1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Thi thu DH va dao an cuc hot

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 475,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6.Gọi BE, CF lần lượt là đường phân giác trong của các góc B và C của tam giác ABC.. Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng của A qua BE và CF.[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 01 MÔN: To¸n

Thời gian làm bài: 180 phút Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y x  3  6 x2  9 x  3 có đồ thị là (C) và hai điểm A( 1;3), B(1; 1)  

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Tìm các điểm M thuộc (C) sao cho tam giác ABM cân tại M

Câu II (2 điểm) 1. Giải phương trình

2

2sin cos cos cos2 1

4

x     x    x x

2 Giải bất phương trình: x3  3x2  2 x 2   3  6x 0 (x    )

3 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm:

x 12x y 6y 16 0

(x, y ) 4x 2 4 x 5 4y y m 0

Câu III (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a;

SA SB SC 2a    Gọi M là trung điểm của cạnh SA; N là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (MBC) Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD và S.BCNM

a) Tính tỷ số

1

V

V . b) Chứng minh V 2a  3.

Câu IV (1 điểm) Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn x + y + z = xyz và x > 1, y > 1, z > 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

x 1 y 1 z 1 P

.

Câu V (1 điểm) Tìm hệ số của x6 trong khai triển thành đa thức của

2

( ) 2 1 3 3 1 2

P xxxxx

Câu VI (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; -1) Đường phân giác trong của các góc B và C lần lượt có phương trình x 2y 1 0    ;

x y 3 0    Viết phương trình đường thẳng BC.

Câu VII (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P)

x+ y − z +1=0 và đường thẳng: d: x −21 =y − 1

z −1

−3

Gọi I là giao điểm của d và (P) Viết phương trình của đường thẳng Δ nằm trong (P), vuông góc với d sao cho khoảng cách từ I đến Δ bằng 3√2

Câu VIII.(1 điểm) Giải phương trình 42xx2  2x3  16.2 4x8  2x34x4 (x  )

============== Hết =============

Trang 2

Câu 1.Tam giác ABM cân tại M suy ra MA = MB  M thuộc đường trung trực của đoạn AB

Pt trung trực của đoạn AB là

2

2

x

xy   y 

Do M thuộc (C) nên tọa độ M thỏa mãn hệ pt

2

2

x

x

y

Câu 2 1

2

1

2 2

2

x k

  



Câu 2 2.Điều kiện xác định: x  2 Đặt y  x 2  , điều kiện y 0 

Bất phương trình trở thành: x3 3xy2  2y3 0  x y  2 x 2y  0 x y

x 2y 0

Với x = y thì

2

x 0

x 2 x

 

Với x + 2y ≥ 0 thì

2

x 0

x 0

x 0

2 x 2 x

2 2 3 x 0 4(x 2) x

   

Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T   2 2 3;   

Câu 2.3Ta có hệ:

4x 2 4 x 5 4y y m 0 (2)

Điều kiện xác định:

2 x 2

0 y 4

  

 

Ta có (1)  x3  12x   y 2  3 12 y 2   

Xét hàm số f (t) t  3 12t, t    2;2 

f '(t) 3t 12 3 t 4 0, t 2;2

Suy ra hàm số f (t) nghịch biến trên   2;2  (3)

Ta có x và y 2  cùng thuộc đoạn   2;2  và f (x) f (y 2)   nên kết hợp (3) suy ra x y 2   Thay vào (2) ta có phương trình 3 4 x  2  4x2  m (4)

Do đó hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (4) có nghiệm x thuộc đoạn [-2;2] Đặt g(x) 3 4 x   2  4x , x [ 2;2]2  

Trang 3

2 2

g '(x) 0   x 0  g(0) 6; g( 2) g(2)     16

x [ 2;2]min g(x) 16; max g(x) 6x [ 2;2]

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi  16 m 6  

Câu 3 1 S.ABC S.ACD

V

2

=>

S.MBC

S.MBC S.ABC

V

=>

S.MCN

S.MCN S.ACD

V  SA SD   8 Suy ra 1 S.MBC S.NCM

3V

8

Vậy

1

V 3

V  8.

2 Gọi O là giao điểm của AC và BD

Dễ thấy  SOC  BOA  SO BO    BSD vuông tại S

Do đó

2

Mà OA  BC2 OB2 Suy ra 2 1  2 2

4

Vì AO  (SBD) nên

S.ABCD S.ABD SBD

SD 12a SD

2

=6a2 Vậy V 2a  3

x 1 y 1 y 1 z 1 z 1 x 1

P

        

         

x 1 y 1 y 1 z 1 z 1 x 1

        

              

(2)

Từ (1) và (2) suy ra

Từ giả thiết ta có

1

1

x  y  z  xy  yz  zx  (5).

2

Từ (3), (4), (5) và (6) suy ra P  3 1 

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y z    3

Trang 4

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3 1 

Câu 6.Gọi BE, CF lần lượt là đường phân giác trong của các góc B và C của tam giác ABC

Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng của A qua BE và CF

Đường thẳng AM có phương trình 2x y 3 0   

Tọa độ giao điểm I của AM và BE là nghiệm của hệ phương trình

2x y 3 0 x 1

x 2y 1 0 y 1

Do đó I(1;1) Vì I là trung điểm của đoạn thẳng AM nên M(0;3) Tương tự N(-2;-5)

Đường thẳng BC đi qua M và N nên có phương trình 4x y 3 0   

Câu 5.Số hạng tổng quát của 1 3x 5

C5k( 3) k x k

Số hạng tổng quát của 1 2x 7

C7m2m x m

Số hạng chứa x6 trong P x( ) là 2x C2 54( 3) 4x4 3xC75 52 x5

Suy ra hệ số của x6 trong P x( ) là 2C54( 3) 4 3 2C75 51206

Câu 7.• (P) có véc tơ pháp tuyến ⃗n(P )=(1;1 ;−1) và d có véc tơ chỉ phương ⃗.u=(1;−1 ;−3)

I=d ∩(P)⇒ I (1 ;2 ;4)

• vì Δ⊂(P); Δ⊥ d ⇒ Δ có véc tơ chỉ phương ⃗u Δ=[⃗n(P) ; ⃗u]=(− 4 ;2 ;−2)

• Gọi H là hình chiếu của I trên Δ ⇒ H ∈mp(Q) qua I và vuông góc Δ

Phương trình (Q): −2(x −1)+( y −2)−(z −4 )=0 ⇔− 2 x+ y − z+4=0

Gọi d1=(P)∩(Q) ⇒d1 có véctơ chỉ phương

[⃗n(P) ;⃗ n(Q)]=(0 ;3 ;3)=3(0;1 ;1) và d1 qua I

⇒ ptd1:

x=1 y=2+t

z =4+t

¿{ {

Ta có H ∈ d1⇒ H (1;2+t ;4+t)⇒ ⃗ IH=(0 ;t ;t)

IH=3√22 t2=3√2

t=3

¿

t=−3

¿

¿

¿

¿

¿

• TH1: t=3 ⇒ H (1 ;5;7)⇒ pt Δ: x −1

y − 5

1 =

z −7

− 1

TH2: t=−3 ⇒ H (1 ;−1 ;1)⇒ pt Δ: x −1

y +1

1 =

z −1

−1

Câu 8. Với x   2 PT 

3

4  x (2 x 1) 2 (2x x 1) 0

3

(2 x 1)(4  x 2 ) 0x

TH1: 24x4  1 4x 4 0  x1

TH2: 24 2 x2 2x3  x32 x 2 4x3 8 2( x 2 2)

2 2

x

x

 

Trang 5

 x=2 Vậy nghiệm của PT là: x = 1; x = 2

Ngày đăng: 19/06/2021, 16:14

w