+ Thoû soáng trong tự nhiên, có tập tính ñaøo hang, laån troán keû thuø baèng caùch nhaûy caû 2 chaân sau, aên coû, laù caây baèng caùch gaëm nhaám, kieám aên veà chieàu hay ba[r]
Trang 1Tuần: 24 Ngày soạn: 23/02/2013
LỚP THÚÙ
Bài 46: THỎ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Trình bày được các đặc điểm về hình thái cấu tạo các hệ cơ quan của thú Nêu được hoạt động của các bộ phận trong cơ thể sống, tập tính của thú, hoạt động của thú ở các vùng phân bố địa lí khác nhau
- Mô tả được đặc điểm cấu tạo và chức năng các hệ cơ quan của đại diện lớp thú (thỏ) Nêu được hoạt động tập tính của thỏ
2 Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết kiến thức
-Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ: -Giáo dục ý thức yêu thích môn học, bảo vệ động vật.
II PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC:
1.Chuẩn bị của giáo viên : -Tranh hình 46.2, 46.3 SGK Tranh về hoạt động sống của thỏ 2.Chuẩn bị của học sinh : Xem trước bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/
Ổ n định ự lớp tr ật lớp : 7A1:
7A2:
2/ Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm chung của lớp chim
3/ Các hoạt động dạy và học:
* Mở bài: Lớp thú là lớp động vật có cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh nhất trong giới động vật và
đại diện là con thỏ
Hoạt động 1: TÌM HIỂU ĐỜI SỐNG CỦA THỎ
- HS nghiên cứu thông tin SGK kết hợp
quan sát tranh 46.1 trao đổi nhóm
+ Tìm hiểu đặc điểm đời sống của thỏ?
* Thỏ sống ở đâu? Cĩ tập tính gì? Thức
ăn của thỏ là gì? Thời gian kiếm ăn khi
nào?
+ Tại sao người ta không làm chuồng
cho thỏ bằng tre hoặc bằng gỗ? Mà phải
làm bằng sắt?
+ Hình thức sinh sản của thỏ
+ Thai sinh tiến hóa hơn so với đẻ trứng
và noãn thai sinh điểm nào?
- Cá nhân tự tìm hiểu thông tin SGK thu thập kiến thức trả lời
+ Thỏ sống trong tự nhiên, cĩ tập tính đào hang, lẩn trốn kẻ thù bằng cách nhảy cả 2 chân sau, ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm, kiếm ăn về chiều hay ban đêm, thỏ là động vật hằng nhiệt
+ Vì thỏ là loài gặm nhấm, khơng sống được chỗ ẩm ướt, nếu thức ăn ướt thỏ sẽ bị đau bụng
+ Thụ tinh trong Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ Có nhau thai gọi là hiện tượng thai sinh
+ Con non yếu, được nuôi bằng sữa mẹ
Trang 2GV giới thiệu thời gian mang thai 30
ngày, ngắn do đĩ người ta nuơi thỏ để thu
nhập kinh tế
HS nghe và ghi nhớ
Tiểu kết : - Đời sống: + Thỏ sống trong tự nhiên, cĩ tập tính đào hang, lẩn trốn kẻ thù bằng
cách nhảy cả 2 chân sau và chạy nhanh
+ Ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm, kiếm ăn về chiều và đêm + Thỏ là động vật hằng nhiệt
-Đặc điểm sinh sản :
+ Thụ tinh trong
+ Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ
+ Có nhau thai gọi là hiện tượng thai sinh
+ Con non yếu , được nuôi bằng sữa mẹ.
Hoạt động 2: CẤU TẠO NGOÀI VÀ SỰ DI CHUYỂN
- Yêu cầu HS đọc SGK tr 149 thảo luận
nhóm hoàn thành phiếu học tập:
- GV nhận xét các ý kiến đúng của HS
- Cá nhân đọc thông tin SGK ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm hoàn thành phiếu học tập Đại diện, nhóm trả lời đáp án nhóm khác bổ sung
Bảng đáp án chuẩn:
Bộ phận cơ thể Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù
Bộ lông Bộ lông dầy xốp Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm Chi (có vuốt) Chi trước ngắn Đào hang
Chi sau dài, khỏe Bật nhảy xa chạy trốn nhanh Giác quan
Mũi tinh, lông xúc giác Thăm dò thức ăn và môi trường Vành tai lớn, cử động Định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù Mắt có mí, cử động
được
Giữ mắt không bị khô, bảo vệ khi thỏ trốn trong bụi gai rậm
-YC quan sát H 46.4 và 46.5 SGK, thảo
luận trả lời câu hỏi:
+ Thỏ di chuyển bằng cách nào?
+ Thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn
thịt, song 1 số trường hợp thỏ vẫn thoát
được kẻ thù?
+ Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt
song thỏ vẫn bị bắt? Vì sao?
-HS nghiên cứu thông tin quan sát hình SGK Trao đổi nhóm thống nhất trả lời câu hỏi
+ Thỏ di chuyển: kiểu nhảy cả hai chân sau + Thỏ nhảy theo đường chữ Z, còn thú ăn thịt chạy kiểu rượt đuổi nên bị mất đà
+ Do sức bền của thỏ kém, còn thú ăn thịt sức bền lớn
Tiểu kết : - Cấu tạo ngoài: phiếu học tập
- Di chuyển: Nhảy bằng 2 chân sau
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
1/ Củng cố: HS Đọc ghi nhơ SGK Trả lời CH:
+ Nêu đặc điểm đời sống của thỏ?
Trang 3+ Vì sao khi nuôi thỏ người ta thường che bớt ánh sáng ở chuồng thỏ?
2/ Dặn dò: - Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.
- Đọc mục “Em có biết” Xem lại cấu tạo bộ xương thằn lằn