Bµi gi¶ng: ĐVĐ: Giáo viên giới thiệu ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, người ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số Trường THCS [r]
Trang 1Trường THCS Phong Hải Phạm Tuyết LanTrang117
Ngày soạn:18/01/2008 Tiết 45
Ngày giảng21/01/2008
Đ3 : biểu đồ
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : Củng cố khắc sâu cho học sinh các kiến thức về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, đơn vị điều tra, tần số qua các bài tập
*Về kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng thực hành cho học sinh.Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số vàv phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu
*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác phát triển tư duy lô gích HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đ/s hàng ngày
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ,phấn màu,thước thẳng
*HS: Bút dạ bảng nhóm
III- Phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp:
Hoạt động 1(5ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
- Học sinh 1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ?
- Học sinh 2: Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số, lấy ví dụ minh họa
- HS 3: Chữa bài tập 1(tr3- SBT)
TL:a) Để có được bảng trên người điều tra phải gặp lớp trưởng (hoặc cán bộ ) của từng lớp để lấy số liệu
b) Dấu hiệu : Số nữ HS trong một lớp
Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :14;15;16;17;18;19;20;24;25;28 với tần số tương ứng là :2;1;3;3;3;1;4;1;1;1
GV:Nhận xét củng cố đánh giá cho điểm
3 Bài giảng:
ĐVĐ: Giáo viên giới thiệu ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, người ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số
Trang 2Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động2(16ph)
- Giáo viên đưa bảng phụ
ghi nội dung hình 1 - SGK
? Biểu đồ ghi các đại lượng
nào
? Quan sát biểu đồ xác
định tần số của các giá trị
28; 30; 35; 50
- Giáo viên : người ta gọi
đó là biểu đồ đoạn thẳng
- Yêu cầu học sinh làm ?1
? Để dựng được biểu đồ ta
phải biết được điều gì
? Nhìn vào biểu đồ đoạn
thẳng ta biết được điều gì
? Để vẽ được biểu đồ ta
phải làm những gì
- Giáo viên đưa ra bảng tần
số bài tập 8, yêu cầu học
sinh lập biểu đồ đoạn
thẳng
Hoạt động3(10ph)
- Giáo viên treo bảng phụ
hình 2 và nêu ra chú ý
Học sinh chú ý quan sát
Học sinh: Biểu đồ ghi các giá trị của x - trục hoành
và tần số - trục tung
- Học sinh trả lời
Học sinh làm bài
- Học sinh: ta phải lập
được bảng tần số
- Học sinh: ta biết được giới thiệu của dấu hiệu và các tần số của chúng
HS: - Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có tọa độ đã
cho
- Vẽ các đoạn thẳng
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm
1 Biểu đồ đoạn thẳng ?1
0 28 30 35 50
8 7
3 2
n
x
Biểu đồ như trên gọi là biểu đồ
đoạn thẳng
* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác định:
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho
- Vẽ các đoạn thẳng
2 Chú ý Ngoài ra ta có thể dùng biểu
đồ hình chữ nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật,cũng
có khi các HCN được vẽ sát nhau để đễ nhận xét và so
Trang 3Trường THCS Phong Hải Phạm Tuyết LanTrang119
GV giới thiệu cho HS đặc
điểm của biểu đồ HCN này
là biểu diễn sự thay đổi giá
trị của dấu hiệu theo thời
gian
? Hãy cho biết từng trục
biểu diễn cho đại lượng
nào?
?Nhận xét về tình hình tăng
giảm diện tích cháy rừng
GV : Như vậy Biểu đồ
đoạn thẳng ( hay biểu đồ
HCN là hình gồm các đoạn
thẳng (hay các HCN) có
chiều cao tỉ lệ thuận với
các tần số
HS: Trụ hoành biểu diễn thời gian từ năm 1995 đến năm 1998
Trục tung biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá,
đơn vị nghìn ha HS: Trong 4 năm từ năm
1995 đến năm 1998 rừng nước ta bị phá nhiều nhất vào năm 1995, rừng nước
ta bị phá ít nhấtvào năm
1996 Song mức độ phá
rừng có chiều hướng gia tăng vào năm 1997, 1998
sánh) , đó là biểu đồ HCN
0 1995 1996 1997 1998
15 20
10 5
4 Củng cố(12’)
- Nêu các bước để vẽ biểu đồ
TL: - Lập bảng tần số.
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có tọa độ đã cho
- Vẽ các đoạn thẳng
- Bài tập 10 (tr14-SGK): giáo viên treo bảng phụ,học sinh làm theo nhóm
a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50
b) Biểu đồ đoạn thẳng:
Trang 4
H1
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
12
10
8
7
6
4
2
1
n
H2
4 3 2 1
17
5 4
2
n
- Bài tập 8(tr14-SBT) Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và trả lời
- a) Nhận xét : HS lớp này học không đều
+ Điểm thấp nhất là điểm 2
+ Điểm cao nhất là điểm 10
+ Số HS đạt đ iểm 5,6,7 là nhiều nhất
b) Bảng “tần số”
5 Hướng dẫn học ở nhà(2)
- Học theo SGK, nắm được cách biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng
- Làm bài tập 8, 9, 10 tr5-SBT; đọc bài đọc thêm tr15; 16
V/Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 5Trường THCS Phong Hải Phạm Tuyết LanTrang121
………
………
………
Ngày soạn:18/01/2008 Tiết 46
Ngày giảng21/01/2008
Đ : luyện tập
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : - Học sinh nẵm chắc được cách biểu diễn giá trị của dấu hiệu và tần số bằng biểu đồ
*Về kĩ năng : - Học sinh biết đọc biểu đồ ở dạng đơn giản
*Về TDTĐ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc biểu diễn bằng biểu đồ
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ,phấn màu,thước thẳng
*HS: Bút dạ bảng nhóm
III- Phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp:
Hoạt động 1(5ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
HS: Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng
TL: : - Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có tọa độ đã cho
- Vẽ các đoạn thẳng
Trang 6GV:Nhận xét củng cố đánh giá cho điểm
3 Bài giảng:
Hoạt động 2(25ph)
Giáo viên đưa nội
dung bài tập 12 lên
bảng
Yêu cầu HS đọc kỹ đề
bài
Yêu cầu cả lớp hoạt
động theo nhóm
Sau 5ph đại diện nhóm
trình bày , các nhóm
khác nhận xét , chữa
- Giáo viên đưa nội
dung bài tập 13 lên
bảng
? Hãy quan sát biểu đồ
ở hình bên và cho biết
biểu đồ trên thuộc loại
nào ?
- Yêu cầu học sinh trả
lời miệng
- Học sinh đọc đề bài
Cả lớp hoạt động theo nhóm
Sau 5ph đại diện nhóm trình bày , các nhóm khác nhận xét , chữa
HS: Biểu đồ hình chữ
nhật
- Học sinh quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi SGK
Bài tập 12 (tr14-SGK) a) Bảng tần số
x
b) Biểu đồ đoạn thẳng
n 3
2
1
32 31 30 28
20 25 18
17
Bài tập 13 (tr15-SGK) a) Năm 1921 số dân nước ta là 16 triệu người
b) Năm 1999-1921=78 năm dân số nước ta tăng 60 triệu người
c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nước ta tăng 76 - 54 = 22 triệu người
Bài tập chép :
Trang 7Trường THCS Phong Hải Phạm Tuyết LanTrang123
- Giáo viên đưa nội
dung bài toán lên
bảng
Biểu đồ sau biểu diễn
lỗi chính tả trong một
bài tập làm văn của
các HS lớp 7B Từ
biểu đồ hãy :
a) Nhận xét
b) Lập lại bảng
tần số
- Giáo viên yêu cầu
học sinh lên bảng làm
- Giáo viên cùng học
sinh chữa bài
- Học sinh suy nghĩ làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở.1 HS lên bảng làm , cả lớp quan sát , nhận xét ,chữa
a) Có 7HS bị mắc 5 lỗi
6 HS bị mắc 2 lỗi
5 HS bị mắc 3 lỗi
5 HS bị mắc 8 lỗi
Đa số HS mắc từ 2 đến
8 lỗi 1HS lên bảng lập bảng tần số
x
9 10 8
7 6 5 4 3 2 1
n
5 6 7
0
4 3
1 2
B) Bảng tần số x
n
4 Củng cố(8’)
-*So sánh 2 BT trên em có nhận xét gì?
-TL: 2 BT trên là hai BT ngược nhau BT 12 là từ bảng số liệu ban đầu lập bảng tần
số rồi vẽ biẻu đồ BT sau là từ biểu đồ lập bảng tần số
* Học sinh nhắc lại các bước biểu diễn giá trị của biến lượng và tần số theo biểu đồ
đoạn thẳng
* Bài tập 10(SBT): Yêu cầu hS đọc kỹ đề bài
cả lớp làm vào vở , 1 HS lên bảng làm
TL: a) Mỗi đội phải đá 18 trận
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
c) Số trận đội bóng đó không ghi được
bàn thắng là : 18 – 16 = 2 (trận)
Không thể nói đội này đã thắng 16 trận
vì còn phải so sánh với số bàn thắng của
x 5
4 3 2 1 1 6
0
2 3 4 5 n
Trang 8đội bạn trong mỗi trận.
*Bài đọc thêm (10ph)
GV Giới thiệu HS cách tính tần suất theo CT: f = n
N Trong đó N là số các giá trị ; n là tần số của một giá trị f : là tần suất của giá trị đó GV giả i thích ý nghĩa của tần suất , giới thiệu cho HS biểu đồ hình quạt 5 Hướng dẫn học ở nhà(7’) - Làm bài tập 9, 10 (tr5; 6-SGK) - Bài tập chép : Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7B đựoc cho bởi bảng sau : 7,5 ; 5 ; 5 ; 8 ; 7 ; 4,5 ; 6,5 ; 8 ; 8 ; 7 ; 8,5 ; 6 ; 5 ; 6,5 ; 8 ; 9 ; 5,5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 6 ; 5 ; 7,5 ; 7 ; 6 ; 8 ; 7 ; 6,5 a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì ? và đáu hiệu đó có tất cả bao nhêu giá trị b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó c) Lập bảng “Tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu d) Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng Thu thập kết quả thi học kỳ I môn Văn , Toán của tổ em - Đọc Bài 4: Số trung bình cộng V/ Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:… /01/2008 Tiết 47
Ngày giảng… /01/2008
Đ4 : số trung bình cộng
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : - Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử
Trang 9Trường THCS Phong Hải Phạm Tuyết LanTrang125
dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trường hợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
*Về kĩ năng : - Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu được mốt của dấu hiệu
*Về TDTĐ : - Bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ,phấn màu,thước thẳng
*HS: Bút dạ bảng nhóm
III- Phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp:
Hoạt động 1(8ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
HS1: Chữa bài tập chép
a) Dấu hiệu cần quan tâm : điểm thi môn toán học kỳ I của mỗi HS
Số giá trị của dấu hiệu là 30
b) Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là 10
c) Bảng “tần số ”và bảng “tần suất”
d) Biểu đồ đoạn thẳng
HS2: Yêu cầu HS thống kê điểm thi học kỳ môn văn lên giấy
? Cùng với 1 bài kiểm tra học kỳ môn văn , muốn biết xem tổ nào làm bài thi tốt hơn em có thể làm NTN?
TL: Tính số TB cộng để tính điểm TB của tổ
GV yêu cầu tính số TB cộng của tổ mình theo quy tắc dã học ở tiểu học
GV:Nhận xét, củng cố, đánh giá cho điểm
3 Bài giảng
Hoạt động1(18ph)
* Đặt vấn đề: Giáo viên yêu
cầu học sinh thống kê điểm
môn toán HKI của tổ mình
? Để tính xem tổ nào làm
- Cả lớp làm việc theo tổ
- Học sinh: tính số trung bình cộng để tính điểm TB
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Trang 10bài thi tốt hơn em có thể
làm như thế nào
? Tính số trung bình cộng
- Giáo viên đưa bài toán
tr17 lên bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm ?2
? Lập bảng tần số
(lập theo bảng dọc)
? Nhân số điểm với tần số
của nó
- Giáo viên bổ sung thêm
hai cột vào bảng tần số
? Tính tổng các tích vừa tìm
được
? Chia tổng đó cho số các
giá trị
Ta được số TB kí hiệu X
-GV yêu cầu học sinh đọc
chú ý trong SGK
? Nêu các bước tìm số trung
bình cộng của dấu hiệu
- Giáo viên tiếp tục cho học
sinh làm ?3 , ?4
của tổ
- Học sinh tính theo quy tắc
đã học ở tiểu học
Học sinh quan sát đề bài
Học sinh làm ?1
- Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên
- 1 học sinh lên bảng làm
HS thực hiện
HS thực hiện
- Học sinh đọc kết quả của
X
- Học sinh đọc chú ý trong SGK
- Nhân từng giá trị với tần
số tương ứng
Cộng tất cả các tích vừa tìm
được Chia tổng đó cho số các giá
trị vừa tìm được (Tức tổng các tần số )
- Cả lớp làm bài theo nhóm sau 4ph đại diện nhóm trình bày
?1
Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
?2
Điểm số (x)
Tần số (n)
Các tích (x.n) 2
3 4 5 6 7 8 9 10
3 2 3 3 8 9 9 2 1
6 6 12 15 48 63 72 18 10
250 40 6,25
X X
N=40 Tổng:250
* Chú ý: SGK b) Công thức:
1 1 2 2 k k
X
N
x1x2 ,… xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X
n1 n2 ,… nk là k tần số tương ứng
?3 267 6,68
40
Trang 11Trường THCS Phong Hải Phạm Tuyết LanTrang127
? Để so sánh khả năng học
toán của 2 bạn trong năm
học ta căn cứ vào đâu
Vậy số TB cộng có ý nghĩa
là gì? ta chuyển phần 2
Hoạt động 3(5 ph)
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc chú ý trong SGK
Hoạt động 4(5ph)
- Giáo viên đưa ví dụ bảng
22 lên bảng
? Cỡ dép nào mà cửa hàng
bán nhiều nhất
? Có nhận xét gì về tần số
của giá trị 39
Tần số lớn nhất của giá trị
gọi là mốt Vậy thế nào là
mốt ?
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm và trả lời
- Học sinh : căn cứ vào
điểm TB của 2 bạn đó
Học sinh đọc chú ý trong SGK
- Học sinh đọc ý nghĩa của
số trung bình cộng trong SGK
- Học sinh đọc ví dụ
- Học sinh: cỡ dép 39 bán
được 184 đôi
- Giá trị 39 có tần số lớn nhất
HS trả lời
- Học sinh đọc khái niệm trong SGK
?4 Kết quả làm bài kiểm tra toán của lớp 7A cao hơn lớp 7C
2 ý nghĩa của số trung bình cộng
* Chú ý: SGK
3 Mốt của dấu hiệu
* Khái niệm: SGK
4 Củng cố:(7ph)
- Bài tập 15 (tr20-SGK)
Giáo viên đưa nội dung bài tập lên bảng, học sinh làm việc theo nhóm
a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bóng đèn
b) Số trung bình cộng
Tuổi thọ (x) Số bóng đèn (n) Các tích x.n
1150
1160
5 8
5750 9280
Trang 121180
1190
12 18 7
14040 21240 8330
1172,8 50
c) M0 1180
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2ph)
- Học theo SGK
- Làm các bài tập 14; 16; 17 (tr20-SGK)
- Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT)
- Thống kê kết quả học tập cuối kỳ I của bạn cùng bàn và Em
a) Tính số TB cộng của đ iểm TB các môn của bạn cùng bàn và Em
b) Có nhận xét gì về kết quả và khả năng học tập của Em, và bạn
- Chuẩn bị tốt giờ sau : luyện tập
V / Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 15./02/2008 Tiết 48
Ngày giảng: 18./02/2008
Đ : luyện tập
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : - Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng
(các bước và ý nghĩa của các kí hiệu)
*Về kĩ năng : - Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu .*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo
Trang 13Trường THCS Phong Hải Phạm Tuyết LanTrang129
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ,phấn màu,thước thẳng
*HS: Bút dạ bảng nhóm
III- Phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp:
Hoạt động 1(8ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
HS1: Nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
Viết công thức và giải thích các kí hiệu; làm bài tập 17 a (ĐS: =7,68)X
HS 2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu
Làm bài tập 17b (ĐS: Tần số lớn nhất là 9 , giá trị ứng với tần số 9 là 8 ;M0= 8) GV:Nhận xét, củng cố, đánh giá cho điểm
3 Bài giảng
Hoạt động2(30ph)
Giáo viên đưa bài tập
lên bảng
? Nêu sự khác nhau
của bảng này với bảng
đã biết
- Giáo viên: người ta
gọi là bảng phân phối
ghép lớp
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh như SGK
- Giáo viên đưa ra lời
giải mẫu
- Giáo viên đưa bài tập
lên bảng
- Học sinh quan sát
đề bài
- Học sinh: trong cột giá trị người ta ghép theo từng lớp
- Học sinh độc lập tính toán và đọc kết quả
- Học sinh quan sát lời giải trên bảng
- Học sinh quan sát
đề bài
Bài tập 18 (tr21-SGK)
Chiều
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1
105 805 4410 6165 1628 155
N = 100 13268
13268 100 132,68
X X cm
Bài tập 9 (tr23-SGK)
Cân nặng (x)
Tần số (n)
Tích x.n