1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ôn tập Vật lý 12 - Chương VII: Tính chất sóng ánh sáng

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 259,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, giao thoa treân maøn coù beà roäng 39mm thì soá vaân saùng vaø soá khoảng cách giữa hai khe a = 2mm , khoảng cách từ hai vân tối thấy đ[r]

Trang 1

ƠN T ẬP CHƯƠNG VII : TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG ÁNH SÁNG.

I.SỰ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

1 Công thức ĐL khúc xạ as :

2 1

21

sin sin

n v i

n

r   nv

n21:chiết suất tỉ đối của môi trườg 2 đối với môi trườg 1

chiết suất tuyệt đối của môi trườg 1,2

1, 2 :

n n

vận tốc của ánh sáng truyền trong môi trường 1,2

1, 2:

v v

2 Chiết suất tuyệt đối n của môi trường :

c = 3.10 8 m/s : vận tốc as trong chân không

n c v: Vận tốc của as trong môi trường

v

3 Các công thức của Lăng kính (LK):

a) Tổng quát : (n > 1) n :chiết suất tỉ đối LK đối với

môi trường ngoài LK

i1:góc tới; i2:góc ló

r r1, :2 các góc khúc xạ

A : góc chiết quang của LK

D : góc lệch của tia sáng

b) Trường hợp góc nhỏ : ( A, i 1 < 10 0 ) :

D  ( n  1) A

c) Trường hợp góc lệch cực tiểu Dmin:

min

2

A

II HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG : là hiện tượng

một chùm as không đơn sắc(as trắng) khi qua lăng kính bị tách

thành nhiều chùm as đơn sắc khác nhau

** Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc as: là do chiết suất

của môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước sóng as (hay là

phụ thuộc vào màu sắc as) và n có trị số tăng dần từ đỏ đến tím

ndoncamnvàngnlụcnlamnchàmntím

** Liên hệ giữa bước sóng và chiết suất

+Trong chân không ( hoặc không khí ) : 0 c (1)

f

+Trong môi trường có chiết suất n : v (2)

f

 + Do khi ánh sáng truyền từ chân không (không khí) vào môi

trường thì tần số f không đổi nhưng vận tốc v thay đổi nên có

bước sóng thay đổi, từ (1) và (2) ta có :

Trong đó : + c = 3.10 8 m/s : vận tốc as trong chân không

+ v: Vận tốc của as trong môi trường

+ n : chiết suất của môi trường

6 Khi thực hiện giao thoa trong chất lỏng có chiết suất n

IV GIAO THOA ÁNH SÁNG VỚI 2 KHE YOUNG(Iâng)

+ Khi dùng as đơn sắc : xuất hiện các vân sáng và các vân tối xen kẻ nhau một cách đều đặng,

+ Khi dùng as trắng : Xuất hiện ở giữa là vân sáng trắng , hai bên là các dãy màu cầu vồng tím bên trong

và đỏ bên ngồi.

S1 r1 r2 x

a : Khoảng cách giữa 2 khe sáng S1 và S2

D : Khoảng cách từ 2 khe sáng S1 , S2 đến màn

Khoảng cách từ khe sáng S1 , S2 đến điểm M

1, :2

r r

: Khoảng điểm M đến vân sáng trung tâm

x

: Bước sóng của ánh sáng dùng trong TN

1.Hiệu đường đi từ S 1 và S 2 đến điểm M trên màn :

1 2 ax

r r

D

a.Tại M là vân sáng khi : k

b.Tại M là vân tối khi : 1

2.Khoảng vân i : là khoảng cách giữa 2 vân sáng

hoặc 2 vân tối ở cạnh nhau

D hoặc

i a

1

i n

 l

l : bề rộng của n vân sáng liên tiếp

n : số vân sáng liên tiếp

3.Vị trí vân sáng bậc k : s D hoặc

x k

a

4.Vị trí vân tối thứ k+1 :

1 hoặc

2

t

D

x k

a

2

t

5 Xác định tại M là vân sáng(VS) hay vân tối (VT):

Gọi xM:là khoảng cách từ M đến vân sáng trung tâm

* Nếu xM (số nguyên) thì tại M là VS bậc k

k

i

* Nếu xM ( 0,5) thì tại M là VT

k

i  

6 Xác định số vân sáng(VS), vân tối (VT) trên màn:

Gọi L là bề rộng của trường giao thoa trên màn

Ta l

2

L

k TP

i  

* Số vân sáng là : NS  (2 k  1) VS

* Số vân tối là : a).NT  2 k (VT) khi TP < 0,5 b).NT  2 k  2 (VT) khi TP 0,5.

**** V

7.Vị trí trùng nhau của hai vân sáng đơn sắc:

x1( ) 1  x2( ) 2  k1 1k2 2

sin i1  n sin r1

sin i2  n sin r2

A   r1 r2

D    i1 i2 A

Trang 2

/  / D và trong không khí :

i

a

thì ta cĩ / /

n

  

**Vậy khoảng vân i tỉ lệ thuận với bước sĩng

8 Xác định bề rộng quang phổ bậc k của as trắng:

k S đỏ S tím

vậy : xk k D ( đỏ tím)

10 MÁY QUANG PHỔ - CÁC LOẠI QUANG PHỔ

+Máy quang

+ Máy

* Ống chuẩn trực T: dùng để tạo chùm tia sáng song song.

* Lăng Kính P : dùng để làm tán sắc 1chùm tia sáng song song thành nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song.

* Buồng ảnh B: dùng để thu ảnh quang phổ của nguồn sáng cần nghiên cứu

Định

nghĩa

gồm một dãy sáng có màu biến đổi liên tục

gồm các vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối

gồm các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

ĐK

phát sinh

do các chật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn bị nun nóg phát ra

do chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp phát ság phát ra

chùm as trắng bay ngang qua khí hoặc hơi bị nun nóng ở t0 < 0

NStrắng

t

Đặc

điểm

+ Không phụ thuộc thành phần cấu tạo mà chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

+ t0 càng cao miền phát sáng càng mở rộng về phía as có bước sóng ngắn

+ Các nuyên tố khác nhau thì cho quang phổ vạch khác nhau về: số lượng, vị trí, màu sắc, độ ság các vạch

+ mỗi ngtố cho qpvạch phát xạ riêng đặc trưng cho ngtố

+ HT đảo sắc :Khi bỏ ngu4n ság trắg thì các vạch tối tr8 thành các vạch màu

+ Nguyên tố phát ra as đơn sắc nào thì có khả năng hấp thụ as đó + mỗi ngtố cho qpvạch hấp thụ riêng đặc trưng cho ngtố

Ứng dụng xác định t0 của nguồn sáng xđ các thành phần cấu tạo

của nguồn phát sáng

xđ các thành phần cấu tạo của nguồn phát sáng

**Chú ý : Aùnh sáng nhìn thấy được là các sóng điện từ có  từ 0, 38  m astím đến ( ) 0, 76  m asđỏ ( )

11 CÁC LOẠI BỨC XẠ KHÔNG NHÌN THẤY ĐƯỢC.

ĐN

bản

chất

là bức xạ không nhìn thấy có bản chất

là sóng điện từ ,HNđỏ

( HN 0, 76 m 7, 6.10 m )

là bức xạ không nhìn thấy có bản chất là sóng điện từ ,TNtím

là bức xạ không nhìn thấy có bản chất là sóng điện từ XTN

(X : 10 9m  10 12m)

Nguồn

phát

+các vật bị nung nóng ở t0 thấp

(t0 > mơi tr1? ngồi) +cơ thể người

+ bóng đèn dây tóc bằng vonfram

+50% năng lượng của as mặt trời

+ các vật bị nung nóng > 30000 C + đèn hơi Hg, hồ quang điện…

+9% năng lượng của as mặt trời

+ ống Rơnghen + chùm electron có động năng lớn đập vào các chất có ngtử lượng lớn như bạch kim (platin) hay vonfram

Tác

dụng

+nổi bậc là tác dụng nhiệt

+lên kính ảnh hồng ngoại

lên kính ảnh, ion hoá không khí,làm phát quang, gây phản ứng quang hoá, quang hợp, sinh học…

đâm xuyên mạnh, lên kính ảnh, ion hoá không khí, làm phát quang , sinh lí …

Công

dụng

+ sưởi ấm, sấy khô nông sản

+ chụp ảnh hồng ngoại

+Phát hiện vết nứt, vết xước trên mặt sản phẩm,trị bệnh còi xương

+ Phát hiện khuyết tật trong lòng sản phẩm +Chiếu điện, chụp điện, trị bệnh un thư gần ngoài da

12) Thang sĩng

10 m

: 10 m 7, 6.10 m

: 7,6.10 m 4, 0.10 m

+ QR !S" :

*Sĩng

*Sĩng

Trang 3

Câu nào đúng? Câu nào sai ? Câu sai sửa cho đúng.

1.Hiện tượng tán sắc as là hiện tượng chùm as sau khi qua

LK thì bị lẹch về phía đáy lăng kính

2.Lăng kính có chiết suất khác nhau đối với các màu đơn sắc

khác nhau

3.Aùnh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch khi đi qua

lăng kính

4.Aùnh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua

lăng kính

5.Quang phổ liên tục là dãi sáng có màu biến đổi liên tục từ

đỏ đến tím

6.Quang phổ liên tục dùng để xác định thành phần cấu tạo

của nguồn sáng

7.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của

nguồn sáng mà chỉ phụ thuộc cấu tạo của nguồn sáng

8.Dùng quang phổ liên tục để xác định được nhiệt độ của

các thiên thể phát sáng

9.Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy có <  tím

10.Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có >  đỏ

11.Tia hồng ngoại dùng để tri bệnh còi xương

12 Tia tử ngoại dùng để tri bệnh ung thư

13.Trong vùng as nhìn thấy được, tia đỏ có có bước sóng lớn

nhất nên năng lượng phôtôn của as đỏ cũng lớn nhất

14.Công thức xác định vị trí vân tối bậc k trong hiện tượng

giao thoa ánh sáng là : hooặc

a

D k

2

1

 ( 0,5)

xki

15.Hiện tượng giao thoa as là hiện tượng xuất hiện các vân

sáng và vân tối trong vùng hai sóng gặp nhau

16.Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa as là hai nguồn

phát sáng phải có cùng tần số và cùng biên độ

17.Tia hồng ngoại có t/d nhiệt là chủ yếu nên được phát hiện

nhờ nhiệt kế

18.Kho

19.Bước sóng as phụ thuộc vào màu sắc as nên người ta

thường dùng hiện tượng tán sắc as để đo bước sóng của as

20.Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng giống như

màu sắc ở cầu vồng nên đó cũng là sự tán của ánh sáng

mặt trời sau khi qua bong bóng

21.Bộ phận tán sắc ánh sáng dùng trong máy quang phổlà

các thấu kính

22.Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng thì trên màn

thấy được các dải sáng có màu như ở cầu vồng

23.QP vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu

riêng rẽ nằm trên một nền tối

24.QP vạch hấp thụ bao gồm một hệ thống những vạch màu

nằm trên nền của quang phổ liên tục

25.Tia Rơnghen được phát ra từ mặt trời

26a.Vật rắn khi nóng sáng sẽ cho quang phổ liên tục

26b.Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia

tử ngoại

26c.Kho

27.Hai sóng as gặp nhau gây ra được hiện tượng giao thoa phải là hai sóng kết hợp, đó là hai sóng as có cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi

28a Công thức xác định vị trí vân sáng bậc k trong hiện tượng giao thoa ánh sáng là : x k .D hooặc

a

28b.Khi truyền từ không khí vào nước thì bước sóng của

as không thay đổi

29.Khi truyền từ nước vào không khí thì tần số của as không đổi

30.Aùnh sáng là dạng vật chất có lưỡng tính sóng và hạt, hạt as là hạt phôtôn và sóng as là sóng cơ

31.Trong máy quang phổ thì lăng kính dùng để tạo ra chùm ánh sáng đơn sắc song song

32 .Quang phổ vạch phát xạ được tạo thành do các chất rắn hoặc lỏng ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng ra 34.Quang phổ liên tục do các chất rắn ,lỏng, khí bị nóg sáng phát ra

35.Quang phổ của as mặt trời thu được trên trái đất là quang phổ liên tục

36.Các ánh sáng có bước sóng càng dài thì có tính đâm xuyên càng mạnh và càng dễ gây ra hiện tượng giao thoa

do đó thể hiện tính sóng càng rõ

37.Chỉ thu được quang phổ vạch hấp thụ khi nhiệt độ của khí hoặc hơi đang hấp thụ cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục

38 Tiêu cự của 1 thấu kính hội tụ đặt trong khôg khí đối với as đỏ sẽ dài hơn đối với ánh sáng tím vì do  tím

39.Vì do  tímnên chiết suất của lăng kính(LK) đối với as đỏ sẽ lớn hơn chiết suất của LK đối với as tím 40.Tia Rơnghen có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại nên năng lượng phôtôn của tia Rơn-ghen cũng nhỏ hơn năng lượng phôtôn của tia tử ngoại

41.Với các điều kiện như nhau thì khoảng vân i khi thực hiện giao thoa trong chLt l\ng có chiết suất n sẽ có giá trị lớn hơn n ln khi thực hiện giao thoa trong không khí vì

chLt l\ng có chiết suất lớn hơn khơng khí

42.Tia X được phát ra từ ống Rơn-ghen là chùm các hạt phôtôn có tần số rất nhỏ

43.Tia Rơn-ghen có bước sóng ngắn nê có các tính chất như : đâm xuyên, ion hóa chất khí, làm phát quag một số chất, gây PƯ quang hợp, huỷ diệt tế bào…

44.Tia phóng xạ có cùng bản chất với tia X là tia alpha(

)

45.Trog chân khôg,tia X có cùg vận tốc với tia sáng đỏ

46 V] trí vân sáng trùng nhau cWa hai b c x% và 1 2

!12 cho b8i h0 th c : k1 1k22

47 Phép phân tích quang ph cho kEt G lâu ' phép phân tích hĩa _

Trang 4

.Luện tập

1.Trong thí nghiệm hai khe Iâng , người ta đo được khoảng

cách giữa 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 6mm Tại vị trí

cách vân trung tâm 10,2mm ta có vân sáng hay tối ? Bậc

mấy ?

A) Vân sáng bậc 8 B) Vân tối bậc 8

C) Vân sáng bậc 9 D) Vân tối bậc 9

2.Trong thí nghiệm hai khe Iâng cho bước sóng

= 540nm , khoảng vân i = 0,36mm Nếu thay ánh sáng

trên bằng ánh sáng có bước sóng /= 600nm thì khoảng

vân i/ là :

A) 0,400mm B) 0,600mm C) 0,45mm D) 0,324mm

3 Trong thí nghiệm hai khe Iâng ,khoảng cách giữa hai vân

sáng bậc 4 ở hai bên vân trung tâm là 0,96cm.Nếu trường

giao thoa trên màn có bề rộng 39mm thì số vân sáng và số

vân tối thấy được trên màn là:

A) 17VS và 18VT B) 17VS và 16VT

C) 33VS và 32VT D) 33VS và 34VT

4.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe

Iâng ở cách nhau 0,5mm và ở cách màn 2m Khi dùng ánh

sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 m  thì khoảng cách

từ vân sáng thứ 3 đến vân tối thứ 9 ở hai bên cWa vân sáng

trung tâm là :

A 34,5mm B 36 mm C 16,5 mm D 18mm

5.Ta thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng với hai

khe Young ở cách nhau 0,5mm Khoàng cách từ hai khe

đến màn là 2m.Biết bước sóng của ánh sáng đỏ và ánh

sáng tím lần lượt là 0,75 m và 0,40 m Bề rộng của

quang phổ bậc 2 trên màn là:

A 28mm B 2,8mm C 14mm D 1,4mm

6 Trong thí nghiệm hai khe Iâng , với ánh sáng đơn sắc

người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân

tối bậc 6 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là

3,5mm Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 và vân tối

bậc 9 cùng một phía so với vân trung tâm

A) 4,5mm B) 5,5mm C) 5mm D) 5,25mm

7.Trong thí nghiệm hai khe Iâng , nguồn sáng gồm hai ánh

sáng đơn sắc Trên màn thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ 1

trùng với một vân sáng của bức xạ 2 Biết 1 0,51 m 

2 có giá trị từ 0, 6  m den 0, 7  m Tr] sH !X cWa 2

là :

A) 0,64 m B) 0,65 m

C) 0,68 m D) 0,69 mm

**Dùng các dữ kiện dưới đây để trả lời các câu 8,9,10,11

I Ánh sáng trắng II Ánh sáng đỏ

III Ánh sáng vàng IV Ánh sáng tím

8 Những ánh sáng nào có bước sóng xác định?( Xếp

theo thứ tự có bước sóng từ nhỏ đến lớn) A) IV, II, III B) II, III, IV

C) III, II, IV D) IV, III, II

.9.Ánh sáng nào chiếu vào máy quang phổ sẽ thu được

quang phổ liên tục?

A) II và III B) Chỉ có I C) III và IV D) I và II 10.Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua LK? A) I, II, IV B) I, III, IV

C) II, III, IV D) I, II, III

11.Cặp ánh ság đơn sắc nào có tần số lớn nhLt và nhỏ nhất A) II và I B) III và II C) II và IV D) IV và II

12. Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm , khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m Trên màn , người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 10 là 3,6mm.Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong TN là : A) 4,2 m B) 7,2 m C) 0,42 m D) 0,72 m

13.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn hứng vân giao thoa là 1,2m , bước sóng ánh sáng là = 0,600  m Trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm người ta đếm được 16 vân sáng .Nếu thay bằng ánh sáng có bước sóng /thì đếm được

21 vân sáng Tính /và khoảng cách giữa hai khe sáng A) 0,54 m và 0,5mm B) 0,75 m và 0,3mm C) 0,60 m và 1,2mm D) 0,45 m và 0,6 mm

14. Khi làm thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí thì đo dược khoảng vân là 1,2mm Hỏi khi thực hiện thí nghiệm đó trong nước có chiết suất 4/3 thì khoảng vân bằng bao nhiêu ?

A) 1,6mm B) 1,2mm C) 0,9mm D) 0,6mm 15.Chiếu chùm ánh trắng đến gặp một mặt bên của LK có góc chiết quang 600 thì tia màu đỏ có góc lệch đạt cực tiểu Biết chiết suất của LK đối với tia đỏ là 3 Góc tới của chùm ánh sáng trắng là :

A) 300 B) 600 C) 450 D) 580

16.Chiếu chùm ánh trắng đến gặp mặt bên của LK có góc chiết quang 50 với góc tới rất nhỏ Biết chiết suất của

LK đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,5 và 1,7 Góc lệch của tia đỏ và tia tím lần lượt là:

A) 1,50 và 2,50 B) 3,50 và 2,50 C) 2,50 và 3,50 D) 2,50 và 1,50

17.Chiếu chùm ánh trắng đến gặp mặt bên của LK có góc chiết quang 600 với góc tới 450 Biết chiết suất của

LK đối với tia đỏ là 2 Góc lệch của tia đỏ là:

A) 300 B) 350 C) 450 D) 250

19 Trong thí nghiêm Iâng Ja giao thoa W ánh sáng !' 18.Trong thí nghiệm hai khe Iâng , nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc Trên màn thấy vân sáng bậc 3 của bức

xạ 1trùng với vân sáng bậc 4 của bức xạ 2 Nếu biết

Trang 5

khe ở cách màn quan sát 1,5 m d \ cách & 5 vân

sáng liên

trong thí  0  6[

A 0.40  m B 0.76  m C 0.48  m D 0.60  m

!E 3.107 m là

C Tia 4 ,%* D Ánh sáng nhìn

21

ngang

sáng !' ( :màu vàng,màu chàm Khi !A chùm tia

khúc xa

A i4 hai chùm tia sáng b là chùm màu vàng và

chùm màu chàm ,trong !A gĩc khúc D% W chùm màu

vàng  ' gĩc khúc D% W chùm màu chàm.

B i4 hai chùm tia sáng b là chùm màu vàng và

chùm màu chàm ,trong !A gĩc khúc D% W chùm màu

vàng  \ ' gĩc khúc D% W chùm màu chàm.

C f S là chùm tia màu vàng cịn chùm tia màu chàm

6]  G D% tịan  *

D kl  S là chùm tia sáng b song song

22

H là

A.0,55 mm B 55 nm C 0,55 nm D 0,55  m

23 Trong thí nghiêm Iâng Ja giao thoa ánh sáng , hai

khe

cách

D = 1.5 m Hai khe !12  E 6[ 6  D% cĩ 61

sĩng 0.6 m  Trên màn thu !12 hình G giao thoa

*@% !" M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính

A VS bậc 4 B.VS bậc 3

C VT bậc 4 D VT bậc 3.

24) Trong thí nghiệm Young (Iâng) về giao thoa ánh

sáng với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến

0,75m, khoảng cách giữa 2 khe sáng là 2mm, khoảng

cách từ hai khe sáng đến màn hứng vân giao thoa là

2m Hỏi có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại điểm M

trên màn cách vân sáng trung tâm 3,3mm?

A) 5 B) 3 C) 6 D) 4

25).Trong thí nghiệmYoung(Iâng) về giao thoa ánh

sáng với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến

0,75m, khoảng cách giữa 2 khe sáng là 0,5mm,

khoảng cách từ hai khe sáng đến màn hứng vân giao

thoa là 1,0m

Hỏi có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại điểm M

trên màn cách vân sáng trung tâm 3,3mm?

**Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 32 và 33:

Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng ,

thì có giá trị là :

A) 0,64m B) 056.m C) 0,57m D) 0,67 mm 26) Khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng :

A) Chỉ có ánh sáng mặt trời truyền qua lăng kính mới xãy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng B) Quang phổ của ánh sáng trắng gồm 7 màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

C) Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì cũng khác nhau, chiết suất đối vói ánh sáng đỏ là lớn nhất và đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất

D) Khi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng

bị khúc xạ về phía đáy lăng kính và bị tách ra làm nhiều chùm ánh sáng có màu sắc khác nhau biến thiên từ đỏ đến tím.

27) Trong thí nghiệm Young (Iâng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,5m, khoảng cách giữa 2 khe sáng là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn hứng vân giao thoa là 2m Miền giao thoa trên màn có độ rộng là 26mm Trên màn có tất cả:

A) 13 vân sáng, 14 vân tối B) 13 vân sáng, 13 vân tối C) 13 vân sáng, 12 vân tối D) 14 vân sáng, 13 vân tối 28) Những nguồn nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?

A) Chất rắn có tỉ khối lớn bị nung nóng B) Bóng đèn dây tóc

C) Chất khí hay chất hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng

D) Khối kim loại bị nung nóng ở nhiệt độ cao 29.Quan sát quang phổ hồng ngoại của hơi nước , thấy có vạch mà bước sóng bằng 2,75 m Tần số

dao động của nó là :

A 1,09.1014Hz B 1,09.108Hz

C 1,09.102Hz D 1,09.Hz 30.Tại hai điểm M , N đối xứng nhau qua vân trung tâm cách nhau 6mm là hai vân sáng Nếu khoảng vân i = 0,3mm thì số vân sáng và số vân tối quan sát được trong khoảng M ,N là :

A.23 VS và 22 VT B 20 VS và 21 VT C.21 VS và 20 VT D 42 VS và 43 VT

31 Hai sóng ánh sáng là hai sóng kết hợp khi:

A Hai sóng có biên độ bằng nhau

B Hai sóng có cùng tần số

C Hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợpD Hai sóng có cùng pha

Trang 6

khoảng cách giữa hai khe a = 2mm , khoảng cách từ hai

khe đến màn D = 1m Trên màn , người ta đo được

khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc

10 là 3,6mm.

32 Độ rộng khoảng vân là :

A i = 0,36m B i = 0,36mm

C i = 3,6mm D i = 0,4mm

33 Bước sóng ánh sáng đơn sắc đã sử dụng trong thí

nghiệm có giá trị :

A  0 , 36  m B  3 , 6  m

C  7 , 2  m D  0 , 72  m

34 Quang phổ vạch phát xạ được tạo thành do :

A.Các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích

phát sáng ra

B.Các vật rắn ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

C.Các vật lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

D.Các vật rắn bất kì phát ra.

35 Nếu thực hiện giao thoa as với chùm as có 3 thành

phần đơn sắc cam, lục, chàm thì thấy trên màn hứng

vân giao thoa tính từ vân sáng trung tâm có các vân

sáng đơn sắc sắp xếp theo thứ tự :

A cam, lục, chàm.

B lục, cam, chàm.

C chàm, lục, cam.

D chàm, cam, lục.

36.Hiện tượng giao thoa as được ứng dụng để đo :

A.Tần số ánh sáng

B Bước sóng ánh sáng

C Chiết suất của một môi trường

D.Vận tốc của ánh sáng.

37 Trong thí nghiêm Iâng Ja giao thoa W ánh sáng !'

khe 8 các màn quan sát 1 m d \ cách & 2 vân

sáng liên

sáng trung tâm là :

A 0,4mm B 0,5mm

C 0,6mm D 0,7mm

38 Trong thí nghiêm Iâng Ja giao thoa W ánh sáng !'

khe 8 cách màn quan sát 1 m Khi N  as !' ( cĩ

!, !12 là 0,8 mm oE thay as !' ( trên 6[ ánh

sáng !' ( cĩ 61 sĩng /  thì

/

A 0, 48 m  B 0, 58 m 

C 0, 55 m  D 0, 60 m 

39 Câu nào sau đây phát biểu sai?

A.Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng ,tia tím có góc lệch nhỏ nhất

B Nguyên nhân tán sắc là do chiết suấ của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau

C Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng ,tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất

D.Aùnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính

40 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ás trắg thì hình ảnh giao thoa quan sát được trên màn là A.một dãy ánh sáng , chính giữa là ánh sáng trắng , hai bên cĩ những dãy màu như ở cầu vồng B.một dãy sáng màu cầu vịng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C.tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen

kẽ nhau

D.tập hợp các vạch màu cầu vịng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau

41 Quang phổ liên tục:

A là dãy sáng có màu biến đổi liên tục.

B là dãy sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

C không phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng.

D do chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra

42 Các nguồn sáng nào sau đây cho quang phổ vạch phát xạ?

A Bút đèn nê-ông thử điện B Mặt trời

C Đèn dây tóc D Thép nung đỏ

44 Aùnh sáng có bước sóng 0,88.10-3mm là ánh sáng thuộc vùng:

A.tia hồng ngoại B.tia tử ngoại C.ánh sáng tím D.ánh sáng thấy được

45 Sắp xếp các ánh sáng theo thứ tự có năng lựợng phôtôn từ lớn đến nhỏ thì sắp xếp nào sau đây là đúg ?

A Tia X tia tử ngoại, ánh sáng lam , ánh sáng cam, tia hồng ngoại

B Tia hồng ngoại, ánh sáng cam, ánh sáng lam, tia tử ngoại ,tia X

C Tia hồng ngoại, ánh sáng lam, ánh sáng cam, tia tử ngoại, tia X

D Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng cam, ás lam, tia hồng ngoại

46 Có thể tạo ra tia Rơnghen bằng cách nào ?

A Cho dòng electron chuyển động rất nhanh và hãm lại bằng kim loại có nguyên tử lượng lón

B Nung nóng các vật trên 3000 0 C

C Nung nóng các vật dưới 500 0 C

D Phân hủy hạt nhân

...

I Ánh sáng trắng II Ánh sáng đỏ

III Ánh sáng vàng IV Ánh sáng tím

8 Những ánh sáng có bước sóng xác định?( Xếp

theo thứ tự có bước sóng từ... ngoại, ánh sáng lam , ánh sáng cam, tia hồng ngoại

B Tia hồng ngoại, ánh sáng cam, ánh sáng lam, tia tử ngoại ,tia X

C Tia hồng ngoại, ánh sáng lam, ánh sáng cam,...

C) Chiết suất chất làm lăng kính ánh sáng đơn sắc khác khác nhau, chiết suất đối vói ánh sáng đỏ lớn ánh sáng tím nhỏ

D) Khi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng

bị

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w