Để phân tích định tính và định lượng các nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử các hợp chất hữu cơ, người ta dùng chất oxi hoá là CuO, mà không dùng oxi không khí là vì: A.. không khí [r]
Trang 1I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chương 1
1 Có mấy chất điện li mạnh trong số : HCl, H2O, Ca3(PO4)2, NaOH, Al(OH)3, H3PO4
2 Trong số các chất sau: NaCl, C2H5OH, HF, Ca(OH)2, C6H12O6, CH3COOH, HClO, CH3COONa những chất điện li mạnh là
A NaCl, HF, Ca(OH)2, CH3COOH, HClO, CH3COONa
B NaCl, HF, Ca(OH)2, HClO, C2H5OH
C NaCl, Ca(OH)2, CH3COONa, C6H12O6
D C2H5OH, C6H12O6, CH3COOH, CH3COONa
3 Chất điện li là chất khi tan trong nước
A phân li thành ion B phân li ra anion C phân li ra cation D phân li ra các phân tử
4 Nhóm các chất điện li yếu là
5 Sự điện li là quá trình
6 Nhóm các chất điện li mạnh là
C NaOH, H2SO3, NaCl, H2SO4 D Cu(OH)2, Ag2SO4, NaCl, H2SO4
7 Chất không dẫn điện được là
8 Dung dịch chất điện li dẫn điện đươc là do dd có sự dịch chuyển của
9 Khi thêm vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH3COOH thì khả năng diện li của CH3COOH sẽ
10 Chất chất điện li mạnh nhất trong số các chất sau là
A H2SO4 B H2CO3 C H2O D H3PO4
11 Dung dịch A chứa 0,3 mol Al3+, 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Cl– và x mol SO42– Giá trị x bằng
12 Cần trộn dd HCl 0,6M (A) với dd HCl 1,6M (B) theo tỉ lệ thể tích (VA/VB) thế nào để được dd HCl 1M
13 Dung dịch Al2(SO4)3 có 0,6 mol SO24 , số mol Al3+ bằng
14 Số lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M có số mol OH– bằng số mol OH– có trong 5 lít dd NaOH 0,2M là
15 Một dung dịch có [OH-] = 10-12 Dung dịch đó có môi trường
16 Chọn phát biểu sai
A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
B Dung dịch mà giá trị pH>7 có môi trường bazơ
C Dung dịch mà giá trị pH<7 có môi trường axit
D Dung dịch mà giá trị pH=7 có môi trường trung tính
17 Điều khẳng định đúng là
A Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7
B Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7
C Nước cất có pH = 7
D Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng
19 Muối trung hoà là muối
20 Cho dung dịch X có pH = 10, dung dịch Y có pH = 3 Điều khẳng định đúng là
Trang 221 Dung dịch KCl có giá trị
22 Dung dịch CH3COOH có giá trị
23 Trong số các axit : HCl, CH3COOH, H2S, H2O, NaOH, HF, H3PO4, HI Số axit một nấc là
24 Phản ứng nào sau đây H2O đóng vai trò là 1 axít ?
A Na + H2O NaOH + 1/2 H2 B HCl + H2O H3O+ + Cl–
C NH3 + H2O NH4 + Cl– D CuSO4 + 5H2O CuSO4 5H2O
25 Kết luận đúng theo Are ne ut là
A.Một hợp chất trong thành phần phân tử có H là axit B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazo
C chất khi tan trong nước phân li ra H+ là axit D Một hợp chất có tính bazo thì trong phân tử phải có nhóm OH
26 Dung dịch axit mạnh HNO3 và dung dịch axit yếu HNO2 có cùng nồng độ mol, cùng thể tích và ở cùng nhiệt độ
So sánh về nồng độ ion H+ giữa hai dung dịch là
A H HNO3 H HNO2
B H HNO3 H HNO2
.C H HNO3 H HNO2
D H HNO3 H HNO2
27 Môi trường kiềm có
28 Dung dịch X có pH = 12 thì [OH-] của dung dịch là
30 Hãy chỉ ra câu trả lời sai về pH
31 Dung dịch X có [OH-] = 10-2M, thì pH của dung dịch là
32.Trộn hai thể tích bằng nhau của dd H2SO4 và dd NaOH có cùng nồng độ mol, pH của dd sau phản ứng là
33 Dung dịch CH3COONa và NH4Cl lần lượt có pH
A đều bằng 7 B > 7 và < 7 C < 7 và > 7 D bằng 7 và < 7
34 Một dd có {OH-} = 2,0 10-4M Môi trường của dd này là
35 Hòa tan 0,365 gam HCl vaò 100 gam nước thu đc dd có pH bằng
36 Dung dịch HCl có pH = 3, để thu được dung dịch có pH = 4, cần pha loãng dung dịch này bằng nước
37 Trộn 500ml dd HCl pH = 1 với 500 ml dd HCl pH = 3 thu được dung dịch có giá trị pH là
38 Cần bao nhiêu gam dd NaOH 2M (d=1,2 gam/ ml) để trung hoà hoàn toàn 2 lít dd HCl có pH=1
39 Cho các dd sau : Ba(NO3)2, Na2CO3, MgCl2, K2SO4, Na3PO4 trộn lẫn từng cặp dd, số phản ứng hh xảy ra là
41 Phương trình ion rút gọn cho biết
42 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xẩy ra khi
C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
D phản ứng phải là thuận nghịch
43 Dãy chất tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
A Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 B Na2SO4, HNO3, Al2O3
44 Những ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
2-C Na+, Ca2+, HSO4-, CO32- D Na+, Ba2+, OH-, Cl
-45 Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng
C H2SO4 + Ba(OH)2 2H2O + BaSO4 D 3HCl + Fe(OH)3 3H2O + FeCl3
Trang 346 Phương trình hoá học viết không đúng là
A Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B FeS + ZnCl2 FeCl2 + ZnS
47 Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là
48 Trong các chất :H2SO4, CuSO4, NaHCO3, K2CO3, Zn(OH)2, SO3, HF, BaCl2 Số chất tác dụng được với NaOH là
50 Phương trình ion : Ca2+ + CO32– CaCO3 không ứng với phương trình phân tử nào
A CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl B Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH4NO3
C Ca(HCO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3 D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
51 Phương trình ion Fe2+ + 2OH– Fe (OH)2 ứng với phương trình phân tử
52 Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hoà 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M là
54 Có bốn lọ đựng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3 và NH4NO3 Để phân biệt các dung dịch trên bằng một thuốc thử có thể dùng
55 Dung dịch X có chứa a mol Na+, b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol SO42_ Biểu thức đúng là
56 Cho các chất sau: H2SO4 Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử có thể nhận ra được
57 Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH
A Mg(OH)2, ZnO, Al(OH)3 B Cr(OH)3, NaHCO3, Al2O3
C CO2, Zn(OH)2, NaHCO3 D Sn(OH)2, K2SO4, ZnO
Chương 2: Nito – Photpho.
1 Cấu hình electron của nguyên tử photpho là
3 Người ta sản xuất Nito trong CN bằng cách
4 Trong phòng TN nitơ được điều chế bằng cách nhiệt phân
5 Các dạng thù hình của P là
A P đỏ và P trắng B Phơi, P đỏ C P đỏ, P hơi, P trắng
D P đen, P trắng
6 Ở điều kiện thường nito phản ứng được với
7 Khí N2 tương đối trơ ơ nhiệt độ thường là do
8 N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện
9 Chiều tăng dần số oxi hóa của nito trong các chất của nito
A NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3 B N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3
C NH4Cl, N2, NO,NO2, HNO3 D N2, NO,NO2, HNO3, NH4Cl
10 Khẳng định nào sau đây là đúng?
C photpho có tính khử mạnh hơn nito D tính khử, tính oxi hóa của nito và photpho như nhau
11 Ở điều kiện thường , khả năng hoạt động của N so với P là
12 Phản ứng nito thể hiện tính khử là
A N2 + 6Li → 2Li3N B N2 + 3H2 → 2NH3
13 Phản ứng P thể hiện tính oxi hóa là
A 2P + 2Ca → Ca3P2 B 4P + 5O2 → 2P2O5
C 2P + 3Cl2 → 2PCl3 D P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O
14 Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dd NH3 thấy có “khói trắng” bay ra “Khói trắng” này là chất
Trang 4A NH4Cl B HCl C N2 D Cl2
15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
C đốt cháy amoniac kgoong có xúc tác thu được N2 va H2O
D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
16.Chất nào sau đây dùng làm khô khí NH3
17 Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp người ta đã
A cho hỗn hợp đi qua nước vôi trong B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng
18 Nhận xét không dúng về muối amoni là
A Muối amoni đều kém bền với nhiệt B tất cả các muối amino đều tan trong nước
19 Trong bánh bao có mùi khai do thành phần chính của bột nở có
21 Khí NH3 chỉ thể hiện tính khủ vì
A Trong NH3 nguyeên tố N có só oxh thấp nhất(-3) B NH3 là chất khí
C Trong NH3 nguyên tố H có số oxh cao nhất (+1) D NH3 có mùi khai
23 Trong phản ứng: N2 + 3Cl2 6HCl + N2, két luận nào sau đây không dúng?
C Cl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D Cl2 là chất khử
24 Trong các phản ứng dưới đây phản nào NH3 không thể hiện tính khử
27 Chất có thể dùng làm kho khí NH3 là
29 Hiện tượng nào dưới đây KHÔNG đúng?
A.Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển màu xanh
B.Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh
C.Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng
D.Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
30 Sản phẩm phản ứng nhiệt phân không đúng là
A.NH4Cl ⃗ t NH3 + HCl B.NH4HCO3 ⃗ t NH3 + H2O + CO2
31.Phản ứng cho thấy amoniac có tính khử là
A.NH3 + H2O NH4 + OH- B.2NH3+ H2SO4 (NH4)2SO4
C 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl D.Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4
32 Từ 10m3 hh N2 và H2 lấy theo tỉ lệ mol 1:3 (hiệu suất phản ứng là 95%) thể tích NH3 thu đc llà
33 Khi cho 0,5 mol N2 phản ứng với 1,5 mol H2 hiệu suất phản ứng 75% thì số mol NH3 thu được là
34 Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp sau một thời gian thấy tạo ra 0,3 mol NH3 Hiệu suất của phản ứng là
35 Dung dịch axit nitric tinh khiết để lâu ngày ngoài ánh sáng sẽ chuyển sang màu
36 HNO3 loãng khong thể hiện tinh oxi hóa khi tac dụng với
37 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được
38 Thuốc nổ đen là hỗn hợp
39 Phản ứng hóa học viết không đúng là
0
t
0
t
2CuO + O2 + 4NO2
0
t
0
t
2Fe2O3 + 3O2 + 12NO2
40 Dung dịch HNO3 đặc nguội không phản ứng với kim loại
A Al và Fe B Fe và Mg C Al và Cu
D Zn và Cu
41 Axit nitric là
Trang 5A axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh B axit yêu, có tính khư mạnh.
42 Khi cho một mảnh đồng nhỏ vào dung dịch HNO3 loãng hiện tượng quan sát được là
C có khí không màu thoát ra nhưng sau đó hóa nâu trong kk D không có khí thoát ra
43 Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A Khí màu nâu bay ra, dd chuyển màu xanh B Khí không màu bay ra, dd chuyển màu xanh
C Khí không màu bay ra, dd chuyển màu đen
D Khí tạo ra hóa nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
44 Trong phương trình phản ứng: Cu + HNO3(đ) t0 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O phát biểu đúng là
A HNO3 là chất oxi hóa vì số oxi hóa của N giảm tư +5 xuông +4
B HNO3 là chất oxi hóa vì số oxi hóa của N giảm tư +5 xuông +2
C HNO3 là chất khử vì số oxi hóa của N giảm tư +5 xuông +4
D Cu là chất oxi hóa vì số oxi hóa của Cu tăng từ 0 lên +2
45 Trong axit HNO3, nito có số oxi hóa là
46 Hòa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO
Số mol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng:
47 Lượng khí thu được (đktc) khi hòa tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là:
48 Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo quá trình công nghiệp với hiệu suất 80%?
49 Hòa tan hoàn toàn mg Fe vào dd HNO3 loãng thu được0,448 lit NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
50 Đem nung mg Cu(NO3)2 một thời gian rồi dùng lại, làm nguội và cân thấy klg giảm 0,54g so với ban đầu Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
51: Hòa tan hoàn toàn 1,2g kim loại M vào dd HNO3 đặc thu được 0,224 l khí N2( sản phảm khử duy nhất) Kim loại
M là
52 Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với nhóm chất
53 Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là: H3PO4
3H+ + PO43- Khi thêm HCl vào dung dịch thì
54 Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử :
A H+, OH-, PO43- C HPO42-, H2PO4- H+, PO43-, H3PO4
C PO43-, HPO42-, H2PO4-, H+ D PO43-, HPO42-, H2PO4
-55 axit photphoric là axit
A mạnh, ba nấc B Yếu, hai nấc C trung bình, ba nấc D trung bình, hai nấc
56 Câu trả lời không đúng khi nói về axit H3PO4 là
C H3PO4 có tính oxi hóa rấ mạnh D H3PO4 là axit khá bền với nhiệt
57 Số lit dd H3PO4 2M có thể điều chế đc từ 6.2 kg P (giả thiếu hiệu suất của toàn quá trình 80%) là
58 Thuốc thử dùng để nhân biết dung dịch chứa ion PO43- là
59 Trung hòa 100ml dd H3PO4 bằng dd NaOH 1M Thể tích dd NaOH cần dùng là
61 Cho 2mol KOH vào dung dịch chứa 1,5 mol H3PO4 Sau phản ứng trong dung dịch có các muối :
A KH2PO4, K3PO4 B KH2PO4, K2HPO4 C KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 D K2HPO4, K3PO4
60 Phân bon có hàm lương N cao nhất là
Trang 662 Câu trả lời không đúng là
63 Thành phần hóa học chính cuả supephotphat đơn là
64 Công thức hóa học của supe kép là
65 Công thức phân tử của phân ure là
66 Tác dụng của phân bón là
A thúc đẩy quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng cho cây
B tăng cường sức chống rét, chống sâu bạng và chịu hạn cho cây
C Kích thích quá trình sinh trưởng và trao đổi chất, tăng hiệu lực quang hợp
D kích thích quá trình sinh trưởng, tang năng suất cây trồng
67 Để nhận biết các mẫu phân: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 thuốc thử có thể chọn là
A dd NaOH B dd Ba(OH)2 C dd AgCl D dd BaCl2
Chương 3:
1 Cấu hình electron ngtu cacbon là
A 1s22s22p2 B 1s22s22p4 C 1s22s22p3
D 1s22s22p63s23p2
2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của silic là
A 2s22p2 B 2s22p4 C 3s23p3 D 3s23p2
3 Trong các chất sau, chất có độ cứng lớn nhất là
A silic B thạch anh C kim cương
D than chì
4 Chất được dùng để khắc chữ lên thủy tinh là
A dd HF B dd HNO3 C dd HCl D dd H2SO4
5 chất có tính bán dẫn là
6 Trong các phản ứng sau pư nào cacbon thể hiện tính oxi hóa?
A C + O2 → CO2 B C + CuO → Cu + CO2
C HNO3 + C → CO2 + NO2 + H2O D C + H2 → CH4
7 Chọn phát biểu đúng
8 Phản ứng silic thể hiện tính oxi hóa là
A 2Mg + Si
0
t
0
t
SiO2
9 Trong phản ứng sau: HNO3 + C → CO2 + NO2 + H2O cac bon là
10 chất có độc tính là
11 Ở điều kiện thường chất có cấu tạo dạng tinh thể là
13 Chất được dùng để chữa bạnh đau dạ day là
A CO B CO2 tinh thể C SiO2 D NaHCO3
15.Hấp thụ hết 224,0 ml khí CO2( đkc) vào 100,0 ml dd KOH 0,2 M khối lượng muối thu đc là
16 Hấp thụ hoàn toàn 1,1245 lít khí CO2 vào 500ml dd NaOH 1,8 M sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam muối?
17 Cho 5,94 g hh K2CO3 và Na2CO3 tác dụng với đ H2SO4 dư thu đc 7,74 g hh các muối khan K2SO4 và Na2SO4 thành phần của hỗ hợp đấu là
A 3,18 g Na2CO3 và 2,76 g K2CO3 B 3,02 g Na2CO3 và 2,25 g K2CO3
C 3,81 g Na2CO3 và 2,67 g K2CO3 D 4,27 g Na2CO3 và 3,82 g K2CO3
18 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào 200ml dung dịch KOH 1,0 M Sau khi phản ứng kết thúc thu đc 13,8 gam muối khan Giá trị của V là
A 11,5 l B 22,4 l C 2,24 l D 5,6 l
Chương 4:
Trang 71 Chọn khái niệm đúng nhất về hoá học Hữu cơ Hoá học Hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu:
A các hợp chất của cacbon B các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2
C các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, các xianua D các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống
2 Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?
nhau
C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất
vô cơ
3 Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3 Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là:
A 1 B 2 C 3 D 4
4 theo thành phần ngto, HCHC đcv chia thành
5 trong các chất sau chất nào đc gọi là hidrocacbon?
6 Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là:
A Chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết
B Đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
C Đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc cháy D Đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước
7 Để phân tích định tính và định lượng các nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử các hợp chất hữu cơ, người ta dùng chất oxi hoá là CuO, mà không dùng oxi không khí là vì:
A không khí có nhiều tạp chất làm giảm độ chính xác của phép phân tích
B không khí chứa cacbonic và hơi nước làm giảm độ chính xác của phép phân tích
C sản phẩm oxi hoá hoàn toàn chất hữu cơ là toàn bộ cacbon chuyển thành cacbonic và toàn bộ hiđro chuyển thành nước
D B và C đúng
8 Để xác định thành phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ người ta dẫn liên tục một dòng khí CO2 tinh khiết đi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nhỏ (vài miligam) chất hữu cơ với CuO Sau đó nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hoá lần lượt đi qua bình đựng H2SO4 đặc và bình đựng dung dịch NaOH đặc, dư Khí còn lại là nitơ (N2) được đo thể tích
chính xác, từ đó tính được % của nitơ Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Bình đựng H2SO4 đặc có mục đích giữ hơi nước trong sản phẩm
B Bình đựng NaOHđặc, dư có mục đích giữ cacbonic trong sản phẩm
C Thiết bị này không thể định lượng được nguyên tố cacbon
D Thiết bị này không thể định lượng được nguyên tố hiđro
9 Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hoá học hữu cơ là:
A vì trong hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị 4
B cacbon không những liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch (thẳng, nhánh hoặc vòng)
C sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D vì một lí do khác
10 Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A Hai liên kết d B Hai liên kết p
C Một liên kết d và một liên kết p D Phương án khác
11 Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A Hai liên kết d và một liên kết p B Hai liên kết p và một liên kết d
C Một liên kết d, một liên kết p và một liên kết cho nhận D Phương án khác
12 Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá học với nhau theo cách nào sau đây:
A đúng hoá trị B một thứ tự nhất định
C đúng số oxi hoá D đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định
C thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 D cùng CTCt
14 Những HCHC đc gọi là đòng phan của nhau khi
15 Chất nào sau đay chỉ có liên kết dơn?
16 chất nào sau đây là đồng đẳng của CH4?
Trang 8A C3H8 B C2H4 C C3H6 D C2H6O.
17 Cho cỏc CTCT
CH2
CH2 CH2
1 CH2–CH2–CH2–CH2 2 CH3–CH3 3
CH2-CH2
CH2-CH24 CH
3–CH2–CH=CH2 5
18 Những chất đồng đẳng của nhau là
A 1 và ; 3 và 5 B 1 và 2 ; 3 và 4 C 1 và 2 ; 3 và 4 và 5 D 1 và 2 và 4 ; 3 và 5
19 cho cỏc chất cú cụng thức cấu tạo như sau: 1) CH3 – CH2 CH2CH3; 2) CH3–CH2–CH=CH2 ; 3) CH3–CH2=CH-CH3; 4) CH3–CH3; 5) CH ≡ C – CH2 – CH3 Những chất đồng đẳng của nhau là
20 hợp chất HC A cú CTPT C3H8 cú CTCT là
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Viết cấu hỡnh, xỏc định vị trớ, nờu tớnh chất húa học, viết phương trỡnh phản ứng minh họa của:
Nito, photpho, cacon, silic
Dạng 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng
1 a NH4Cl ⃗ (1) NH3 ⃗ (2) N2 ⃗ (3) NO ⃗ (4 ) NO2 ⃗ (5) HNO3 ⃗ (6) Cu(NO3)2 ⃗ (7) CuO
2 C ⃗ (1) CO 23
CO2 ⃗ (4 ) NaHCO3 ⃗ (5) Na2CO3 ⃗ (6) NaOH ⃗ (7) Na2SiO3 8
H2SiO3
Dạng 3: Nhận biết cỏc chất
1 Cú 4 dd mất nhón: Na2CO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 , KCl Nờu cỏch nhận biết, viết đầy đủ cỏc phương trỡnh hoỏ học
2 Bằng phương phỏp húa học hóy trỡnh bày cỏch nhận biết ba dung dịch sau đựng trong ba lọ mất nhón và viết phương trỡnh phản ứng xẩy ra trong quỏ trỡnh nhận biết: HCl, HNO3, H3PO4
Dạng 4: Bài toỏn kim loại tỏc dụng với axit
1 Cho 6,0 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc, nguội Sau phản ứng thu được 1,344 lớt khớ NO2( đktc) là sản phẩm khử duy nhất Hóy tớnh thành phần phõn trăm từng kim loại trong hỗn hợp
2
Dạng 5: Bài toỏn dd axit tỏc dụng với dd bazo, tớnh pH.
Trộn 50,0 ml dd HNO3 0,4 M vào 50ml dd Ba(OH)2 0,1 M thu đc dd A
a Viết pt phõn tử và phương trỡnh ion thu gọn của phản ứng
b Tớnh pH của dd A
c Tớnh thể tớch NaOH 2,0 M cần để trung hũa dd A
Dạng 6: viết cụng thức cấu tạo của: CH2Cl2; C2H4O2; C2H4Cl2;C3H6O; C4H10
Dạng 7: Bài toỏn tớnh thành phần % cỏc nguyờn tố cú trong hợp chất hữu cơ.
1 Để đốt chỏy hoàn toàn 2,50 g hợp chất hữu cơ A sản phẩm chỏy chỉ cú CO2 và H2O, trong đú khối lượng CO2 là 5,5 g, khối lượng H2O là 1,8 g Tớnh phần trăm khối lượng của cỏc nguyờn tố trong chất A
2 Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích khí cần 2,5 thể tích khí O2 tơng ứng, sinh ra 0,88g CO2 và 1,8g H2O Tỷ khối của A so với H2 là 13 Xác định công thức phân tử của A? (Các thể tích đo ở cùng điều kiện.)
3 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,6g 1 hợp chất hữu cơ ngời ta thu đợc 0,88g CO2 và 0,36g H2O Hãy xác định công thức của hợp chất hữu cơ đó biết phân tử khối của hợp chất là 60
4 Một hợp chất A gồm 3 nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 3,78g hợp chất A thì thu đ ợc 8,35g CO2 và 4,77gH2O Tìm công thức phân tử của A biết MA=60