1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong Trinh Vo Ty Nang Cao

32 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Vô Tỷ Nâng Cao
Tác giả Nguyễn Ngọc Nhân
Trường học Quảng Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu Chuyên Toán
Năm xuất bản 2012
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các số nguyên dương a, b, c sao cho các nghiệm của các phương trình :... là các số tự nhiên.[r]

Trang 1

NGUYỄN NGỌC NHÂN

TÀI LIỆU CHUYÊN TOÁN PHƯƠNG TRÌNH

( DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10 )

QUẢNG BÌNH , THÁNG 1 NĂM 2012

Trang 2

Bài 1 Giải phương trình : x3 x7 4 x80 (1)

Bài 2 Giải phương trình : x 3 3x 1 2 x 2x2 (2)

sau đó bình phương , giải phương trình hệ quả

Nếu phương trình : f x   g x   h x   k x 

có : f x h x    k x g x    thì ta biến đổi

sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả.

Bài 3 Giải phương trình :

3

21

Trang 3

Bài 4 Giải phương trình : 4x 1 x2  1 2x22x1

43

t t

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x  7 .

Bài 7 Giải phương trình : x3 1x2 3x1

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 4

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 8 Giải phương trình :

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 2

Bài 9 Giải phương trình : 2x25x1 7 x31 (9)

Bài 10 Giải phương trình : x3 3x22 x23  6x0

Bài 11 Giải phương trình : x23 x2 1 x4 x21

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 5

Điều kiện:

11

x x

v u

)x1.Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x 1

Bài 12 Giải phương trình : x2 x 12 x 1 36 (12)

2 2

Trang 6

Bài 16 Giải phương trình : 2x2 2x5 3 2x3 7x6

(16) HƯỚNG DẪN GIẢI

Điều kiện :

2

x x

Vậy phương trình dã cho có nghiệm duy nhất x 4

Bài 18 Giải phương trình : x3 2x26x 3 4 5x 1 (18)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 1.

Bài 19 Giải phương trình : x23x 2 2 x2 x 2 2 x (19)

Trang 7

Bài 20 Giải phương trình : 6 x 8 2x2 3x19 (20)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 23 Giải phương trình : 5x2 14x 9 x2 x 20 5 x1.

Trang 8

thoả mãn , đó là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 24 Giải phương trình : x 2 x 3 x 3 x 5 x 5 x 2 x

22

Trang 9

+) x 0, ta chia hai vế cho x : 3 1 3 3 3 1  3 

Trang 10

Bài 34 Giải phương trình sau : 2 3 9 3 x x2 2 2x3 33 x x 22

(34) HƯỚNG DẪN GIẢI

(34) 3 x2 33x3 0 x1

.Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 1.

Bài 35 Giải phương trình : x2 10x213 x32 x7 6 (35)

Dể dàng nhận thấy x 2là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 38 Giải phương trình sau: x212 5 3  xx25

Trang 11

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

Bài 40 Giải phương trình sau : 2x2  x 9 2x2 x  1 x 4

Tiếp tục giải ta sẽ tìm được các nghiệm của phương trình

Bài 42 Giải phương trình :

Trang 12

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

17

21

51

10 16 10

5

x x

 , giải hệ này ta tìm được

( ; ) (2;3) (3;2)x y   Tức là nghiệm của phương trình là x {2;3}

Bài 45 Giải phương trình:

4 4

2

4

11

22

Trang 13

Bài 46 Giải phương trình sau: x 5 x 1 6

Trừ hai vế của phương trình ta được (x y x y )(  ) 0

Giải ra ta tìm được nghiệm của phương trình là: x  2 2

Kết luận: Nghiệm của phương trình là {1 2; 1 3}

Bài 49 Giải phương trình: 2x2 6x1 4x5

HƯỚNG DẪN GIẢI

Điều kiện

54

x 

Ta biến đổi phương trình như sau: 4x2 12x 2 2 4 x 5 (2x 3)2 2 4x 5 11

Trang 14

Đặt 2y 3 4x5 ta được hệ phương trình sau:

2 2

là nghiệm

Bài 54 Tìm tất cả các số nguyên dương a b c, , sao cho các nghiệm của các phương trình :

Trang 15

 

 

 

2 2 2

Mặt khác : 0 1 2a b   1 2 b c   1 2 c a   3 a b c  

a b c, , là các số nguyên dương nên a b c  1

Ngược lại a b c  1 thoả mãn điều kiện bài toán

Bài 55 Giải phương trình : 9( 4x 1 3x 2) x 3.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Điều kiện

23

x 

Trang 16

x   xx

Thay 0

12

x 

vào PT ta có: m  248 Với m  248 , ta chứng minh PT có nghiệm duy nhất Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:

x x

x 

Vậy m  248.

Bài 57 Giải phương trình : 2x3 x232x3 3x 1 3x 1 3 x22 (57)

.Nên f t 1  f t 2

Suy ra f t đồng biến trên R

Trang 17

Theo tính chất của hàm đơn điệu ta có : 2x3 3xx2 1 2x3 x2 3x1 0

Bài 59 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình x2y:

Như vậy phương trình được viết lại : x7y x  3y x y x      2y x   3y 11.7.5.2.1

Ta nhận thấy y 0 không thoả mãn phương trình vì x5 770  x Z

Do đó : x7y x 3y x y x    2y x  3yy0 , vì

,2

Trang 18

Bài 63 Tìm nghiệm nguyên của phương trình : x30x30y4 y2002

(63)

Trang 19

HƯỚNG DẪN GIẢI (63)  4x604x y30 4 y2002  2x30y42 y84y19941 4y1994 1 u u Z2 

Giả sử phương trình có nghiệm nguyên dương x y z, , 

Đặt x x d 0 ; yy d0 với d x y,  Thế vào phương trình ta có:

Trang 20

x x

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là 1; 4

2 2

  

 (Vô lý) Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 70 Giải phương trình:

2

2 2

Trang 21

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 1.

(72) HƯỚNG DẪN GIẢI

u 

(loại u 1 1vì -1<0)

Ta có:

2 2

Trang 22

Bài 74 Giải phương trình : 5 x2+14 x − 9 −x2− x −20=5 x+ 1

11 11

11

y y

y y

Trang 23

Điềukiện: 0 x 1  Phương trình đã cho 2

Đề xuất : x − a+b − x=(b − a) x2(b2− a2

2 b − a2 )x −(a+b2 −2) √b − a2

(Với a + 2 < b ) 2) 3

Trang 25

¿

x+ y +z=1 x

Trang 29

HƯỚNG DẪN GIẢI 100 BÀI PT & HPT

Trang 30

Ta đi cm hệ trên có nghiệm duy nhất x = y = z

Giả sử (x,y,z) là nghiệm của hệ  ( x; y; z)  cũng là nghiệm của hệ

không mất tính tổng quát ta giả sử ít nhất 2 trong 3 số x, y, z không âm

Trang 31

+

1x

2

là nghiệm pt (*) +

Trang 32

x x

x x

42

47

Ngày đăng: 20/06/2021, 20:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w