1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tinh chat song anh sang

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 146,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Tính khoảng cách giữa hai vết sáng đó 2.Nếu chùm tia sáng nói trên là chùm ánh sáng trắng, với chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,61 và nt [r]

Trang 1

Chủ đề 15 tính chất sóng ánh sáng

i ôn tập lý thuyết

1 Tóm tắt kiến thức

- Sửù taựn saộc aựnh saựng laứ sửù phaõn tớch moọt chuứm aựnh saựng phửực taùp caực chuứm saựng ủụn saộc

- Nguyên nhân sửù taựn saộc aựnh saựng:

+ Chieỏt suaỏt cuỷa chaỏt laứm laờng kớnh coự giaự trũ khaực nhau ủoỏi vụựi caực aựnh saựng ủụn saộc khaực nhau.Chieỏt suaỏt cuỷa chaỏt laứm laờng kớnh taờng daàn vụựi caực aựnh saựng ủụn saộc theo tuaàn tửù: ủoỷ, cam, vaứng, luùc, lam, chaứm, tớm Chieỏu moọt tia saựng qua moọt laờng kớnh thỡ tia loự bũ leọch veà phớa ủaựy laờng kớnh Chieỏt suaỏt cuỷa laờng kớnh caứng lụựn thỡ goực leọch caứng lụựn

+ AÙnh saựng traộng laứ taọp hụùp cuỷa voõ soỏ chuứm aựnh saựng ủụn saộc khaực nhau, khi qua laờng kớnh caực aựnh saựng ủụn saộc khaực nhau cuỷa chuứm aựnh saựng traộng seừ bũ leọch veà phớa ủaựy laờng kớnh vụựi caực goực leọch khaực : tia ủoỷ bũ leọch ớt nhaỏt, tia tớm bũ leọch nhieàu nhaỏt

- AÙnh saựng ủụn saộc laứ aựnh saựng khoõng bũ taựn saộc khi ủi qua laờng kớnh Moói aựnh saựng ủụn saộc coự moọt maứu goùi laứ maứu ủụn saộc.Moói maứu ủụn saộc coự moọt bửụực soựng xaực ủũnh

- AÙnh saựng traộng laứ taọp hụùp cuỷa voõ soỏ aựnh saựng ủụn saộc khaực nhau coự maứu bieỏn thieõn lieõn tuùc tửứ ủoỷ ủeỏn tớm

- ứng dụng của tán sắc : giải thích hiện tợng bảy sắc cầu vồng, dùng trong máy quang phổ lăng kính

- Hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng là hiện tợng tia sáng có phơng truyền bị lệch khi gặp vật cản

- Hai chuứm saựng keỏt hụùp laứ hai chuứm phaựt ra aựnh saựng coự cuứng taàn soỏ vaứ cuứng pha hoaởc coự ủoọ leọch pha khoõng ủoồi theo thụứi gian

- Hieọn tửụùng giao thoa aựnh saựng laứ hieọn tửụùng trong vuứng hai chuứm saựng gaởp nhau xuaỏt hieọn nhửừng vaùch saựng, vaùch toỏi xen keỷ Nhửừng choó hai soựng gaởp nhau maứ cuứng pha vụựi nhau, chuựng taờng cửụứng laón nhau taùo thaứnh caực vaõn saựng Nhửừng choồ hai soựng gaởp nhau maứ ngửụùc pha vụựi nhau, chuựng trieọt tieõu nhau taùo thaứnh caực vaõn toỏi

- Điều kiện giao thoa: có hai nguồn sóng ánh sáng kết hợp

- Giao thoa ánh sáng trắng : ụỷ chớnh giửừagoùi laứ vaõn traộng chớnh giửừa ễÛ hai beõn vaõn traộng chớnh giửừa, caực vaõn saựng khaực cuỷa caực soựng aựnh saựng ủụn saộc khaực nhau khoõng truứng vụựi nhau nửừa, chuựng naốm keà saựt beõn nhau vaứ cho nhửừng quang phoồ coự maứu nhử ụỷ caàu voàng

- Hieọn tửụùng giao thoa aựnh saựng laứ baống chửựng thửùc nghieọm quan troùng khaỹng ủũnh aựnh saựng coự tớnh chaỏt soựng

- Khi truyeàn qua caực moõi trửụứng trong suoỏt khaực nhau vaọn toỏc cuỷa aựnh saựng thay ủoồi, bửụực soựng cuỷa aựnh saựng thay ủoồi coứn taàn soỏ cuỷa aựnh saựng thỡ khoõng thay ủoồi

- Maựy quang phoồ laứ duùng cuù phaõn tớch chuứm saựng coự nhieàu thaứnh phaàn thaứnh nhửừng thaứnh phaàn ủụn saộc khaực nhau Maựy duứng ủeồ nhaọn bieỏt caực thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa moọt chuứm saựng phửực taùp do moọt nguoàn phaựt ra

- Maựy quang phoồ coự ba boọ phaọn chớnh:

+ OÁng chuaón trửùc laứ boọ phaọn taùo ra chuứm saựng song song

+ Heọ taựn saộc coự taực duùng phaõn tớch chuứm tia song song thaứnh nhieàu chuứm tia ủụn saộc song song

+ Buoàng toỏi hay buoàng aỷnh duứng ủeồ quan saựt hay chuùp aỷnh quang phoồ

- Nguyeõn taộc hoaùt ủoọng cuỷa maựy quang phoồ laờng kớnh dửùa treõn hieọn tửụùng taựn saộc aựnh saựng

- Quang phoồ lieõn tuùc laứ quang phoồ goàm nhieàu daỷi maứu tửứ ủoỷ ủeỏn tớm noỏi lieàn nhau moọt caựch lieõn tuùc

+ Nguoàn phaựt: caực vaọt raộn, loỷng vaứ nhửừng chaỏt khớ ụỷ aựp suaỏt lụựn khi bũ nung noựng phaựt ra quang phoồ lieõn tuùc

+ Tớnh chaỏt: khoõng phuù thuoọc baỷn chaỏt cuỷa vaọt phaựt saựng maứ chổ phuù thuoọc vaứo nhieọt ủoọ cuỷa vaọt.Nhieọt ủoọ caứng cao, mieàn phaựt saựng cuỷa vaọt caứng mụỷ roọng veà phớa aựnh saựng coự bửụực soựng ngaộn

+ ệÙng duùng: xaực ủũnh ủửụùc nhieọt ủoọ cuỷa vaọt phaựt saựng, ủaởc bieọt laứ nhửừng vaọt ụỷ xa nhử Maởt Trụứi, caực ngoõi sao, …

- Quang phoồ vaùch phaựt xaù laứ quang phoồ goàm caực vaùch maứu rieõng leừ ngaờn caựch nhau baống nhửừng khoaỷng toỏi

+ Nguoàn phaựt: Quang phoồ vaùch phaựt xaù do do caực chaỏt khớ hay hụi ụỷ aựp suaỏt thaỏp phaựt ra khi bũ kớch thớch (khi noựng saựng hoaởc khi coự doứng ủieọn phoựng qua)

+ Tớnh chaỏt: Moói nguyeõn toỏ hoựa hoùc khi bũ kớch thớch, phaựt ra caực bửực xaù coự bửụực soựng xaực ủũnh vaứ cho moọt quang phoồ vaùch phaựt xaù rieõng, ủaởc trửng cho nguyeõn toỏ aỏy

+ ệÙng duùng : Nhaọn bieỏt sửù coự maởt cuỷa caực nguyeõn toỏ hoaự hoùc coự trong caực hoón hụùp hay hụùp chaỏt

- Quang phoồ lieõn tuùc thieỏu moọt soỏ vaùch maứu do bũ chaỏt khớ (hay hụi kim loaùi) haỏp thuù ủửụùc goùi laứ quang phoồ vaùch haỏp thuù cuỷa khớ (hay hụi) ủoự

+ ẹieàu kieọn ủeồ thu ủửụùc quang phoồ vaùch haỏp thuù laứ nhieọt ủoọ cuỷa ủaựm khớ hay hụi haỏp thuù phaỷi thaỏp hụn nhieọt ủoọ cuỷa nguoàn phaựt

ra quang phoồ lieõn tuùc

- Bản chất của ánh sáng là là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn

- Nguyên tắc saộp xeỏp vaứ phaõn loaùi soựng ủieọn tửứ theo thửự tửù bửụực soựng giaỷm daàn, hay theo thửự tửù taàn soỏ taờng daàn, (từ sóng vô tuyến

đến tia gama ) : Sóng vô tuyến – hồng ngoại – nhìn thấy – tử ngoại – tia X – tia gama

-Tia hoàng ngoaùi : Bửực xaù khoõng nhỡn thaỏy coự bửụực soựng daứi hụn 0,76m ủeỏn khoaỷng vaứi mm

+ Nguoàn phaựt: Moùi vaọt duứ ụỷ nhieọt ủoọ thaỏp ủeàu phaựt ra tia hoàng ngoaùi (00K), thoõng duùng laứ loứ than, loứ ủieọn, ủeứn ủieọn daõy toực + Tớnh chaỏt : Noồi baọt nhaỏt laứ taực duùng nhieọt ( vaọt haỏp thuù tia hoàng ngoaùi seừ noựng leõn ) ; Khaỷ naờng gaõy ra moọt soỏ phaỷn ửựng hoựa hoùc ; coự theồ taực duùng leõn moọt soỏ loaùi phim aỷnh (nhử loaùi phim ủeồ chuùp aỷnh ban ủeõm) ;Coự theồ ủieàu bieỏn ủửụùc (nhử soựng ủieọn tửứ cao taàn) ; gaõy ra hieọu ửựng quang ủieọn trong ụỷ moọt soỏ chaỏt baựn daón

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 2

+ ệÙng duùng : duứng ủeồ saỏy khoõ, sửụỷi aỏm ; chuùp aỷnh beà maởt Traựi ẹaỏt tửứ veọ tinh ; duứng trong caực boọ ủieàu khieồn tửứ xa ủeồ ủieàu khieồn hoaùt ủoọng cuỷa tivi, thieỏt bũ nghe, nhỡn, …Teõn lửỷa tửù ủoọng tỡm muùc tieõu dửùa vaứo tia hoàng ngoaùi do muùc tieõu phaựt ra; camera hoàng ngoaùi duứng ủeồ chuùp aỷnh, quay phim ban ủeõm; oỏng nhoứm hoàng ngoaùi ủeồ quan saựt ban ủeõm

- Tia tửỷ ngoaùi : Bửực xaù khoõng nhỡn thaỏy coự bửụực soựng ngaộn hụn 0,38m ủeỏn cụỷ 10-9m ủửụùc

+ Nguoàn phaựt: Nhửừng vaọt ủửụùc nung noựng ủeỏn nhieọt ủoọ cao (treõn 2000oC) ủeàu phaựt tia tửỷ ngoaùi Nguoàn phaựt tia tửỷ ngoaùi phoồ bieỏn hụn caỷ laứ ủeứn hụi thuỷy ngaõn

+Tớnh chaỏt : Taực duùng maùnh leõn phim aỷnh, laứm ion hoựa khoõng khớ vaứ nhieàu chaỏt khớ khaực ; Kớch thớch sửù phaựt quang cuỷa nhieàu chaỏt, coự theồ gaõy moọt soỏ phaỷn ửựng quang hoựa vaứ phaỷn ửựng hoựa hoùc ; Bũ thuỷy tinh, nửụực, … haỏp thuù raỏt maùnh Nhửng tia tửỷ ngoaùi coự bửụực soựng tửứ 0,18m ủeỏn 0,4m truyeàn qua ủửụùc thaùch anh ; Coự moọt soỏ taực duùng sinh lớ: huỷy dieọt teỏ baứo da, laứm da raựm naộng, laứm haùi maột, dieọt khuaồn, dieọt naỏm moỏc ; Coự theồ gaõy ra hieọn tửụùng quang ủieọn

+ ệÙng duùng: Thửụứng duứng ủeồ khửỷ truứng nửụực, thửùc phaồm vaứ duùng cuù y teỏ, duứng chửừa beọnh (nhử beọnh coứi xửụng), ủeồ tỡm veỏt nửựt treõn beà maởt kim loaùi, …

- Tia X (hay tia Rụn-ghen) : bửụực soựng tửứ 10-8m ủeỏn 10-11m

+ Taùo ra tia X baống caựch cho moọt chuứm tia catoõt – tửực laứ moọt chuứm electron coự naờng lửụùng lụựn – ủaọp vaứo moọt vaọt raộn thỡ vaọt ủoự phaựt ra tia X

+ Tớnh chaỏt : Tớnh chaỏt ủaựng chuự yự cuỷa tia X laứ khaỷ naờng ủaõm xuyeõn Tia X xuyeõn qua ủửụùc giaỏy, vaỷi, goồ, thaọm chớ caỷ kim loaùi nửừa Tia X deó daứng ủi xuyeõn qua taỏm nhoõm daứy vaứi cm, nhửng laùi bũ lụựp chỡ vaứi mm chaởn laùi ; Tia X coự taực duùng maùnh leõn phim aỷnh, laứm ion hoựa khoõng khớ ; Tia X coự taực duùng laứm phaựt quang nhieàu chaỏt ; Tia X coự theồ gaõy ra hieọn tửụùng quang ủieọn ụỷ haàu heỏt kim loaùi ; Tia X coự taực duùng sinh lớ maùnh: huỷy dieọt teỏ baứo, dieọt vi khuaồn, …

+ ệÙng duùng: Tia X ủửụùc sửỷ duùng nhieàu nhaỏt ủeồ chieỏu ủieọn, chuùp ủieọn, ủeồ chaồn ủoaựn hoaởc tỡm choồ xửụng gaừy, maỷnh kim loaùi trong ngửụứi…, ủeồ chửừa beọnh (chửừa ung thử) Noự coứn ủửụùc duứng trong coõng nghieọp ủeồ kieồm tra chaỏt lửụùng caực vaọt ủuực, tỡm caực veỏt nửựt, caực boùt khớ beõn trong caực vaọt baống kim loaùi; ủeồ kieồm tra haứnh lớ cuỷa haứnh khaựch ủi maựy bay, nghieõn cửựu caỏu truực vaọt raộn

2 Câu hỏi trắc nghiệm

Cõu 1: Một tia sỏng đi qua lăng kớnh, lú ra chỉ một màu duy nhất khụng phải màu trắng thỡ đú là:

A Ánh sỏng đó bị tỏn sắc B Lăng kớnh khụng cú khả năng tỏn sắc.C Ánh sỏng đa sắc D.Ánh sỏng đơn sắc

Cõu 2.Quang phổ liờn tục của một nguồn sỏng J

A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

B khụng phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

C khụng phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng đú

D khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng đú

Cõu 3.Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều cú bản chất là súng điện từ, cú bước súng dài ngắn khỏc nhau nờn

A chỳng bị lệch khỏc nhau trong từ trường đều B cú khả năng đõm xuyờn khỏc nhau

C chỳng bị lệch khỏc nhau trong điện trường đều D chỳng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

Cõu 4.Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào là sai?

A Ánh sỏng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ tới tớm

B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh

C Hiện tượng chựm sỏng trắng, khi đi qua một lăng kớnh, bị tỏch ra thành nhiều chựm sỏng cú màu sắc khỏc nhau là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng

D Ánh sỏng do Mặt Trời phỏt ra là ỏnh sỏng đơn sắc vỡ nú cú màu trắng

Cõu 5: Ánh sỏng đơn sắc cú tần số 5.1014 Hz truyền trong chõn khụng với bước súng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường trong suốt ứng với ỏnh sỏng này là 1,52 Tần số của ỏnh sỏng trờn khi truyền trong mụi trường trong suốt này

A nhỏ hơn 5.1014 Hz cũn bước súng bằng 600 nm B lớn hơn 5.1014 Hz cũn bước súng nhỏ hơn 600 nm

Cõu 6: Tia hồng ngoại là những bức xạ cú

C khả năng đõm xuyờn mạnh, cú thể xuyờn qua lớp chỡ dày cỡ cm D bước súng nhỏ hơn bước súng của ỏnh sỏng đỏ

Cõu 7: Khi núi về tia tử ngoại, phỏt biểu nào dưới đõy là sai?

A Tia tử ngoại cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh C Tia tử ngoại cú bước súng lớn hơn bước súng của ỏnh sỏng tớm

B Tia tử ngoại cú bản chất là súng điện từ D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoỏ khụng khớ

Cõu 8: Tia Rơnghen cú

A cựng bản chất với súng õm B bước súng lớn hơn bước súng của tia hồng ngoại

C cựng bản chất với súng vụ tuyến D điện tớch õm

Cõu 9: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc?

A Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng đỏ lớn hơn chiết suất của mụi trường đú đối với ỏnh sỏng tớm

B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh

C Trong cựng một mụi trường truyền, vận tốc ỏnh sỏng tớm nhỏ hơn vận tốc ỏnh sỏng đỏ

D Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau truyền đi với cựng vận tốc

Cõu 10: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về quang phổ?

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 3

A Quang phổ liờn tục của nguồn sỏng nào thỡ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng ấy.

B Mỗi nguyờn tố húa học ở trạng thỏi khớ hay hơi núng sỏng dưới ỏp suất thấp cho một quang phổ vạch riờng, đặc trưng cho nguyờn tố đú

C Để thu được quang phổ hấp thụ thỡ nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ỏnh sỏng do một vật rắn phỏt ra khi vật đú được nung núng

Cõu 11: Khi núi về quang phổ, phỏt biểunào sau đõy là đỳng?

A Cỏc chất rắn bị nung núng thỡ phỏt ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyờn tố húa học cú một quang phổ vạch đặc trưng của nguyờn tố ấy

C Cỏc chất khớ ở ỏp suất lớn bị nung núng thỡ phỏt ra quang phổ vạch

D Quang phổ liờn tục của nguyờn tố nào thỡ đặc trưng cho nguyờn tố đú

Cõu 12: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh

B Ánh sỏng trắng là hỗn hợp của vụ số ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm

C Chỉ cú ỏnh sỏng trắng mới bị tỏn sắc khi truyền qua lăng kớnh

D Tổng hợp cỏc ỏnh sỏng đơn sắc sẽ luụn được ỏnh sỏng trắng

Cõu 13: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Chất khớ hay hơi ở ỏp suất thấp được kớch thớch bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liờn tục

B Chất khớ hay hơi được kớch thớch bằng nhiệt hay bằng điện luụn cho quang phổ vạch

C Quang phổ liờn tục của nguyờn tố nào thỡ đặc trưng cho nguyờn tố ấy

D Quang phổ vạch của nguyờn tố nào thỡ đặc trưng cho nguyờn tố ấy

Cõu 14: Chiếu xiờn một chựm sỏng hẹp gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc là vàng và lam từ khụng khớ tới mặt nước thỡ

A chựm sỏng bị phản xạ toàn phần

B so với phương tia tới, tia khỳc xạ vàng bị lệch ớt hơn tia khỳc xạ lam

C tia khỳc xạ chỉ là ỏnh sỏng vàng, cũn tia sỏng lam bị phản xạ toàn phần

D so với phương tia tới, tia khỳc xạ lam bị lệch ớt hơn tia khỳc xạ vàng

Cõu 15: Trong chõn khụng, cỏc bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước súng giảm dần là:

C ỏnh sỏng tớm, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ỏnh sỏng tớm, tia hồng ngoại

Cõu 16: Quang phổ liờn tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phỏt mà khụng phụ thuộc vào bản chất của nguồn phỏt

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phỏt

C khụng phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phỏt

Cõu 17: Khi núi về tia hồng ngoại, phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Tia hồng ngoại cú bản chất là súng điện từ B Cỏc vật ở nhiệt độ trờn 20000C chỉ phỏt ra tia hồng ngoại

C Tia hồng ngoại cú tần số nhỏ hơn tần số của ỏnh sỏng tớm D Tỏc dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tỏc dụng nhiệt

Cõu 18.Tia tử ngoại được dựng

A để tỡm vết nứt trờn bề mặt sản phẩm bằng kim loại B trong y tế để chụp điện, chiếu điện

C để chụp ảnh bề mặt Trỏi Đất từ vệ tinh D để tỡm khuyết tật bờn trong sản phẩm bằng kim loại.

Cõu 19.Quang phổ vạch phỏt xạ

A của cỏc nguyờn tố khỏc nhau, ở cựng một nhiệt độ thỡ như nhau về độ sỏng tỉ đối của cỏc vạch

B là một hệ thống những vạch sỏng (vạch màu) riờng lẻ, ngăn cỏch nhau bởi những khoảng tối

C do cỏc chất rắn, chất lỏng hoặc chất khớ cú ỏp suất lớn phỏt ra khi bị nung núng

D là một dải cú màu từ đỏ đến tớm nối liền nhau một cỏch liờn tục.

Cõu 20.Khi núi về tia hồng ngoại, phỏt biểu nào dưới đõy là sai?

A Tia hồng ngoại cũng cú thể biến điệu được như súng điện từ cao tần.

B Tia hồng ngoại cú khả năng gõy ra một số phản ứng húa học.

C Tia hồng ngoại cú tần số lớn hơn tần số của ỏnh sỏng đỏ.

D Tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tỏc dụng nhiệt.

Cõu 21.Chiếu ỏnh sỏng trắng do một nguồn núng sỏng phỏt ra vào khe hẹp F của một mỏy quang phổ lăng kớnh thỡ trờn tấm kớnh ảnh

(hoặc tấm kớnh mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A ỏnh sỏng trắng B một dải cú màu từ đỏ đến tớm nối liền nhau một cỏch liờn tục.

C cỏc vạch màu sỏng, tối xen kẽ nhau D bảy vạch sỏng từ đỏ đến tớm, ngăn cỏch nhau bằng những khoảng tối Cõu 22 Trong cỏc nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hỡnh mỏy vụ tuyến, lũ sưởi điện, lũ vi súng; nguồn phỏt ra tia tử

ngoại mạnh nhất là

A màn hỡnh mỏy vụ tuyến B lũ vi súng C lũ sưởi điện D hồ quang điện.

ii phân loại bài tập

Loại 1 tán sắc ánh áng

- Khi chùm ánh sáng trắng đi từ không khí khúc xạ qua khối chất lỏng (chiết suất n ) :

+ Công thức khúc xạ : sin i = nt sin rt = nđ sin rđ =>

d

sin

1 sin sin sin

: tia đỏ lệch ít hơn hay xa pháp tuyến của mặt phân cách hơn tia tím

+ Góc lệch giữa tia đỏ – tia tím : Δ r = rđ – rt

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 4

+ Bề rộng dải quang phổ ở đáy : ĐT = h (tan rđ – tan rt ) , h_ độ cao của khối chất lỏng

- Khi chùm ánh sáng trắng đi từ không khí khúc xạ qua lăng kính

+ Các công thức lăng kính : sin i1 = n sin r1 ; sin i2 = n sin r2 ; A = r1 + r2 ; D = i1 + i2 - A

=> Dt = i1 + i2 (t) – A , Dđ = i1 + i2 (đ ) - A

+ Khi các góc nhỏ (i1, A) : i1 = n r1 ; i2 = n r2 ; A = r1 + r2 ; D = (n - 1) A

=> Dt = (nt - 1) A , Dđ = (nđ - 1) A Vì đ > t => nđ < nt => Dđ < Dt : tia đỏ lệch ít hơn tia tím

+ Góc lệnh cực tiểu khi i1 = i2 ; r1 = r2 = A

2 => Dmin = 2.i1 – A => sin

Dmin+ A

2 = n sin

A

2

+ Góc lệch giữa tia đỏ – tia tím : Δ D = Dt - Dđ

+ Bề rộng dải quang phổ trên màn : ĐT = L (tan Dtt – tan Dđ )

Trong đò : L_ khoảng cách từ màn quan sát đến phân giác góc chiết quang

- Khi chùm ánh sáng trắng đi từ không khí khúc xạ qua thấu kính hội tụ

+ Công thức tiêu cự : 1

f =( n −1)(

1

R1+

1

R2)

Trong đó : R1, R2 > 0: mặt cầu lồi, R1, R2 < 0: mặt cầu lừm; R = : mặt phẳng

1 ( 1)(1 1)

t

t

n

( d 1)( )

d

n

Vì đ > t t => nđ < nt

=> fđ > ft : tia đỏ hội tụ cách xa thấu kình hơn tia tím

+ Khoảng cách giữa tiêu điểm của tia tím và tia đỏ : Δ f = | fđ - ft |

VD 1 Bước súng trong chõn khụng của ỏnh sỏng đỏ là 0 , 75 ( μm ) , của ỏnh sỏng tớm là 0,4 ( μm ) Tớnh bước súng của cỏc ỏnh sỏng đú trong thuỷ tinh, biết chiết suất của thuỷ tinh đối với tia đỏ là nd=1,5 và đối với tia tớm là nt=1 ,54

VD2 Một lăng kớnh cú gúc chiết quang nhỏ A = 60 và cú chiết suất n = 1,62 đối với màu lục Chiếu một chựm tia tới song song hẹp, màu lục vào cạnh của lăng kớnh theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang A sao cho một phần của chựm tia sỏng khụng qua lăng kớnh, một phần đi qua lăng kớnh và bị khỳc xạ Khi đú trờn màn E, song song với mặt phẳng phõn giỏc của gúc A và cỏch nú 1m cú hai vết sỏng màu lục

1.Tớnh khoảng cỏch giữa hai vết sỏng đú

2.Nếu chựm tia sỏng núi trờn là chựm ỏnh sỏng trắng, với chiết suất của chất làm lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ và tớm lần lượt là

nđ = 1,61 và nt = 1,68 thỡ chiều rộng của quang phổ liờn tục trờn màn là bao nhiờu

VD 3 Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 300 và cú chiết suất n = 1,62 đối với màu lục Chiếu một chựm tia sỏng trắng song song, hẹp tới mặt bờn dưới gúc tới i = 450 Biết chiết suất của lăng kớnh đối với tia sỏng màu vàng là nv = 1,52 Tớnh gúc lệch của tia sỏng màu vàng so với tia sỏng màu lục

VD4 Chiếu một tia ỏnh sỏng trắng hẹp đi từ khụng khớ vào một bể nước rộng, sõu 1m dưới gúc tới i=600 Tỡm độ rộng của chựm màu sắc chiếu lờn đỏy bể Biết chiết suất của nước đối với tia đỏ và tia tớm lần lượt là: nd=1 ,33 , nt=1 ,34

VD5 Một thấu kớnh hội tụ gồm 2 mặt cầu lồi giống nhau bỏn kớnh R=30cm Chiết suất của thấu kớnh đối vơi ỏnh sỏng đỏ là 1,5 và đối

với ỏnh sỏng tớm là 1,54 Tớnh khoảng cỏch giữa tiờu điểm đối với tia đỏ và tiờu điểm đối với tia tớm của thấu kớnh

Loại 2 giao thoa ánh sáng một bức xạ

- Hiệu đường đi của ỏnh sỏng (hiệu quang trỡnh) : d2 – d1 = ax

D Trong đú: a = S1S2 là khoảng cỏch giữa hai khe sỏng;

D = OI là khoảng cỏch từ hai khe sỏng S1, S2 đến màn quan sỏt S1M = d1; S2M = d2 ; x = OM là (toạ độ) khoảng cỏch từ võn trung tõm đến điểm M ta xột

- Khoảng võn i: Là khoảng cỏch giữa hai võn sỏng hoặc hai võn tối liờn tiếp: i= λ D

a

=> Khi thực hiện giao thoa trong cỏc mụi trường cú chiết suất n thỡ i ' i

n

- Vị trớ (toạ độ) võn sỏng: x = ki => k = 0: Võn sỏng trung tõm, k = ± 1: Võn sỏng bậc (thứ) 1,…

- Vị trớ (toạ độ) võn tối: x = (k + 0,5i => k = 0, k = -1: Võn tối thứ nhất , …

- Xỏc định loại võn tại một điểm M: lập tỉ số

M

x i

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 5

+ Tại M cú võn sỏng bậc k khi:

M

x

i  k

+ Tại M cú võn tối thứ k + 1khi : xM

i = (2k + 1)

1

2 .

- Cách tính số vân sáng, vân tối trên một vùng giao thoa bất kỳ trên màn quan sát từ M (xM) đến N(xN), giả sử xM < xN

+ Vân sáng :

,

N

x

i   i  => N = kmax - kmin + 1

+ Vân tối :

,

N

x

i    i   N = kmax - kmin + 1

- Cách tính số vân sáng, vân tối trên trờng giao thoa : toàn bộ vùng giao thoa rộng L

+ Vân sáng :

,

=> N = kmax - kmin + 1

+ Vân tối :

,

=> N = kmax - kmin + 1

- Khoaỷng caựch giửừa 2 vaõn baỏt kyứ : d = | x1− x2| , 2 vị trớ cựng phớa thỡ cựng dấu và khỏc phớa thỡ trỏi dấu

- Khoảng cỏch giửừa N vaõn saựng (vân tối ) lieõn tieỏp d= (N – 1)i

VD1. Xeựt thớ nghieọm giao thoa aựnh saựng vụựi 2 khe Young: Khoaỷng caựch giửừa 2 khe a=1mm, khoaỷng caựch tửứ khe ủeỏn maứn D=3m Ngửụứi ta ủo ủửụùc khoaỷng caựch giửừa 2 vaõn saựng baọc 5 laứ L=1,5cm

1.Tỡm bửụực soựng cuỷa aựnh saựnh ủụn saộc ủửụùc sửỷ duùng

2 Xaực ủũnh vũ trớ cuỷa vaõn saựng baọc 3 vaứ vaõn toỏi thửự 3

3 Taùi ủieồm M treõn maứn caựch vaõn saựng trung taõm 6,75mm laứ vaõn saựng hay vaõn toỏi baọc (thửự) maỏy

VD2 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng dửụựi nửụực coự chieỏt suaỏt 4/3, người ta đo được khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 2

và võn sỏng bậc 5 cựng một phớa võn trung tõm là 3 mm Cho biết a = 1,5 mm, D = 3m

1.Tớnh bước súng của ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm

2 Tớnh khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 3 và võn sỏng bậc 8 khỏc phớa võn trung tõm

3 Tớnh số võn sỏng, võn tối quan sỏt được trờn vựng giao thoa cú bề rộng 11 mm

VD3 Xeựt thớ nghieọm giao thoa aựnh saựng vụựi 2 khe Young: Khoaỷng caựch giửừa 2 khe a=0,6mm, khoaỷng caựch tửứ khe ủeỏn maứn

D=1,8m, khoaỷng caựch tửứ vaõn toỏi thửự 2 ủeỏn vaõn saựng thửự 7 ụỷ cuứng moọt phớa vaõn saựng trung taõm laứ 8,25mm

1- Tớnh cuỷa aựnh saựng ủụn saộc ủửụùc sửỷ duùng

2- Bieỏt chieàu roọng vuứng giao thoa treõn maứn laứ MN=20mm Tớnh soỏ vaõn saựng vaứ soỏ vaõn toỏi quan saựt ủửụùc treõn maứn

VD4 Trong thớ nghieọm giao thoa Iaõng : khoaỷng caựch hai khe S1S2 laứ 1mm, bửụực sóng aựnh saựng laứ 0,5àm

1 Tỡm khoaỷng caựch tửứ S1S2 ủeỏn maứn ủeồ treõn maứn taùi vũ trớ caựch vaõn trung taõm 2,5mm ta coự vaõn saựng baọc 5

2 ẹeồ taùi vũ trớ caựch vaõn trung taõm 2,5mm laứ vaõn saựng baọc 2, ta phaỷi dụứi maứn theo chieàu naứo moọt ủoaùn bao nhieõu

Loại 3 giao thoa ánh sáng nhiều bức xạ

1 Sự trựng vân của cỏc bức xạ  1 ,  2 (khoảng võn tương ứng là i1, i2 )

- Trựng nhau của võn sỏng: xs = k1i1 = k2i2 =… k11 = k22 = ….= .n với  là bội chung nhỏ nhất của 1 v à2 sau khi đó tối giản ; n_ thứ tự trựng nhau của võn sỏng (n thuộc N)

- Trựng nhau của võn tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2  (k1 + 0,5)1 = (k2 + 0,5)2 =…..n với  là bội chung nhỏ nhất của 1 v à2 sau khi đó tối giản ; n_ thứ tự trựng nhau của võn tối (n thuộc N)

- Khoảng cách giữa hai vân sáng trùng nhau liên tiếp (gần nhau nhất ) :   x x1(min) = k1(min) i1 (ứng với n = 1)

VD1 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Hai khe S1S2 cách nhau 1 khoảng 1mm và cách màn quan sát một khoảng 2m.

1 Dùng bức xạ ánh sáng đơn sắc có 1 chiếu sáng 2 khe Ngời ta đo đợc khoảng cách từ vân sáng bậc 3 ở trên vân chính giữa tới vân tối thứ t ở dới vân chính giữa là 7,8 mm Tính 1

2 Khi S phát đồng thời 2 bức xạ 1 , 2 ngời ta thấy vân tối thứ 3 của 2 trùng với vân sáng thứ 3 của 1 Tìm 2

VD2 Trong thớ nghieọm veà giao thoa aựnh saựng vụựi 2 khe Young: a= S1S2=1(mm), D=2(m), khe S caựch ủeàu S1,S2.

1.Chieỏu saựng S baống aựnh saựng coự=0,54(m)ỡm khoaỷng vaõn i vaứ soỏ vaõn giao thoa coự treõn maứn neỏu beà roọng quan saựt ủửụùc vaõn treõn maứn laứ 1,4(cm)

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 6

2 Neỏu duứng aựnh saựng toồng hụùp cuỷavaứ' thỡ treõn maứn coự sửù truứng nhau giửừa vaõn saựng thửự 4 cuỷa bửụực soựng vụựi vaõn saựng thửự

3 cuỷa bửụực soựng '

a.Tớnh '

b Hoỷi treõn maứn coự taỏt caỷ bao nhieõu vũ trớ truứng nhau cuỷa heọ vaõn giao thoa

VD3 Xeựt thớ nghieọm giao thoa aựnh saựng vụựi 2 khe Young : a=0,2mm; D=1m Nguoàn saựng phaựt ra ủoàng thụứi 2 aựnh saựng ủụn saộc

coự bửụực soựng 1=0,6 m vaứ2

1 Tớnh khoaỷng vaõn cuỷa aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng1.

2 Treõn beà roọng L=2,4cm treõn maứn ngửụứi ta ủeỏm ủửụùc 17 vaõn saựng trong ủoự coự 3 vaõn laứ keỏt quaỷ truứng nhau cuỷa 2 heọ vaõn( coự bửụực soựng 1 vaứ2).Tớnh 2bieỏt 2 trong 3 vaõn truứng nhau naốm ngoaứi cuứng cuỷa khoaỷng L.

2 Giao thoa ánh sáng trắng

- Bề rộng quang phổ bậc k : Δx=k (λd− λt) D

a với đ và t là bước súng ỏnh sỏng đỏ và tớm

- Số bức xạ cho vân tối và vân sáng tại một vị trớ xỏc định (đó biết x)

+ Võn sỏng :

a x

D λd≤ k ≤

a x

D λt  số bức xạ cho vân sáng : Ns = kmax - kmin + 1 v à

.

a x

k D

 

+ Võn tối:

a x

D λd

1

2 ≤ k ≤

a x

D λt

1

2  số bức xạ bị tắt (vân tối ) : N = kmax - kmin + 1v à

.

a x

 

VD1 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Hai khe S1S2 cách nhau 1 khoảng 1mm và cách màn quan sát một khoảng 2m. Dùng nguồn phát ánh sáng trắng có bớc sóng trong khoảng 0,4 m    0,76 m

1 Tại vị trí cách vân trung tâm 8 mm có những vân sáng của bức xạ ánh sáng nào ?

2 Tại vị trí cách vân trung tâm 7mm có những vân bị tắt (vân tối) của bức xạ nào ?

3 Tính khoảng cách giữa vân tối thứ 3 của tía tím và vân sáng bậc 3 của tia đỏ ở hai bên vân sáng trung tâm

VD2 Trong thớ nghieọm veà giao thoa aựnh saựng vụựi 2 khe Young, chuứm saựng ủụn saộc ủửụùc chieỏu qua khe heùp S ủaởt song song vaứ caựch ủeàu 2 khe S1,S2 Cho bieỏt khoaứng caựch giửừa 2khe S1S2 laứ1,25(mm) Khi ủoự treõn maứn E ủaởt caựch maứn chaộn saựng P chửựa 2 khe heùp S1,S2 moọt khoaỷng baống 1,50(m), ngửụứi ta quan saựt thaỏy caực vaõn saựng giao thoa goàm caực vaõn saựng vaứ caực vaõn toỏi naốm xen keừ nhau

1 Cho bieỏt vaõn toỏi thửự 3 naốm caựch vaõn saựng chớnh giửừa treõn 1,80(mm) Tớnh bửụực soựng  cuỷa chuứm saựng ủụn saộc chieỏu qua khe heùp S

2 Neỏu chuứm saựng chieỏu qua khe heùp S laứ aựnh saựng traộng goàm moùi aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựnggiụựi haùn trong khoaỷng tửứ 0,4(m )0,76(m) thỡ caực vaõn saựng treõn maứn aỷnh coự maàu saộc nhử theỏ naứo? Giaỷi thớch roừ taùi sao? Tỡm bửụực soựng cuỷa aựnh saựng ủụn saộc cho vaõn saựng naốm taùi vũ trớ caựch vaõn saựng chớnh giửừa moọt khoaỷng 1,44(mm)

VD3 Trong thớ nghieọm veà giao thoa aựnh saựng vụựi 2 khe Young.Cho S1S2 =a=0,2(mm), D=1m.

1 Bieỏt khoaỷng caựch giửừa 10 vaõn saựng caùnh nhau laứ 2,7(cm) Tớnh bửụực soựng aựnh saựng ủụn saộc cuỷa nguoàn S

2 Chieỏu khe S baống aựnh saựng traộng coự bửụực soựng naốm trong khoaỷng tửứ 0,4m0,75m

a Haừy tớnh beà roọng cuỷa quang phoồ baọc 1 thu ủửụùc treõn maứn

b Hoỷi ụỷ nhửừng ủieồm caựch vaõn saựng chớnh giửừa 2,7cm coự nhửừng vaõn saựng cuỷa nhửừng aựnh saựng ủụn saộc naứo truứng nhau

Loại 2 Sự dịch chuyển hệ võn khi đặt bản mặt song song trước một trong hai khe

-Khi cú bản mặt song song đặt trước một trong hai khe, võn sỏng trung tõm dịch chuyển từ vị trớ ban đầu O đến vị trớ mới O’ (x0 = OO’) Gọi e là bề dầy của bản mặt song song

-Thời gian ỏnh sỏng tryền qua bản mặt là

e t v

 (1) -Cũng thời gian này ỏnh sỏng truyền trong chõn khụng một quóng đường e’ = c.t (2)

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 7

Thay (1) vào (2) ta cú: e ' c e n e

v

(n = c/v) -Bản mặt cú tỏc dụng làm chậm sự truyền ỏnh sỏng hoặc tương đương với sự kộo dài đường đi của tia sỏng một đoạn : ∆e

= e’ – e = e.(n - 1) Nếu cú bản mặt đặt trước S1 ta cú: d1 d’1

d’1 = d1 + ∆e = d1 + e.(n - 1) (3)

- Hiệu đường đi hay hiệu quang trỡnh lỳc này là: d2  d '1    d2 d1 e n (  1)  

.

a x

d d

D

.

D

- Để O’ là võn sỏng trung tõm thỡ

0

0 d d ' 0 a x e n ( 1) 0 x D e n

Trong đú x0 là độ dịch chuyển của võn sỏng trung tõm Hệ võn cũng dịch chuyển một đoạn x0

VD 1: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Young, hai khe S1 và S2 được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng đơn sắc Khoảng cỏch của hai khe là a = 1mm Khoảng cỏch giữa hai mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 3m

1.Biết bước súng của chựm sỏng đơn sắc   0,5 m  Hóy tỡm khoảng cỏch giữa hai võn sỏng hoặc hai võn tối liờn tiếp 2.Hóy xỏc định vị trớ võn sỏng bậc hai và võn tối thứ tư trờn màn quan sỏt

3.Đặt ngay sau S1 một bản mỏng hai mặt song song bề dày e = 10 m Hỏi hệ thống võn giao thoa dịch chuyển về phớa nào? Nếu chiết suỏt của bản mỏng là n = 1,51, tớnh độ dịch chuyển của võn sỏng chớnh giữa so với khi chưa đặt bản mặt

VD2 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng khe YoungKhoảng cỏch của hai khe a = 2mm, khoảng cỏch của hai khe

đến màn là D = 4m Chiếu vào hai klhe bức xạ đơn sắc Trờn màn người ta đo được khoảng cỏch giữa 5 võn sỏng liờn tiếp

là 4,8mm

1.Tỡm bước súng của ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm

2.Đặt sau khe S1 một bản mỏng, phẳng cú hai mặt song song, dày e = 5 m Lỳc đú hệ võn trờn màn dời đi một đoạn x0 = 6mm (về phớa khe S1) Tớnh chiết suất của chất làm bản mặt song song

VD3 Khe Young cú khoảng cỏch hai khe a = 1mm được chiếu bởi một ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng   0,5 m  1.Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 4,2mm ta cú võn sỏng hay võn tối? Bậc (võn) thứ mấy? Biết khoảng cỏch từ hai khe đến màn là D = 2,4m

2.Cần phải đặt bản mặt cú chiết suỏt n = 1,5 dày bao nhiờu sau khe nào để hệ võn dời đến vị trớ trờn

VD4 Trong thớ nghiệm giao thoa, khoảng cỏch của hai khe a = 4mm, màn M cỏch hai khe một đoạn

D = 2m

1.Tớnh bước súng của ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm Biết khoảng cỏch của hai võn sỏng bậc 2 là 1,5mm

2.Đặt bản mặt song song bằng thuỷ tinh cú chiết suất n1 = 1,5 sau một khe Young thỡ thấy hệ võn trờn màn di chuyển một đoạn nào đú.Thay đổi bản mặt trờn bằng một bản thuỷ tinh khỏc cú cựng bề dày thỡ thấy hệ võn di chuyển một đoạn gấp 1,4 lần so với lỳc đầu Tớnh chiết suất n2 của bản thứ hai

iii bài tập tự luyện

Cõu 1: Trong thớ nghiệm Young với ỏnh sỏng trắng; thay kớnh lọc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tớm; khoảng võn đo được bằng i1; i2; i3

thỡ:

A i1 = i2 = i3 B i1 < i2 < i3 C i1 > i2 > i3 D i1 < i2 = i3

Cõu 2: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A= 60, chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ nd=1 ,6444 và đối với tia tớm là

nt=1 ,6852 Chiếu tia sỏng trắng tới mặt bờn của lăng kớnh dưới gúc tới nhỏ Gúc lệch giữa tia lú màu đỏ và tia lú màu tớm:

Cõu 3: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 50, chiếu một chựm tia tới song song hẹp màu lục vào cạnh bờn của lăng kớnh theo phương vuụng gúc với mặt phõn giỏc của gúc A sao cho một phần của chựm tia sỏng khụng đi qua lăng kớnh và một phần qua lăng kớnh Biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng màu lục n = 1,55 Khi i, A bộ thỡ gúc lệch D của tia sỏng qua lăng kớnh là:

Cõu 4: Một bể nước sõu 1,2m Một chựm ỏnh sỏng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới gúc tới i sao cho sini=0,8 Chiết suất của nước

đối với ỏnh sỏng đỏ là 1,331 và đối với ỏnh sỏng tớm là 1,343 Bề rộng của dải quang phổ dưới đỏy bể là:

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 8

Cõu 5: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 6 Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng vào mặt bờn của lăng kớnh theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang tại 1 điểm rất gần A Chựm tia lú được chiếu vào 1 màn ảnh đặt song song với mặt phẳng phõn giỏc núi trờn và cỏch mặt phẳng này 1 khoảng 2m Chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ là 1,5 và đối với ỏnh sỏng tớm là 1,54 Bề rộng quang phổ trờn màn là:

Cõu 6 Một thấu kính hội tụ đợc tạo bởi một mặt lồi bán kính R và một mặt phẳng Chiết suất của thuỷ tinh với tia đỏ là nđ = 1,5 và tia tím là nt = 1,6.Khoảng cách từ tiêu điểm của ánh sáng đỏ đến tiêu điểm của ánh sáng tím là 20

3 cm, bán kính mặt lồi là :

Cõu 7: Khoảng cỏch giữa hai khe và khoảng cỏch từ màn ảnh đến hai khe trong thớ nghiệm giao thoa Young là : a = 2mm và D = 2m Chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng là 0,64m thỡ võn tối thứ 3 cỏch võn sỏng trung tõm một khoảng là:

Cõu 8: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe hẹp cỏch nhau một khoảng a = 0,5mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng

chứa hai khe đến màn quan sỏt là D = 1,5m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cú bước súng λ = 0,6μm Trờn màn thu được hỡnh ảnh giao thoa Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm (chớnh giữa) một khoảng 5,4mm cú võn sỏng bậc

A 6 B 3 C 2 D 4

Cõu 9: Trong thớ nghiệm Young, khoảng cỏch giữa 7 võn sỏng liờn tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vựng cú giao thoa trờn màn quan

sỏt là 31mm thỡ số võn sỏng quan sỏt được trờn màn là

A 7 B 9 C 11 D 13

Cõu 10: Trong thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Young, hai khe cú a = 1mm được chiếu bởi ỏnh sỏng cú bước súng 600nm Cỏc võn giao thoa hứng được trờn màn cỏch hai khe 2m Tại điểm M cú x = 2,4mm là:

A 1 võn tối B võn sỏng bậc 2 C võn sỏng bậc 3 D khụng cú võn nào

Cõu 11: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng cỏc khe sỏng được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc  = 0,55àm, khoảng cỏch giữa hai khe

là 0,3mm khoảng cỏch từ hai khe tới màn là 90cm Điểm M cỏch võn trung tõm 0,66cm là:

A võn sỏng bậc 4 B võn sỏng bậc 5 C võn tối thứ 5 D võn tối thứ 4

Cõu 12: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng cỏc khe sỏng được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc  = 0,5m, khoảng cỏch giữa 2 khe

là 0,2mm khoảng cỏch từ 2 khe tới màn là 80cm Điểm M cỏch võn trung tõm 0,7cm thuộc:

A võn sỏng bậc 4 B võn sỏng bậc 3 C võn tối thứ 3 D võn tối thứ 4

Cõu 13: Trong thớ nghiệm Young với nguồn sỏng đơn sắc cú bước súng 0,5àm, hai khe cỏch nhau 0,5mm, khoảng cỏch từ hai khe

đến màn là 2m Bề rộng miền giao thoa trờn màn là 4,25 cm Số võn tối quan sỏt trờn màn là

A 22 B 19 C 20 D 25

Cõu 14: Trong thớ nghiệm Young, khi dựng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,589àm thỡ quan sỏt được 13 võn sỏng cũn khi dựng ỏnh

sỏng đơn sắc cú bước súng  thỡ quan sỏt được 11 võn sỏng Bước súng  cú giỏ trị

A 0,696àm B 0,6608àm C 0,6860àm D 0,6706àm

Cõu 15: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Young với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,400àm Khoảng cỏch giữa hai khe là 2mm, từ hai khe đến màn là 1m Khoảng cỏch giữa 2 võn sỏng bậc 9 ở hai bờn của võn sỏng trung tõm là:

A 3,4mm B 3,6mm C 3,8mm D 3,2mm

Cõu 16: Trong thớ nghiệm giao thoa Young đối với ỏnh sỏng đơn sắc, người ta đo được khoảng võn là 1,12mm Xột hai điểm M và N

trờn màn, cựng ở một phớa của võn trung tõm O và OM = 0,57 104m và ON = 1,29 104m Ba điểm O, M, N thẳng hàng và vuụng gúc vạch võn Ở giữa MN cú số võn sỏng là:

Cõu 17: Trong thớ nghiệm Young, khoảng cỏch giữa 7 võn sỏng liờn tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vựng cú giao thoa trờn màn

quan sỏt là 31mm thỡ số võn sỏng quan sỏt được trờn màn là

A 8 B 9 C 11 D 13

Cõu 18: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng cú bước súng 0,6àm với hai khe Young cỏch nhau a = 0,5mm Màn ảnh cỏch hai khe một

khoảng D = 2m Ở cỏc điểm M và N ở hai bờn võn sỏng trung tõm, cỏch võn sỏng trung tõm 3,6mm và 2,4mm, ta cú võn tối hay sỏng?

A Võn ở M và ở N đều là võn sỏng B Võn ở M và ở N đều là võn tối

C Ở M là võn sỏng, ở N là võn tối D Ở M là võn tối, ở N là võn sỏng

Cõu 19: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc đối với khe Young Trờn màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng võn đo được là 1,6 cm Tại

điểm A trờn màn cỏch võn chớnh giữa một khoảng x = 4 mm, ta thu được

A võn sỏng bậc 2 B võn sỏng bậc 3

C võn tối thứ 2 kể từ võn sỏng chớnh giữa D võn tối thứ 3 kể từ võn sỏng chớnh giữa

Cõu 20: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước

súng của ỏnh sỏng trong thớ nghiệm là 4,5.10 7  m Xột điểm M cỏch võn trung tõm 5,4mm; điểm N cỏch võn trung tõm 9mm Từ điểm

M đến N cú bao nhiờu võn sỏng?

Cõu 21: Một nguồn sỏng S phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng  = 0,5àm đến khe Young S1 , S2 với

S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cỏch màn hứng ảnh một khoảng D = 1m Chiều rộng của vựng giao thoa quan sỏt được trờn màn là L = 13mm Tỡm số võn sỏng và số võn tối thu được là

A 13 võn sỏng, 14 võn tối B 11 võn sỏng, 12 võn tối

C 13 võn sỏng, 13 võn tối D 14 võn sỏng, 11 võn tối

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 9

Cõu 22: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc, người ta thấy khoảng võn tăng thờm 0,3 mm khi dời màn để khoảng

cỏch giữa màn và hai khe thay đổi một đoạn 0,5 m Biết hai khe cỏch nhau là a = 1 mm Bước súng của ỏnh sỏng đó sử dụng là:

Cõu 23: Một súng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng trong khụng khớ bằng 0,6μm Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc này trong nước (n = 4/3) là:

A 0,8μm B 0,45μm C 0,75μm D 0,4μm

Cõu 24: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc bằng khe Young, khi đưa toàn bộ hệ thống từ khụng khớ vào trong mụi trường

cú chiết suất n, thỡ khoảng võn giao thoa thu được trờn màn thay đổi như thế nào?

A Giữ nguyờn B Tăng lờn n lần C Giảm n lần D tăng n2 lần

Cõu 25: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng được thực hiện trong khụng khớ, 2 khe S1 và S2 được chiếu bằng ỏnh sỏng

đơn sắc cú bước súng  Khoảng võn đo được là 1,2mm Nếu thớ nghiệm được thực hiện trong một chất lỏng thỡ khoảng võn là 1mm

Chiết suất của chất lỏng là:

A 1,33 B 1,2 C 1,5 D 1,7

Cõu 26: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng trong mụi trường khụng khớ khoảng cỏch giữa 2 võn sỏng bậc 2 ở hai bờn võn trung tõm

đo được là 3,2mm Nếu làm lại thớ nghiệm trờn trong mụi trường nước cú chiết suất là 4/3 thỡ khoảng võn là:

A 0,85mm B 0,6mm C 0,64mm D 1mm

Cõu 27: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Young, chiếu sỏng cựng lỳc vào hai khe hai bức xạ cú bước súng 1 = 0,5àm

và 2 Quan sỏt ở trờn màn, thấy tại vị trớ võn sỏng bậc 6 của bức xạ 1 cũn cú võn sỏng bậc 5 của bức xạ 2 Bước súng 2 của bức xạ

trờn là:

A 0,6àm B 0,583àm C 0,429àm D 0,417àm

Cõu 28: Trong thớ nghiệm Young, nguồn sỏng cú hai bức xạ 1 = 0,5m và 2 > 1 sao cho võn sỏng bậc 5 của 1 trựng với một võn sỏng của 2 Giỏ trị của bức xạ 2 là:

A 0,55àm B 0,575àm C 0,625àm D 0,725àm

Cõu 29: Trong thớ nghiệm Young ta cú a = 0,2mm, D = 1,2m Nguồn gồm hai bức xạ cú 1 = 0,45àm và 2 = 0,75àm Cụng thức xỏc

định vị trớ hai võn sỏng trựng nhau của hai bức xạ trờn là:

A 9k(mm) B 10,5k(mm) C 13,5k(mm) D 15k (mm)

Cõu 30: Chiếu ỏnh sỏng trắng vào khe S trong thớ nghiệm giao thoa Young, khoảng cỏch từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cỏch giữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho võn sỏng tại M trờn màn cỏch võn trung tõm 4mm là:

Cõu 31: Trong thớ nghiệm giao thoa dựng khe Young cú khoảng cỏch từ màn ảnh đến hai khe D=2,5 m , khoảng cỏch giữa hai khe là a=2,5 mm Chiếu đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng1  0, 48  m ; 2  0,64 m  thỡ võn sỏng cựng

màu với võn trung tõm và gần nhất cỏch võn trung tõm:

Cõu 32: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, cho khoảng cỏch giữa 2 khe là 2mm, khoảng cỏch từ 2 khe đến màn là 1m

Nếu chiếu vào hai khe bức xạ A cú bước súng λ thỡ tại điểm M trờn màn cho võn sỏng bậc 3 và khoảng võn đo được là 0,2mm Thay λ bởi λ' thỡ tại M cũng là võn sỏng Bức xạ λ' cú giỏ trị nào dưới đõy? Biết λ' > λ

Cõu 33: Trong một thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng trắng, nguồn phỏt ra hai bức xạ đơn sắc cú cỏc bước súng lần lượt là  1 0,5 m 

và 2 Võn sỏng bậc 12 của 1trựng với võn sỏng bậc 10 của2 Bước súng 2 là:

A 0,45m B 0,55m C 0,60m D 0,75m

Cõu 34: Trong thớ nghiệm giao thoa Young, khoảng cỏch hai khe a = 2mm, khoảng cỏch hai khe tới màn hứng võn là D = 1,2m Khe

S phỏt đồng thời hai bức xạ màu đỏ cú bước súng 0,76m và màu lục cú bước súng 0,48m Khoảng cỏch từ võn sỏng màu đỏ bậc 2

đến võn sỏng màu lục bậc 5 là:

Cõu 35: Một nguồn sỏng điểm nằm cỏch đều hai khe Young và phỏt ra đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1 và 2. Khoảng võn của đơn sắc 1 đo được là 3 mm Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trờn màn, đếm được 17 vạch sỏng, trong đú cú 3 vạch

là kết quả trựng nhau của hệ hai võn; biết rằng hai trong ba vạch trựng nhau nằm ngoài cựng của khoảng L Số võn sỏng của đơn sắc

2

 là:

A 9 B 11 C 8 D 6

Cõu 36 Trong thớ nghieọm Iaõng veà giao thoa aựnh saựng khoaỷng caựch giửừa hai khe laứ 2mm, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ 2m Neỏu chieỏu ủoàng thụứi hai bửực xaù ủụn saộc coự bửụực soựng 1 = 0,6m vaứ 2 = 0,5m thỡ treõn maứn coự nhửừng vũ trớ taùi ủoự coự vaõn saựng cuỷa hai bửực xaù truứng nhau (goùi laứ vaõn truứng) Tỡm khoaỷng caựch nhoỷ nhaỏt giửừa hai vaõn truứng

Cõu 37: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, 2 khe S1 và S2 được chiếu sỏng bằng 2 ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1 = 5000A0 và 2 = 4000A0 Khoảng cỏch hai khe S1S2 = 0,4mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là D = 80cm Tại điểm nào sau đõy cú

sự trựng nhau của 2 võn sỏng của 1 và 2 (x là khoảng cỏch từ điểm khảo sỏt đến võn trung tõm)

A x = - 4mm B x = 3mm C x = - 2mm D x = 5mm

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Trang 10

Cõu 38: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng Gọi a là khoảng cỏch hai khe S1 và S2; D là khoảng cỏch từ S1S2 đến màn; b

là khoảng cỏch của 5 võn sỏng liờn tiếp nhau Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc trong thớ nghiệm là:

A

ab D

 

B 4

ab D

 

C

4ab

D

 

D 5

ab D

 

Cõu 39: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của Young, chiếu ỏnh sỏng đơn sắc vào hai khe S1 và S2 thỡ khoảng võn đo được là 1,32

mm Biết độ rộng của trường giao thoa trờn màn bằng 1,452 cm Số võn sỏng quan sỏt được là:

A 10 B 11 C 12 D 13

Cõu 40: Trong thớ nghiệm Young nguồn là ỏnh sỏng trắng, độ rộng của quang phổ bậc 3 là 1,8mm thỡ quang phổ bậc 8 rộng:

A 2,7mm B 3,6mm C 3,9mm D 4,8mm

Cõu 41: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng: khoảng cỏch giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cỏch màn ảnh một

đoạn D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 10,48 m và 2 0,64 m vào hai khe Young Khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai võn sỏng cựng màu với võn sỏng chớnh giữa cú giỏ trị là

A d = 1,92 mm B d = 2,56 mm C d = 1,72 mm D d = 0,64 mm

Cõu 42: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Young với ỏnh sỏng trắng, cú bước súng biến thiờn từ đ = 0,750àm đến

t = 0,400àm Khoảng cỏch từ mặt phẳng hai khe đến màn gấp 1500 lần khoảng cỏch giữa hai khe Bề rộng của quang phổ bậc 3 thu được trờn màn là:

Cõu 43: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Young với ỏnh sỏng trắng, cú bước súng biến thiờn từ đ = 0,760àm đến

t = 0,400àm Tại vị trớ cú võn sỏng bậc 5 của bức xạ  = 0,550m,cũn cú võn sỏng của những bức xạ nào nữa ?

A Bức xạ cú bước súng 0,393àm và 0,458àm B Bức xạ cú bước súng 0,3938àm và 0,688àm

C Bức xạ cú bước súng 0,4583àm và 0,6875àm D Khụng cú bức xạ nào

Cõu 44: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng cỏc khe sỏng được chiếu bằng ỏnh sỏng trắng (0,38àm    0,76àm) Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,3mm khoảng cỏch từ màn chứa hai khe tới màn hứng ảnh là 90cm Tại điểm M cỏch võn trung tõm 0,6cm Hỏi cú bao nhiờu ỏnh sỏng đơn sắc cho võn sỏng tại M ?

Chủ đề vật lý 12 biên soạn : phạm hà tuyên _GTC

Ngày đăng: 20/06/2021, 23:28

w