Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK Xem tríc bµi tiÕp theo. E.Rót kinh nghiÖm.[r]
Trang 1III Các hoạt động dạy học
đặt trong dấu ngoặc nhọn { }
cách nhau bởi dấu ; hoặc dấu ,
2 Cách viết Các kí hiệu
Ví dụ :Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A = 0;1;2;3 hoặc
A = 0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A
kí hiệu:
1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Trang 2
nào ? Viết bằng kí hiệu
Hs hoạt động nhóm bài 4
- Chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử của tập hợp
Trang 3III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ
- Trong 2 số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia
- Nếu a < b , b < c thì a < c-Mỗi số tự nhiên có số liền
Trang 4? Trong c¸c sè tù nhiªn ,sè nµo
nhá nhÊt ,cã sè tù nhiªn nµo
lín nhÊt hay kh«ng ?V× sao ?
Kh«ng cã sè tù nhiªn lín nhÊt v× sè tù nhiªn nµo còng cã sè liÒn sau lín h¬n
2 hs lªn b¶ng ch÷a bµi ,
hs díi líp lµm vµo vë
sau duy nhÊt-Sè 0 lµ sè tù nhiªn nhá nhÊt , kh«ng cã sè tù nhiªn lín nhÊt.-TËp hîp c¸c sè tù nhiªn cã v«
sè phÇn tö
3 LuyÖn tËp
Bµi tËp 6 (SGK tr7 )a,Sè tù nhiªn liÒn sau sè 17 lµ
Trang 5Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
A = { 0 }
B = {0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 } = {x N /x < 6 }
HS : 10 và 100
HS : 98 và 987HS: 102, 120, 201, 210
Trang 64 LuyÖn tËp
Bµi tËp 12 (SGK tr 10)
A = {2 ; 0 }Bµi tËp 13 ( SGK tr 10 ) a) 1000 b) 1023
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hoµ N¨m häc 2010 - 20116
Trang 7
Tuần 2 Tiết 4 : Số phần tử của một tập hợp - Tập hợp con
GV: sgk, bút dạ,bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = 0 ; E ={bút, thớc } ; H = xN/ x 10
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
làm nội dung trên bảng phụ
Hs theo dõi SGK
- Tập hợp A có 100 phầntử
- Tập hợp B có 2 phần tử
- Tập hợp C có 100 phần tử
-Tập hợp N có vô số phần tử
1.Tập D có 1 phần tử Tập E có 2 phần tử Tập H có 11 phần tử
2 Tập hợp này không cóphần tử nào
1 Số phần tử của một tập hợp
Trang 8
- Giáo viên giới thiệu tập hợp
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giới thiệu hai tập hợp bằng
HS trả lời
B i 17:à
A =xN/ x 20 có
21 phần tử b)Tập hợp B không có phần tử nào, B =
HS làm bài tập
3 hs lên bảng trình bày
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô
số phần tử, cũng có thể không cóphần tử nào
b) 15 A ;c) 15;24 A
- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 20118
Trang 9
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp
- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)
- Sử dụng chính xác các ký hiệu , , khi giải bài tập
* Thái độ:
- Có ý thức học tập, củng cố kiến thức thờng xuyên
- Phát triển t duy logíc, khả năng quan sát cho HS
II.Ph ơng tiện
GV: sgk, bảng phụ, bút dạ
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra
HS1 : a) + b)HS2 : c) + d)
Hs dới lớp làm vào vở
Hs nêu công thức
1 hs lên bảng làm , hs dới lớp làm vào vở
D = {21 ; 23 ; 25 ; ; 99 }có
(99 – 21):2 + 1 = 40 (phần tử)
E = {32 ; 34 ; 36 ; ; 96 }có (96-32) : 2 + 1 = 33 (phần tử) 4.Bài tập 24(sgk/14)
Trang 10GV yêu cầu đọc đề bài ,
sau đó đứng tại chỗ trả lời
HS: Số phần tử của tập hợp A là
( 95 – 0 ) : 5 + 1 = 20 phần tử
HS: đứng tại chỗ trả lờimiệng
b.B = {10; 12; 14;… 98 } có ( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử
c.C = {35; 37; 39;…….;105 }
có ( 105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử
6.Bài tập 25 (sgk/ 14 )
A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}
B = {Xin-ga- po, Bru-nây, pu-chia }
Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy
* Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ:
Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II.Ph ơng tiện
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ )
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ
HS: Viết tập hợp A các số tự
nhiên chẵn
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201110
Trang 11HS điền vào bảng phụ
a Tích của một số với số
0 thì bằng
b Nếu tích của hai thừa
số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng
HS : Kết quả tính bằng 0,
HS :thừa số còn lại bằng 0
- HS cả lớp so sánh và nhận xét
Hs phát biểu1HS lên bảng
- Phát biểu các tính chất
và làm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấy nháp
- Trình bày trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
HS: T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
HS phát biểu
HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c
( số hạng) ( số hạng ) (tổng)
a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)
? 1
?3 a) 46 + 17 + 54
= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46+54)+17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117b) 4 37 25
= 4 25 37 ( t/c giao hoán)
= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)
= 100 37
= 3700c) 87 36 + 87 64
54 + 19 + 82 = 155 ( km )
Trang 12
- Muốn đi từ Hà Nội lên Yên
Bái phải qua Vĩnh Yên và Việt
Trì ,em hãy tính quãng đờng bộ
từ Hà Nội lên Yên Bái
-Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d
Bài 27 ( SGK tr 16 )a) 86 + 357 + 14
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.
II.Ph ơng tiện
GV : sgk, bảng phụ, bút dạ
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
HS 1 :
a 81 + 243 + 19 = ( 81 + 19 ) + 243 = 100 + 243
= 343
b 5 25 2 16 4 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 16Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201112
Trang 13HS 2 :+ 32 47 + 32 53 = 32 ( 47 + 53 ) = 32 100 =3200+ ( x – 45 ) 27 = 0
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- một HS đứng tại chỗ trình bày
- Đọc thông tin và tìm các số tiếp theo của dãy số
HS : 2 = 1 + 13= 2 + 15= 3 + 2
= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)
= 600 + 340
= 940c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30
= (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 4 50 + 25
= 225d) 1 + 2 + 3 + + 100
= ( 1+ 100) + ( 2+ 99) + + ( 50 + 51)
= 101 50
= 5050e) 2 + 4 + 6 + + 2006
b 37 + 198 = 35 + 2 +198 = 35 + ( 2 + 198 ) = 35 + 200
Trang 14- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
- HS biết cách sử dụng MTBT để làm bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu các tính chất của
- Làm việc nhóm theo
h-1.Bài 35 SGK/19
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201114
Trang 15
thừa số Làm tiếp nh vậy nếu có
- Cá nhân làm ra nháp
- Một số lên bảng trình bày
- Chiếu nội dung bài và trình bày cách làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân
- Trình bày trên bảng
HS : Để tạo thành số tròn chục, tròn trăm
- Làm việc cá nhân
- Một HS lên bảng trình bày
- Hoàn thiện vào vở-HS thực hiện
3 hs lên bảng làm ,hs dớilớp làm vào vở
- Hoạt động nhóm-Đại diện nhóm trình bày
Hs hoàn thiện vào vở
Hs đứng tại chỗ trình bày
2.Bài 36.SGK/19
a
15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60
25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300 125.16 = 125 (8 2 )
= ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b
25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300
34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434 47.101 = 47.(100+1)
= 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747
3.Bài 37 SGK/ 20
* 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304
* 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554
*35 98 = 35 (100 – 2 ) = 3500 – 70 = 3430
*15 873 21 = 15 873.(7.3) = (15 873.7) 3 = 111 111 3 = 333 333
6.Bài tập 38(sgk/20)
375 376 = 141000
Trang 16- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d.
* Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
SGK:Cho hai số tự nhiên a và
b, nếu có số tự nhiên x sao
=(2.12).31 +(4.6).42+(8.3).27
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b+ x = a thì ta có phép trừ a –
b = x
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201116
Trang 17
theo chiều mũi tên
+Di chuyển ngợc lại 2 đơn vị
12 3 14 3
0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số
d là 0 là phép chia hết, phép chia 14 cho 3 là phép chia còn d(d2)
Trờng hợp 1: thơng là
35, số d là 5Trờng hợp 2: thơng là
41, số d là 0Trờng hợp 3: không xảy
ra vì số chia bằng 0Trờng hợp 4: không xảy
ra vì số d lớn hơn số chia
?1 a, a – a = 0
b, a – 0 = a
c, a b
2 Phép chia hết và phép chia có d
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta có phép chia a : b
đợc một số tự nhiên q và r saocho
a = b.q + r, trong đó 0r < b
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
d, không xảy ra vì số d lớn hơn số chia
Bài 44 a, d ( SGK tr 24 )Tìm số tự nhiên x biết :
Trang 18x = 103
Tuần 4 Tiết 10 : Luyện tập 1
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201118
Trang 19- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- Một số nhóm nhận xét
- Nhận xét và ghi điểm
3 hs lên bảng thực hiện,hs dới lớp làm vàovở
Hs đứng tại chỗ trình bày
1.Bài 48 SGK/24
35 + 98 = (35-2) +(98+2) =33 + 100 = 13346+29 = (46-1)+(29+1) = 45 + 30 = 75
2.Bài tập 49 SGK/24
321-96 = (321+ 4) - (96+4) = 325 - 100
=225
1354 - 997 =(1354 + 3)- ( 997+ 3)
= 1357 – 1000 = 357
3.Bài 69 SBT/11
Mỗi toa tàu chứa đợc:
10 4 = 40 ( ngời)Vì :
892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu
a.S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538 b.D + 2451 = 9142
Trang 20- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Ph ơng tiện
GV: sgk, bảng phụ, bút dạ
HS: sgk, bảng nhóm, bút dạ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ
HS 1 :Khi nào số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b
Tìm x biết :
a, 6x – 5 = 613
b, 12 ( x – 1 ) = 0
HS 2 :Khi nào phép chia số
tự nhiên a cho số tự nhiên b
là phép chia có d
Hãy viết dạng tổng quát của
số chia hết cho 3 ,chia cho
số chia hết cho 3:3kChia cho 3 d 1 : 3k + 1Chia cho 3 d 2 : 3k + 2
Hs nhận xét
Học sinh trình bày trên bảng
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
1.Bài 52 SGK/25
a
14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 70016.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400b
2100:5 =(2100.2):(50.2)Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201120
Trang 21Hỏi : a ,Tâm chỉ mua loại I
đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển
b, Tâm chỉ mua loại II đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển
HS : Nếu chỉ mua loại I ta lấy 21000 : 2000 ,thơng là
số vở cần tìm
Loại II ta lấy 210000 :1500
Hs : Số khách : 1000 ngời Mỗi toa : 12 khoang Mỗi khoang : 8 chỗ Tính số toa ít nhất
HS : Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa ,xác
định số toa cần tìm
Hs làm theo hớng dẫn của gv
132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11
96 : 8=( 80 +16 ) :8 = 80 : 8 +16 : 8 =10 + 2 = 12
2.Bài tập 53.SGK/25
a Vì 21000:2000 = 10 d 1000 nên Tâm chỉ mua đợc nhiều
nhất là 10 vở loại I
b Vì 21000:1500 = 14 nên Tâm mua đợc 14 vở loại II
Trang 22-Phép chia là phép toán
ng-ợc của phép nhân
Tiết 12 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
( Giáo án chi tiết )
- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính gía
trị của luỹ thừa
-Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động1 Luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
- Hãy đọc thông tin về
cách viết luỹ thừa SGK
Luỹ thừa bậc n của a là
-Cơ số cho biết giá trị
mỗi thừa số bằng nhau
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Trang 23mũ của kết quả với số mũ
của các luỹ thừa ?
?Qua 2 ví dụ trên em hãy
cho biết muốn nhân hai
HS :Muốn nhân hai luỹ thừacùng cơ số ta giữ nguyên cơ
số và cộng các số mũ lại vớinhau
HS trả lời
HS làm ?2
HS nhắc lại định nghĩa
5
c.2.2.2.3.3= 3 2
2 3
* Chú ý: SGK/27
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25
* a4.a3 = ( a.a.a.a) (a.a.a) = a.a.a.a.a.a.a = a7
b, 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 =64
d, 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 105
Trang 24
Tuần 5 Tiết 13 : Luyện Tập
Ngày soạn :16 / 9 /2010
Ngày dạy : 20 / 9 /2010
I.Mục tiêu
* Kiến thức
- HS phân biệt đợc số mũ, cơ số Nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 /
Hs lên bảng làm
HS : Số mũ của cơ số 10
là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ
Trang 25
Bài tập 63 : SGK
GV : Gọi hs đứng tại chỗ
trả lời và giải thích tại sao
đúng ,tại sao sai
b,Đúng vì giữ nguyên cơ
số và số mũ bằng tổng các số mũ
+ So sánh số mũ ( nếu cùng cơ số)
2 HS lên bảng thực hiện
4 hs lên bảng thực hiên ,hs dới lớp làm vào
b ,
24 = 16 ; 42 = 16 => 24 = 42
c) 25 = 32 ; 52 = 25 => 32 > 25 hay 25 > 52
d, 210 = 1024 > 100hay 210 > 100
Trang 26
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Viết các luỹ thừa sau
d-ới dạng một luỹ thừa :
số bị chia và số chia
Hs : a 0 vì số chia không thể bằng 0
HS: m n; a 0
HS nêu quy tắc nh sgk
3 hs lên bảng , hs dới lớp làm vào vở
3 hs lên bảng , hs dới lớp làm vào vở
a, 38 : 3 4 = 3 8-4 =34
b, 108 : 102 = 108-2 = 106
c, a6 : a = a6-1 =a5 (a 0)
? 2a) 712 : 74 = 78
b) x6 : x3 = x3 ( x 0)c) a4 : a4 = a ( a 0)
3 Chú ý:
VD:
2475 =2.1000 + 4.100 + 7.10+5
= 2.103 + 4.102 + 7.10 +5.100
? 3
538 = 5.102 + 3.101 + 8.100
abcd = a.103+b.102+c.101+d.100
Bài tập : Tìm n N , biết
2n : 2 = 16
2n = 16 2
2n = 32Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201126
Trang 27III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
a) Đối với biểu thức không
Trang 28
phép tính đối với biểu thức không
phép tính trong dấu ngoặc tròn
tr-ớc , rồi thực hiện phép tính trong
dấu ngoặc vuông , cuối cùng
trong dấu ngoặc nhọn
? Hãy tính giá trị của biểu thức
HS1: 48 – 32 + 8 = 16 +8
= 24HS2: 60 : 2 5 = 30 5
=150 HS: Thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trớc, rồi
đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
HS1: 4.32 – 5 6 HS2: 33 10 + 22 12
HS : nghe giảng
2 hs lên bảng , hs dới lớp làm vào vở
2 hs lên bảng , hs dới lớp làm vào vở
Dãy 1: phần a
*33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
x= 102 : 3
x = 34Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201128
Trang 29HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính
đúng giá trị của biểu thức
* Kỹ năng:
Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các bài tập về tính giá trị biểu thức
Trang 30III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
a, 541 + (218 – x ) = 735
218 – x = 735 – 541
d, 80 – [130 – (12 -4 )
2] = 80 – [130 - 82] = 80 – [130 - 64]
HS : Thực hiện phép tính trong ngoặc trớc
Trang 31
GV hớng dẫn HS sử dụng sử
dụng máy tính bỏ túi
GV treo tranh vẽ đã chuẩn bị
nh trong sách giáo khoa
Trang 32
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài
bày lời giải trên máy
- Nhận xét và sửa sai nếu có
Yêu cầu làm bài 108 SBT
? Nêu cách làm bài này ?Số
= 8.17 – 8 14 = 8 (17 – 14 ) = 8 3 = 24
HS 2 : 15.141+59.15 = 15 (141 + 59) = 15 200 = 3000
Hs khác nhận xét
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
HS : Số phải tìm trong phép tính trừ là số bị trừ
HS : Số bị trừ bằng hiệu cộng số trừ
Hs dới lớp nhận xét
HS theo dõi
- HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Hs theo dõi và ghi nhớ côngthức
- HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Trang 33x - 36 = 12 18
x - 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252c)2x = 16
2x = 24
x = 4d)x50 = x
- HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chua biết
Trang 34
Tuần 7
Tiết 19 : Tính chất chia hết của một tổng
(Giáo án chi tiết)
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b 0 ?
Cho ví dụ?
HS2: Khi nào số tự nhiên a không
chia hết cho số tự nhiên b 0 ?
b 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
Ví dụ : 6 chia hết cho 2vì 6 = 2.3
HS2: Số tự nhiên a không chia hết cho số
tự nhiên b 0 nếu a =
b q + r ( với q, rN và
0 < r < b )
Ví dụ : 15 không chia hết cho 4 vì
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201134
Trang 35
Gọi 2 hs lấy ví dụ câu b
Và 21 + 35 7HS2 : 7 7 ; 14 7 và 7+ 14 7
HS : Nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì
tổng chia hết cho số đó
HS :Nếu a m và b m thì (a + b) m
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
HS : 15 ; 36 ; 72HS1 : 72 – 15 = 57 3
HS2 : 36 – 15 = 21
3 HS3 :15 + 36 + 72
=123 3
- Nếu số bị trừ và số trừchia hết cho một số thì
hiệu chia hết cho số đó
- Nếu các số hạng của tổng chia hết cho cùng một số thì tổng chia hếtcho số đó
2 hs phát biểu
HS1: (33 + 22) 11 vì
33 11 và 22 11HS2 : (88 - 55) 11 vì
88 11 và 55 11HS3 : (44+66+77) 11 vì 4411;66 11 ;7711
HS làm việc theo nhóm
và rút ra nhận xétNếu trong một tổng hai
số hạng có một số hạngkhông chia hết cho một
số nào đó còn số hạng kia chia hết cho số đó thì tổng không chia hếtcho số đó
b Tính chất 2
? 2
* Nếu a m và b m thì (a + b) m
- Chú ý:
Nếu a m và b m thì
(a - b) mNếu a m, b m và c m thì (a + b+ c) m
Trang 36có một số không chia hết cho một số nào
đó ,các số hạng còn lại chia hết cho một số nào đó thì tổng không chia hết cho số đó
Gv yêu cầu hs đứng tại chỗ trả lời
Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc
một hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không
III Các hoạt động dạy học
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201136
Trang 37
H§1: KiÓm tra bµi cò
sè nµo chia hÕt cho 2 ?
Thay * bëi sè nµo th× n chia hÕt
H§3 DÊu hiÖu chia hÕt cho 5
Thay * bëi sè nµo th× n chia hÕt
Hs lÊy vÝ dô
- Nh÷ng sè chia hÕt cho c¶ 2 vµ 5 lµ nh÷ng
Ph¸t biÓu kÕt luËn
Hs : Thay * bëi c¸c sè kh¸c 0 vµ 5 th× n kh«ng chia hÕt cho 5 Ph¸t biÓu kÕt luËn
* NhËn xÐt: Nh÷ng sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 th× chia hÕt cho 2
*KÕt luËn 2
Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 1; 3; 5; 7; 9 th× kh«ng chia hÕt cho 2.KÕt luËn : SGK
?1
328 2 , 1234 2 v× cã ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè ch½n
1437; 895 kh«ng chia hÕt cho 2V× cã ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè lÎ
3 DÊu hiÖu chia hÕt cho 5
Ta viÕt : n = 43 *
= 430 + *+ NÕu thay * bëi mét trong c¸c ch÷ sè 0 hoÆc 5 th× n chia hÕt cho 5
*KÕt luËn 2
Trang 38
chia hÕt cho 5 ?
GV yªu cÇu hs ph¸t biÓu dÊu
hiÖu chia hÕt cho 5
a) Chia hÕt cho 2 kh«ng chia hÕt cho 5b) Chia hÕt cho 5 kh«ng chia hÕt cho 2c) Chia hÕt cho 2 kh«ng chia hÕt cho 5d) Chia hÕt cho 5 kh«ng chia hÕt cho 2
§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy , nhãm kh¸c nhËn xÐt
2 hs lªn b¶ng , hs díi líp lµm vµo vë HS1:
a) 234 b) 1345
HS2:
c) 4620 d) 2141
Sè cã ch÷ sè tËn cïng kh¸c 0 vµ
5 th× kh«ng chia hÕt cho 5.KÕt luËn : SGK / 38
?2
§Ó 37* chia hÕt cho 5 th× * b»ng 0 hoÆc 5
4.LuyÖn tËp
Bµi tËp 92 ( sgk/38)a) 234 b) 1345
c) 4620 d) 2141
Trang 39Trong những câu sai gv yêu
cầu hs lấy ví dụ
Hs1 : Giải thích :Tìm số d chỉ cần chia chữ số tận cùng cho 2 , cho 5 Kết quả của số d tìm đợc chính là số d mà
đề bài yêu cầu phải tìm
- Làm ra vở nháp
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải vào
vở
Hs : Là số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 4 thì
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
4 hs đứng tại chỗ trả lời
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Hoàn thiện vào vở ghi
- Làm việc cá nhân
- Một HS lên bảng trình bày
*bằng 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8b,Để 54 * chia hết cho chia hết
cho 5 khi *bằng 0; 5 c,Để 54 * chia hết cho cả 2 và
5 khi * bằng 0
Trang 40
? Tìm tập hợp các số tự
nhiên n vừa chia hết cho 2 ,
vừa chia hết cho 5 và 136 <
n < 182
? Một số vừa chia hết cho 2
vừa chia hết cho 5 có đặc
Đọc trớc bài tiếp theo
HS : Số vừa chia hết cho
2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0
Hs lên bảng trình bày
hs dới lớp làm vào vở
b = 8Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra
đời năm 1885
6.Bài 130 SBT
Vì 136 < n < 182 mà n vừa chiahết cho 2 , vừa chia hết cho 5 nên n = {140 ;150 ;160 ;170 ; 180}
Tuần 8
Tiết 22 : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
(Giáo án chi tiết)
Bảng phụ 2: Điền vào dấu …… để đợc câu đúng và đầy đủ:
a) Các số có… chia hết cho 9 thì…và chỉ những số đó mới chia hết cho 9
b) Các số chia hết cho 9 thì…cho 3 Các số chia hết cho 3 thì…cho 9
c) Các số có… chia hết cho 3 thì… và… chia hết cho 3
HS: SGK, bảng phụ, bút dạ
III Các hoạt động dạy học
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201140