1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 1: Đồ thị của hàm số bậc nhất trong đề thi vào 10

7 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 270,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Đây không phải là hàm số bậc nhất.. Bài giảng được độc quyền bởi http://www.baigiangtoanhoc.com Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Nguyễn Thi Trang.. B.. b) Gọi A và B là các giao điểm của đồ [r]

Trang 1

Bài giảng số 1: ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Định nghĩa: Hàm số bậc nhất là hàm số có công thức yax b  , trong đó , a b là các hệ số cho trước,

và a 0

a : hệ số góc

b : tung độ góc

Tính chất: Hàm số yax b a  0 xác định với mọi xR

Nếu hệ số a 0 thì hàm số đồng biến

Nếu hệ số a 0 thì hàm số nghịch biến

Đồ thị:

 Đồ thị hàm số yax b a  0 là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ là b , b

gọi là tung độ góc

 Với a0,b0, đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm A b;0

a

  và cắt trục tung tại điểm

0; 

 Với b 0, hàm số có dạng yax, do đó đồ thị luôn đi qua gốc tọa độ O0; 0 và đi qua điểm

1; 

 Với a 0, hàm số có dạng yb. Đây không phải là hàm số bậc nhất Đồ thị hàm số song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm B0;b

 Đường thẳng d x: x0 là đường thẳng song song với trục tung, cắt trục hoành tại điểm N x 0;0 

 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy có dạng tổng quát là : d ax by c, với a2b2 0

Phương pháp tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

Bước 1: Gọi A x y 0; 0 là giao điểm của  d1 : yf x1  d2 : yf2 x

Bước 2: Phương tr ình hoành độ giao điểm: f1 x0  f2 x0

Bước 3: Giải phương trình tìm được x , suy ra 0 y Tìm được 0 A x y 0; 0

Phương trình đường thẳng chứa tham số:

Phương trình đường thẳng  r có dạng: yax b  , trong đó , a b phụ thuộc vào đại lượng m, được gọi là phương trình đường thẳng chứa tham số

Trang 2

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Ví dụ 1: Cho hàm số ym2x3 Tìm giá trị của m để hàm số:

a) là hàm số bậc nhất

b) đồng biến

c) nghịch biến

Giải

Ta có: am2, b 3

a) Hàm số là hàm bậc nhất a0m 2 0m2

b) Hàm số đồng biến a0m 2 0m2

c) Hàm số nghịch biến a0m 2 0m2

Ví dụ 2: Vẽ đồ thị của hàm số y   x 2

Giải

TXĐ: DR

Ta có: a  1 0 nên hàm số đồng biến

Bảng giá trị:

Đồ thị của hàm số y  là đường thẳng đi qua 2 điểm x 2 A1;3 và B2; 4

2

Trang 3

Ví dụ 3: Cho  d1 :y2x1 d2 :y  x 2

a) Khảo sát và vẽ  d1 ,  d2 trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của  d1  d2

Giải

a) Xét  d1 :y2x1

TXĐ: DR

2 0

a   hàm số đồng biến trên R

Bảng giá trị:

Đồ thị của hàm số là đường thẳng  d1 đi qua các điểm 0; 1  và  1;1

+) Xét  d2 :y  x 2

TXĐ: DR

1 0

a    hàm số nghịch biến

Bảng giá trị:

2

y   x 2 0

yx -1 1

Trang 4

Đồ thị của hàm số là đường thẳng  d2 đi qua các điểm 0; 2 và 2; 0

+) Vẽ đồ thị

b) Phương trình hoành độ giao điểm: 2x   1 x 22xx  2 1 x1

Vậy tọa độ giao điểm của  d1 và  d2 là A 1;1

Ví dụ 4: Tìm điểm cố định của đường thẳng  d : y2m1xm1

Giải

Gọi A x y 0; 0 là điểm cố định của đường thẳng  d , ta có:

ymxm m

0

x

 

 

0

0

1 2 3 2

x y

 

 

1 3

;

2 2

Vậy  d luôn đi qua điểm cố định 1 3;

2 2

A 

Ví dụ 5: Cho đường thẳng d:m1x3m4y 2m5. Tìm m để:

Trang 5

c) d đi qua gốc tọa độ d) d đi qua điểm A2;1 

Giải

a) d song song với trục hoành 1 0

m m

 

 

 

1

m

 

b) d song song với trục tung 1 0

m m

 

 

 

4 3

m

 

c) d đi qua gốc tọa độ m1 0 3m4 0  2m5 5

2

m

  

d) d đi qua điểm A2;1 m1 2 3m4 1  2m5 7 1 0 1

7

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Xác định m để hàm số sau là hàm bậc nhất:

1

m

m

Bài 2: Tìm m để hàm số 1 7

m

m

 là hàm bậc nhất:

1

m m

 

Bài 3: Trong hệ tọa độ Oxy, vẽ các đồ thị của các hàm số sau:

2

y  

d) x 2 e) y 2x 5 f) y  x 4

Bài 4: Cho hàm số y 3x2

a) Vẽ đồ thị của hàm số

b) Gọi A và B là các giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành và trục tung Tính độ dài đoạn thẳng

3

AB 

Trang 6

Bài 5: Xác định hàm số y 2x b biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm M(3;-5)

ĐS: b 1

Bài 6: Xác định hệ số a để đường thẳng y ax cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 6

ĐS: a  3

Bài 7: Tìm m để đồ thị các hàm số y  x 2;y2x1;y(m2)xm đồng quy 3

ĐS: m 0

Bài 8: Cho hai hàm số yf x   m1x2m3 d m và yf x   n2x1 d n

a) Tìm m n, để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất ĐS: m1,n  2

b) Tìm m n, để d m đi qua A2;3,  d n đi qua B5;8  ĐS: 1, 3

mn  c) Tìm m n, để d m đồng biến trên R và  d n nghịch biến trên R ĐS: m1,n  2

d) Tìm m n, để đồ thị của hàm số đi qua gốc toạ độ ĐS: 3

2

m  

e) Cho hai đường thẳng 1' :y x 4;2' :y 2x , tìm 4 m n, trong hai trường hợp:

- Ba đường thẳng 1',2',d nđồng quy ĐS: Không tồn tại n

- Ba đường thẳng 1',2',d mđồng quy ĐS: 7

2

m  

f) Tìm điểm cố định mà hai họ d và m d luôn đi qua với nm n, ĐS: 2;5 , 0;1  

m

n

n

n

1 Tìm m để d m

1 3 2

m m

2

m

2 Tìm những điểm cố định của họ d m;d luôn đi qua với nm n, ĐS: 5; 2 , 0; 0   

3 Khi m2,n các đường thẳng 3 d2:y 3x và 3 3: 10

11

d yx Xác định toạ độ giao điểm của d 2

43 43

Trang 7

4 Cho hai đường thẳng 1:y2x 1; 2:y  và đường thẳng 2 x d đã cho Hãy xác định n n để ba

đường thẳng  1, 2,d n đồng quy tại một điểm, rồi vẽ ba đường thẳng trên cùng một trục toạ độ

ĐS: 13

4

n 

5 Khi m 2 thì d2:y 3x3 Hãy tìm toạ độ giao điểm của các trục toạ độ Ox Oy với , d 2

ĐS: 0;3 , 1;0  

6 Điểm Q'2;3d mP' 5; 7 d n Hãy xác định m n, với giá trị vừa tìm được và viết phương trình

hai đường thẳng ứng với hai giá trị m n, ĐS:

:

:

Ngày đăng: 31/12/2020, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w