Bài mới HĐ của GV và HS Nội dung *GV: Yêu cầu HS đọc SGK, làm bài tập so I/ Đời sống sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch đồng vào phiếu học tập *HS: Thảo luận, hoàn thành phiếu[r]
Trang 1Ngày soạn: 05/01/2013
Ngµy d¹y: 07/01/2013
Tiết 39
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP LƯỠNG CƯ
I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
Trình bày được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, môi trường sống
và tập tính của chúng
Hiểu được vai trò của lưỡng cư với đời sống và tự nhiên
Trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư
2.Kỹ năng:
Quan sát, nhận biết kiến thức
Hoạt động nhóm
3 Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
II/ Chuẩn bị :
Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 121
III/ Tổ chức dạy học:
1.ổn định
2.Kiểm tra
Trình bày những đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn thể hiện
ở cấu tạo trong của ếch
3.Bài mới
*GV:Yêu cầu HS quan sát hình 37.1 SGK,
đọc làm bài tập sau:
Tên bộ
lưỡng cư
Đặc điểm phân biệt Hình
dạng
Đuôi Kích thước
chi sau
Có đuôi
Không
đuôi
Không
chân
*HS: Thảo luận hoàn thành bảng đại diện
nhóm trình bày nhóm khác nhận xét, bổ
sung GV chuẩn lại kiến thức
HĐ2: Cá nhân/ Nhóm
I/ Đa dạng về thành phần loài
*Lưỡng cư có khoảng 4000 loài chia thành 3 bộ:
+ Bộ lưỡng cư có đuôi + Bộ lưỡng cư không đuôi + Bộ lưỡng cư không chân
II/ Đa dạng về môi trường sống và tập tính
+ Cá cóc Tam Đảo: sống chủ yếu dưới nước, kiếm ăn ban ngày, tập tính chốn chạy, ẩn nấp
+ ếch ương lớn: ưa sống dưới nước, kiếm ăn ban đêm, doạ nạt
+ Cóc nhà: ưa sống trên cạn, ban đêm, tiết nhựa đội
Trang 2*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 37.1 37.5,
đọc chú thích lựa chọn câu trả lời điền bảng
trang 121 SGK
*GV: Yêu cầu HS trao đổi trả lời đặc điểm
chung của lưỡng cư:
+ Môi trường sống
+ Đặc điểm của da
+ Cơ quan di chuyển
+ Các hệ cơ quan
*HS Thảo luận nhóm đại diện nhóm phát
biểu nhóm khác bổ sung GV chuẩn lại kiến
thức
*GV: Yêu cầu HS đọc và vốn hiểu biết cho
biết:
+ Lưỡng cư có vai trò gì đối với con người?
Cho ví dụ?
+ Lưỡng cư có vai trò gì đối với nông
nghiệp? Cho ví dụ?
+ Cần làm gì để bảo vệ những loài lưỡng cư
có ích?
*HS: Đại diện phát biểu nhóm khác nhận
xét, bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
III/ Đặc điểm chung của Lưỡng cư
* Kết luận + Là động vật có xương sống thích nghi với đời sống vừa nước, vừa cạn + Da trần (ẩm ướt)
+ Di chuyển bằng 4 chi + Hô hấp bằng da và phổi + Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn + Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển biến thái
+ Là động vật biến nhiệt
IV/ Vai trò của lưỡng cư
+ Làm thức ăn cho người: thịt ếch + Một số lưỡng cư làm thuốc: bột cóc
+ Diệt sâu bọ, động vật trung gian truyền bệnh (ruồi, muỗi )
+ Là vật thí nghiệm trong sinh học
- Cần bảo vệ và tổ chức gây nuôi các loài lưỡng cư
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
* Đọc mục “Em có biết”
* Học bài
* Chuẩn bị bài: Kẻ bảng 125 vào vở
Trang 3Ngày soạn: 07/1/2013
Dạy: 09/1/2013
Tiết 40 :
LỚP BÒ SÁT Bài 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI I/ Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
Nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng
Giải thích được các đặc diểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn
2.Kỹ năng:
Quan sát tranh, hoạt động nhóm
3 Thái độ
yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị :
Tranh vẽ cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng
Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK
Các mảnh giấy ghi câu trả lời từ A G
HS kẻ bảng trang 125 SGK vào vở
Phiếu học tập
Nơi sống & hoạt động
Thời gian kiếm mồi
Tập tính
III/ Tổ chức dạy học:
1.ổn định
2.Kiểm tra
Trình bày các đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
Nêu vai trò của lưỡng cư và cho ví dụ minh hoạ?
3.Bài mới
*GV: Yêu cầu HS đọc SGK, làm bài tập so
sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch
đồng vào phiếu học tập
*HS: Thảo luận, hoàn thành phiếu đại diện
HS trình bày lớp nhận xét, bổ sung GV
chuẩn lại kiến thức
*GV: Tiếp tục cho HS thảo luận:
+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
+ Vì sao số lượng trứng của thằn lằn ít?
I/ Đời sống
+ Thằn lằn sống hoàn toàn ở cạn + Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng, ăn sâu bọ, thích trú đông + Là động vật biến nhiệt
+ Thụ tinh trong, đẻ trứng trứng
có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, trứng
Trang 4+ Trứng của thằn lằn có vỏ, điều đó có ý nghĩa
gì về đời sống ở cạn?
*HS: Thảo luận nhóm, đại diện nhóm phát
biểu nhóm khác nhận xét, bổ sung GV chuẩn
lại kiến thức
*GV: + Yêu cầu HS đọc bảng trang 125 SGK
đối chiếu với tranh vẽ cấu tạo ngoài để ghi
nhớ các đặc điểm
+ Yêu cầu HS đọc câu tra lời lựa chọn hoàn
thành bảng
*HS: Đọc , thảo luận nhóm để lựa chọn câu
trả lời cử đại diện lên gắn các mảnh giấy vào
bảng phụ nhóm khác nhận xét, bổ sung GV
chuẩn lại kiến thức
*GV: Cho HS thảo luận: so sánh cấu tạo ngoài
của thằn lằn với ếch?
*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 38.2 SGK
đọc và cho biết:
+ Thứ tự cử động của thân và đuôi khi thằn
lằn di chuyển
*HS: Quan sát hình và đọc đại diện 1- 2 HS
phát biểu lớp bổ sung GV chuẩn lại kiến
thức
phát triển trực tiếp
II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển 1.Cấu tạo ngoài
1- G, 2- E, 3- D, 4- C, 5- B, 6- A
*Kết luận: Cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn (theo bảng SGK)
2.Di chuyển
* Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp với 4 chi giúp thằn lằn tiến lên phía trước
4.Củng cố
GV gọi 1 HS đọc kết luận SGK
Chọn ghép ý ở cột A tương ứng với cột B
1.Da khô, có vảy sừng bao bọc
2.Đầu có cổ dài
3.Mắt có mi cứng
4.Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ bên
đầu
5.Bàn chân 5 ngón có vuốt
a.Tham gia di chuyển trên cạn b.Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không
bị khô c.Ngăn cản sự thoát hơi nước d.Phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
e.Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ
5.Hướng dẫn về nhà:
Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Đọc mục “Em có biết”
Chuẩn bị bài 39