Kiến thức - Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên[r]
Trang 1- Rèn luyện kĩ năng khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế
kia, ta phải đổi dấu của số hạng quy tắc cộng trừ số nguyên
a. Kiểm tra bài cũ.
HS1: Phát biểu quy tắc chuyển vế Tìm
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV: Hướng dẫn HS
làm bài tập
HS: Chú ý và thực hiện theo yêu cầu
Bài tập 61: (SGK.87)
Tìm số nguyên x, biết
a) 7 – x = 8 - (-7)
Trang 27 – x = 8 + 7
7 – x = 15
x = 15 – 7
x = 8b) x – 8 = (-3) – 8
HS: Lên bảng làm
HS: Nhận xét bài của bạn
HS: Chú ý
HS: Chú ý và thực hiện theo yêu cầu của GV
HS: Chú ý và lên bảng làm
Bài tập 66: (SGK.87)
4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
4 – 24 = x – 9 -20 = x – 9
(23-Bài tập 71: (SGK.88)
Trang 3GV: Hướng dẫn và
yêu cầu HS lên bảng
làm
HS: Chú ý và lên bảng làm
Trang 4- Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các
số hạng bằng nhau HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu
a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
Đặt vấn đề: Hãy nhớ: Số âm nhân số dương bằng số âm.
b. Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
?2(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15
2.(-6) = (-6) + (-6) = -12
?3 Trả lờiKhi nhân hai số nguyên khác dấu, tích có:
+ Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối
Trang 5dấu em có nhận xét
gì về giá trị tuyệt đối
của tích? Về dấu của
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
GV: Yêu cầu HS nêu
HS: Tóm tắt đề bàiHS: Nêu cách tính
2.Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
1 sản phẩm sai quy cách:
-10.000đ
1 tháng làm: 40 sản phẩm đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quycách Tính lương tháng
Bài giảiLương công nhân A tháng vừa qua là:
40.20000 + 10.(-10000)
= 800000 + (-100000)
= 700000(đ)
c Củng cố - Luyện tập
GV: Yêu cầu HS phát biểu quy tắc
nhân hai số nguyên trái dấu
GV: Yêu cầu HS làm bài tập
GV: Yêu cầu HS lên bảng Làm
HS: Phát biểu
Bài tập73: (SGK.89)a) (-5).6 = -30b) 9.(-3) = -27
Trang 7Lớp 6A Tiết (TKB)…… Ngày dạy………Tổng số 29 Vắng…Lớp 6B Tiết (TKB)…… Ngày dạy………Tổng số 28 Vắng…
a) Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu? Nếu tích 2 số
nguyên là số âm thì hai thừa số đocs
dấu như thế nào?
GV: Nhận xét và sửa sai
HS: Phát biểu quy tắc (SGK.88)
HS: Nhận xét bài của bạn
Đặt vấn đề vào bài: Số âm nhân số âm bằng số dương
b) Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhân hai số nguyên dương
GV: Nhân hai số
nguyên dương
1.Nhân hai số nguyên dương
Trang 8HS: Lấy 2 ví dụ về nhân hai số nguyên dương.
?1 Trả lờia) 12.3 = 36b) 5.120 = 600
Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên âm
-12-8
- 40
HS: Trả lời
HS: Trả lời
HS: Thực hiện dưói
sự hướng dẫn của GV
HS: Trả lời
2.Nhân hai số nguyên âm.
?2 Trả lời(-1).(-4) = 4(-2).(-4) = 8
* Quy tắc: (SGK.90)
* Ví dụ: (SGK.90)
Trang 9nhân hai giá trị
tuyệt đối với nhau
?3a) 5.17 = 85b) (-15).(-6) = 90
HS: Làm bài tập 79 theo yêu cầu của GV
HS: Trả lời
HS: Làm ?4 và trả lờimiệng
3.Kết luận
Bài tập 78 (SGK.91)a) (+3).(+9) = 27b) (-3).7 = -21c) 13.(-5) = -65d) (-150).(-4) = 600e) (+7).(-5) = -35f) (-45).0 = 0
Kết luận: (SGK.90)
Bài tập 79(SGK.91)27.(-5) = -135
=> (+27).(+5) = +135(-27).(+5) = -135(-27).(-5) = 135(+5).(-27) = -135
Chú ý: (SGK.91)
Trang 10c.Củng cố - Luyện tập
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
nhân hai số nguyên âm
Trang 11- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích.
- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
Trang 12GV: Phát biểu quy tắc nhân hai số
Bài tậpp 82: (SGK.92)a) Lớn hơn 0b) (-17).5 < (-5).(-2) Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV: Hướng dẫn HS
làm bài tập 81
HS: Chú ý
Bài tập 81: (SGK.91)Tổng số điểm của bạn Sơn là:3.5+1.0+2.(-2) = 12Tổng số điểm của bạn Dũng là: 2.10+1.(-2)+3.(-4) = 6
Vậy bạn Sơn được số điểm cao hơn ( 12>6)
HS: Trả lờiHS: Chú ý
Bài tập 84: (SGK.92)Điền các dấu “+”, “-”thích hợp vào ô trống:
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của a.b
Dấu của a.b2
Trang 13HS: Lên bảng trình bày
42 = (-4)2 = 16Hai số đối nhau có bình phương bằng nhau
Bài tập 88: (SGK.93)Xét 3 trường hợp
Với x< 0 thì (-5).x>0
Với x = 0thì (-5).x=0
Với x >0 thì (-5).x<0Bài tập 89: (SGK.93)
a) (-1356).7b) 39.(-152)c) (-1909).(-75)
Trang 14- HS hiểu đựoc các tính chất cơ bản của phép nhân, tính chất giao hoán, jết hợp,
nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
a Kiểm tra bài cũ
b Dạy nội dung bài mới
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất giao hoán
1.Tính chất giao hoán.
2.(-3) = -6 => 2.(-3) = (-3).2(-3).2 = -6
(-7).(-4) = 28 => (-7).(-4) = (-4).(-7) = 28 (-4).(-7) = 28
HS: làm bài tập
HS: Đọc chú ý
HS: Làm ?1, ?2HS: Trả lời miệng
2 Tính chất kết hợp.
[9.(-5)].2 = (-45).2 = -909.[(-5).2] = 9.(-10) = -90
=> [9.(-5)].2 = 9.[(-5).2] = -90
* Công thức: (a.b).c = a.(b.c)Bài tập 90: (SGK.95)
a) 15.(-2).(-5).(-6) = 2)].[(-5).(-6)] = (-30).30 = -900
[15.(-b) [4.7].[(-11).(-2)]
= 28.22 = 616
Chú ý: (SGK.94)
?1 Trả lời+) Dấu (+)+) Dấu (-)
Nhận xét: (SGK.94)
Trang 16HS: Trả lời
HS: Làm ?5HS1: Thực hiện ý aHS2: Thực hiện ý b
4.Tính chất của phép nhân đối với phép cộng.
b) (-3 + 30 (-5) = 0.(-5) = 0 [(-3) + 3].(-5) = (-3).(-5) + 3.(-5) = 15 + (-15) = 0
c Củng cố - Luyện tập
GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chat
giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính
chất của phép nhân đối với phép
Trang 17- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân với
nhiều số, phép nâng luỹ thừa
b Kỹ năng
- Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị
biểu thức biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số
Trang 18
GV: Hãy nêu tính chất giao hoán, kết hợp,
nhân với số 1, tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
Làm bài tập 93 ýa
HS: Trả lời
Bài tập 93: (SGK.95)a) (-4).(+125).(-25).(-6).(-8) = [(-4).(-25)].[(125).(-8)].(-6)
= 100.(-1000).(-6) = 600000
b. Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV: Hướng dẫn HS
lam
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
Bài tập 94: (SGK.95)Viết các tích sau dưới dạng mộtluỹ thừa
a) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5)
= (-5)5b) (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)
03 = 0Bài tập 97: (SGK.95)
So sánha) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) với 0
(-16).(-8).(-4).(-3).125
Trang 19GV: Vậy dấu của
=>tích dương)b) 13 (-24).(-15).(-8).4 <0(Vì trong tích có 4 thừa số âm
=> tích âm)Bài tập 98 (SGK.96)Tính giá trị của biểu thứca) (-125).(-13).(-a) Với a = -8
= -(125.8.13) = - 13000
Bài tập 100: (SGK.96)Giá trị của tích m.n2 với m = 2,
n = -3 là số nào trong 4 đáp án dưới đây
2.(-3)2= 2.9 = 18Chọn B
Trang 20- HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”
Hiểu được ba tính chất liên quan đến khái niệm “cjia hết cho”
a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
Đặt vấn đề: Bội và ước của số nguyên là gì? Cách tìm ra sao.
b. Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Bội và ước củ một số nguyên
1.Bội và ước của một số
Trang 21GV: Tại sao 0 là bội
của mọi số nguyên
khác 0
GV: Tại sao 0 không
phải là ước của bất
HS: Trả lời
HS: Nêu định nghĩa
b) Các bội của 3 là: 0; 3; -3; 6; -6; 9; -9
HS: Nắm chắn các
2 Tính chất.
a) a ⋮ b và b ⋮ c => a ⋮ cb) a ⋮ b => am ⋮ b (m ϵ Z)c) a ⋮ c; b ⋮ c => (a + b)
⋮ c
Trang 22?4 Trả lờia) Ba bội của -5 là: -10; -20; 25
b) Các ước của 10 là -1; 1; 2;-2;5; -5; 10; -10
c Củng cố - Luyện tập
GV: Củng cố lại cách tìm ước và bội
của một số nguyên và tính chất của
nó
GV: Yêu cầu Hs làm bài tập
HS: Chú ý
Bài tập 101: (SGK.97)Năm bội của 3 và -3 là 03;9;12
Bài tập 102: (SGK.97)Ước của 3 là: ± 1; ± 3Ước của 6: ± 1; ± 2; ± 3; ± 6Ước của 11 là: ± 1; ± 11
Trang 23Lớp 6A Tiết (TKB)…… Ngày dạy………Tổng số 29 Vắng…Lớp 6B Tiết (TKB)…… Ngày dạy………Tổng số 28 Vắng…
Tiết (PPCT) 66.
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiết 1)
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số
nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
b Kỹ năng
- HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện
phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
b HS: làm câu hỏi ôn tập và bài tập
3 Tiến trình dạy học
a Kiểm tra bài cũ
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập khía niệm về tập Z
GV: Nêu câu hỏi
Trang 24Nêu các quy tắc lấy
giá trị tuyệt đối của
một số nguyên
GV: Sau đó đưa quy
tắc lấy giá trị tuyệt
đối của một số
nguyên lên bảng phụ
Cho ví dụ
GV: Vậy giá trị tuyệt
đối của 1 số nguyên a
HS: Trả lời
HS: Lên bảng làm bài tập
HS: Đọc bài và suy nghĩ trả lời tại chỗ
*Giá trị tuyệt đối.
- Cac quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
PitagoAcsimétLương Thế VinhĐềcác
GauxơCôvalepxkaia
-624-570-2871441159617771850
Trang 25Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z
dụ minh hoạ
HS: Làm bài tập và trả lời
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS: Hoạt động nhóm
HS: Nhận xét, sửa sai
2.Ôn tập các phép toán trong Z.
* Quy tắc cộng hai số nguyên.
Bài tập 110: (SGK.99)
a) Đúngb) Đúng
*Quy tắc trừ hai số nguyên cùng dấu.
a – b = a + (-b)
*Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
(-).(+) = (-)(-).(-) = (+)
Bài tập 110: (SGK.99)
c) Said) Đúng
Trang 26*Các tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên.
Bài tập 119: (SGK.100)
a) 15.12 – 3.5.10
= 15.12 – 15.10
= 15.(12 – 10) = 15.2 = 30
c.Củng cố.
GV: Củng cố lại tập hợp Z, số đối, giá trị tuyệt đối, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên Công thức các tính chất của phép cộgn, phép nhân các số nguyên
Trang 27- Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế,
bội ước của một số nguyên
b Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biiêủ thức, tìm x, tìm
bội và ước của một số nguyên
a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HS: Chú ý và thực hiện theo yêu cầu của GV
Bài tập 1:
a) 215 + (-38) – (-58)
= (215 – 15) + (58 – 38)
= 200 + 20 = 220b) 231 + 26 – (209 + 26)
= 231 + 26 – 209 – 26
= 231 – 209 = 22c) 5 (-3)2 – 14(-8) + (-40)
= 5.9 + 112 – 40
= (45 – 40) + 112 = 117
Bài tập 112: (SGK.99)
Trang 28HS: Chú ý và lên bảng làm.
HS: chú ý
a – 10 = 2a – 5-10 + 5 = 2a – a
- 5 = a
Bài tập 114: (SGK.99)
a) x = -7; -6; -5;…; 6; 7;Tổng = (-7) + (-6) +…+ 6 + 7 = [(-7) + 7] + [(-6) + 6]…+ = 0
Bài tập upload.123doc.net:
(SGK.99)Tìm số nguyên x, biết
a) 2x – 35 = 152x = 15 + 35 = 50
c Bội của 6 là: -6; -12; 18; 24; 30; 42
Trang 30- Rèn luyện ý thức học tập nghiêm túc, trung thực.
Số nguyên âm, số đối, thứ tự
trong tập hợp Z, giá trị tuyệt
đối
1 1
2 2
3 3
Các phép cộng, trừ, nhân
trong tập hợp Z và tính chất
của phép toán
1 1
1 2
1 2
3 5
Bội và ước của một số
nguyên
1 2
1 2
3
3 5
1 2
7 10
Trang 34Câu 4(2đ):
c) Tìm 5 bội của -4 là:……… d) Tìm tất cả các ước của -10:………
Câu 5(0,5đ): Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần.
-43; -100; -15; 0; 15; 100;
………
Trang 35Chương III PHÂN SỐ.
§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.
1 Mục tiêu.
a Kiến thức
- HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu
học và khái niệm phân số học ở lớp 6
- Viết đựoc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với số mẫu là 1.
Trang 364 là phân số, vậy − 34 có phải là phân số không?
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm phân số.
chia 3 cho 4 Vậy
với việc dùng phân
HS: Trả lời
Thương là − 34 HS: Trả lời
(-2) : (-3)
HS: Trả lời
1.Khái niệm phân số.
* Tổng quát:
Trang 37HS: Làm ?2 Trả lời miệng.
Trang 38GV: Yêu cầu HS HĐN bài 2 ý a,c bài 3 ý
2 9
c.4 1
Trang 39a Kiểm tra bài cũ.
CH: Thế nào là phân số? Làm bài tập
4ý a, b
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét, sửa sai
HS: Trả lờiBài tập 4 (SBT.4)
a − 35 ; b − 7 −2
*Đặt vấn đề vào bài: Hai phân số 35 và − 47 có bằng nhau không
b. Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa
1.Định nghĩa.
Trang 40HS: Trả lời
1
3 = 62 hai phân số trên bằng nhau
HS: Quan sát và trảlời: 1.6 = 3.2
HS: Lấy ví dụ
HS: Trả lời
Ví dụ: ta đã biết 13 = 62 Nhận xét: 1.6 = 3.2
Ta cũng có: 105 = 126 và nhận thấy 5.12 = 10.6 (=60)
Trang 41GV: Yêu cầu HS
đọc định nghĩa
HS: Đọc định nghĩa(SGK.8)
− 1
4 = 12− 3 vì -1.12=4.(-3)
3 5
− 4
7 vì 3.7=5.(-4)
HS: Hoạt động nhóm?1; ?2
6
8 vì 2.8 3.6
− 3
5 = − 159 vì (-3).(-15) = 4.5
4 3
(-Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết.
Trang 43a Kiến thức
- HS nắm vững tính chấtcơ bản của phân số, bước đầu có khái niệm số hữu tỉ.
b Kỹ năng
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản để viết
phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
a Kiểm tra bài cũ.
CH: Định nghĩa hai phân số bằng
nhau? Chữa bài tập 8
HS: Trả lời
*Đặt vấn đề vào bài: Tại sao có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành
phân số bằng nó và có mẫu dương
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HS: Làm ?2 Hoạt động nhóm
Trang 44HS: Trả lời và giải thích.
HS: Làm ?3
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS: Trả lời
2.Tìm hiểu các tính chất cơ bản của phân số.
Trang 454 = 28 ; − 34 = ;
1 = 22 = − 4 − 4 = 66 = − 8 − 8 = 1010Bài tập 12 (SGK.11)
Trang 46a GV: Bảng phụ
b HS: Bảng con
3 Tiến trình dạy học
a Kiểm tra bài cũ
CH: Phát biểu tính chất cơ bản của
phân số? Viết dạng tổng quát?
HS: Trả lời
*Đặt vấn đề vào bài: Thế nào là phân số tối giản và làm thế nào để có phân số
tối giản?
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trang 48a 8 243 5 = 8 8 33 5 = 8 85 =
5 64
Trang 50CH1: Thế nào là phân số tối giản Lấy
hai ví dụ về phân số tối giản
CH2: Tìm số nguyên x, y, biết
a x2 = 126 ; b − 8 y = 162 ;
c x7 = 216
HS: Trả lời
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV: Hướng dẫn HS
làm bài tập 18
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS: Dưới lớp làm ranháp
HS: Nhận xét bài của bạn
HS: Chú ý
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS: Quan sát thực hiện, sau đó trả lời miệng
Bài tập 20 (SGK.15)
GiảiCác cặp phân số bằng nhau
Bài tập 22 (SGK.15)
Trang 51HS: Trả lờiHS: Trả lời
Trang 52- Tiếp tục củng cố cho HS các kiến thức về phân số bằng nhau, tính chất cơ bản
của phân số và quy tắc rút gọn phân số
b Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân số, vận dụng các tính chất cơ bản của phân số
để rút gọn phân số, xác định tử số, mẫu số trong bài toán tìm x, điền số thích hợp
Trang 53b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài kiểm tra 15 phút
HS: Đọc yêu cầu đề bài
Trang 55- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành
quy đồng mẫu số nhiều phân số
a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
*Đặt vấn đề vào bài: Làm thế nào để các phân số 12 ; − 35 ; 32 ; − 58
cùng có chung một mẫu
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số
Trang 56− 3
5 và − 58 Tìm hai phân
số có mẫu số là 40 lần lượt bằng − 35 và − 58
Trang 57GV: Qua ?2 nêu quy
HS: Các nhóm trao đổi bài, nhận xét
12 = 22.3
30 = 2.3.5
=>BCNN(12;30) = 22.3.5 = 60Thừa số phụ:
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
= 1460 b.Quy đồng mẫu các phân số
− 3
44 ; 18− 11 ; − 365 BCNN(44;18;36) = 396