1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuan 15 sinh 7 tiet 29

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA SÂU BỌ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH -GV yêu cầu HS đọc thông tin -Một số HS đọc thông tin trong SGK trang 91, lớp SGK thảo luận[r]

Trang 1

Tuần: 15 Ngày soạn: 01/12/2012

Bài 27: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CỦA LỚP SÂU BỌ(t2) I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

- Nêu được đặc điểm chung của lớp sâu bọ

- Nêu vai trò của sâu bọ trong tự nhiên và vai trò thực tiễn của sâu bọ đối với con người

2.Kĩ năng : -Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ : Có ý thức bảo vệ các loài sâu bọ có ích và tiêu diệt sâu bọ có hại.

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC:

1.Chuẩn bị của giáo viên : - Tranh phóng to hình 27, phiếu học tập, bảng phụ

2.Chuẩn bị của học sinh : - Kẻ sẵn bảng 2 vào vở

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/

Ổ n định t ổ ch ứ c lớp : 7A1:

7A2:

2/ Kiểm tra 15 phút:

2.1 Mục đích kiểm tra

2.1.1 Kiến thức:

- Đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển của trai sơng

- Một số đại diện thuộc lớp thân mềm và đặc điểm cấu tạo của chúng

- Đặc điểm cấu tạo của tơm sơng

- Một số đại diện thuộc lớp giáp xác và đặc điểm cấu tạo của chúng

- Một số đại diện thuộc lớp hình nhện và đặc điểm cấu tạo của chúng

- Một số đại diện thuộc lớp sâu bọ và đặc điểm cấu tạo của chúng

2.1.2 Đối tượng: HS trung bình

2.1.3 Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm

2.1.4 Đề kiểm tra:

Khoanh tròn vào một chữ cái (a, b, c, d) câu trả lời đúng:

Câu 1: Trai điều chỉnh được động tác đĩng, mở vỏ là nhờ:

a chân trai hình lưỡi rìu b dây chằng ở bản lề

c hai cơ khép vỏ và dây chằng ở bản lề d Cả a và b đều đúng

Câu 2: Trai di chuyển được trong bùn là nhờ:

a chân trai thị ra và thụt vào b trai hút và phun nước

c chân kết hợp với sự đĩng mở của vỏ d Cả a,b,c đều sai

Câu 3: Mực săn mồi theo cách nào sau đây?

a Rượt đuổi con mồi; b Rình mồi tại chỗ chờ đến gần để bắt;

c Tấn cơng vồ lấy con mồi; d Phun mực để con vật khơng nhìn thấy và vồ lấy

Câu 4: Con vật nào sau đây cĩ kiểu chân phân hĩa thành 8 tua?

a Ốc sên; b Bạch tuộc; c Mực; d Ốc vặn

Câu 5: Lồi nào sau đây cĩ vỏ tiêu giảm?

a Trai; b Sị; c Mực; d Ốc vặn

Trang 2

Câu 6: Tơm cĩ năng khả định hướng và phát hiện mồi là nhờ:

a hai đơi râu b hai mắt kép; c tế bào thị giác phát triển; d.Cả a và c đều đúng

Câu 7: Lồi giáp xác cĩ kích thước lớn nhất là:

a Cua nhện b Cua đồng c Sun d Mọt ẩm

Câu 8: Đại diện nào sau đây trong lớp hình nhện sống kí sinh?

a Nhện chăng lưới; b Cái ghẻ, ve bị; c Bị cạp; d Nhện nhà

Câu 9: Ở châu chấu sự trao đổi khí được thực hiện:

a qua da b nhờ hệ thống ống khí c màng tế bào d lớp vỏ ngồi cơ thể

Câu 10: Để thích nghi với mơi trường sống khác nhau thì Chân khớp cĩ đặc điểm nào sau đây?

a Cĩ vỏ kitin nâng đỡ;

b Cĩ vỏ kitin, các chân phân đốt phát triển;

c Cơ quan miệng cĩ nhiều phần phụ để giữ bắt mồi;

d Cĩ thể lột xác

2.1.5 Đáp án và biểu điểm:

Câu 1d Câu 6 d

Câu 2d Câu 7 a

Câu 3d Câu 8 b

Câu 4 c Câu 9 b

Câu 5 c Câu 10d

2.2 Thống kê chất lượng

7A1

7A2

3/ Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA SÂU BỌ

-GV yêu cầu HS đọc thông tin

SGK thảo luận chọn các đặc điểm

chung nổi bật của lớp sâu bọ

-GV chốt lại các đặc điểm chung

-Một số HS đọc thông tin trong SGK trang 91, lớp theo dõi các đặc điểm dự kiến

-Thảo luận nhóm lựa chọn các đặc điểm chung -Đại diện nhóm phát biểu lớp bổ sung

Tiểu kết : Đặc điểm chung của sâu bọ :

-Cơ thể gồm 3 phần :Đầu ngực ,bụng Phần đầu có 1 đôi râu Ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

-Hô hấp bằng ống khí

- Phát triển qua biến thái.

Hoạt động 2 : TÌM HIỂU VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA SÂU BỌ

-GV hướng dẫn HS đọc thông tin SGK

làm bài tập điền bảng 2 trang 92 SGK

-GV kẻ nhanh bảng 2 gọi HS lên điền

+Ngoài các vai trò trên lớp sâu bọ còn

có những vai trò gì?

-HS điền tên sâu bọ và đánh dấu vào ô trống

ở bảng 2

-1 HS lên điền bảng, lớp nhận xét bổ sung +HS có thể nêu thêm: Làm sạch môi trường: Bọ hung Làm hại các cây trồng trong nông

Trang 3

Bảng 2: Vai trò thực tiễn của sâu bọ:

STT Các đại

diện

Vai trò thực tiễn

Ví du:ï Ong mật

Bướm

bệnh

4 Thức ăn cho động

vật khác

5 Diệt các sâu bọ

ï

Tiểu kết: -Ích lợi: Làm thuốc chữa bệnh, làm thực phẩm, thụ phấn cho cây trồng, làm thức ăn cho động vật khá , diệt các sâu bọ có hại, làm sạch môi trường

-Tác hại: Là động vật trung gian truyền bệnh ,gây hại cho cây trồng, làm hại cho sản xuất nông nghiệp.

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

1.Củng cố: - HS đọc kết luận SGK Trả lời CH:

a Hãy cho biết một số loài sâu bọ có tập tính phong phú ở địa phương ?

b Nêu đặc điểm phân biệt lớp sâu bọ với lớp khác trong ngành chân khớp ?

c Nêu biện pháp chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường?

2.Dặn dò: -Học bài theo kết luận và câu hỏi trong SGK Đọc mục “Em có biết”

- Ôn tập ngành chân khớp

Ngày đăng: 21/06/2021, 02:01

w