1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phạm Phú Thứ

12 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Câu 1: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?

Câu 2: Chất nào sau đây dẫn được điện?

Câu 3: Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, BaCl2, NaHS,

K2HPO4

Câu 4: Chất nào sau đây là axit?

Câu 5: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM

bằng?

Câu 6: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+, 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- x mol Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là:

Câu 7: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; SO42-; NH4+; Cl- Chia dd X thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa

Phần 2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66g kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

Câu 8: Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng?

Câu 9: Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l ; môi trường của X là?

Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0,01 mol Na+; 0,04 mol Mg2+; 0,03 mol NO3-; x mol SO42- Giá trị x bằng?

Câu 12: Dung dich axit yếu HF 0,1M có nồng độ ion H+ như thế nào?

Câu 13: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

Câu 14: Dung dịch NaCl 0,1M có pH bằng?

Trang 2

Câu 15: Dung dịch X chứa HCl 0,004M và H2SO4 0,003M có pH bằng?

Câu 16: Chất nào sau đây không dẫn điện?

Câu 17: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 18: Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr?

Câu 19: Chất nào sau đây là bazơ?

Câu 20: Dung dịch NaOH 0,01M có nồng độ ion H+ bằng?

A 1.10-3 mol/l B 1.10-12 mol/l C 1.10-2 mol/l D 1 10-13 mol/l

Câu 21: Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?

A CO32- + 2H+ → CO2 + H2O B Na+ + Cl- → NaCl

C Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O D CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O

Câu 22: Cho các phản ứng sau

(1) NaOH + HCl →

(2) Ba(OH)2 + HNO3 →

(3) Mg(OH)2 + HCl →

(4) Fe(OH)3 + H2SO4 →

(5) NaHCO3 + HCl →

(6) KOH + H2SO4 →

Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:

OH- + H+ → H2O

Câu 23: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?

Câu 24: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng?

Câu 25: Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai?

A Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+

B Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH

-C Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2Ovừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu

bazo

D Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+

Đề số 2

Trang 3

Câu 1 Hãy cho biết phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: CO2 + 2OH-  CO32- +

H2O

A CO2 + NH3 + H2O B CO2 + NaOH (thiếu) C CO2 + NaOH (dư) D CO2 + Ba(OH)2

Câu 2 Để trung hòa 100,0 ml dd chứa H2SO4 xM và HCl 0,5M cần dùng 100,0 ml dd chứa NaOH 1,5M Vậy giá trị của x tương ứng là:

Câu 3 Trung hòa 100,0 gam dd axit HnX (X là gốc axit) nồng độ 9,8% cần dùng 150,0 ml dd NaOH 2,0M Vậy CT của axit có thể là:

Câu 4 Để trung hòa 100 ml dd M(OH)n nồng độ 5% (D = 1,11 gam/ml) cần dùng 150 ml dd HCl 1,0M Vậy công thức của M(OH)n là:

Câu 5 Cho 100 ml dd H3PO4 1,0M vào 200,0 ml dd NaOH thì thu được dd có chứa 15,3 gam chất tan Vậy CM của dung dịch NaOH là:

Câu 6 Cho 100,0 ml dd HNO3 0,1M vào 100,0 ml dd NaOH thì thu được dd có chứa 0,806 gam chất tan Vậy pH của dd sau PƯ trên là:

Câu 7 Cho 100,0 ml dd KOH 1,0M vào 100,0 ml dd HNO3 thu được dd có chứa 9,2 gam chất tan Nồng

độ mol của dd HNO3 là:

Câu 8 Cho a mol axit H3PO3 vào dung dịch chứa 2,4a mol NaOH thu được dung dịch X Vậy dung dịch

X chứa những chất tan gì?

A Na3PO4 và NaOH B Na3PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 và NaH2PO4 D NaH2PO4 và H3PO4

Câu 9 Cho 24,0 gam dd X gồm CuO, Fe2O3 tan vừa hết trong 400,0 ml dd HCl 0,5M và HNO3 1,5M Tính khối lượng muối thu được?

Câu 10 Hòa tan vừa hết 20,0 gam hh X gồm MgO và Fe2O3 (tỷ lệ mol 1 : 1) cần dùng m gam dd H2SO4 9,8% Vậy giá trị của m là:

Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam hh X gồm ZnO, MgO, CuO và FeO cần 200,0 ml dd HCl 1,0M

Tính khối lượng muối thu được?

A 14,23 gam B 14,53 gam C 18,02 gam D 13,18 gam

Câu 12 Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 và Fe(OH)3 cần dùng 200 ml dung dịch HNO3 2M, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 40 gam hỗn hợp các muối khan Hãy cho biết giá trị của m?

Câu 13 Nhiệt phân m gam hỗn hợp X gồm Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 và Fe(OH)3 thu được m' gam hỗn hợp Y gồm các oxit và 9,0 gam H2O Tính thể tích dung dịch HCl 1,0M cần dùng để hòa tan vừa hết

m gam hỗn hợp X?

Trang 4

A 1,0 lít B 1,5 lít C 0,5 lít D 2,0 lít

Câu 14 Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các phân tử và ion sau: CH3COO-, H2PO4-, PO43-, NH3, S2-,

HPO42-, HCO3-, Zn(OH)2, Al(OH)3

Câu 15 Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phân tử bazơ luôn có nhóm -OH B Bazơ luôn tác dụng với oxit axit

C Có các bazơ có tính chất lưỡng tính VD Al(OH)3 D Dung dịch bazơ là dung dịch có chứa OH-

Câu 16 Cho từ từ 200,0 ml dung dịch NaOH 1,4M vào 100,0 ml dung dịch chứa HCl xM và ZnCl2 1,0M Xác định giá trị của x để lượng kết tủa thu được là lớn nhất?

Câu 17 Để hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng V1 lít dung dịch H2SO4 1,0M Mặt khác, để hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng V2 lít dung dịch NaOH 1,0M Mối quan hệ giữa V1 với V2 là:

A V1 = 2V2 B V1 = V2 C V1 = 0,5V2 D V1 = 1,5V2

Câu 18 Cho từ từ 200,0 ml dd NaOH 1,75M vào 100,0 ml dd AlCl3 1,0M Sau phản ứng hoàn toàn thì

thu được kết tủa có khối lượng là:

Câu 19 Dãy các hiđroxit nào sau đây là những chất lưỡng tính?

A Al(OH)3, Pb(OH)2, Cr(OH)3, Zn(OH)2 B Al(OH)3, Sn(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2

C Fe(OH)2, Be(OH)2, Cr(OH)3, Ca(OH)2 D Al(OH)3, Sn(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2

Câu 20 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch HCl x M thu được dung dịch A Cho

dung dịch A vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56 gam kết tủa Hãy lựa chọn giá trị đúng của

x

Câu 21 Cho 100,0 ml dung dịch HCl 1,0M vào 200,0 ml dung dịch NaOH thì thu được dung dịch X

Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH biết rằng dung dịch X hòa tan vừa hết 10,2 gam Al2O3?

Câu 22 Trộn 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M với 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X Xác

định nồng độ mol/l của dung dịch HCl biết rằng dung dịch X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

NaHCO3 0,5M

A 0,5M hoặc 2,0M B 0,5M hoặc 1,5M C 0,5M hoặc 1,0M D 1,5M hoặc 2,0M

Câu 23 Cho 150,0 ml dung dịch NaOH 1,0M vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(HCO3)2 Tính khối lượng kết tủa thu được?

Câu 24 Dãy các chất nào sau đây là các chất lưỡng tính?

A NaHCO3, NaHS, Na2HPO4 B NaHCO3, NaHSO4, Na2HPO4

C NaH2PO4, CH3COONa, NaHS D HCOONa, NaHCO3, NaHSO3

Câu 25 Trộn 2 dd NaHCO3 1,0M và Ba(OH)2 1,0M theo tỷ lệ thể tích 1 : 1 thu được kết tủa và dd X

Vậy các ion có trong dd X gồm:

A Na+, OH- B Na+, CO32- C Na+, Ba2+ và OH- D Na+, OH- và CO3

Trang 5

2-Câu 26 Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + KOH; (2) KHCO3 + NaOH; (3) KHCO3 + Ba(OH)2; (4) Ba(HCO3)2 + KOH; (5) Ba(OH)2 + Ca(HCO3)2; (6) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn là: HCO3

+ OH-  CO32- + H2O

Câu 27 Cho 200,0 ml dd HCl vào 100,0 ml dd Na3PO4 1,0M thì thu được dd có chứa 22,24 gam chất

tan Vậy CM của dd HCl là:

Đề số 3

Câu 1 Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?

A NaHSO4 trong nước B Ca(OH)2 trong nước

C CH3COONa trong nước D HCl trong C6H6 (benzen)

Câu 2 Cho các chất sau: H2S, SO2, NaHCO3, NH4Cl, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO Có bao nhiêu chất là chất điện ly?

Câu 3 Dãy các chất nào sau đây đều là các chất không điện ly?

A NaOH, NaCl, CaCO3 và HNO3 B CH3COOH, NaOH, HCl và Ba(OH)2

C H2O, HClO, CH3COOH, Mg(OH)2 D C2H5OH, C6H12O6 và CH3CHO

Câu 4 Trong các dung dịch sau, dung dịch nào đẫn điện kém nhất (Giả thiết chúng cùng nồng độ mol/l)?

Câu 5 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?

A Hằng số điện ly (K) phụ thuộc vào t0 và CM của chất điện ly

B Nồng độ của chất điện ly yếu càng lớn, độ điện ly càng nhỏ

C Độ điện ly chỉ phụ thuộc vào nồng độ và dung môi

D Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn thì độ điện ly càng lớn

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất không điện ly là những chất có độ điện ly α = 0

B Chất điện ly mạnh là điện ly gần như hoàn toàn trong nước

C Axit, bazơ, muối khi tan vào nước thì dd đều dẫn được điện

D Chất điện ly yếu điện ly một phần thành các ion trong nước

Câu 7 Trong dd CH3COOH tồn tại cân bằng sau: CH3COOH  H+

+CH3COO- Yếu tố nào sau đây làm tăng độ điện ly của CH3COOH

A thêm khí HCl B thêm H2SO4 đặc C thêm CH3COONa rắn D pha loãng dung dịch

Câu 8 Hãy cho biết phương trình phản ứng hóa học nào sau đây đúng?

A MnO-4 + 3Fe2+ + 8H+  Mn2+

+ 3Fe3+ + 4H2O

B MnO-4 + 4Fe2+ + 8H+  Mn2+ + 4Fe3+ + 4H2O

C MnO-4 + 5Fe2+ + 8H+  Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O

D MnO-4 + Fe2+ + 8H+  Mn2+ + Fe3+ + 4H2O

Câu 9 Dung dịch X có chứa Al3+ 0,1 mol ; Fe2+ 0,15 mol ; Na+ 0,2 mol ; SO2-4 a mol và Cl- b mol Cô

cạn dung dịch thu được 51,6 gam chất rắn khan Vậy giá trị của a, b tương ứng là :

A 0,25 và 0,3 B 0,3 và 0,2 C 0,15 và 0,5 D 0,2 và 0,4

Trang 6

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được sản phẩm gồm Mg(NO3)2,

NH4NO3 và H2O Vậy phương trình ion thu gọn của phản ứng là:

A 3Mg + 2NO3- + 10H+  3Mg2+ + NH4NO3 + 3H2O

B 2Mg + NO3- + 10H+  2Mg2+ + NH4+ + 3H2O

C 4Mg + NO3- + 10H+  4Mg2+ + NH4+ + 3H2O

D Mg + NO3- + 10H+  Mg2+ + NH4+ + 3H2O

Câu 11 Cho các phản ứng sau: (1) NaOH + HCl; (2) NaOH + CH3COOH; (3) Mg(OH)2 + HNO3;

(4) Ba(OH)2 + HNO3; (5) NaOH + H2SO4 ; Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình

ion thu gọn là: H+

+ OH-  H2O

Câu 12 Cho các phương trình phản ứng sau, phản ứng nào có phương trình ion thu gọn là:

OH- + HCO3-  CO32- + H2O

A Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2  BaCO3 + 2H2O B Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2  BaCO3 + CaCO3 +

2H2O

C 2NaOH + 2KHCO3  Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O D 2NaHCO3+ Ba(OH)2 BaCO3+ Na2CO3+ 2H2O

Câu 13 Để hòa tan vừa hết hỗn hợp X gồm Al, Mg cần dùng m gam dung dịch H2SO4 9,8% (loãng), sau phản ứng hoàn toàn thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Vậy giá trị của m tương ứng là:

Câu 14 Cho 0,4 lít dung dịch HCl aM trộn với 0,6 lít dung dịch HCl 4a M thu được dd HCl 0,28M Vậy giá trị của a tương ứng là:

Câu 15 Cho bột Mg và Al vào 100 ml dd H2SO4 0,05M và HCl 0,13M thì thu được dd X và 0,2464 lít

H2 (đktc) Vậy pH của dd X là:

Câu 16 Có 3 dung dịch: CH3COOH, H2SO4 và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương

ứng là x, y, z Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị đó?

A y < x < z B x < z < y C y < z < x D x < y < z

Câu 17 Cho 2 dd HCl và H2SO4 có giá trị nồng độ mol là a và b và các giá trị pH là x và y Nếu a gấp 20 lần b thì tương quan x và y là

A y = x + 20 B y = x + 10 C y = x + 1 D y = x + 2

Câu 18 Cho 100,0 ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 ml dd NaOH 0,12M thu được dd X Vậy pH

của dd X là :

Câu 19 Phát biểu nào đúng với nội dung của thuyết axit-bazơ của Bron-stet?

(1) Axit là những chất có khả năng cho H+

(2) Những chất có nhóm -OH trong phân tử là bazơ

(3) Chất lưỡng tính là chất vừa có khả năng cho và nhận H+

(4) Chất trung tính là chất không có khả năng cho và nhận H+

A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)

Câu 20 Phát biểu nào đúng trong nội dung của thuyết axit-bazơ của Areniuyt?

Trang 7

(1) Axit là chất khi tan trong nước phân ly ra cation H+

(2) Bazơ là chất khi tan trong nước phân ly ra OH-

(3) Axit nhiều nấc là axit có nhiều H trong phân tử

(4) Bazơ đa nấc khi tan trong nước phân ly nhiều nấc ra OH-

(5) Chất lưỡng tính là chất vừa phân ly ra H+ và OH-

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4), (5) C (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (4), (5) Câu 21 Dãy chất và ion nào sau đây là axit theo thuyết axit-bazơ của Bron-stet

A CH3COONH4, H2O, Zn(OH)2 B CH3COOH, NH+4, HSO-4

C CH3COONH4, HCl, H2O D NH3, CH3COO-, HCO-3

Câu 22 Cho các phân tử và ion sau: NH+4, H2PO-4, CO2-3, NH3, HCO-3, OH-, Cl- và Na+ Số chất và ion

là bazơ theo thuyết Bron-stet?

Câu 23 Cho các phản ứng sau: (1) NaOH + HCl; (2) Ba(OH)2 + HNO3; (3) Mg(OH)2 + HCl; (4) Ba(OH)2 + H2SO4; (5) NaOH + CH3COOH; (6) KOH + HF Hãy cho biết số phản ứng có phương trình phản ứng ion thu gọn là: H+

+ OH-  H2O

Câu 24 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: Zn(OH)2 + 2OH-  ZnO22- + 2H2O

A Zn(OH)2 + NH3 B Zn(OH)2 + Mg(OH)2 C Zn(OH)2 + NaOH D Zn(OH)2 +

H2O

Câu 25 Cho các phản ứng sau: (1) HCl + CuO ; (2) Zn + HCl; (3) HCl + NH3 ; (4) HCl + AgNO3; (5) HCl + NaHCO3 ; (6) HCl + Cu(OH)2; (7) HCl + KMnO4

Số phản ứng mà trong đó HCl đóng vai trò là chất axit?

Đề số 4

Câu 1 : Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 2 : Dung dịch có giá trị pH = 7 sẽ làm quỳ tím

A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh

C quỳ không đổi màu D không xác định được

Câu 3 : Phương trình ion rút gọn

2H+ + CO32- → CO2↑ + H2O

Biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

A HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O B 2HCl + Ca(HCO3)2 → CaCl2 + 2CO2 + 2H2O

C H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O D 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2

Câu 4 : Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại được trong một dung dịch?

A NaOH và ZnCl2 B HCl và NaOH C FeCl2 và KOH D NaOH và KCl

Câu 5 : Phản ứng nào sau đây là không là phản ứng trao đổi trong dung dịch?

A Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + NaCl B HCl + KOH → KCl + H2O

C H2SO4 + Na2S → Na2SO4 + H2S↑ D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

Trang 8

Câu 6 : Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)2 ?

A FeCl3 + NaOH B FeO + NaOH C FeCl2 + Ba(OH)2 D FeCl2 + KMnO4 + H2SO4

Câu 7 : Cho các phát biểu sau:

(a) Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không có khả năng phân li ra ion H+

(b) Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn có khả năng phân li ra ion H+

(c) Theo A-rê-ni-ut: Bazơ là chất phân li ra proton (tức H+) trong nước, còn axit là chất phân li ra anion

OH- trong nước

(d) Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ

Số phát biểu đúng là:

Câu 8 : Dung dịch của một axit ở 250C có

A [H+] = 1,0.10-7M B [H+] > 1,0.10-7M C [H+] < 1,0.10-7M D [H+].[OH-] > 1,0.10-14

Câu 9 : Trong các chất bên dưới, chất có môi trường trung tính là:

A HClO3 B Ba(OH)2 C (NH4)2SO4 D BaCl2

Câu 10 : Những ion nào sau đây cùng có mặt trong một dung dịch?

A Mg2+, Na+, Cl-, OH- B Cu2+, Fe2+, Cl-, OH-

C K+, Na+, Cu2+, Cl– D Mg2+, Ag+, Cl-, OH-

Câu 11 : Ion dùng để nhận biết ra muối NaF, NaCl, NaBr, NaI, Na3PO4 là:

Câu 12 : Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

A CH3COOH, CH3COO-, H+ B H+, CH3COO-, H2O

C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D H+, CH3COO-

Câu 13 : Dãy các chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A HCl, KCl, LiOH, H2S B NaClO, HCl, CuCl2, Ba(OH)2

C HClO, HClO2, Na2SO4, NaOH D KBr, KClO, HClO, KOH

Câu 14 : Một dung dịch có giá trị [OH-] = 0,01M Kết luận đúng là

A pH của dung dịch = 1 B pH của dung dịch = 2 C [H+] = 0,01M D [H+] = 10-12 M

Câu 15 : Dung dịch X có chứa 0,1 mol Na+ và x mol ClO- Giá trị của x là:

Câu 16 : Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dd HCl?

A Al(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2 B Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2

C Cu(OH)2, Zn(OH)2, Sn(OH)2 D Zn(OH)2, Sn(OH)2, Mg(OH)2

Câu 17 : Phương trình ion rút gọn phản ứng giữa CH3COONa và H2SO4 là:

A CH3COO- + H+ → CH3COOH B 2Na+ + SO42- → Na2SO4

C CH3COO- + H+ → CO2 + H2O D 2Na+ + H2SO4 → Na2SO4 + H2

Câu 18 : Muối nào sau đây là muối trung hòa?

A NaHCO3 B Na2HPO3 C NaHSO4 D NaH2PO4

Câu 19 : Dung dịch X chứa 100 ml H2SO4 0,01M Dung dịch X có giá trị pH là:

Trang 9

Câu 20 : Cho dãy các chất: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaCl, Mg(NO3)2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng

được với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 cho kết tủa là:

Câu 21 : Dãy chất nào sau đây có môi trường bazơ (pH>7) ?

A Na2CO3, NaOH, NH4NO3, Na2S B Na2CO3, NH4NO3, KOH, Ba(OH)2

C Na2CO3, Na2S, NaClO, NaOH D LiOH, NaOH, Ba(OH)2, HNO3

Câu 22 : Dung dịch X có chứa a mol Ba2+, b mol Mg2+, c mol NO3- và d mol Cl- Biểu thức quan hệ giữa

a, b, c, d là:

A 2a + b = c + d B a + b = c + d C 2a + 2b = c + d D a + 2b = c + d

Câu 23 : Dung dịch H2SO4 và HNO3 là axit mạnh còn HNO2 là axit yếu có cùng nồng độ 0,01 mol/l và ở cùng nhiệt độ Nồng độ ion H+

trong mỗi dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần là:

A [H+] HNO3 < [H+] H2SO4 < [H+] HNO2 B [H+] HNO2 < [H+] HNO3 < [H+] H2SO4

C [H+] HNO2 < [H+] H2SO4 < [H+] HNO3 D [H+] H2NO3 < [H+] HNO3 < [H+] HNO2

Câu 24 : Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa riêng biệt các chất dd HCl, H2SO4, NaCl, Ba(OH)2 ta dùng

một thuốc thử nào sau đây?

A Quỳ tím B BaCl2 C AgNO3 D Na2SO4

Câu 25 : Cần lấy bao nhiêu gam Ba(OH)2 rắn cho vào 100 ml nước để được dung dịch có pH = 12?

A 1,71 gam B 0,0855 gam C 0,855 gam D 8,55 gam

Câu 26 : Trộn dung dịch X chứa NaOH 0,1M, Ba(OH)2 0,2M với dung dịch Y chứa HCl 0,2M,

H2SO4 0,1M theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH = 13?

A VX : VY = 5 : 4 B VX : VY = 4 : 5 C VX : VY = 5 : 3 D VX : VY = 3 : 5

Câu 27 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào dung dịch HNO3 đặc (đủ) sau phản ứng thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và khí NO2 Giá trị của a là:

Câu 28 : Để trung hòa 200ml dung dịch A chứa HCl 0,15M và H2SO4 0,05M cần dùng V lít dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:

A 0,25 lít và 4,66 gam B 0,125 lít và 2,33 gam

C 0,125 lít và 2,9125 gam D 1,25 lít và 2,33 gam

Câu 29 : Dung dịch A chứa: 0,1 mol M2+, 0,2 mol Al3+, 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl- Khi cô cạn dung

dịch A thu được 47,7 gam rắn Vậy M là

Câu 30 : Hỗn hợp X gồm Na và Ba có tỉ lệ mol 1 : 1 Hòa tan m gam X vào nước được 3,36 lít H2 (đktc)

và dung dịch Y Cho 4,48 lít CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m

là:

A 1,97 gam B 39,4 gam C 19,7 gam D 3,94 gam

Đề số 5

I Trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1: Nhận xét nào sau đây sai

A Nitơ không thể hiện tính oxi hóa B Trong công nghiệp nitơ được sản xuất từ không khí

C Nitơ bền ở điều kiện thường D Nitơ tác dụng với kim loại hoạt động tạo nitua kim loại

Trang 10

Câu 2: Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng là

Câu 3: Cho các chất: C3H7-OH (1), C4H9-OH (2), CH3-O-C2H5(3), C2H5-O-C2H5 (4) Các chất là đồng

đẳng của nhau là

A 1 và 2; 3 và 4 B 1 và 3; 2 và 4 C 1 và 4 D 2 và 3

Câu 4: Phương trình ion rút gọn của phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O là

A Na+ + Cl- → NaCl B CO32- + 2H+ → H2O + CO2

C CO32- + H+ → HCO3- D Na2CO3 + H+ → 2Na+ + HCO3-

Câu 5: Cho dung dịch Na2SO4 0,02M Nồng độ mol ion Na+ trong dung dịch này là

A 0,02M B 0,03M C 0,04M D 0,01M

Câu 6: Chất nào sau đây là một axit

Câu 7: Một dung dịch có pH = 4 môi trường của dung dịch này là

A Axit B Kiềm C Trung tính D Không xác định được

Câu 8: HNO3 đặc, nóng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây

A FeO B Fe C Fe2O3 D Fe(OH)2

Câu 9: Cho cấu hình electron của Cacbon là 1s 22s 22p 2 Phát biểu nào sau đây đúng

A C ở ô thứ 6, chu kì 2, nhóm IV A B C ở ô thứ 6, chu kì 2, nhóm III A

C C ở ô thứ 6, chu kì 4, nhóm IV A D C ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IV A

Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O Biết khối lượng phân tử của X là 60

g/mol Công thức phân tử của X là

A C3H8O B C3H6O2 C C2H4O2 D C2H4O

Câu 11: phản ứng nào sau đây được ứng dụng để khắc chữ lên thủy tinh

A SiO2 + 4 HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 2C → Si + 2CO

C SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si D Na2SiO3 + CO2 + H2O→ Na2CO3 + H2SiO3

Câu 12: Để phân biệt được các dung dịch : NH4Cl, Na3PO4, KNO3 ta dùng thuốc thử là

A HNO3 B NaCl C AgNO3 D KNO3

Câu 13: Cho 6,72 lít khí CO2 ở đktc vào 0,2 lít dung dịch NaOH 2M Tổng khối lượng muối thu được

trong dung dịch là

A 27,4 gam B 29,6 gam C 16,8 gam D 21,2 gam

Câu 14: Cho 0,1 lít dung dịch NaOH 1,3 M vào 0,1 lít dung dịch H3PO4 1M Muối tạo thành trong dung dịch thu được là

A Chỉ có muối NaH2PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4

C Chỉ có muối Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 15: Trong hợp chất hữu cơ hóa trị của C là

A 1 B 2 C 3 D 4

II Tự luận: ( 5 điểm)

Câu 1: (1 đ) Tính pH của dung dịch sau

a NaOH 0,001M b HNO3 0,0001M

Ngày đăng: 29/03/2022, 12:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm