MUC TIÊU : 1 Kiến thức : Kiểm tra caùc kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn , phương trình quy về PT bậc nhất, PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình.. [r]
Trang 1Tuần 28
Ngày soạn:05.03.2012
I MUC TIÊU :
1) Kiến thức :
Kiểm tra các kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn , phương trình quy về PT bậc nhất, PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu, giải bài tốn bằng cách lập phương trình
2) Kỷ năng :Đánh giá việc vận dụng các kiến thức trên để thực hiện các phép tính, tìm số chưa
biết
3) Thái độ : Tự giác, trung thực trong kiểm tra.
II CHUẨN BỊ :
GV: Ra đề KT.
HS: Oân tập kiến thức.
III MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Chủ
đề
Nhận
biết
Thơng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Phươn
g trình
bậc
nhất,
phươn
g trình
đưa về
dạng
ax+b=
0
Nhận
biết
được
phương
trình bậc
nhất một
ẩn và
các hệ số
của nĩ,
nhận
biết
được các
phương
trình
tương
đương
Hiểu được nghiệm của phương trình là thỏa mãn phương trình đĩ,
từ đĩ thay vào phương trình để tìm được
hệ số.
Vận dụng được các bước giải phương trình bậc nhất một
ẩn và biết cách đưa phương trình về dạng ax + b = 0
Biết thêm bớt hạng tử
để làm xuất hiện nhân tử chung và
lý luận điều kiện cĩ nghiệm
để tìm được nghiệm của phương trình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 đ 15%
1 0,5 đ 5%
2 3đ 30%
1 1đ 10%
7
6 điểm 60%
Phươn Nắm được Vận dụng
Trang 2g trình
tích,
phươn
g trình
chứa
ẩn ở
mẫu.
cách giải
của
phương
trình tích
từ đó
nhận
biết
được tập
nghiệm
của
phương
trình;
Hiểu
được đk
tồn tại
của một
phương
trình để
xác định
được
ĐKXĐ
được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt
và tìm được nghiệm chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 đ 10%
1 1đ 10%
3
2 điểm 20%
Giải
bài
toán
bằng
cách
lập
phươn
g trình
Thực hiện đúng các thao tác giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1
2 điểm 20% Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
5 2,5 điểm
25%
1 0,5 điểm 5%
4
6 điểm
60%
1
1 điểm
10%
11
10 điểm
100%
*ĐỀ KIỂM TRA:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A
1
2 0
x B 0 x 5 0 C 2x2 + 3 = 0 D –x = 1
Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
Trang 3Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
x 2
5 x(x 2)
A x 0 B x 0; x2 C x0; x-2 D x-2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 cĩ hệ a, b là:
A a = 3; b = - 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b = 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
A S =1;1;2
B S = 2 C S =1; 2
D S =
Câu 6: Phương trình –x + b = 0 cĩ một nghiệm x = 1, thì b bằng:
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:
1/ 4x - 12 = 0 2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = 7 3/
3 1
x
x =
2
21
x x
Bài 2: (2 điểm).
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đĩ nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình :
*ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 i m) đ ể
( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 Giải các phương trình
1/ 4x - 12 = 0
4x = 12
x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 3
2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = 7
x2 + x – x2 + 3x – 2x + 6= 7
2x = 1
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 4 x =
1 2 Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
1 2
3/
2 2
3
x x (ĐKXĐ : x1)
Qui đồng và khử mẫu phương trình ta được:
(x – 3)(x – 1) = x2
2 4 3 2 3
4
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
4 3
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Bài 2
15phútt=
1 ( )
4 h ; 2giờø 30phút =
5 ( )
2 h Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)
Thời gian đi : 50( )
x h
Thời gian về : 40( )
x h
Theo đầu bài ta có phương trình :
Giải ra ta được: x = 50
Đáp số: Quãng đường AB là 50 km
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,25đ
Bài 3
Giải phương trình :
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
0
2011 2012 2 3
x – 2014 = 0 vì
0
2011 2012 2 3
x = 2014
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2014
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
GVBM
Trang 5NINH ĐỨC HIẾU