1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu DH dap an

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 378,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 36 : Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta dùng màn chắn tách ra một chùm các êlectron có vận tốc cực đại và hướng nó vào một từ trường đều sao cho vận tốc củ[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 LẦN 2

Môn thi: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút

100V-60Hz thì thấy đèn sáng bình thường Giảm tần số của nguồn xuống còn 50Hz, bóng đèn sẽ

A không thay

đổi độ sáng

B sáng lên.

vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp k = 4 Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể Động cơ hoạt động bình thường và cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng 1,25A Hệ số công suất của động cơ là

E m thấp hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là

hằng số Plăng, E0 là năng lượng ở trạng thái dừng cơ bản

h ( n

E0(m12

1

n2)

C. f = E0

h ( m 12 1

n2) D. f = h

E0( n

2

−m2)

A Sóng âm

truyền trong không khí

B Sóng truyền trên dây thẳng

C Sóng trên

mặt nước

D Sóng âm truyền trên mặt nước

khi con lắc không mang điện thì chu kỳ dao động là T, khi con lắc mang điện tích q1 thì chu kỳ dao động là

T1= 2T, khi con lắc mang điện tích q2 thì chu kỳ dao động là 2

T T 2

 Tỉ số

1 2

q

q là

4

3

1

3 4

C©u 6 :

Năng lượng của electron trong nguyên tử hidro được xác định theo biểu thức En= − 13 ,6

n2 eV ; n =1, 2, 3 Nguyên tử hidro hấp thụ một phôtôn có năng lượng 16eV làm bật electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản Năng lượng của electron khi bật ra khỏi nguyên tử cho rằng nguyên tử hidro đứng yên

A có thể làm tăng bằng cách đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh.

B có thể làm tăng bằng cách đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh.

C có thể làm tăng bằng cách đốt nóng, tăng áp suất của nguồn phóng xạ đó.

D hiện nay ta không thể làm thay đổi hằng số phóng xạ.

A Phóng xạ

C Phản ứng

nhiệt hạch

D hiện tượng quang điện

C©u 9 :

Trong dãy phân rã phóng xạ 23592X 20782Ycó bao nhiêu hạt  và  được phát ra ?

ra đi qua mỗi cuộn dây có giá

1

10 Wb Rôto quay với vận tốc 300 vòng/ phút Suất điện động cực đại do máy phát

tạo ra là:

C©u 11 :

Giới hạn quang điện của Cs là 6600

o

A Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV

Mã đề thi: L2

Trang 2

C©u 12 : Một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài l dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc 0

Khi vật ở vị trí có li độ góc  thì tốc độ của vật có thể được xác định bởi công thức

0

0

C©u 13 :

Tại tâm một bình thuỷ tinh rỗng bán kính 8cm người ta đặt 0,01mg

226

88Ralà chất phóng xạ  Người ta

quan sát thấy sau 100s đầu có 19 chớp sáng do hạt  bay ra đập lên 0,01mm2 của bình Chu kì bán rã là

ban đầu tụ điện được nạp điện tích q0 = 10-6C Vào thời điểm điện tích trên tụ giảm một nửa thì dòng điện trong mạch có độ lớn là

C©u 15 : Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu là 3

Như vậy:

A ở vị trí cân bằng độ giãn lò xo bằng 2 lần biên độ

B ở vị trí cân bằng độ giãn lò xo bằng 1,5 lần biên độ

C ở vị trí cân bằng độ giãn lò xo bằng 3 lần biên độ

D ở vị trí cân bằng độ giãn lò xo bằng 6 lần biên độ

định, một đầu tự do Tính tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây

A tính cho mỗi nuclôn trong hạt nhân.

B tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng của hạt nhân con.

C cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra.

D tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclon riêng lẽ.

qua hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng đúng bằng 2A thì thấy công suất chỉ còn là P/2 Phần tử và linh kiện trong hộp X là

A Tụ điện và

điot

B Điện trở thuần và điot

C Cuộn dây

không thuần

cảm

D Cuộn dây thuần cảm và điot C©u 20 :

Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có 1 3

L C

Z

R Z

 Khi đó dòng điện trong mạch:

A. sớm pha 3

so với điện

áp hai đầu

mạch

B.

trễ pha 3

so với điện áp hai đầu mạch

C. trễ pha 4

so với điện áp

hai đầu

mạch

D.

sớm pha 2

so với điện áp hai đầu mạch

A Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha.

B Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato.

C Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.

D Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato.

A Mô hình

nguyên tử có

hạt nhân

B Hình dạng quỹ đạo của các electron.

C Trạng thái có D Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyêntử.

Trang 3

năng lượng

ổn định

f = 100Hz, trên mặt chất lỏng có hệ vân giao thoa Trên đường tròn đường kính AB người ta đếm được 40 điểm cực đại kể cả A và B Trên đường tròn đường kính bằng 2AB thì chỉ có 42 điểm cực đại, tốc độ sóng

chứa hai trong ba phần tử R, C, và cuộn dây thuần cảm Đặt điện áp xoay chiều U = 110 V vào hai đầu mạch thì thấy điện áp hiệu dụng hai đầu AM và MB lần lượt là 50 V và 60 V Đoạn MB chứa

và hiệu điện thế định mức là 220V, hệ số công suất của động cơ này là 0,87 Khi động cơ hoạt động bình thường thì công suất hao phí trên dây dẫn là

gặp nhau khi có cùng li độ là nửa biên độ và chuyển động ngược chiều nhau Độ lệch pha của hai dao động này là

4 π

5 π

π

6

bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng 1 = 0,74m và bức xạ có bước sóng x, thì người ta đo được khoảng cách liên tiếp giữa hai vân màu vàng là 1,2mm Bước sóng và màu của bức xạ x là

A x = 750nm;

màu đỏ

B x = 600nm; màu vàng

C x = 500nm;

màu lục

D x = 420nm; màu tím

các U235 khác là k = 2 Sau 4 lần phân hạch liên tiếp kể từ lần đầu tiên thì năng lượng toả ra là

A Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc bốn của tần số.

B Sóng điện từ có điện trường và từ trường biến thiên khác tần số.

C Hai vectơ B 

và E 

vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền

D.

Sóng điện từ được đặc trưng bởi tần số hoặc bước sóng, giữa chúng có hệ thức:

8

λ =

A tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

B có bản chất khác nhau.

C tia hồng ngoại dễ quan sát giao thoa hơn tia tử ngoại.

D chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tử ngoại thì không.

A Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

B nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục

C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

A Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng.

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính.

D Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị.

đoạn AB

A Khi hai nguồn ngược pha thì đường trung trực luôn tập hợp các điểm dao động với biên độ cực tiểu

B Các gợn sóng là các điểm có biên độ dao động cực đại

C Khi hai nguồn ngược pha thì đường trung trực luôn tập hợp các điểm không dao động

D Các điểm biên độ cực tiểu mặt nước luôn đứng yên

A năng lượng dao động không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

Trang 4

B chuyển động của vật dao động là không điều hòa

C tần số dao động không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

D chuyển động của vật dao động là không tuần hoàn

C©u 35 :

Mạch dao động có tụ điện với điện dung1  F , ban đầu được tích điện đến 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động diện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là

vận tốc cực đại và hướng nó vào một từ trường đều sao cho vận tốc của các êlectron vuông góc với vectơ cảm ứng từ Bán kính quỹ đạo của các êlectron tăng khi:

A tăng cường

độ ánh sáng

kích thích

B tăng bước sóng của ánh sáng kích thích

C giảm bước

sóng của ánh

sáng kích

thích

D giảm cường độ ánh sáng kích thích

một khoảng a, có mức cường độ âm lần lượt là 30dB và 10dB Biết nguồn âm đẳng hướng Nếu người ở M tiến về phía nguồn âm theo phương NM thêm một đoạn là a thì tại điểm người đó đứng có mức cường độ

âm là

xoay chiều u U 0cos 100 t V( )

Khi điều chỉnh R1 = 3 và R2 = 27 thì độ lệch pha tương ứng của

uAB với dòng điện qua mạch lần lượt là 1 và 2 Cho biết 1 + 2 = Độ tự cảm L của cuộn dây là

C©u 39 : Phát biểu nào sau đây là sai

A Lực hạt nhân

là lực hút

B Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khó phá vỡ

C Trong phân

hạch các

mảnh sinh ra

bền hơn

D Nhiệt hạch gây ô nhiễm hơn so với phân hạch

C©u 40 : Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng biên độ và chu kỳ lần lượt là T1 và T2 = 2T1 Khi chúng có

cùng ly độ thì tỉ số độ lớn vận tốc là

2

2

v

1 2 2

v

1 2 4

v

2

2 2

v

v

Điện áp hai đầu mạch là u200cos 2  ft V( ) Ban đầu điện áp giữa AM lệch pha 2

so với điện áp hai đầu mạch Tăng điện dung của tụ điện lên 2 lần thì điện áp giữa MB

0

0

C

L

A Li độ của vật này cùng pha với gia tốc của vật kia.

B li độ của hai dao động luôn trái dấu và cùng độ lớn.

C nếu hai dao động có cùng biên độ thì khoảng cách giữa chúng bằng không.

D li độ của mỗi dao động ngược pha với vận tốc của nó.

A Có giá trị

không đổi

B Có giá trị rất lớn

C Có giá trị rất

nhỏ

D Có giá trị thay đổi được

C©u 45 :

Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 2cos(3πt- 2

)cm Tỉ số động năng và

Trang 5

thế năng của vật tại li độ 1,5cm là:

sai

nhõn cũn lại của đồng vị đú bằng bao nhiờu phần trăm số hạt nhõn ban đầu?

A 25,28%

B 93,75%

C 13,5% D 6,25%

Câu 47 :

4

10 ( ) F

và L =

1 ( ) H

 Thay đổi R đờ̉ điện ỏp đoạn AN lệch pha 900 với điện ỏp đoạn MB, giỏ trị R là

biến thế cú tỉ số giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là N2/N1=10,0 đờ̉ nõng hiệu điện thế truyền tải lờn Hiệu suất truyền tải điện năng sau khi sử dụng mỏy biến thế là

tỷ số giữa dũng điện tức thời và cường độ cực đại là

3

M đề : D6 ã

01 { ) } ~ 28 { | } )

03 { | ) ~ 30 { | ) ~

04 ) | } ~ 31 { | ) ~

05 ) | } ~ 32 { | ) ~

06 ) | } ~ 33 ) | } ~

07 { | } ) 34 ) | } ~

08 { | } ) 35 { | ) ~

09 { | } ) 36 { | ) ~

12 ) | } ~ 39 { | } )

13 { | } ) 40 ) | } ~

15 ) | } ~ 42 { | } )

16 ) | } ~ 43 ) | } ~

17 { | } ) 44 { | } )

18 { | } ) 45 ) | } ~

19 { ) } ~ 46 { | } )

22 { | ) ~ 49 { | ) ~

23 ) | } ~ 50 { | } )

24 { ) } ~

25 { ) } ~

26 ) | } ~

27 { | ) ~

Ngày đăng: 21/05/2021, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w