BIẾN CHỨNG CỦA VIÊM TAI GIỮA MẠN TÍNH BS Nguyễn Hữu Dũng BM TMH ĐHYDTPHCM... • Viêm tai giữa mạn tính VTGMT: tình trạng viêm niêm mạc tai giữa và tế bào xương chũm.. Khe hở ở tai giữa và
Trang 1BIẾN CHỨNG CỦA VIÊM TAI
GIỮA MẠN TÍNH
BS Nguyễn Hữu Dũng
BM TMH ĐHYDTPHCM
Trang 2• Viêm tai giữa mạn tính (VTGMT): tình trạng viêm niêm mạc tai giữa và tế bào xương chũm Màng nhĩ thủng, chảy tai từng đợt hoặc trường diễn.
Trang 3• BC của Viêm tai giữa cấp ( VTGC):
Trang 5hòm nhĩ và hang chũm
Trang 6Khe hở ở tai giữa và các tb xương chũm với hố sọ (Hyrtl’s fissures); làm tăng
nguy cơ biến chứng.
Trang 7• BC NGOÀI SỌ (EXTRACRANIAL
COMPLICATION).
• BC NỘI SỌ (INTRACRANIAL
COMPLICATION).
Trang 8- do chesteatoma làm tắc sào đạo hoặc viêm tĩnh mạch xương chũm.
- Chẩn đoán: LS, CTscan
- điều trị: khoét xương chủm + KS
Trang 10- lan theo cơ ức đòn chũm.
- chẩn đoán: LS + CTscan.
- XT: rạch dẫn lưu abscess vùng cổ +
khoét xương chũm.
Trang 13BA ỐNG BÁN KHUYÊN
Trang 14BC NGOÀI SỌ (EXTRACRANIAL
COMPLICATION).
Viêm đỉnh xương đá:(petrous apicitis)
- gặp ở xương chũm thông bào nhiều
(30%)
- Là bc nguy hiểm do gần hố sọ giữa và hố
não sau.
- Chẩn đoán: HC Gradenigo: đau sâu sau
hốc mắt; chảy mủ tai; liệt TK VI CTscan, MRI phát hiện biến c nội sọ.
- Điều trị: KS + Phẫu thuật
Trang 15BC NGOÀI SỌ (EXTRACRANIAL
COMPLICATION).
Liệt TK VII ( facial paralysis):
- Do hở cống Fallope; do cholesteatoma
- Chẩn đoán: liệt mặt ngoại biên , CTscan
- Điều trị: KS + Phẫu thuật
Trang 19BC NỘI SỌ (INTRACRANIAL
COMPLICATION)
Viêm màng não:
- Viêm theo đường máu, kế cận (mòn xương); khe hở
tai giưã với hố sọ (Hyrtl’s fissures);