1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tiet 4546 Bieu do LT

30 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biểu đồ đoạn thẳng hay biểu đồ hình chữ nhật giúp cho người điều tra dễ dàng có những nhận xét và đánh giá về sự phân phối giữa các giá trị của dấu hiệu - Độ dài của đoạn thẳng hay chi[r]

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

HS1:- Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập được bảng nào?

- Hãy lập bảng " tần số" của bảng số liệu sau:

Trang 3

Biểu đồ tăng trưởng

Trang 6

Làm thế nào để biểu diễn các giá trị và tần số của chúng bằng biểu đồ?

Trang 7

TiÕt 45: §3

Trang 8

? Dựng biểu đồ đoạn thẳng theo các b ớc sau

a) Dựng hệ trục toạ độ, trục

hoành biểu diễn các giá trị x,

trục tung biểu diễn tần số n

(độ dài đơn vị trên hai trục có

thể khác nhau)

b) Xác định các điểm có toạ độ là

cặp số gồm giá trị và tần số của

nó: ( 28;2); (30;8); …( Lưu ý: Giá ( L u ý: Giá

trị viết tr ớc, tần số viết sau).

c) Nối mỗi điểm đó với điểm

trên trục hoành có cùng hoành

28 30 35 50

1 Biểu đồ đoạn thẳng

Trang 9

O x n

.

3

.

7 8

Biểu đồ đoạn thẳng

Từ biểu đồ này em có nhận xét gỡ?

Trang 10

O 1995 1996 1997 1998

H.2

5 10 15 20

Trang 11

O x n

.

3

.

7 8

Biểu đồ đoạn thẳng

Biểu đồ đoạn thẳng hay biểu

đồ hỡnh chữ nhật cú tỏc dụng gỡ?

giỏ về sự phõn phối

giữa cỏc giỏ trị của

dấu hiệu

Để vẽ được biểu đồ đoạn thẳng hay biểu

đồ hỡnh chữ nhật cần biết điều gỡ?

Độ dài của đoạn thẳng hay chiều cao của cột hỡnh chữ nhật cú quan hệ gỡ với tần số ?

- Độ dài của đoạn

thẳng hay chiều

cao của cột hỡnh

chữ nhật tỉ lệ

thuận với tần số

Trang 12

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

Xạ thủ bắn bao nhiêu phát?

b/ Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

Trang 13

        

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 14

Gi¸ trÞ ( x ) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

TÇn sè ( n ) 0 0 0 2 8 10 12 7 6 4 1 N=50

Bµi 2( Bµi 10 –sgk/14) sgk/14)

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?Số các giá trị là bao nhiêu?

Điểm kiểm tra Toán (học kỳ I) của học sinh lớp 7C được cho ở bảng 15:

b/ Biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng

Trang 15

1

2

4

6

7

8

10

12

………

………

……….

………

……….

………

………

………

n

x

Nhận xét:

Lớp 7C có 50 bạn đ ợc điều tra

về điểm kiểm tra toán học

kỳ I, trong đó:

Có duy nhất 1 bạn đ ợc điểm tối

đa là điểm 10

Có 2 bạn đ ợc điểm thấp nhất là

điểm 3 Có 10 bạn điểm yếu (điểm 3 và 4)

Có 11 bạn đ ợc điểm giỏi từ 8

đến 10 điểm, chiếm tỉ lệ 22%

a số các bạn đ ợc điểm trung

Đa số các bạn được điểm trung bỡnh (điểm 5 và 6), chiếm tỉ

lệ 44%.

Vậy điểm thi môn Toán (học kỡ I) của lớp 7C là thấp

Trang 16

Bài 3(Bài 11/14.Sgk) Từ bảng tần số lập đ ợc ở bài 6 hãy “tần số” được lập từ bảng 1 ” được lập từ bảng 1

lập biểu đồ đoạn thẳng

Trang 18

-Học thuộc lý thuyết trong bài, hiểu được ý

nghĩa của việc lập biểu đồ

- Các bước để dựng biểu đồ

- BTVN: Bài 12,13/Sgk.14,15

- Đọc bài đọc thêm/Sgk.15

Trang 20

KIỂM TRA BÀI CŨ

1, Nêu các bước dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng số liệu thống kê ban đầu?

Trang 21

1, Nêu các bước dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng số liệu thống kê ban đầu?

Trang 22

5 7 8 9 10

Trang 23

TiÕt 46

Trang 25

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn nhiệt độ trung bình

hàng tháng trong một năm của một địa phương

Trang 26

Hình 3: Dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX

Bài 13 (SGK – Tr15): Hãy quan sát biểu đồ ở hình 3(đơn vị ở các cột là triệu người) và trả lời các câu hỏi.

a Năm 1921 dân số của nước ta là bao nhiêu?

b Sau bao nhiêu năm kể từ năm 1921 thì dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người?

c Từ 1980 đến 1999, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu?

c Từ 1980 đến 1999, dân số nước ta tăng thêm 22 triệu người

a Năm 1921 dân số của nước ta là 16 triệu người

b Sau 60 năm kể từ năm 1921 thì dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người

Lời giải

Trang 27

- Ngoài 2 loại biểu đồ trên còn có biểu đồ hình quạt Để vẽ biểu đồ hình quạt cần biết tần suất của một giá trị (Đọc bài đọc thêm trong sgk-tr15;16)

Giá trị (x) 28 30 35 50

Tần số (n) 2 8 7 3 N = 20

Tần suất (f) % 10% 40% 35% 15% 100%

n f

N là số các giá trị; n là tần số của một giá trị; f là tần suất của giá

trị đó Trong nhiều bảng “tần số” có thêm dòng (hoặc cột) tần suất Người ta thường biểu diễn tần suất dưới dạng tỉ số phần trăm.

Trang 28

Trung bình Yếu

Giỏi Kém

Biểu đồ hình quạt biểu diễn

xếp loại học lực của học sinh

khối 7

Trang 30

- Ôn tập lại cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Hướng dẫn về nhà

- Đọc trước bài số trung bình cộng

- Làm các bài tập trong sbt phần

Ngày đăng: 20/06/2021, 11:18

w