1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 14 Hoa 8 Tiet 28

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 86,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển đổi giữa lựợng chất và thể tích13’ - GV: Yêu cầu HS làm ví dụ: -HS: Suy nghĩ cách tính toán và II- CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ Tính thể tích của 0,25 mol CO2 làm theo hướng [r]

Trang 1

Tuần: 14 Ngày soạn: 25/11/2015 Tiết : 28 Ngày dạy : 27/11/2015

Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG

THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT(T2)

I MỤC TIÊU: Sau tiết này HS phải:

1 Kiến thức: Biết được:

- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích (V)

2 Kĩ năng:

- Tính được n, V của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại lượng có liên quan

3 Thái độ :

- Hình thành cho HS hứng thú trong học tập

4.Trọng tâm:

- Biết cách chuyển đổi giữa mol và thể tích của chất khí ở đktc.

5 Năng lực cần hướng tới:

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực tính toán hóa học

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng dạy học:

a Giáo viên: Bài tập vận dụng.

b Học sinh: Đọc trước bài ở nhà

2 Phương pháp:

- Hướng dẫn của giáo viên, hỏi đáp, làm việc cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định lớp(1’) : 8A1:

8A2:

2 Kiểm tra bài cũ(8’):

HS1: Làm bài tập 3.a

HS2: Viết công thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất

3 Vào bài mới:

* Giới thiệu bài: (1') Trong thực tế ta thường hay thay đổi giữa lượng chất thành thể tích và nguợc lại Trong tính toán hoá học cũng vậy , chúng ta phải thường xuyên chuyển đổi giữa lượng chất ( số mol) và thể tích chất khí Vậy cách chuyển đổi như thế nào?

Hoạt động 2 Chuyển đổi giữa lựợng chất và thể tích(13’)

- GV: Yêu cầu HS làm ví dụ:

Tính thể tích của 0,25 mol CO2

ở điều kiện tiêu chuẩn

-GV: Nếu đặt n là số mol chất

khí, V là thể tích chất khí

(đktc) Hãy lập công thức tính

thể tích khí ở đktc

-GV : Yêu cầu HS rút ra công

thức tính n từ công thức trên

-HS: Suy nghĩ cách tính toán và làm theo hướng dẫn của GV

2 22, 4.0, 25 5,6( )

CO

-HS: Lập công thức theo hướng dẫn:

V = 22,4 n (l)

II- CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH KHÍ NHƯ THẾ NÀO?

22, 4

22, 4

V

Trong đó:

- n: số mol chất khí (mol)

Trang 2

-HS: 22, 4

V

n 

(mol)

-V: thể tích khí ở đktc (l)

Hoạt động 2 Luyện tập(19’).

- GV: Cho HS làm bài tập áp

dụng :

Bài 1: Tính số mol của :

a 2,8 l khí CH4 (ở đktc)

b 3,36 l khí CO2 (ở đktc)

-GV: Hướng dẫn HS các bước

tiến hành

Bài 2: Tính thể tích của:

a 0,25 mol khí oxi (đktc)

b 0,75 mol khí hiđro (đktc)

Bài 3: Tính thể tích của:

a 32g khí SO2

b 8g khí O2

-GV: Hướng dẫn:

+ Tính số mol

+ Tính thể tích

-HS: Làm bài tập theo yêu cầu của GV:

-HS: Thực hiện:

a

4

2,8 0,125( )

22, 4 22, 4

CH

V

b 2

3,36

0,15( )

22, 4 22, 4

CO

V

-HS: Làm bài tập:

a.V = 22,4.n= 22,4.0,25 = 5,6(l)

b V=22,4.n=22,4.0,75= 16,8 (l)

-HS: Suy nghĩ làm bài tập:

a

2

32 0,5( ) 64

22, 4 22, 4.0,5 11, 2( )

SO

m

M

  

   

b

2

8

0, 25( ) 32

22, 4 22, 4.0, 25 5,6( )

O

m

M

  

II LUYỆN TẬP:

Bài 1:

a

4

2,8 0,125( )

22, 4 22, 4

CH

V

b

2

3,36

0,15( )

22, 4 22, 4

CO

V

Bài 2:

a.V = 22,4.n= 22,4.0,25

= 5,6(l)

b V=22,4.n=22,4.0,75= 16,8 (l)

Bài 3:

a

2

32 0,5( ) 64

22, 4 22, 4.0,5 11, 2( )

SO

m

M

  

   

b

2

8 0,25( ) 32

22,4 22,4.0,25 5,6( )

O

m

M

  

   

4 Củng cố: (2')

Viết công thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất

5 Nhận xét và dặn dò:(1')

- Nhận xét khả năng tiếp thu bài và đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào bài tập.

- Yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài tập 3.b,c; 5 SGK/67, chuẩn bị bài: “ Tỉ khối của chất

khí”

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 19/09/2021, 00:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w