Mục tiêu: Qua bài này, học sinh cần : - Nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.. Biết vận
Trang 1Tuần 21 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 35: Đ6 Tam giác cân
A Mục tiêu:
Qua bài này, học sinh cần :
- Nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Có kỹ năng vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng tính chất
về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Có tư duy linh hoạt sáng tạo, mềm dẻo
B Dồ dùng
+ Phấn mầu, bảng phụ Thước thẳng Compa
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới
GV: Ta tiếp tục nghiên cứu dạng đặc biệt
của tam giác
Quan sát hình 111 đó là tam giác cân
? Vậy tam giác như thế nào là tam giác
cân
GV: nêu định nghĩa tam giác cân, cạnh
bên, cạnh đáy
ABC có AC=ABABC cân tại A
AB, AC: là cạnh bên
BC: Cạnh đáy
: Góc kề đáy
, C
B
: Góc ở đỉnh
A
? Vận dụng giải ?1 theo nhóm
GV: treo bảng phụ
Yêu cầu hs làm theo nhóm (làm trong 5
phút)
GV: Quan sát học sinh làm bài
GV gọi 1 học sinh làm bài trên bảng phụ
GV: gọi các nhóm cử đại diện chữa bài
trên bảng
? Nêu cách chứng minh
GV: Tam giác cân có tính chất như thế nào
1 Tam giác cân
=
=
C B
A
Định nghĩa:
ABC có AC=AB ABC cân tại A.
AB, AC: là cạnh bên
BC: Cạnh đáy
: Góc ở đáy
, C
B
: Góc ở đỉnh
A
?1
Tam Giác ABC ADE AHC
C Bên AB, AC AD, AE AH, AC
Góc ở đáy B , C D ; E H, C Góc ở đỉnh A A A
2 Tính chất.
Trang 2? Em hãy chứng minh
ABD = ACD rồi suy ra một tính chất
của tam giác cân
? Kết luận tính chất qua bài toán trên
GV giới thiệu định lý
? Điều ngược lại của định lý 1 có đúng
không ? Tại sao ?
GV gợi ý áp dụng bài tập 44
GV: giới thiệu định lý 2
? Vậy để chứng minh một tam giác là tam
giác cân ta có các cách nào
HS:
Cách 1: Chứng minh tam giác có hai cạnh
bằng nhau
Cách 2: Chứng minh tam giác có hai góc
bằng nhau
? Tam giác có ba cạnh (góc) bằng nhau có
phải là tam giác cân không
HS Tam giác có ba cạnh (góc) bằng nhau
là tam giác cân
? Em hãy vẽ một tam giác vuông và cân
Tam giác vuông và cân như vậy gọi là tam
giác vuông cân
? Tam giác vuông cân có các tính chất của
tam giác nào
? HS làm ?3
GV: gọi hs giải bài trên bảng
? Nhận xét bài làm của bạn qua bài làm
trên bảng (sửa sai nếu có)
? Rút ra một tính chất gì của tam giác
vuông cân
ABD và ACD có:
AB=AC (Giả thiết)
(Giả thiết)
BAD=CAD
AD là cạnh chung
=> ABD =ACD
=> ABD=ACD
Định lý 1:
GT ABC cân tại A
KL B=C
Định lý 2:
GT ABC có B=C
KL ABC cân tại A
Định nghĩa tam giác vuông cân.
B
ABC , A=90
ABC vuông cân tại A AB=AC
?3
ABC vuông cân tại A
=> 0
BC B C
Vậy 0
45
B C
3 Tam giác đều.
Định nghĩa (SGK - Tr126)
Trang 3? Em hãy vẽ tam giác có ba cạnh bằng
nhau
Tam giác đó gọi là tam giác đều
Tam giác mà ta vừa vẽ cân tại đâu
Vậy tam giác đều có tính chất của tam
giác nào
Vận dụng nhận xét trên giải ?4
? So sánh hai góc B và C
? So sánh hai góc A và C
? Vậy kết luận gì về ba góc trong tam giác
đều
? Tính số đo của mỗi góc trong tam giác
? Từ các kết quae trên em hãy rút ra một
số kết luận khác về tam giác đều
A
ABC có AC=AB=BC <=> ABC đều
?4
Cho ABC đều a) B C vì ABC cân tại A
vì ABC cân tại B
AC
b) 0
180
A B C
=> 0 =>
3A 180 0
60
A
Vậy: 0
60
A B C
Hệ quả (SGK - Tr127)
IV Củng cố:
1 Nêu cách chứng minh tam giác là tam giác cân
2 Nêu cách chứng minh tam giác là tam giác vuông cân
3 Nêu cách chứng minh một tam giác là tam giác đều
Bài tập
Làm bài: 46 (SGK - Tr127)
V Hướng dẫn về nhà.
1.Đọc lại lý thuyết của bàiđặc biệt các tính chất của tam giác cân, đèu, tam giác vuông cân
2 Làm bài 47,48,49 SGK
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 36 Luyện tập
A Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần :
- Được củng cố định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
Trang 4- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hình học cụ thể là chứng minh tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Vận dụng tốt các tính chất của các hình vào bài toán cụ thể
- Có kỹ năng vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng tính chất
về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Có tư duy linh hoạt sáng tạo, mềm dẻo
B đồ dùng
+ Phấn mầu, Thước thẳng Com pa
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các cách chứng minh tam giác tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
HS2: Giải bài tập 49 (SGK - Tr127)
III Bài mới
Bài tập 51 (SGK - Tr128)
GV yêu cầu hs đọc đề bài vẽ hình ghi GT,
KL
GV cho học sinh vẽ phác hình bài toán
GV quan sát hs vẽ sửa sai cho hs lưu ý các
kỹ năng vẽ hình
? Dự đoán hai góc ABD và ACEkhi so
sánh
? Tìm cách chứng minh hai góc này bằng
nhau
GV Hướng dẫn:
1? Chứng minh C1= , dựa vào việc chứng
1
B
minh ABD = ACD
GV: gọi hs làm bài trên bảng
GV: Quan sát học sinh làm bài, hướng dẫn
Bài tập 51 (SGK - Tr128)
2 1 2
1
I
D E
C B
A
GT
ABC cân tại A, AD=AE,
,
=BD CE I
KL a) So sánh ABD và ACE.
b) IBC là tam giác gì
a)
AD=AE (Theo giả thiết)
A là góc chung
(hai góc tương ứng)
(c.g c)
ABC c
Trang 5học sinh yếu.
? Nhận xét bài làm của bạn qua bài làm
trên bảng (sửa sai nếu có)
GV: Nhận xét chung bài làm của học sinh
đưa ra ý kiến đánh giá và một kết quả
chính xác
? Có cách chứng minh nào khác hay không
(GV Ta có thể chứng minh EBC =DCB)
? So sánh C Evà DB
? Dự đoán tam giác IBC
? Chứng minh IBC cân tại I
GV: Quan sát học sinh làm bài, hướng dẫn
học sinh yếu
? Nhận xét bài làm của bạn qua bài làm
trên bảng (sửa sai nếu có)
GV: Nhận xét chung bài làm của học sinh
đưa ra ý kiến đánh giá và một kết quả
chính xác
Bài 52 (SGK - Tr128)
GV yêu cầu hs đọc đề bài vẽ hình ghi GT,
KL
GV cho học sinh vẽ phác hình bài toán
GV quan sát hs vẽ sửa sai cho hs lưu ý các
kỹ năng vẽ hình
? Dự đoán dạng của tam giác AOB
? Đ chứng minh tam giác AOB cân tại A ta
chứng minh như thế nào
Gv: Gọi HS làm bài trên bảng
b)
theo câu a ta có:
Theo giả thiết ta cũng có:
ABC=ACB (*)
Ta còn có: B +B =ABC (**)
C +C =ACB (***)
Từ (*), (**),(***) ta có: B C
ậy Tam giác IBC cân tại I
V
ABD ACD c
Bài 52 (SGK - Tr128)
y
x
1 2 00
2 1
C
B
O
A
GT
0
120 , AB ox, AC
OA là tia phân giác của xoy
KL ABC là tam giác gì
Chứng minh.
Xét ABO và ACO có 0
90
ABO ACO
(1)
AO là cạnh chung (2)
AO là tia phân giác xoy
(3)
60
AOB AOC
Từ (1), (2), (3) ABO =ACO
AB = AC (*)
Trang 6GV: Quan sát học sinh làm bài, hướng dẫn
học sinh yếu
? Nhận xét bài làm của bạn qua bài làm
trên bảng (sửa sai nếu có)
GV: Nhận xét chung bài làm của học sinh
đưa ra ý kiến đánh giá và một kết quả
chính xác
0
0
0
0
90
30 60
60 (**)
BAC
Từ (*), (**) ta có ABO là tam giác đều
IV Củng cố:
1 Nêu cách chứng minh tam giác là tam giác cân
2 Nêu cách chứng minh tam giác là tam giác vuông cân
3 Nêu cách chứng minh một tam giác là tam giác đều
Bài tập
4 Nêu các tính chất của tam giác cân, đều, vuông cân
5 Giáo viên nhắc lại các bài tập đã giải
V Hướng dẫn về nhà.
1 Làm bài 68, 69, 76 (SBT -Tr106)
2 Hướng dẫn:
Bài 68 để chứng minh MN//BC ta chứng minh góc so le trong bằng nhau dựa vào việc chứng minh tam giác bằng nhau
Bài 76 Dự đoán tổng DE+DF dựa vào các tam giác bằng nhau để tìm tổng
DE +DF
Gia Tường, ngày thỏng năm
Ký duyệt