1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an so hoc 6 tuyet voi

104 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6 ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Người hướng dẫn Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà
Trường học Trường THCS Hải Phong
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK Xem tríc bµi tiÕp theo. E.Rót kinh nghiÖm.[r]

Trang 1

III Các hoạt động dạy học

đặt trong dấu ngoặc nhọn { }

cách nhau bởi dấu ; hoặc dấu ,

2 Cách viết Các kí hiệu

Ví dụ :Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:

A = 0;1;2;3 hoặc

A = 0;3;2;1

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A

kí hiệu:

1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A

Trang 2

nào ? Viết bằng kí hiệu

Hs hoạt động nhóm bài 4

- Chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử của tập hợp

Trang 3

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

- Trong 2 số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia

- Nếu a < b , b < c thì a < c-Mỗi số tự nhiên có số liền

Trang 4

? Trong c¸c sè tù nhiªn ,sè nµo

nhá nhÊt ,cã sè tù nhiªn nµo

lín nhÊt hay kh«ng ?V× sao ?

Kh«ng cã sè tù nhiªn lín nhÊt v× sè tù nhiªn nµo còng cã sè liÒn sau lín h¬n

2 hs lªn b¶ng ch÷a bµi ,

hs díi líp lµm vµo vë

sau duy nhÊt-Sè 0 lµ sè tù nhiªn nhá nhÊt , kh«ng cã sè tù nhiªn lín nhÊt.-TËp hîp c¸c sè tù nhiªn cã v«

sè phÇn tö

3 LuyÖn tËp

Bµi tËp 6 (SGK tr7 )a,Sè tù nhiªn liÒn sau sè 17 lµ

Trang 5

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

A = { 0 }

B = {0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 } = {x  N /x < 6 }

HS : 10 và 100

HS : 98 và 987HS: 102, 120, 201, 210

Trang 6

4 LuyÖn tËp

Bµi tËp 12 (SGK tr 10)

A = {2 ; 0 }Bµi tËp 13 ( SGK tr 10 ) a) 1000 b) 1023

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hoµ N¨m häc 2010 - 20116

Trang 7

Tuần 2 Tiết 4 : Số phần tử của một tập hợp - Tập hợp con

GV: sgk, bút dạ,bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

D =  0 ; E ={bút, thớc } ; H = xN/ x 10

2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2

3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm nội dung trên bảng phụ

Hs theo dõi SGK

- Tập hợp A có 100 phầntử

- Tập hợp B có 2 phần tử

- Tập hợp C có 100 phần tử

-Tập hợp N có vô số phần tử

1.Tập D có 1 phần tử Tập E có 2 phần tử Tập H có 11 phần tử

2 Tập hợp này không cóphần tử nào

1 Số phần tử của một tập hợp

Trang 8

- Giáo viên giới thiệu tập hợp

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- Giới thiệu hai tập hợp bằng

HS trả lời

B i 17:à

A =xN/ x 20 có

21 phần tử b)Tập hợp B không có phần tử nào, B = 

HS làm bài tập

3 hs lên bảng trình bày

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu 

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô

số phần tử, cũng có thể không cóphần tử nào

b) 15 A ;c) 15;24 A

- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên

Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 20118

Trang 9

- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập

* Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp

- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)

- Sử dụng chính xác các ký hiệu  ,  ,  khi giải bài tập

* Thái độ:

- Có ý thức học tập, củng cố kiến thức thờng xuyên

- Phát triển t duy logíc, khả năng quan sát cho HS

II.Ph ơng tiện

GV: sgk, bảng phụ, bút dạ

HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra

HS1 : a) + b)HS2 : c) + d)

Hs dới lớp làm vào vở

Hs nêu công thức

1 hs lên bảng làm , hs dới lớp làm vào vở

D = {21 ; 23 ; 25 ; ; 99 }có

(99 – 21):2 + 1 = 40 (phần tử)

E = {32 ; 34 ; 36 ; ; 96 }có (96-32) : 2 + 1 = 33 (phần tử) 4.Bài tập 24(sgk/14)

Trang 10

GV yêu cầu đọc đề bài ,

sau đó đứng tại chỗ trả lời

HS: Số phần tử của tập hợp A là

( 95 – 0 ) : 5 + 1 = 20 phần tử

HS: đứng tại chỗ trả lờimiệng

b.B = {10; 12; 14;… 98 } có ( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử

c.C = {35; 37; 39;…….;105 }

có ( 105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử

6.Bài tập 25 (sgk/ 14 )

A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xin-ga- po, Bru-nây, pu-chia }

Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số

tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

* Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ:

Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II.Ph ơng tiện

GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ )

- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2

HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

HS: Viết tập hợp A các số tự

nhiên chẵn

Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201110

Trang 11

HS điền vào bảng phụ

a Tích của một số với số

0 thì bằng

b Nếu tích của hai thừa

số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

HS : Kết quả tính bằng 0,

HS :thừa số còn lại bằng 0

- HS cả lớp so sánh và nhận xét

Hs phát biểu1HS lên bảng

- Phát biểu các tính chất

và làm bài tập liên quan

- Làm cá nhân vào giấy nháp

- Trình bày trên bảng

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

HS: T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

HS phát biểu

HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp

1 Tổng và tích hai số tự nhiên

a + b = c

( số hạng) ( số hạng ) (tổng)

a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)

? 1

?3 a) 46 + 17 + 54

= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)

= (46+54)+17 (t/c kết hợp)

= 100 + 17

= 117b) 4 37 25

= 4 25 37 ( t/c giao hoán)

= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)

= 100 37

= 3700c) 87 36 + 87 64

54 + 19 + 82 = 155 ( km )

Trang 12

- Muốn đi từ Hà Nội lên Yên

Bái phải qua Vĩnh Yên và Việt

Trì ,em hãy tính quãng đờng bộ

từ Hà Nội lên Yên Bái

-Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d

Bài 27 ( SGK tr 16 )a) 86 + 357 + 14

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.

II.Ph ơng tiện

GV : sgk, bảng phụ, bút dạ

HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

HS 1 :

a 81 + 243 + 19 = ( 81 + 19 ) + 243 = 100 + 243

= 343

b 5 25 2 16 4 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 16Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201112

Trang 13

HS 2 :+ 32 47 + 32 53 = 32 ( 47 + 53 ) = 32 100 =3200+ ( x – 45 ) 27 = 0

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- một HS đứng tại chỗ trình bày

- Đọc thông tin và tìm các số tiếp theo của dãy số

HS : 2 = 1 + 13= 2 + 15= 3 + 2

= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)

= 600 + 340

= 940c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30

= (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 25

= 4 50 + 25

= 225d) 1 + 2 + 3 + + 100

= ( 1+ 100) + ( 2+ 99) + + ( 50 + 51)

= 101 50

= 5050e) 2 + 4 + 6 + + 2006

b 37 + 198 = 35 + 2 +198 = 35 + ( 2 + 198 ) = 35 + 200

Trang 14

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

- HS biết cách sử dụng MTBT để làm bài tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1: Nêu các tính chất của

- Làm việc nhóm theo

h-1.Bài 35 SGK/19

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201114

Trang 15

thừa số Làm tiếp nh vậy nếu có

- Cá nhân làm ra nháp

- Một số lên bảng trình bày

- Chiếu nội dung bài và trình bày cách làm

- Hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân

- Trình bày trên bảng

HS : Để tạo thành số tròn chục, tròn trăm

- Làm việc cá nhân

- Một HS lên bảng trình bày

- Hoàn thiện vào vở-HS thực hiện

3 hs lên bảng làm ,hs dớilớp làm vào vở

- Hoạt động nhóm-Đại diện nhóm trình bày

Hs hoàn thiện vào vở

Hs đứng tại chỗ trình bày

2.Bài 36.SGK/19

a

15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300 125.16 = 125 (8 2 )

= ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b

25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434 47.101 = 47.(100+1)

= 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747

3.Bài 37 SGK/ 20

* 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

* 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554

*35 98 = 35 (100 – 2 ) = 3500 – 70 = 3430

*15 873 21 = 15 873.(7.3) = (15 873.7) 3 = 111 111 3 = 333 333

6.Bài tập 38(sgk/20)

 375 376 = 141000

Trang 16

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d.

* Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

SGK:Cho hai số tự nhiên a và

b, nếu có số tự nhiên x sao

=(2.12).31 +(4.6).42+(8.3).27

1 Phép trừ hai số tự nhiên

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b+ x = a thì ta có phép trừ a –

b = x

Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201116

Trang 17

theo chiều mũi tên

+Di chuyển ngợc lại 2 đơn vị

12 3 14 3

0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số

d là 0 là phép chia hết, phép chia 14 cho 3 là phép chia còn d(d2)

Trờng hợp 1: thơng là

35, số d là 5Trờng hợp 2: thơng là

41, số d là 0Trờng hợp 3: không xảy

ra vì số chia bằng 0Trờng hợp 4: không xảy

ra vì số d lớn hơn số chia

?1 a, a – a = 0

b, a – 0 = a

c, a b

2 Phép chia hết và phép chia có d

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta có phép chia a : b

đợc một số tự nhiên q và r saocho

a = b.q + r, trong đó 0r < b

- Nếu r = 0 ta có phép chia hết

d, không xảy ra vì số d lớn hơn số chia

Bài 44 a, d ( SGK tr 24 )Tìm số tự nhiên x biết :

Trang 18

x = 103

Tuần 4 Tiết 10 : Luyện tập 1

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ

Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201118

Trang 19

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

- Một số nhóm nhận xét

- Nhận xét và ghi điểm

3 hs lên bảng thực hiện,hs dới lớp làm vàovở

Hs đứng tại chỗ trình bày

1.Bài 48 SGK/24

35 + 98 = (35-2) +(98+2) =33 + 100 = 13346+29 = (46-1)+(29+1) = 45 + 30 = 75

2.Bài tập 49 SGK/24

321-96 = (321+ 4) - (96+4) = 325 - 100

=225

1354 - 997 =(1354 + 3)- ( 997+ 3)

= 1357 – 1000 = 357

3.Bài 69 SBT/11

Mỗi toa tàu chứa đợc:

10 4 = 40 ( ngời)Vì :

892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu

a.S – 1538 = 3425

S – 3425 = 1538 b.D + 2451 = 9142

Trang 20

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Ph ơng tiện

GV: sgk, bảng phụ, bút dạ

HS: sgk, bảng nhóm, bút dạ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

HS 1 :Khi nào số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b

Tìm x biết :

a, 6x – 5 = 613

b, 12 ( x – 1 ) = 0

HS 2 :Khi nào phép chia số

tự nhiên a cho số tự nhiên b

là phép chia có d

Hãy viết dạng tổng quát của

số chia hết cho 3 ,chia cho

số chia hết cho 3:3kChia cho 3 d 1 : 3k + 1Chia cho 3 d 2 : 3k + 2

Hs nhận xét

Học sinh trình bày trên bảng

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

1.Bài 52 SGK/25

a

14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 70016.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400b

2100:5 =(2100.2):(50.2)Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201120

Trang 21

Hỏi : a ,Tâm chỉ mua loại I

đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển

b, Tâm chỉ mua loại II đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển

HS : Nếu chỉ mua loại I ta lấy 21000 : 2000 ,thơng là

số vở cần tìm

Loại II ta lấy 210000 :1500

Hs : Số khách : 1000 ngời Mỗi toa : 12 khoang Mỗi khoang : 8 chỗ Tính số toa ít nhất

HS : Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa ,xác

định số toa cần tìm

Hs làm theo hớng dẫn của gv

132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11

96 : 8=( 80 +16 ) :8 = 80 : 8 +16 : 8 =10 + 2 = 12

2.Bài tập 53.SGK/25

a Vì 21000:2000 = 10 d 1000 nên Tâm chỉ mua đợc nhiều

nhất là 10 vở loại I

b Vì 21000:1500 = 14 nên Tâm mua đợc 14 vở loại II

Trang 22

-Phép chia là phép toán

ng-ợc của phép nhân

Tiết 12 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

( Giáo án chi tiết )

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính gía

trị của luỹ thừa

-Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động1 Luỹ thừa

với số mũ tự nhiên

- Hãy đọc thông tin về

cách viết luỹ thừa SGK

Luỹ thừa bậc n của a là

-Cơ số cho biết giá trị

mỗi thừa số bằng nhau

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Trang 23

mũ của kết quả với số mũ

của các luỹ thừa ?

?Qua 2 ví dụ trên em hãy

cho biết muốn nhân hai

HS :Muốn nhân hai luỹ thừacùng cơ số ta giữ nguyên cơ

số và cộng các số mũ lại vớinhau

HS trả lời

HS làm ?2

HS nhắc lại định nghĩa

5

c.2.2.2.3.3= 3 2

2 3

* Chú ý: SGK/27

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25

* a4.a3 = ( a.a.a.a) (a.a.a) = a.a.a.a.a.a.a = a7

b, 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 =64

d, 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 105

Trang 24

Tuần 5 Tiết 13 : Luyện Tập

Ngày soạn :16 / 9 /2010

Ngày dạy : 20 / 9 /2010

I.Mục tiêu

* Kiến thức

- HS phân biệt đợc số mũ, cơ số Nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 /

Hs lên bảng làm

HS : Số mũ của cơ số 10

là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ

Trang 25

Bài tập 63 : SGK

GV : Gọi hs đứng tại chỗ

trả lời và giải thích tại sao

đúng ,tại sao sai

b,Đúng vì giữ nguyên cơ

số và số mũ bằng tổng các số mũ

+ So sánh số mũ ( nếu cùng cơ số)

2 HS lên bảng thực hiện

4 hs lên bảng thực hiên ,hs dới lớp làm vào

b ,

24 = 16 ; 42 = 16 => 24 = 42

c) 25 = 32 ; 52 = 25 => 32 > 25 hay 25 > 52

d, 210 = 1024 > 100hay 210 > 100

Trang 26

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS1: Viết các luỹ thừa sau

d-ới dạng một luỹ thừa :

số bị chia và số chia

Hs : a  0 vì số chia không thể bằng 0

HS: m  n; a  0

HS nêu quy tắc nh sgk

3 hs lên bảng , hs dới lớp làm vào vở

3 hs lên bảng , hs dới lớp làm vào vở

a, 38 : 3 4 = 3 8-4 =34

b, 108 : 102 = 108-2 = 106

c, a6 : a = a6-1 =a5 (a 0)

? 2a) 712 : 74 = 78

b) x6 : x3 = x3 ( x  0)c) a4 : a4 = a ( a  0)

3 Chú ý:

VD:

2475 =2.1000 + 4.100 + 7.10+5

= 2.103 + 4.102 + 7.10 +5.100

? 3

538 = 5.102 + 3.101 + 8.100

abcd = a.103+b.102+c.101+d.100

Bài tập : Tìm n  N , biết

2n : 2 = 16

2n = 16 2

2n = 32Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201126

Trang 27

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

a) Đối với biểu thức không

Trang 28

phép tính đối với biểu thức không

phép tính trong dấu ngoặc tròn

tr-ớc , rồi thực hiện phép tính trong

dấu ngoặc vuông , cuối cùng

trong dấu ngoặc nhọn

? Hãy tính giá trị của biểu thức

HS1: 48 – 32 + 8 = 16 +8

= 24HS2: 60 : 2 5 = 30 5

=150 HS: Thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trớc, rồi

đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

HS1: 4.32 – 5 6 HS2: 33 10 + 22 12

HS : nghe giảng

2 hs lên bảng , hs dới lớp làm vào vở

2 hs lên bảng , hs dới lớp làm vào vở

Dãy 1: phần a

*33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

x= 102 : 3

x = 34Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201128

Trang 29

HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính

đúng giá trị của biểu thức

* Kỹ năng:

Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các bài tập về tính giá trị biểu thức

Trang 30

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

a, 541 + (218 – x ) = 735

218 – x = 735 – 541

d, 80 – [130 – (12 -4 )

2] = 80 – [130 - 82] = 80 – [130 - 64]

HS : Thực hiện phép tính trong ngoặc trớc

Trang 31

GV hớng dẫn HS sử dụng sử

dụng máy tính bỏ túi

GV treo tranh vẽ đã chuẩn bị

nh trong sách giáo khoa

Trang 32

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài

bày lời giải trên máy

- Nhận xét và sửa sai nếu có

Yêu cầu làm bài 108 SBT

? Nêu cách làm bài này ?Số

= 8.17 – 8 14 = 8 (17 – 14 ) = 8 3 = 24

HS 2 : 15.141+59.15 = 15 (141 + 59) = 15 200 = 3000

Hs khác nhận xét

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

HS : Số phải tìm trong phép tính trừ là số bị trừ

HS : Số bị trừ bằng hiệu cộng số trừ

Hs dới lớp nhận xét

HS theo dõi

- HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Hs theo dõi và ghi nhớ côngthức

- HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Trang 33

x - 36 = 12 18

x - 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252c)2x = 16

2x = 24

x = 4d)x50 = x

- HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về :

+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chua biết

Trang 34

Tuần 7

Tiết 19 : Tính chất chia hết của một tổng

(Giáo án chi tiết)

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Khi nào ta nói số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b  0 ?

Cho ví dụ?

HS2: Khi nào số tự nhiên a không

chia hết cho số tự nhiên b  0 ?

b 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k

Ví dụ : 6 chia hết cho 2vì 6 = 2.3

HS2: Số tự nhiên a không chia hết cho số

tự nhiên b  0 nếu a =

b q + r ( với q, rN và

0 < r < b )

Ví dụ : 15 không chia hết cho 4 vì

Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201134

Trang 35

Gọi 2 hs lấy ví dụ câu b

Và 21 + 35  7HS2 : 7  7 ; 14  7 và 7+ 14  7

HS : Nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì

tổng chia hết cho số đó

HS :Nếu a m và b m thì (a + b)  m

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

HS : 15 ; 36 ; 72HS1 : 72 – 15 = 57 3

HS2 : 36 – 15 = 21 

3 HS3 :15 + 36 + 72

=123  3

- Nếu số bị trừ và số trừchia hết cho một số thì

hiệu chia hết cho số đó

- Nếu các số hạng của tổng chia hết cho cùng một số thì tổng chia hếtcho số đó

2 hs phát biểu

HS1: (33 + 22) 11 vì

33 11 và 22  11HS2 : (88 - 55) 11 vì

88 11 và 55  11HS3 : (44+66+77) 11 vì 4411;66 11 ;7711

HS làm việc theo nhóm

và rút ra nhận xétNếu trong một tổng hai

số hạng có một số hạngkhông chia hết cho một

số nào đó còn số hạng kia chia hết cho số đó thì tổng không chia hếtcho số đó

b Tính chất 2

? 2

* Nếu a  m và b  m thì (a + b)  m

- Chú ý:

Nếu a  m và b  m thì

(a - b)  mNếu a  m, b  m và c m thì (a + b+ c)  m

Trang 36

có một số không chia hết cho một số nào

đó ,các số hạng còn lại chia hết cho một số nào đó thì tổng không chia hết cho số đó

Gv yêu cầu hs đứng tại chỗ trả lời

Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc

một hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không

III Các hoạt động dạy học

Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201136

Trang 37

H§1: KiÓm tra bµi cò

sè nµo chia hÕt cho 2 ?

Thay * bëi sè nµo th× n chia hÕt

H§3 DÊu hiÖu chia hÕt cho 5

Thay * bëi sè nµo th× n chia hÕt

Hs lÊy vÝ dô

- Nh÷ng sè chia hÕt cho c¶ 2 vµ 5 lµ nh÷ng

Ph¸t biÓu kÕt luËn

Hs : Thay * bëi c¸c sè kh¸c 0 vµ 5 th× n kh«ng chia hÕt cho 5 Ph¸t biÓu kÕt luËn

* NhËn xÐt: Nh÷ng sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 th× chia hÕt cho 2

*KÕt luËn 2

Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 1; 3; 5; 7; 9 th× kh«ng chia hÕt cho 2.KÕt luËn : SGK

?1

328  2 , 1234  2 v× cã ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè ch½n

1437; 895 kh«ng chia hÕt cho 2V× cã ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè lÎ

3 DÊu hiÖu chia hÕt cho 5

Ta viÕt : n = 43 *

= 430 + *+ NÕu thay * bëi mét trong c¸c ch÷ sè 0 hoÆc 5 th× n chia hÕt cho 5

*KÕt luËn 2

Trang 38

chia hÕt cho 5 ?

GV yªu cÇu hs ph¸t biÓu dÊu

hiÖu chia hÕt cho 5

a) Chia hÕt cho 2 kh«ng chia hÕt cho 5b) Chia hÕt cho 5 kh«ng chia hÕt cho 2c) Chia hÕt cho 2 kh«ng chia hÕt cho 5d) Chia hÕt cho 5 kh«ng chia hÕt cho 2

§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy , nhãm kh¸c nhËn xÐt

2 hs lªn b¶ng , hs díi líp lµm vµo vë HS1:

a) 234 b) 1345

HS2:

c) 4620 d) 2141

Sè cã ch÷ sè tËn cïng kh¸c 0 vµ

5 th× kh«ng chia hÕt cho 5.KÕt luËn : SGK / 38

?2

§Ó 37* chia hÕt cho 5 th× * b»ng 0 hoÆc 5

4.LuyÖn tËp

Bµi tËp 92 ( sgk/38)a) 234 b) 1345

c) 4620 d) 2141

Trang 39

Trong những câu sai gv yêu

cầu hs lấy ví dụ

Hs1 : Giải thích :Tìm số d chỉ cần chia chữ số tận cùng cho 2 , cho 5 Kết quả của số d tìm đợc chính là số d mà

đề bài yêu cầu phải tìm

- Làm ra vở nháp

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải vào

vở

Hs : Là số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 4 thì

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

4 hs đứng tại chỗ trả lời

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Hoàn thiện vào vở ghi

- Làm việc cá nhân

- Một HS lên bảng trình bày

*bằng 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8b,Để 54 * chia hết cho chia hết

cho 5 khi *bằng 0; 5 c,Để 54 * chia hết cho cả 2 và

5 khi * bằng 0

Trang 40

? Tìm tập hợp các số tự

nhiên n vừa chia hết cho 2 ,

vừa chia hết cho 5 và 136 <

n < 182

? Một số vừa chia hết cho 2

vừa chia hết cho 5 có đặc

Đọc trớc bài tiếp theo

HS : Số vừa chia hết cho

2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0

Hs lên bảng trình bày

hs dới lớp làm vào vở

b = 8Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra

đời năm 1885

6.Bài 130 SBT

Vì 136 < n < 182 mà n vừa chiahết cho 2 , vừa chia hết cho 5 nên n = {140 ;150 ;160 ;170 ; 180}

Tuần 8

Tiết 22 : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

(Giáo án chi tiết)

Bảng phụ 2: Điền vào dấu …… để đợc câu đúng và đầy đủ:

a) Các số có… chia hết cho 9 thì…và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

b) Các số chia hết cho 9 thì…cho 3 Các số chia hết cho 3 thì…cho 9

c) Các số có… chia hết cho 3 thì… và… chia hết cho 3

HS: SGK, bảng phụ, bút dạ

III Các hoạt động dạy học

Giáo viên: Nguyễn Thị Hoà Năm học 2010 - 201140

Ngày đăng: 12/05/2021, 16:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w