1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SO HOC 6 KY II

193 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên[r]

Trang 1

- Rèn luyện kĩ năng khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế

kia, ta phải đổi dấu của số hạng quy tắc cộng trừ số nguyên

a. Kiểm tra bài cũ.

HS1: Phát biểu quy tắc chuyển vế Tìm

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV: Hướng dẫn HS

làm bài tập

HS: Chú ý và thực hiện theo yêu cầu

Bài tập 61: (SGK.87)

Tìm số nguyên x, biết

a) 7 – x = 8 - (-7)

Trang 2

7 – x = 8 + 7

7 – x = 15

x = 15 – 7

x = 8b) x – 8 = (-3) – 8

HS: Lên bảng làm

HS: Nhận xét bài của bạn

HS: Chú ý

HS: Chú ý và thực hiện theo yêu cầu của GV

HS: Chú ý và lên bảng làm

Bài tập 66: (SGK.87)

4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

4 – 24 = x – 9 -20 = x – 9

(23-Bài tập 71: (SGK.88)

Trang 3

GV: Hướng dẫn và

yêu cầu HS lên bảng

làm

HS: Chú ý và lên bảng làm

Trang 4

- Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các

số hạng bằng nhau HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu

a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

Đặt vấn đề: Hãy nhớ: Số âm nhân số dương bằng số âm.

b. Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

?2(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15

2.(-6) = (-6) + (-6) = -12

?3 Trả lờiKhi nhân hai số nguyên khác dấu, tích có:

+ Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối

Trang 5

dấu em có nhận xét

gì về giá trị tuyệt đối

của tích? Về dấu của

Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

GV: Yêu cầu HS nêu

HS: Tóm tắt đề bàiHS: Nêu cách tính

2.Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

1 sản phẩm sai quy cách:

-10.000đ

1 tháng làm: 40 sản phẩm đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quycách Tính lương tháng

Bài giảiLương công nhân A tháng vừa qua là:

40.20000 + 10.(-10000)

= 800000 + (-100000)

= 700000(đ)

c Củng cố - Luyện tập

GV: Yêu cầu HS phát biểu quy tắc

nhân hai số nguyên trái dấu

GV: Yêu cầu HS làm bài tập

GV: Yêu cầu HS lên bảng Làm

HS: Phát biểu

Bài tập73: (SGK.89)a) (-5).6 = -30b) 9.(-3) = -27

Trang 7

Lớp 6A Tiết (TKB)…… Ngày dạy………Tổng số 29 Vắng…Lớp 6B Tiết (TKB)…… Ngày dạy………Tổng số 28 Vắng…

a) Kiểm tra bài cũ

GV: Phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu? Nếu tích 2 số

nguyên là số âm thì hai thừa số đocs

dấu như thế nào?

GV: Nhận xét và sửa sai

HS: Phát biểu quy tắc (SGK.88)

HS: Nhận xét bài của bạn

 Đặt vấn đề vào bài: Số âm nhân số âm bằng số dương

b) Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhân hai số nguyên dương

GV: Nhân hai số

nguyên dương

1.Nhân hai số nguyên dương

Trang 8

HS: Lấy 2 ví dụ về nhân hai số nguyên dương.

?1 Trả lờia) 12.3 = 36b) 5.120 = 600

Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên âm

-12-8

- 40

HS: Trả lời

HS: Trả lời

HS: Thực hiện dưói

sự hướng dẫn của GV

HS: Trả lời

2.Nhân hai số nguyên âm.

?2 Trả lời(-1).(-4) = 4(-2).(-4) = 8

* Quy tắc: (SGK.90)

* Ví dụ: (SGK.90)

Trang 9

nhân hai giá trị

tuyệt đối với nhau

?3a) 5.17 = 85b) (-15).(-6) = 90

HS: Làm bài tập 79 theo yêu cầu của GV

HS: Trả lời

HS: Làm ?4 và trả lờimiệng

3.Kết luận

Bài tập 78 (SGK.91)a) (+3).(+9) = 27b) (-3).7 = -21c) 13.(-5) = -65d) (-150).(-4) = 600e) (+7).(-5) = -35f) (-45).0 = 0

 Kết luận: (SGK.90)

Bài tập 79(SGK.91)27.(-5) = -135

=> (+27).(+5) = +135(-27).(+5) = -135(-27).(-5) = 135(+5).(-27) = -135

 Chú ý: (SGK.91)

Trang 10

c.Củng cố - Luyện tập

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

nhân hai số nguyên âm

Trang 11

- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích.

- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

Trang 12

GV: Phát biểu quy tắc nhân hai số

Bài tậpp 82: (SGK.92)a) Lớn hơn 0b) (-17).5 < (-5).(-2) Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV: Hướng dẫn HS

làm bài tập 81

HS: Chú ý

Bài tập 81: (SGK.91)Tổng số điểm của bạn Sơn là:3.5+1.0+2.(-2) = 12Tổng số điểm của bạn Dũng là: 2.10+1.(-2)+3.(-4) = 6

Vậy bạn Sơn được số điểm cao hơn ( 12>6)

HS: Trả lờiHS: Chú ý

Bài tập 84: (SGK.92)Điền các dấu “+”, “-”thích hợp vào ô trống:

Dấu của a

Dấu của b

Dấu của a.b

Dấu của a.b2

Trang 13

HS: Lên bảng trình bày

42 = (-4)2 = 16Hai số đối nhau có bình phương bằng nhau

Bài tập 88: (SGK.93)Xét 3 trường hợp

 Với x< 0 thì (-5).x>0

 Với x = 0thì (-5).x=0

 Với x >0 thì (-5).x<0Bài tập 89: (SGK.93)

a) (-1356).7b) 39.(-152)c) (-1909).(-75)

Trang 14

- HS hiểu đựoc các tính chất cơ bản của phép nhân, tính chất giao hoán, jết hợp,

nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

a Kiểm tra bài cũ

b Dạy nội dung bài mới

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất giao hoán

1.Tính chất giao hoán.

2.(-3) = -6 => 2.(-3) = (-3).2(-3).2 = -6

(-7).(-4) = 28 => (-7).(-4) = (-4).(-7) = 28 (-4).(-7) = 28

HS: làm bài tập

HS: Đọc chú ý

HS: Làm ?1, ?2HS: Trả lời miệng

2 Tính chất kết hợp.

[9.(-5)].2 = (-45).2 = -909.[(-5).2] = 9.(-10) = -90

=> [9.(-5)].2 = 9.[(-5).2] = -90

* Công thức: (a.b).c = a.(b.c)Bài tập 90: (SGK.95)

a) 15.(-2).(-5).(-6) = 2)].[(-5).(-6)] = (-30).30 = -900

[15.(-b) [4.7].[(-11).(-2)]

= 28.22 = 616

 Chú ý: (SGK.94)

?1 Trả lời+) Dấu (+)+) Dấu (-)

 Nhận xét: (SGK.94)

Trang 16

HS: Trả lời

HS: Làm ?5HS1: Thực hiện ý aHS2: Thực hiện ý b

4.Tính chất của phép nhân đối với phép cộng.

b) (-3 + 30 (-5) = 0.(-5) = 0 [(-3) + 3].(-5) = (-3).(-5) + 3.(-5) = 15 + (-15) = 0

c Củng cố - Luyện tập

GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chat

giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính

chất của phép nhân đối với phép

Trang 17

- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân với

nhiều số, phép nâng luỹ thừa

b Kỹ năng

- Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị

biểu thức biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số

Trang 18

GV: Hãy nêu tính chất giao hoán, kết hợp,

nhân với số 1, tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng

Làm bài tập 93 ýa

HS: Trả lời

Bài tập 93: (SGK.95)a) (-4).(+125).(-25).(-6).(-8) = [(-4).(-25)].[(125).(-8)].(-6)

= 100.(-1000).(-6) = 600000

b. Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV: Hướng dẫn HS

lam

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

Bài tập 94: (SGK.95)Viết các tích sau dưới dạng mộtluỹ thừa

a) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5)

= (-5)5b) (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)

03 = 0Bài tập 97: (SGK.95)

So sánha) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) với 0

 (-16).(-8).(-4).(-3).125

Trang 19

GV: Vậy dấu của

=>tích dương)b) 13 (-24).(-15).(-8).4 <0(Vì trong tích có 4 thừa số âm

=> tích âm)Bài tập 98 (SGK.96)Tính giá trị của biểu thứca) (-125).(-13).(-a) Với a = -8

= -(125.8.13) = - 13000

Bài tập 100: (SGK.96)Giá trị của tích m.n2 với m = 2,

n = -3 là số nào trong 4 đáp án dưới đây

2.(-3)2= 2.9 = 18Chọn B

Trang 20

- HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”

Hiểu được ba tính chất liên quan đến khái niệm “cjia hết cho”

a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

 Đặt vấn đề: Bội và ước của số nguyên là gì? Cách tìm ra sao.

b. Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Bội và ước củ một số nguyên

1.Bội và ước của một số

Trang 21

GV: Tại sao 0 là bội

của mọi số nguyên

khác 0

GV: Tại sao 0 không

phải là ước của bất

HS: Trả lời

HS: Nêu định nghĩa

b) Các bội của 3 là: 0; 3; -3; 6; -6; 9; -9

HS: Nắm chắn các

2 Tính chất.

a) a ⋮ b và b ⋮ c => a ⋮ cb) a ⋮ b => am ⋮ b (m ϵ Z)c) a ⋮ c; b ⋮ c => (a + b)

⋮ c

Trang 22

?4 Trả lờia) Ba bội của -5 là: -10; -20; 25

b) Các ước của 10 là -1; 1; 2;-2;5; -5; 10; -10

c Củng cố - Luyện tập

GV: Củng cố lại cách tìm ước và bội

của một số nguyên và tính chất của

GV: Yêu cầu Hs làm bài tập

HS: Chú ý

Bài tập 101: (SGK.97)Năm bội của 3 và -3 là 03;9;12

Bài tập 102: (SGK.97)Ước của 3 là: ± 1; ± 3Ước của 6: ± 1; ± 2; ± 3; ± 6Ước của 11 là: ± 1; ± 11

Trang 23

Lớp 6A Tiết (TKB)…… Ngày dạy………Tổng số 29 Vắng…Lớp 6B Tiết (TKB)…… Ngày dạy………Tổng số 28 Vắng…

Tiết (PPCT) 66.

ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiết 1)

1 Mục tiêu

a Kiến thức

- Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số

nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

b Kỹ năng

- HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện

phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên

b HS: làm câu hỏi ôn tập và bài tập

3 Tiến trình dạy học

a Kiểm tra bài cũ

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập khía niệm về tập Z

GV: Nêu câu hỏi

Trang 24

Nêu các quy tắc lấy

giá trị tuyệt đối của

một số nguyên

GV: Sau đó đưa quy

tắc lấy giá trị tuyệt

đối của một số

nguyên lên bảng phụ

Cho ví dụ

GV: Vậy giá trị tuyệt

đối của 1 số nguyên a

HS: Trả lời

HS: Lên bảng làm bài tập

HS: Đọc bài và suy nghĩ trả lời tại chỗ

*Giá trị tuyệt đối.

- Cac quy tắc lấy giá trị tuyệt đối

PitagoAcsimétLương Thế VinhĐềcác

GauxơCôvalepxkaia

-624-570-2871441159617771850

Trang 25

Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z

dụ minh hoạ

HS: Làm bài tập và trả lời

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

HS: Hoạt động nhóm

HS: Nhận xét, sửa sai

2.Ôn tập các phép toán trong Z.

* Quy tắc cộng hai số nguyên.

Bài tập 110: (SGK.99)

a) Đúngb) Đúng

*Quy tắc trừ hai số nguyên cùng dấu.

a – b = a + (-b)

*Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.

(-).(+) = (-)(-).(-) = (+)

Bài tập 110: (SGK.99)

c) Said) Đúng

Trang 26

*Các tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên.

Bài tập 119: (SGK.100)

a) 15.12 – 3.5.10

= 15.12 – 15.10

= 15.(12 – 10) = 15.2 = 30

c.Củng cố.

GV: Củng cố lại tập hợp Z, số đối, giá trị tuyệt đối, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên Công thức các tính chất của phép cộgn, phép nhân các số nguyên

Trang 27

- Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế,

bội ước của một số nguyên

b Kỹ năng

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biiêủ thức, tìm x, tìm

bội và ước của một số nguyên

a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

HS: Chú ý và thực hiện theo yêu cầu của GV

Bài tập 1:

a) 215 + (-38) – (-58)

= (215 – 15) + (58 – 38)

= 200 + 20 = 220b) 231 + 26 – (209 + 26)

= 231 + 26 – 209 – 26

= 231 – 209 = 22c) 5 (-3)2 – 14(-8) + (-40)

= 5.9 + 112 – 40

= (45 – 40) + 112 = 117

Bài tập 112: (SGK.99)

Trang 28

HS: Chú ý và lên bảng làm.

HS: chú ý

a – 10 = 2a – 5-10 + 5 = 2a – a

- 5 = a

Bài tập 114: (SGK.99)

a) x = -7; -6; -5;…; 6; 7;Tổng = (-7) + (-6) +…+ 6 + 7 = [(-7) + 7] + [(-6) + 6]…+ = 0

Bài tập upload.123doc.net:

(SGK.99)Tìm số nguyên x, biết

a) 2x – 35 = 152x = 15 + 35 = 50

c Bội của 6 là: -6; -12; 18; 24; 30; 42

Trang 30

- Rèn luyện ý thức học tập nghiêm túc, trung thực.

Số nguyên âm, số đối, thứ tự

trong tập hợp Z, giá trị tuyệt

đối

1 1

2 2

3 3

Các phép cộng, trừ, nhân

trong tập hợp Z và tính chất

của phép toán

1 1

1 2

1 2

3 5

Bội và ước của một số

nguyên

1 2

1 2

3

3 5

1 2

7 10

Trang 34

Câu 4(2đ):

c) Tìm 5 bội của -4 là:……… d) Tìm tất cả các ước của -10:………

Câu 5(0,5đ): Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần.

-43; -100; -15; 0; 15; 100;

………

Trang 35

Chương III PHÂN SỐ.

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.

1 Mục tiêu.

a Kiến thức

- HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu

học và khái niệm phân số học ở lớp 6

- Viết đựoc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.

- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với số mẫu là 1.

Trang 36

4 là phân số, vậy − 34 có phải là phân số không?

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Khái niệm phân số.

chia 3 cho 4 Vậy

với việc dùng phân

HS: Trả lời

Thương là − 34 HS: Trả lời

(-2) : (-3)

HS: Trả lời

1.Khái niệm phân số.

* Tổng quát:

Trang 37

HS: Làm ?2 Trả lời miệng.

Trang 38

GV: Yêu cầu HS HĐN bài 2 ý a,c bài 3 ý

2 9

c.4 1

Trang 39

a Kiểm tra bài cũ.

CH: Thế nào là phân số? Làm bài tập

4ý a, b

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Nhận xét, sửa sai

HS: Trả lờiBài tập 4 (SBT.4)

a − 35 ; b − 7 −2

*Đặt vấn đề vào bài: Hai phân số 35 và − 47 có bằng nhau không

b. Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa

1.Định nghĩa.

Trang 40

HS: Trả lời

1

3 = 62 hai phân số trên bằng nhau

HS: Quan sát và trảlời: 1.6 = 3.2

HS: Lấy ví dụ

HS: Trả lời

Ví dụ: ta đã biết 13 = 62 Nhận xét: 1.6 = 3.2

Ta cũng có: 105 = 126 và nhận thấy 5.12 = 10.6 (=60)

Trang 41

GV: Yêu cầu HS

đọc định nghĩa

HS: Đọc định nghĩa(SGK.8)

− 1

4 = 12− 3 vì -1.12=4.(-3)

3 5

− 4

7 vì 3.7=5.(-4)

HS: Hoạt động nhóm?1; ?2

6

8 vì 2.8 3.6

− 3

5 = − 159 vì (-3).(-15) = 4.5

4 3

(-Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết.

Trang 43

a Kiến thức

- HS nắm vững tính chấtcơ bản của phân số, bước đầu có khái niệm số hữu tỉ.

b Kỹ năng

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản để viết

phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương

a Kiểm tra bài cũ.

CH: Định nghĩa hai phân số bằng

nhau? Chữa bài tập 8

HS: Trả lời

*Đặt vấn đề vào bài: Tại sao có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành

phân số bằng nó và có mẫu dương

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

HS: Làm ?2 Hoạt động nhóm

Trang 44

HS: Trả lời và giải thích.

HS: Làm ?3

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

HS: Trả lời

2.Tìm hiểu các tính chất cơ bản của phân số.

Trang 45

4 = 28 ; − 34 = ;

1 = 22 = − 4 − 4 = 66 = − 8 − 8 = 1010Bài tập 12 (SGK.11)

Trang 46

a GV: Bảng phụ

b HS: Bảng con

3 Tiến trình dạy học

a Kiểm tra bài cũ

CH: Phát biểu tính chất cơ bản của

phân số? Viết dạng tổng quát?

HS: Trả lời

*Đặt vấn đề vào bài: Thế nào là phân số tối giản và làm thế nào để có phân số

tối giản?

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Trang 48

a 8 243 5 = 8 8 33 5 = 8 85 =

5 64

Trang 50

CH1: Thế nào là phân số tối giản Lấy

hai ví dụ về phân số tối giản

CH2: Tìm số nguyên x, y, biết

a x2 = 126 ; b − 8 y = 162 ;

c x7 = 216

HS: Trả lời

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV: Hướng dẫn HS

làm bài tập 18

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

HS: Dưới lớp làm ranháp

HS: Nhận xét bài của bạn

HS: Chú ý

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

HS: Quan sát thực hiện, sau đó trả lời miệng

Bài tập 20 (SGK.15)

GiảiCác cặp phân số bằng nhau

Bài tập 22 (SGK.15)

Trang 51

HS: Trả lờiHS: Trả lời

Trang 52

- Tiếp tục củng cố cho HS các kiến thức về phân số bằng nhau, tính chất cơ bản

của phân số và quy tắc rút gọn phân số

b Kỹ năng

- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân số, vận dụng các tính chất cơ bản của phân số

để rút gọn phân số, xác định tử số, mẫu số trong bài toán tìm x, điền số thích hợp

Trang 53

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài kiểm tra 15 phút

HS: Đọc yêu cầu đề bài

Trang 55

- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành

quy đồng mẫu số nhiều phân số

a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

*Đặt vấn đề vào bài: Làm thế nào để các phân số 12 ; − 35 ; 32 ; − 58

cùng có chung một mẫu

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số

Trang 56

− 3

5 và − 58 Tìm hai phân

số có mẫu số là 40 lần lượt bằng − 35 và − 58

Trang 57

GV: Qua ?2 nêu quy

HS: Các nhóm trao đổi bài, nhận xét

12 = 22.3

30 = 2.3.5

=>BCNN(12;30) = 22.3.5 = 60Thừa số phụ:

60 : 12 = 5

60 : 30 = 2

Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

= 1460 b.Quy đồng mẫu các phân số

− 3

44 ; 18− 11 ; − 365 BCNN(44;18;36) = 396

Ngày đăng: 21/06/2021, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w