Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.
Trang 1PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 7 TUẦN 32 Đại số 7 : Ôn tập cuối năm
Hình học 7: Ôn tập tổng hợp.
Bài 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng
sau:
a/ Dấu hiệu cần tìm là gì? số các giá trị dấu hiệu là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Bài 2: Thu gọn và tìm bậc các đơn thức sau
a/
3
6x y�2xy �
Bài 3: Thu gọn và tính giá trị đa thức sau :
A = tại x 1 và 1y
Bài 4: Cho hai đa thức sau:
P(x) = Q(x) =
a/ TínhP x Q x b/ Tính P(x) - Q(x)
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ AH vuông góc BC tại H
a/ Chứng minh tam giác AHB bằng tam giác AHC và BH = HC
b/ Cho biết AB = 13cm; BC = 10cm Vẽ trung tuyến BM của tam giác ABC cắt
AH tại G Tính AH và AG
c/ Vẽ trung tuyến CN của tam giác ABC Chứng minh MN song song BC
d/ Trên cạnh AB lấy điểm D (D nằm giữa N và B) và trên tia đối tia CA lấy điểm
E sao cho BD = CE Đường thẳng qua C song song với DE và đường thẳng qua
D song song với AC cắt nhau tại F Chứng minh tam giác DFB cân và FC > BC
PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 2Số các giá trị :40
40 289
Bài 2:
a/ = = Bậc của đơn thức là 6
b/ Bậc của đơn thức là 17
Bài 3:
A x y x y xy x y xy x y
3x y 3x y x y x y xy 4xy
� � � �
4 3
4
x y xy
+) Thay x 1 và y tính đúng A= 1
Bài 4: P x Q x 3 2 x
2 – 83 2 9 12
P x Q x x x x
Bài 5: Hướng dẫn
Trang 3a/ Chứng minh AHB AHC và BH = HC
Xét tam giác AHB và tam giác AHC có
AB = AC ( tam giác ABC cân tại A)
AH cạnh chung
Góc AHB = góc AHC = 900 (AH vuông góc
BC)
(cạnh huyền-cạnh góc vuông)
Nên BH = HC
b/ Tính AH và AG
Ta có HB = (H là trung điểm BC)
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông AHB
Ta có AB2 AH2 BH2 tính đúng AH = 12cm
Vì hai trung tuyến AH và BM cắt nhau tại G nên G là trọng tâm
Của tam giác ABC nên AG = AH = = 8cm
c/ Chứng minh MN song song BC
Chứng minh đúng AM = AN nên tam giác AMN cân tại A
Ta có
� 1800 � ;� 1800 �
(góc đáy tam giác cân) Nên�ANM �ABC
Mà hai góc ở vị trí đồng vị
Do đó MN song song BC
d/ Chứng minh tam giác BDF cân và FC > BC
Chứng minh DFC CED (g-c-g)
Nên FD = CE và �DFC CED�
Chứng minh tam giác DFB cân tại D (vì DF = DB = CE)
Ta có �BFC BFD DFC� � và �FBC FBD DBC� �
Mà �BFD FBD� (góc đáy tam giác cân)
Ta có �ACD CED � (góc ngoài tam giác)
Mà �ACD ACB� �ABCnên
Trang 4Cho nên �BFC FBC� Vậy FC > BC (quan hệ góc và cạnh đối diện)
https://www.facebook.com/hoa.toan.902266
Hết