xuất- kinh doanh mà hoạt động này tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ _ Các nghiệp vụ 1 đến 7 tương tự như sơ đồ trên nhưng chi phí hạch toán vào bên Nợ TK 2412 là chi phí chưa bao g[r]
Trang 1SƠ ĐỒ SỐ 8: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
1/ Trường hợp 1: Ghi tăng TSCĐHH do mua sắm ( mua mới hoặc đã qua sử dụng) 1.1 TSCĐHH sử dụng ngay, không phải qua lắp đặt, chạy thử:
1a) Mua TSCĐHH trả bằng tiền 6) Chiết khấu thương mại;
giãm giá; TSCĐHH trả lạicho người bán đối với TSCĐ mua về sử dụng cho HCSN;
Dự án; Đơn đặt hàng2b) Mua TSCĐHH chư trả tiền
Hoặc Chiết khấu thương mại;
giãm giá; TSCĐ bị trả lại đốivới TSCĐ mua sử dụng cho3a) Rút dự toán ĐTXDCB; dự hoạt động SX-KD tính thuế
toán chi dự án mua TSCĐ VAT theo phương pháp
Trang 21.1 TSCĐHH sử dụng ngay, không phải qua lắp đặt, chạy thử: (tt)
nhập khẩu được khấu trừ
Thuế nhập khẩu phải nộp Nếu TSCĐ do NS cấp sử
Thuế VAT phải nộp
8) Nhập khẩu TSCĐHH sử Nếu TSCĐ được đầu tư
* Nếu TSCĐ mua từ nguồn vốn kinh 9) Chi phí vận chuyển doanh sử dụng cho hoạt động SX-KDbốc dở TSCĐHH thì không hạch toán tăng nguồn kinh phí
111,112,331
111,112,312,331,…
4663337
3337
661Đồng thời: Ghi tăng nguồn kinh phí
662
dụng cho dự án
441
từ nguồn kinh phí ĐXDCBNếu TSCĐ được đầu tư
431
Trang 31.2 Mua TSCĐHH phải qua lắp, đặt, chạy thử:
giãm giá; TSCĐHH trả lại
mua về sử dụng cho HCSN;
Dự án; Đơn đặt hàng2) Mua TSCĐHH chư trả tiền
Hoặc Chiết khấu thương mại;
giãm giá; TSCĐ bị trả lại đốivới TSCĐ mua sử dụng cho
Trang 41.2 Mua TSCĐHH phải qua lắp, đặt, chạy thử (tt):
7a) Nhập khẩu TSCĐHH 10a) Lắp đặt hòan thành đưa tài sản
8) Nhập khẩu TSCĐHH sử Nếu TSCĐ được đầu tư
9) Chi phí vận chuyển Nếu TSCĐ được đầu tư
635
441
Trang 52/ Trường hợp 2: Ghi tăng TSCĐHH do được cấp trên cấp, biếu, tăng, cho:
2.1 Đơn vị nhận phải quyết toán:
1a) Nhận TSCĐHH do cấp trên Đồng thời:
(NS) cấp cho h/đ HCSN
1b) Ghi tăng nguồn 2a) Nhận TSCĐHH do cấp trên kinh phí hình thành
4b) 5b) Ghi theo GTCL
-nt-3a) Nhận TSCĐHH do cấp trên
2b) 4b)
-nt-4a) Chi phí vận chuyển, chi 5b) Gía trị còn lại
461,462,465
214
635
Trang 62.2 Đơn vị nhận không phải quyết toán:
1) Nhận TSCĐ do được cấp Cấp trên bàn giao TSCĐ cho
( Ghi theo nguyên giá)
211( Chi tiết)
466
214
( Ghi theo giá trị còn lại)
3/ Trường hợp 3: Nhận TSCĐ do được viện trợ không hoàn lại:
ngay cho dự án đã cóchứng từ ghi thu- ghi chi
662661
462
ngay cho hoạt động đã có
chứng từ ghi thu- ghi chi
211( Chi tiết)
461
466
Trang 73a) Nhận TSCĐHH nhưng chưa Đồng thời
3b) Nếu viện trợ phi4a) Chi phí liên quan đến việc dự án
đưa TSCĐHH vào trạng thái 4b) Nếu chi phí thuộc
Hoặc viện trợ dự án
5) Khi có chứng từ ghi
thu-ghi chi NSNN462
441
111,112
312,331
521461
4/ Trường hợp 4: Ghi tăng TSCĐHH do XDCB hoàn thành Công trình XDCB
được đầu tư từ nguồn NS cấp hoặc từ các quỹ sử dụng cho hoạt động; dự án; thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước:
Trang 81) Tập họp chi phí XDCB 5) Giãm chi phí XDCB
thực tế phát sinh
6a) XDCB hoàn thành đưa vào
sử dụng
phí đã hình thành TSCĐ
cho hoạt động
Sử dụng cho dự án
Nếu đầu tư từ các quỹ4) Nhận khối lượng XDCB do
2a) Rút dự toán chi XDCB
3a) Rút dự toán chi XDCB
461,465
,009
Trường hợp TSCĐHH hình thành do XDCB đã đưa vào sử dụng nhưng chưa
quyết toán thì ghi tăng TSCĐHH theo giá trị đề nghị quyết toán Khi có quyết toán công trình được cơ quan có thẩm quyến phê duyệt thì điều chỉnh lại nguyên giá
Trang 92) Khi quyết toán được duyệt1) Trường hợp chưa được phần chi sai phải thu hồi hoặc
duyệt quyết toán , tạm thời phần chi phí không được duyệt
Trang 101) Xuất kho VLXD thi công 7) Giảm chi XDCB do bán
2) Xuất CC-DC sử dụng cho 8) Nhập kho VLXD còn thừaXDCB
Hoặc DC ĐK, phân bổ 9) XDCB hoàn thành, nghiệm
có giá trị vào chi phí thu đưa vào sử dụng
Trang 112) Chi phí thanh lý, nhượng 1) Thu thanh lý, nhượng bánbán thực tế phát sinh, nếu chịu TSCĐHH, nếu không thuộc
thuế theo phương pháp trực tiếp diện chịu thuế GTGT hoặc
hoặc không thuộc diện chịu thuế chịu thuế GTGT theo
thuế theo phương pháp trực tiếp
Hoặc nếu chênh lệchthu<chi
111,112
31115118
3331
3338, 4314,461…
3113111112,331…
3331
Trang 127/ Trường hợp 7: Giảm TSCĐHH do thanh lý, nhượng bán, nếu TSCĐHH thuộc vốn kinh doanh hoặc vốn huy động sử dụng cho hoạt động SX-KD
2) Chi phí thanh lý, nhượng 1) Thu thanh lý, nhượng bánbán thực tế phát sinh, nếu chịu TSCĐHH, nếu không thuộc
thuế theo phương pháp trực tiếp diện chịu thuế GTGT hoặc
hoặc không thuộc diện chịu thuế chịu thuế GTGT theo
thuế theo phương pháp trực tiếp
Hoặc nếu chênh lệch
33313113
214
4212
Hoặc đã tính hết hao mòn
Trang 138/ Trường hợp 8: Giảm TSCĐHH do chuyển sang công cụ- dụng cụ
( Gía trị còn lại của TSCĐ lớn)
9/ Trường hợp 9: TSCĐHH phát hiện thừa, thiếu khi kiểm kê
1a) Kiểm kê thiếu TSCĐHHthuộc NS cấp chưa rõ nhân chờ xử lý
Trang 141b) Gía trị còn lại của Hoặc nếu quyết địnhTSCĐHH bị, thiếu mất người chịu trách nhiệm
Hoặc trừ vào lương
3) TSCĐHH kiểm kê 4a) Kiểm Hoặc nếu quyết định
thừa thuộc vốn kinh kê thiếu người chịu trách nhiệm
TSCĐ thuộcvốnkinh doanh
Hoặc trừ vào lương
Hoặc thừa TSCĐHH
chưa xác định được
nguồn gốc Khi có quyết định xử lý TSCĐ thừa
5a) Nếu TSCĐHH phát hiện thừa là
của đơn vị khác nhưng không tìm 5b) Khi có quyết định xử lýđược chủ tài sản thì báo cáo CQTC
1c) Khi có quyết định xử lý xóa bỏ thiệt hại
Trang 1510/ Trường hợp 10: Kế toán kết quả kiểm kê và đánh giá lại TSCĐHHl
Căn cứ Bảng tổng hợp kếtquả kiểm kê, đánh giá lạiTSCĐ ghi phần NG điềuchỉnh tăng
Nếu có điều chỉnh phần giá trị đã hao mòn của tàisản, trường hợp giảm
Trường hợp điều chỉnh tăng hao mòn
214
Phần NG điều chỉnh giảm
Trang 16SƠ ĐỒ SỐ 9: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
1a) Mua TSCĐVH sử dụng Đồng thời
ngay thuộc đối tượng không
chịu thuế GTGT
SX-KD tính thuế VAT theo do NS cấp sử
3a) Tập họp chi phí thực tế 3b) Khi hoàn thành đưa vào
để hình thành TSCĐVH như sử dụng nhưng quyết toán
bằng phát minh sáng chế chưa được duyệt thì ghi theoChương trình phần mềm giá trị thực tế
213
2412111,112,331
152,153
Trang 17TSCĐVH đưa vào sử Đồng thời
quyết toán điều chỉnh
lại nguyên giá sau khi
quyết toán được
duyệt, phần chi phí
Trang 18SƠ ĐỒ SỐ 10: KẾ TOÁN HAO MÒN TSCĐ
3) Khi thanh lý, nhượng bán, điều chuyển TSCĐ thuộc nguồn NS cấp
thuộc vốn kinh doanh; vốn vay
hoặc có nguồn NS sử dụng cho SX-KD
4b) Phải thu hồi giá trị còn lại của TSCĐ bị thiếu
214( Chi tiết)
211
Trang 19SƠ ĐỒ SỐ 11: KẾ TOÁN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
1/ Kế toán đầu tư dài hạn:
1a) Mua trái phiếu nhận lãi trước 1c) Khi trái phiếu đến kỳ
đáo hạn(Số thực trả) 2c) Khi thanh toán trái phiếu
tính lãi phải phiếu nhận 3c) Khi thanh toán
thu từng kỳ lãi định kỳ trái phiếu đến kỳ
đáo hạn3a) Mua trái ( Tiền gốc)phiếu nhận
lãi 1 lần vào
kỳ đáo hạn
Lãi đã ghi vàothu nhập kỳ trướcnhận tiền vào kỳ nàyChưa nhận tiền
3118
Trang 202/ Kế toán góp vốn liên doanh, liên kết
1) Dùng tiền góp vốn liên 4) Nhượng lại vốn góp
doanh, liên kết
( Nếu có lãi)2) Đem TSCĐ đi góp vốn
(Nếu bị lỗ)HĐLD,LK đánh giá
lại của TSCĐ
5) Nhận lại Hoặc HĐLD đánh giá vốn gópTSCĐ> Gía trị còn lại
của TSCĐ
3) Dùng thu nhập được chia để bổ sungvốn góp
111,112
Trang 213/ Kế toán các khoản đầu tư dài hạn khác:
1a) Dùng tiền để đầu tư dài hạn 1b) Khi quyết định thanh lý,
dài hạn khác3a) Chi tiền gửi có kỳ hạn vào
các ngân hàng, tổ chức tín dụng,
5a) gửi tiền có kỳ hạn nhận
Lãinhận 5c) Khi thu hồi khoản tiềntrước gửi có kỳ hạn đến ngày
đáo hạn Lãi của kỳ đáo hạn
lãi phải thutừng kỳ
4b) ĐK, kc
Trang 22SƠ ĐỒ SỐ 12: KẾ TOÁN CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN
Trường hợp 1: Đầu tư xây dựng các công trình sử dụng cho hoạt động HCSN;
Dự án; Đơn đặt hàng của nhà nước
1) Tạm ứng kinh phí của KB
chi đầu tư xây dựng sử dụng không hết
(Gồm cả thuế VAT)
2) Nhận khối lượng XDCB
do nhà thầu bàn giao theo 12) Khối lượng không đạt
chi phí bao gồm cả thuế VAT yêu cầu giảm trừ vào khoản
phải trả nhà thầu
3) Người cung cấp bàn giao
thiết bị không cần lắp đến
địa điểm thi công hoặc giao
cho nhà thầu hoặc giao cho
bên sử dụng thiết bị 13) thu giảm chi XDCB do
thu hồi phế liệu bán nhập152( Thiết bị trong kho) quỹ hoặc thu bằng TGNH
hoặc thu thanh lý lán trại4) Xuất kho thiết bị không tạm thời………
cần lắp giao cho nhà thầu
5a) xuất 5b) Lắp đặt hoàn 14) giá trị công trình bị xuất
thiết bị thành nghiệm toán phải thu hồi
cần lắp thu và chấp
giao cho nhận thanh
lắp đặt
336
331
( Phương thức giao thầu)
152(Thiết bị đưa đi lắp)
152,15311) Nhập kho vật liệu- công cụ
Trang 236) Khi phát sinh chi phí khác 15a) XDCB hoàn thành,
có liên quan bằng tiền mặt, TG nghiệm thu đưa vào sử dụng
ghi theo giá thực tế khi chưaduyệt quyết toán
7) Chi phí phát sinh liên quan 16a) Khi quyết toán XDCB
đến đầu tư XDCB bằng tiền được duyệt, nếu có chênh
tạm ứng hoặc chưa thanh toán lệch giữa giá quyết toán> giá
thực tế thì ghi bổ sung phầnchênh lệch
8a) Rút dự toán chi XDCB 17b) Năm sau, khi XDCB
hoàn thành thì ghi tăng TSCĐ
Đồng thời
(8b)
9a) Rút dự toán chi XDCB
17a) KL XDCB hoàn thành tại ngày 31/12thuộc nguồn kinh phí
được quyết toán vàochi hoạt động trong10) xuất kho VL-DC sử dụng năm báo cáo
cho XDCB
( Phương thức tự làm)
Hoặc khi quyết toán được duyệt
nếu phát sinh chênh lệch giữa
giá quyết toán < giá thực tế (18a)
Trang 2415b) Đồng thời ghi tăng nguồn kinhphí đã hình thành TSCĐ nếu côngtrình được đầu tư từ nguồn kinh phíđếu tư XDCB (16b; 17c)
Nếu công trình đầu tư từ quỹ pháttriển sự nghiệp hoặc quỹ phúc lợi
(16b;17c)
Nếu công trình do NS cấp từ kinh phí hoạt động ; kinh phí dự án; kinhphí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
(16b;17c)
thì ghi giảm nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
18b) Nếu giá trị quyết toán công trình được duyệt < gía thực tế
Nợ TK 2412 là chi phí chưa bao gồm thuế VAT; Phần thuế VAT sẽ hạch toán riêng bên Nợ TK 3113
_ Nghiệp vụ đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ được ghi như sau:
Nếu công trình XDCB được đầu tư từ nguồn vốn
đầu tư XDCB không có nguồn từ NSNN
Nếu công trình đầu tư từ các quỹ
431
_ Nhưng nếu công trình XDCB đầu tư từ vốn kinh doanh hoặc vốn vay thì không
có nghiệp vụ đồng thời
Trang 25SƠ ĐỒ SỐ 13: KẾ TOÁN SỬA CHỮA LỚN; NÂNG CẤP; CẢI TẠO TSCĐ
1) Tập họp chi phí sửa chữa
lớn hoặc nâng cấp cải tạo thành sử dụng cho HCSN
( Phương thức tự làm)
Sử dụng cho dự án
Sử dụng cho đơn đặt hàng của Nhà nước
Sử dụng cho SX-KD
Tính vào ĐK, phânchi phí bổ chi phítrả trước trả trước
3a) nếu là nâng cấp, cảitạo hoàn thành thì ghităng TSCĐ
3b) ĐT ghităng NKPĐH
Trang 26Cuối niên độ kế toán, nếu sửa chữa lớn TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động
do ngân sách cấp chưa hoàn thành toàn bộ, thì số kinh phí được cấp phát thanh toán cho khối lượng hoàn thành trong năm báo cáo sẽ được quyết toán vào chi hoạt động năm báo cáo, kế toán hạch toán như sau:
* Năm báo cáo
Căn cứ vào Giấy xác nhận khốilượng hoàn thành, quyết toán giá trị sửa chữa lớn vào chi hoạt động (1)
* Năm sau, khi hoàn thành, nghiệm thu đưa vào sử dụng
Đồng thời
Kết chuyển chi
phí SCL (2)
Ghi tăng NKPĐHTTSCĐ đ/v kinh phínăm báo cáo