- Lực ma sát trượt xuất hiện khi một vật chuyển động trượt trên bề mặt một vật khác nó có tác dụng cản trở chuyển động trượt của vật.. -Quán tính là tính chất bảo toàn tốc độ và hướng ch[r]
Trang 1Tuần : 11
Ngày soạn : 05-11-2012
Tiết : 11 Ngày dạy : 07-11-2012
I.
Xác định mục đích của đề kiểm tra:
a) Phạm vi kiến thức:
- Từ tiết 1 đến tiết thứ 11 (sau khi học xong bài ơn tập)
b) Mục đích:
- Đối với học sinh: Cần nắm vững những kiến thức trọng tâm của chương I để làm bài cĩ hiệu quả
- Đối với giáo viên: Cần kiểm tra đánh giá lực học của học sinh theo đúng chuẩn kiến thức kĩ năng
II Hình thức kiểm tra:
- Kết hợp TNKQ và TỰ LUẬN (30% TNKQ, 70% TL)
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
* Bảng trọng số:
Nội dung Tổng tiết Tổng tiết lí thuyết Số tiết thực dạy Trọng số Số câu Điểm số
0.25
2.5
* Ma trận chuẩn:
Tên chủ đề Nhận biết Thơng hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Cơ học - Chuyển động cơ
của một vật (gọi tắt
là chuyển động ) là
sự thay đổi vị trí của vật đĩ so với các vật khác theo thời gian
- Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn
vị thời gian
- Cơng thức tính tốc
độ là v= s t trong đĩ:
v là tốc độ của vật, s
- Dựa vào sự thay đổi vị trí của vật
so với vật mốc để lấy được ví dụ về tính tương đối của chuyển động
- Dựa vào hướng
đi của vật xác định được quỹ đạo chuyển động của vật
- Sử dụng thành thạo cơng thức tính tốc độ v= s t
để giải một số bài tập đơn giản về chuyển động thẳng đều
KIỂM TRA 45’
Trang 2là quãng đường đi được, t là thời gian
để đi hết quãng đường đó
(32.5%)
2 Lực - Dưới tác dụng của
hai lực cân bằng, một vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều
- Lực ma sát trượt xuất hiện khi một vật chuyển động trượt trên bề mặt một vật khác nó có tác dụng cản trở chuyển động trượt của vật
-Quán tính là tính chất bảo toàn tốc độ
và hướng chuyển động của vật Khi có lực tác dụng, vì có quán tính nên mọi vật không thể ngay lập tức đạt tới một tốc độ nhất định
- Nhận biết được hai lực cân bằng
là hai lực có cùng
độ lớn, cùng phương nhưng ngược chiều
- Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính
- Mỗi lực đều được biểu diễn bởi một đoạn thẳng có mũi tên chỉ hướng gọi là vec tơ lực Muốn biểu diễn lực ta cần:
+Xác định điểm đặt
+ xác định phương và chiều
+ Xác định độ lớn của lực
3 Áp suất - Áp suất là độ lớn
của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
- Công thức tính áp suất là p= F S , trong đó: p là áp suất, F là
áp lực, có đơn vị là niutơn (N); S là diện tích bị ép, có đơn vị
là mét vuông (m2)
- Đơn vị tính áp suất
là paxcan:
1Pa = 1N/m2
- Dựa vào công thức tính áp suất
đề ra được các phương án làm giảm áp suất của một vật tác dụng xuống mặt sàn nằm ngang
- Sử dụng thành thạo công thức
p= F
S để giải các
bài tập và giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan
Số điểm 0.5 1.5 0.25 1.5 3.75
(37.5%)
Trang 3IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận :
A TRẮC NGHIỆM : Khoanh trịn vào chữ cái (a,b,c,d)đứng đầu câu trả lời đúng nhất : (5đ)
Câu 1: Độ lớn của vận tốc cho biết:
a) quãng đường mà vật đi dài hay ngắn
b) hướng đi của vật
c) sự nhanh hay chậm của chuyển động
d) thời gian mà vật đi hết quãng đường
Câu 2: Đơn vị của áp suất là:
a) N.m2 b) N/m2 c) N/m3 d) N.m3
Câu 3: Một vật chịu tác dụng của một lực 20N kéo về phía trước Để vật chuyển động thẳng đều thì lực ma sát phải là:
a) Fms < 20N b) Fms >20N c) Fms = 20N d) Fms = 0N
Câu 4: Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
a) Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích
b) Áp suất là áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
c) Áp suất là độ lớn của trọng lực trên một đơn vị diện tích bị ép
d) Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
Câu 5: Khi hai vận động viên đang đánh bĩng bàn thì chuyển động của quả bĩng bàn là:
a) chuyển động thẳng
b) chuyển động cong c) chuyển động trịn.d) chuyển động đều
Câu 6: Trong các phương án sau, phương án nào cĩ thể làm giảm áp suất của một vật tác dụng xuống mặt sàn nằm ngang?
a) Tăng áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép
b) Giữ nguyên áp lực và giảm diện tích bị ép c) Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.d) Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép
Câu 7: Lực ma sát trượt xuất hiện khi:
a) vật này lăn trên bề mặt của vật khác
b) vật này trượt trên mặt vật khác
c) vật này đứng yên trên bề mặt của vật khác
d) vật này lăn hoặc trượt trên bề mặt một vật khác
Câu 8: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động cơ học?
a) Mơtơ đang chạy
b) Quả banh đang lăn
c) Quả bưởi rơi
d) Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vị trí của vật được chọn làm mốc
Câu 9: Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì một vật đang chuyển động thẳng đều sẽ:
a) chuyển động nhanh hơn
b) chuyển động chậm lại c) vẫn chuyển động thẳng đều.d) đứng lại ngay lập tức
Câu 10: Câu mơ tả nào sau đây diễn tả đầy đủ các yếu tố của trọng lực của vật ở hình sau (tỉ xích 1cm ứng với 10N)?
a) Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N
b) Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N
c) Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N
d) Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N
Câu 11 :Một người đi đều với vận tốc v=1,5km h, muốn đi quãng đường dài 6km thì người đĩ phải đi trong thời gian là bao lâu?
a) 2h;
b) 3h;
c) 4h;
d) 5h
Câu 12: Cơng thức
tính vận tốc trong
chuyển động đều là:
a) v= s
t;
b) v=s t; c) v= t
s;
d) t= s v.
B TỰ LUẬN: (7.0 đ)
Câu 13:(1.5 đ) Viết cơng thức tính áp suất chất rắn và giải thích rõ các đại lượng cĩ trong cơng thức?.
Câu 14:(2.5 đ) Một ơtơ nặng 1500kg cĩ diện tích các bánh
xe tiếp xúc với mặt đất là 0.025m 2 Tính
áp lực và áp suất của ơtơ lên mặt đường?.
Câu 15:(1.0 đ) Chuyển động cơ học
là gì Nêu ví dụ về tính tương đối của
Trang 4chuyển động cơ
học?.
Câu 16:(2.0đ) Quán
tính là gì? Giải
thích hiện tượng
sau: Tại sao khi
người ngồi trên ơtơ
đang chuyển động
trên đường thẳng,
nếu ơtơ đột ngột rẽ
phải thì người bị
nghiêng mạnh về
phía bên trái?.
V Xây dựng
hướng dẫn
chấm (đáp
án) và
thang điểm :
A TRẮC
NGHIỆM: Mỗi câu
đúng được 0.25đ
CÂU
ĐÁP
B TỰ LUẬN
CÂU
HỎI
Câu 1 Cơng thức tính áp suất:
p= F
s
Trong đĩ:
+ p là áp suất
+ F là áp lực (N)
+ S là diện tích bị ép (m
Câu 2
Tĩm tắt
m = 1500kg
s = 0.025m
F = ?
P = ?
Câu 3 - Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi vị trí của vật đĩ so với vật
khác theo thời gian
(Ví dụ tùy học sinh)
Câu 4 - Quán tính là tính chất bảo tồn tốc độ và hướng chuyển động của vật
Khi cĩ lực tác dụng, vì cĩ quán tính nên mọi vật khơng thể ngay lập tức
đạt tới một tốc độ nhất định
- Ơtơ đột ngột rẽ phải, do quán tính, hành khách khơng thể đổi hướng
chuyển động ngay mà vẫn tiếp tục theo chuyển động cũ nên bị nghiêng
người sang trái
Nhận xét:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
Loại
7a1
7a2