1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI THU DH 2013 TRAN PHU

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 40,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong trường hợp các gen qui định tinh trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau, mỗi gen qui định một tính trạng, gen trội trội hoàn toàn, cơ thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡn[r]

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1.Đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là dạng đột biến

A mất đoạn NST B lặp đoạn NST

C thay thế một cặp nucleotit D mất hoặc thêm một cặp nucleotit

Câu 2: Ở một loài động vật, cặp NST số 3 chứa cặp gen Aa, cặp NST giới tính là XY Nếu ở tất cả các tế bào,

cặp NST số 3 không phân li trong phảm phân II, cặp NST giới tính phân li bình thường thì cơ thể có kiểu gen AaXY giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen :

A AAX ; aaY ; AAY ; aaX ; X ; Y B AaX ; AaY ; AX ; aY.

C AAX ; aaY O ; X ; Y D AXX ; aaY ; AX ; aY; X ; Y Câu 3 Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ xẫy ra chủ yếu ở mức độ:

A sau phiên mã B dịch mã C phiên mã D sau dịch mã

Câu 4 Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có vai trò

A ức chế quá trình phiên mã B mang thông tin di truyền mã hóa các axit amin

C Mang tín hiệu khởi động quá trình dịch mã D Mang tín hiệu chấm dứt quá trình dịch mã

Câu 5 Xét các thể đột biến sau ở Người

1 Bệnh máu khó đông 2 Bệnh bạch tạng 3 Hội chứng tơcnơ

4 Hội chứng Đao 5 Hội chứng Claiphentơ 6 Hội chứng 3X

Thể đột biến thuộc thể ba nhiễm là:

A 1,3,4 B 2,3,6 C 4,5,6 D 3,4,6

Câu 6 Ở Mèo gen D qui định lông đen, gen d qui định lông hung đều nằm trên NST X, không có alen trên Y

Gen D trội không hoàn toàn nên Mèo có kiểu gen dị hợp Dd có màu lông tam thể Nhận định nào sau đây

không chính xác:

A Mèo đen và mèo hung xuất hiện cả 2 giới đực và cái

B Mèo tam thể chỉ có ở mèo cái, không có ở mèo đực

C Mèo tam thể có khả năng sinh sản bình thường trong tự nhiên

D Tính trạng màu lông tuân theo qui luật di truyền chéo

Câu 7 Một gen chứa một bazơ nitơ dạng hiếm G* khi nhân đôi sẽ kết cặp với Timin Nếu quá trình nhân đôi đã tạo ra 7 gen đột biến thì gen đó đã trải qua số lần nhân đôi là:

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

A Đột biến chuyển đoạn NST có thể dẫn đến mất đoạn NST

B Đột biến chuyển đoạn NST có thể dẫn đến lặp đoạn NST

C Đột biến chuyển đoạn NST không làm thay đổi nhóm gen liên kết

D Đột biến chuyển đoạn NST có vai trò trong quá trình loài mới

Câu 9 Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc thống nhất của sinh giới?

A Tính liên tục B Tính thoái hoá C Tính phổ biến D Tính đặc hiệu

Câu 10 Trong tế bào sinh dưỡng của một loài chứa cặp gen Bb đều có chiều dài 510 nm, có số nu loại A của

gen B bằng 2 lần số nu loại X của gen b và ngược lại số nu loại A của gen b bằng 2 lần số nu loại X của gen B Khi tế bào đang ở kì giữa nguyên phân thì số nu loại A trong tế bào là:

A 4000 B 2000 C 3000 D 1500

Câu 11 Ở một loài thực vật, có 2 gen nằm trên 2NST khác nhau tác động tích lũy lên sự hình thành chiều cao

của cây Gen I có 2 alen A và a, gen II có 2 alen B và b Cây aabb có độ cao 160cm, cứ có 1 alen trội làm cho cây cao

thêm 10cm Kết luận nào sau đây không đúng:

A Cây cao 200cm có kiểu gen AABB B Có 2 kiểu gen qui định cây cao 170cm.

C Cây cao 190cm có 2 kiểu gen D Có 4 kiểu gen qui định cây cao 180cm.

Câu 12 Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít giống phân

tử ADN mẹ là:

A Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.

B Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do.

C Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza.

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

………… …………

(Đề thi gồm 5 trang)

Mã đề 157

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN I - NĂM HỌC 2012-2013

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

D Sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc.

Câu 13 Khi lai gà lông vằn thuần chủng với gà lông đen được F1 Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 có

tỉ lệ 3 gà lông vằn : 1gà lông đen , trong đó gà lông đen toàn gà mái Kiểu gen của P như thế nào?

A ♀XaY  ♂XAXA B ♀XAXA  ♂XaY C ♀AA : ♂aa D ♂XAXa  ♀XAY

Câu 14 Ở phép lai X A X aBD

bd x X

a

Y Bd

bD , nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định một tính trạng và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:

A 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình B 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.

C 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.

Câu 15 Men đen đã chứng minh sự di truyền độc lập của 2 cặp tính trạng ở đậu Hà Lan trong thí nghiệm của

mình bằng cách dựa vào:

A Các loại kiểu hình mới biểu hiện ở thế hệ lai F2.

B Giả thuyết xuất hiện các loại giao tử của cơ thể lai F1.

C Lai phân tích thế hệ lai F1 được tỷ lệ 1 :1 ;1 ;1.

D Lý thuyết xác suất của hai sự kiện độc lập.

Câu 16 Trường hợp nào sau đây thuộc loại đa bội hoá cùng nguồn ?

Câu 17 Một gen có chiều dài 0,51m Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít có 350

axit amin Đây là gen của nhóm sinh vật nào?

A Thể ăn khuẩn B Virút C Nấm D Vi khuẩn E.côli.

Câu 18 Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp về một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là:

A 25% và 50% B 25% và 25% C 50% và 25% D 50% và 50%

Câu 19 Ở cà chua bộ NST 2n =24, dự đoán số NST kép trong một tế bào của thể ba nhiễm ở kì giữa của

nguyên phân là:

A 24 B 25 C 36 D 48

Câu 20 Dạng đột biến nào sau đây không xảy ra trong hệ gen tế bào chất của sinh vật nhân thực?

A Mất đoạn B Chuyển đoạn tương hỗ.

C Mất một cặp nu D Thay thế một cặp nu

Câu 21 Một loài có 2n = 20, một thể đột biến dạng thể ba nhiễm ở cặp số 3 và cặp số 5 Nếu thể đột biến này

giảm phân bình thường thì giao tử có 10 NST chiếm tỷ lệ:

A 25% B 50% C 12,5% D 75%

Câu 22 Dạng đột biến có thể sử dụng để xác định vị trí gen trên NST là:

A Đảo đoạn B Lặp đoạn C Tự đa bội D Lệch bội

Câu 23 Một loài có 2n = 16 Khi tế bào thực hiện giảm phân đã xảy ra trao đổi chéo 1 điểm ở 2 cặp, trao đổi

chéo 2 điểm không cùng lúc ở 1 cặp Biết rằng các NST có cấu trúc khác nhau, không xảy ra đột biến trong giảm phân Số giao tử tối đa tạo ra là:

A 3072 B 1536 C 2048 D 2304

Câu 24 Có thể chứng minh được 2 gen A và B có khoảng cách 60 cM cùng nằm trên một NST khi:

A kiểu gen sinh ra tỷ lệ giao tử bằng nhau B xẫy ra trao đổi chéo kép tại A

C xẫy ra trao đổi chéo kép tại B D có gen thứ ba nằm giữa mà ta quan tâm

Câu 25 Nhận định nào sau đây không chính xác:

A Kiểu gen có mức phản ứng rộng thì có hệ số di truyền cao

B Kiểu gen qui định tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp

C Kiểu gen qui định tính trạng số lượng thường có hệ số di truyền thấp

D Tính trạng chất lượng ít thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi

Câu 26 Ba phân tử ADN đều thực hiện nhân đôi 4 lần, số mạch đơn của các ADN con được tạo ra với nguyên

liệu hoàn toàn mới là:

A 90 B 42 C 84 D 62

Câu 27 Anticodon trên tARN bổ sung cho codon 5 / XUA3/ trên mARN là:

A 3/ TAG 5/ B 5/ AUX 3/ C 5/ UAG 3/ D 5/ GAU 3/

Câu 28 Ở một loài sinh vật có 2n = 20 Khi quan sát một tế bào dưới kính hiễn vi thấy có 22 NST, trong đó

quan sát thấy 2 cặp có số NST khác thường Di truyền học gọi cơ thể đó là

Trang 3

A Thể tứ bội B Thể ba nhiễm kép

C Thể bốn nhiễm D Thể ba nhiễm kép hoặc thể bốn

Câu 29 Ở một loài động vật gen A qui định lông đen, a qui định lông vàng; B qui định lông ngắn, a qui định

lông dài; D qui định chân cao, d qui định chân thấp,(các gen trội đều trội hoàn toàn)

Phép lai:

Ab

aBXDXd x

Ab

ab XD Y thu được kiểu hình lông vàng, lông ngắn, chân cao ở đời con là 15% Tần số hoán vị gen giữa A và B là :

A 40% B 10% C 30% D 20%

Câu 30 Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen tương tác bổ sung, sự tương tác giữa 2 gen trội

không a len hình thành tính trạng hoa đỏ, còn các trường hợp khác cho hoa trắng Nếu cho cây dị hợp 2 cặp gen lai với cây dị hợp 1 cặp gen thì F1 cho tỷ lệ kiểu hình:

A 3 hoa đỏ ; 1 hoa trắng B 3 hoa trắng ; 1 hoa đỏ

C 5 hoa đỏ ; 3 hoa trắng D 5 hoa trắng ; 3 hoa đỏ

Câu 31 Điều nào không đúng khi nói về cặp NST gới tính XY:

A Mang gen qui định tính trạng giới tính và gen qui định tính trạng thường

B Trên 2 NST có vùng tương đồng và vùng không tương đồng

C Quy định giới tính đực hoặc cái tùy loài

D Ở vùng không tương đồng, gen trên NST X có alen trên Y

Câu 32 Ở một loài thực vật khi lai phân tích một cây dị hợp 3 cặp gen( Aa, Bb, Dd) thu được tỷ lệ kiểu hình:

A-B-D- 300 cây ; A-B-dd có 10 cây, A-bbdd có 70 cây, aaB-dd có 120 cây

aabbdd 300 cây, aabbD- có 10 cây, aaB-D- có 70 cây, A-bbD- có 120 cây

Nếu vị trí các gen trên NST là A-D-B thì khoảng cách giữa các gen trên NST là:

A AD = 14 cM, BD =24cM B AD = 24cM, BD = 14cM

C AD = 25 cM, DB = 15 cM D AD = 15cM, DB = 25cM

Câu 33 Bệnh Phêninkêtô niệu ở Người do rối loạn chuyển hóa phênin alanin Nếu phát hiện sớm cơ thể có thể

phát triển bình thường khi thực hiện chế độ ăn:

A Tăng thức ăn có axit amin phênin alanin

B Hạn chế thức ăn chứa axit amin phênin alanin

C Không ăn thức ăn chứa axit amin phênin alanin

D Thức ăn có chứa enzim chuyển hóa phênin alanin

Câu 34 Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa tím thuần chủng với cây hoa vàng thuần chủng được F1 có 100%

hoa vàng Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 39 cây hoa vàng ; 9 cây hoa tím Nếu phép lai khác giữa cây hoa tím với cây hoa vàng được kết quả 1 hoa tím ; 1 hoa vàng thì trong các sơ đồ sau:

1 AaBB x aaBB 2 aabb x aaBb 3 Aabb x aaBb

4 AaBb x aaBB 5 AABB x aaBb 6 Aabb x Aabb

Sơ đồ lai phù hợp là:

A 1,4,6 B 1,2,5 C 2,3,5 D 1,2,4,

Câu 35 Một gen dài 3774 A0, có tỷ lệ X:T = 3:2 Sau khi xẫy ra đột biến tổng số nu của gen không đổi và có tỷ

lệ A/G = 67,17% Đột biến gen trên thuộc dạng:

A Thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X B Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T

C Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X D.Thay thế một cặp G-X bằng 1 cặp A-T

Câu 36 Ở đậu Hà lan, gen A qui định tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt xanh Cho 5

cây có kiểu gen dị hợp tự thụ phấn, khi thu hoạch lấy ngẫu nhiên mỗi cây một hạt đem gieo được các cây F1 Theo lí thuyết, xác xuất để F1 có ít nhất 1 cây có thể cho hạt vàng là:

A 0,999 B.0,079 D 0,049 D 0,1054

Câu 37 Loài chuối trồng hiện nay là thể tam bội, giả thuyết nào sau đây về quá trình hình thành loài chuối

trồng thuyết phục hơn cả:

A Gây đột biến đa bội từ chuối rừng 2n B Lai tạo chuối tứ bội với lưỡng bội

C Lai tạo chuối tứ bội với tam bội D Lai chuối tam bội với nhau

Câu 38 Một phân tử mARN nhân tạo có 3 loại nucleotit với tỷ lệ: G : A : U = 5 : 4 : 1 Tỷ lệ bộ mã có chứa

đủ 3 loại nu trên là :

A 12% B 15,5% C 2% D 16%

Câu 39 Trong trường hợp các gen qui định tinh trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau, mỗi gen

qui định một tính trạng, gen trội trội hoàn toàn, cơ thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội bình thường Cây

tứ bội có kiểu gen AaaaBbbb tự thụ phấn, tính theo lí thuyết, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:

Trang 4

A 3:3:1:1 B 9:3:3:1 C 1:1:1:1 D 1:2:1:1:2:1

Câu 40 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Hai cặp gen này nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng Alen D quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, quả dài, hoa trắng, chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng hoán vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình thân cao, quả tròn,hoa tím, ở F2 chiếm tỉ lệ

A 16,5% B 66,0% C 49,5% D 54,0%

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Lai xa và đa bội hóa nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật nhưng ít xẫy ra ở động vật vì:

A Đa bội hóa làm cho NST trong tế bào tồn tại từng cặp NST tương đồng của hai loài.

B Bộ gen của các loài động vật khác xa nhau nên khó kết hợp

C Lai xa và đa bội hóa làm mất cân bằng hệ gen và rối loạn cơ chế xác định giới tính ở con lai

D Các loài động vật khác nhau thì NST có cấu trúc, hình thái khác nhau

Câu 42: Ở một động vật có kiểu gen Ab

aB , khi theo dõi 1000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện một số tế bào có xẩy ra hoán vị gen Nếu tần số hoán vị gen là 16% ,thì tính theo lí thuyết số

tế bào xẫy ra hoán vị gen là :

Câu 43: Ở 1 loài, gen qui định màu hạt có 3 alen theo thứ tự trội hoàn toàn là A > a > a1, trong đó A qui định

hạt đen, a hạt xám, a1 hạt trắng Nếu hạt phấn (n+1) không có khả năng phát sinh ống phấn thì khi cho cá thể Aaa1 tự thụ phấn kết quả phân ly kiểu hình ở F2 là:

A 12 hạt đen : 5 hạt xám : 1 hạt trắng B 10 hạt đen : 7 hạt xám : 1 hạt trắng

C 10 đen : 5 xám : 3 trắng D 12 đen : 3 xám : 3 trắng.

Câu 44 Một đột biến thêm 1 hoặc 1 số cặp nucleotit trong một gen gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng tới

chức năng của gen đó trong một số trường hợp, nhưng ở các trường hợp khác thì không Kiểu thêm cặp nucleotit nào dưới đây nhiều khả năng làm mất chức năng của protein do gen mã hóa hơn cả?

A Một cặp nucleotit được thêm ngay trước điểm bắt đầu dịch mã

B Ba cặp nucleotit được thêm ngay trước điểm bắt đầu dịch mã

C Một cặp nucleotit được thêm trong vùng mã hóa gần điểm bắt đầu dịch mã

D Một cặp nucleotit được thêm trong vùng mã hóa gần bộ ba kết thúc

Câu 45 Một cây có kiểu gen

Ab

aB tự thụ phấn, tần số hoán vị gen của tế bào sinh hạt phấn và tế bào noãn đều là 30%, thì con lai mang kiểu gen

Ab

ab sinh ra có tỉ lệ:

A 4% B 10% C 10,5% D 8%.

Câu 46 Cá thể có kiểu gen ABab CDcd quá trình giảm phân xẫy ra hoán vị gen giữa A và a với tần số 20%, giữa D với d với tần số 40% Một tế bào sinh trứng của cá thể trên giảm phân, thực tế cho mấy loại trứng?

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 47 Bệnh tật nào sau đây ở Người di truyền tuân theo qui luật di truyền chéo?

1 Bệnh mù màu 2 Bệnh bạch tạng 3 Tật dính ngón tay 2 và 3

4 Bệnh Phêninkêtô niệu 5 Bệnh máu khó đông 6 Bệnh loạn sắc

Phương án đúng là:

A 1,5,6 B 1,2,4 C 1,3,5 D 3,4,5

Trang 5

Câu 48 Để ổn định thành phần prôtêin trong tế bào sự chi phối của loại gen nào sau đây có vai trò quan trọng

nhất?

A Gen cấu trúc B Gen vận hành C Gen khởi động D Gen điều hòa

Câu 49 Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là

trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết phép lai AabbCchh x AaBbCchh sẽ cho kiểu hình mang 1 tính trạng trội ở đời con chiếm tỉ lệ:

A 7/64 B 7/32 C 6/32 D 9/64.

Câu 50 Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do:

A Tách sớm tâm động của NST kép B Cản trở sự hình thành thoi tơ vô sắc

C Đình chỉ hoạt động nhân đôi của các NST D Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Ở một loài chim khi lai cá thể thuần chủng có lông dài, xoăn với cá thể có lông ngắn, thẳng được F1

toàn lông dài, xoăn Cho chim trống F1 giao phối với chim mái khác, F2 thu được; 20 chim mái lông dài, xoăn;

20 chim mái lông ngắn, thẳng; 5 chim mái lông dài, thẳng; 5 chim mái lông ngắn, xoăn; toàn bộ chim trống có lông dài, xoăn Biết rằng mỗi gen qui định 1 tính trạng, các gen nằm trên NST giới tính Tần số hoán vị gen xẫy

ra ở chim F1 nói trên là:

A 40% B 10% C 30% D 20%

Câu 52: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là

trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết phép lai AaBbCcHh x AaBbCchh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội ở đời con chiếm tỉ lệ:

A 27/64 B 81/256 C 27/256 D 9/64.

Câu 53 Tiến hành tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ cây có kiểu gen AaBbddEegg Theo lí thuyết, quá trình

này tạo tối đa bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau?

A 32 B 8 C 5 D 16

Câu 54 Kết quả lai thuận nghịch giống nhau có ở phép lai tuân theo qui luật

A Di truyền liên kết B Di truyền liên kết giới tính

C phân li D Di truyền ngoài nhân

Câu 55 Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbCcdd tiến hành giảm phân bình thường Thực tế

số loại tinh trùng tạo ra tối đa là:

A 8 B 5 C 2 D 6

Câu 56 Ở Người bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định, bệnh máu khó đông do gen lặn

nằm trên NST X không có alen trên Y Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường, phía vợ có anh trai bị máu khó đông, em gái bị bạch tạng, phía chồng có mẹ bị bạch tạng Những người khác đều không bị 2 bệnh trên Xác suất để con đầu lòng của cặp vợ chồng trên không bị cả 2 bệnh trên là:

A 47/48 B 35/48 C 13/48 D 7/8

Câu 57 Cho các quần thể có cấu trúc:

1 0,25Aa ; 0,50AA ; 0,25aa 2 100%AA 3 0,36AA; 0,16aa ;0,48Aa

4 0,60AA ;0,40aa 5 100% Aa 6 0,49 aa ;0,42Aa ; 0,09AA

Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là:

A 1, 4, 5 B 2, 5, 6 C 2, 3, 6 D 1, 2, 5

Câu 58 Đột biến gen lặn ở một gen trong ty thể gây nên một bệnh ở Người Phát biểu nào sau đây đúng khi nói

về đặc điểm di truyền của bệnh trên

A Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con họ đều bị bệnh

B Nếu mẹ bị bệnh, bố bình thường thì con trai không bị bệnh

C Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì con gái đều bị bệnh

D Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

Câu 59 Tính trạng nhóm máu ở Người do gen có 3 alen (IA ,IB ,IO) qui định Một quần thể có 36% số người

có nhóm máu O, 13% số người có nhóm máu B, 45% số người có nhóm máu A Nếu một người có nhóm máu

A truyền máu cho một người bất kì trong quần thể này Xác suất để người được truyền máu không bị tử vong

do ngưng kết hồng cầu là:

A 36% B 51% C 19% D 49%

Câu 60 Một gen thực hiện nhân đôi 3 lần, trên gen có 10 đơn vị tái bản và mỗi chạc chữ Y có 15 đoạn okazaki.

Số đoạn mồi cần tổng hợp cho quá trình trên là:

A 2240 B 1190 C 172 D 2210

……….Hết…………

Trang 6

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Một loài có 2n = 20, một thể đột biến dạng thể ba nhiễm ở cặp số 3 và cặp số 5 Nếu thể đột biến này

giảm phân bình thường thì giao tử có 10 NST chiếm tỷ lệ:

A 25% B 50% C 12,5% D 75%

Câu 2 Dạng đột biến có thể sử dụng để xác định vị trí gen trên NST là:

A Đảo đoạn B Lặp đoạn C Tự đa bội D Lệch bội

Câu 3 Một loài có 2n = 16 Khi tế bào thực hiện giảm phân đã xảy ra trao đổi chéo 1 điểm ở 2 cặp, trao đổi

chéo 2 điểm không cùng lúc ở 1 cặp Biết rằng các NST có cấu trúc khác nhau, không xảy ra đột biến trong giảm phân Số giao tử tối đa tạo ra là:

A 3072 B 1536 C 2048 D 2304

Câu 4 Có thể chứng minh được 2 gen A và B có khoảng cách 60 cM cùng nằm trên một NST khi:

A kiểu gen sinh ra tỷ lệ giao tử bằng nhau B xẫy ra trao đổi chéo kép tại A

C xẫy ra trao đổi chéo kép tại B D có gen thứ ba nằm giữa mà ta quan tâm

Câu 5 Nhận định nào sau đây không chính xác:

A Kiểu gen có mức phản ứng rộng thì có hệ số di truyền cao

B Kiểu gen qui định tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp

C Kiểu gen qui định tính trạng số lượng thường có hệ số di truyền thấp

D Tính trạng chất lượng ít thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi

Câu 6 Ba phân tử ADN đều thực hiện nhân đôi 4 lần, số mạch đơn của các ADN con được tạo ra với nguyên

liệu hoàn toàn mới là:

A 90 B 42 C 84 D 62

Câu 7 Anticodon trên tARN bổ sung cho codon 5 / XUA3/ trên mARN là:

A 3/ TAG 5/ B 5/ AUX 3/ C 5/ UAG 3/ D 5/ GAU 3/

Câu 8 Ở một loài sinh vật có 2n = 20 Khi quan sát một tế bào dưới kính hiễn vi thấy có 22 NST, trong đó quan

sát thấy 2 cặp có số NST khác thường Di truyền học gọi cơ thể đó là

A Thể tứ bội B Thể ba nhiễm kép

C Thể bốn nhiễm D Thể ba nhiễm kép hoặc thể bốn

Câu 9 Ở một loài động vật gen A qui định lông đen, a qui định lông vàng; B qui định lông ngắn, a qui định

lông dài; D qui định chân cao, d qui định chân thấp,(các gen trội đều trội hoàn toàn)

Phép lai:

Ab

aBXDXd x

Ab

ab XD Y thu được kiểu hình lông vàng, lông ngắn, chân cao ở đời con là 15% Tần số hoán vị gen giữa A và B là :

A 40% B 10% C 30% D 20%

Câu 10 Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen tương tác bổ sung, sự tương tác giữa 2 gen trội

không a len hình thành tính trạng hoa đỏ, còn các trường hợp khác cho hoa trắng Nếu cho cây dị hợp 2 cặp gen lai với cây dị hợp 1 cặp gen thì F1 cho tỷ lệ kiểu hình:

A 3 hoa đỏ ; 1 hoa trắng B 3 hoa trắng ; 1 hoa đỏ

C 5 hoa đỏ ; 3 hoa trắng D 5 hoa trắng ; 3 hoa đỏ

Câu 11 Điều nào không đúng khi nói về cặp NST gới tính XY:

A Mang gen qui định tính trạng giới tính và gen qui định tính trạng thường

B Trên 2 NST có vùng tương đồng và vùng không tương đồng

C Quy định giới tính đực hoặc cái tùy loài

D Ở vùng không tương đồng, gen trên NST X có alen trên Y

Câu 12 Ở một loài thực vật khi lai phân tích một cây dị hợp 3 cặp gen( Aa, Bb, Dd) thu được tỷ lệ kiểu hình:

A-B-D- 300 cây ; A-B-dd có 10 cây, A-bbdd có 70 cây, aaB-dd có 120 cây

aabbdd 300 cây, aabbD- có 10 cây, aaB-D- có 70 cây, A-bbD- có 120 cây

Nếu vị trí các gen trên NST là A-D-B thì khoảng cách giữa các gen trên NST là:

A AD = 14 cM, BD =24cM B AD = 24cM, BD = 14cM

C AD = 25 cM, DB = 15 cM D AD = 15cM, DB = 25cM

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

………… …………

(Đề thi gồm 5 trang)

Mã đề 268

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN I - NĂM HỌC 2012-2013

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 7

Câu 13 Bệnh Phêninkêtô niệu ở Người do rối loạn chuyển hóa phênin alanin Nếu phát hiện sớm cơ thể có thể

phát triển bình thường khi thực hiện chế độ ăn:

A Tăng thức ăn có axit amin phênin alanin

B Hạn chế thức ăn chứa axit amin phênin alanin

C Không ăn thức ăn chứa axit amin phênin alanin

D Thức ăn có chứa enzim chuyển hóa phênin alanin

Câu 14 Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa tím thuần chủng với cây hoa vàng thuần chủng được F1 có 100%

hoa vàng Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 39 cây hoa vàng ; 9 cây hoa tím Nếu phép lai khác giữa cây hoa tím với cây hoa vàng được kết quả 1 hoa tím ; 1 hoa vàng thì trong các sơ đồ sau:

1 AaBB x aaBB 2 aabb x aaBb 3 Aabb x aaBb

4 AaBb x aaBB 5 AABB x aaBb 6 Aabb x Aabb

Sơ đồ lai phù hợp là:

A 1,4,6 B 1,2,5 C 2,3,5 D 1,2,4,

Câu 15 Một gen dài 3774 A0, có tỷ lệ X:T = 3:2 Sau khi xẫy ra đột biến tổng số nu của gen không đổi và có tỷ

lệ A/G = 67,17% Đột biến gen trên thuộc dạng:

A Thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X B Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T

C Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X D.Thay thế một cặp G-X bằng 1 cặp A-T

Câu 16 Ở đậu Hà lan, gen A qui định tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt xanh Cho 5

cây có kiểu gen dị hợp tự thụ phấn, khi thu hoạch lấy ngẫu nhiên mỗi cây một hạt đem gieo được các cây F1 Theo lí thuyết, xác xuất để F1 có ít nhất 1 cây có thể cho hạt vàng là:

A 0,999 B.0,079 D 0,049 D 0,1054

Câu 17 Loài chuối trồng hiện nay là thể tam bội, giả thuyết nào sau đây về quá trình hình thành loài chuối

trồng thuyết phục hơn cả:

A Gây đột biến đa bội từ chuối rừng 2n B Lai tạo chuối tứ bội với lưỡng bội

C Lai tạo chuối tứ bội với tam bội D Lai chuối tam bội với nhau

Câu 18 Một phân tử mARN nhân tạo có 3 loại nucleotit với tỷ lệ: G : A : U = 5 : 4 : 1 Tỷ lệ bộ mã có chứa

đủ 3 loại nu trên là :

A 12% B 15,5% C 2% D 16%

Câu 19 Trong trường hợp các gen qui định tinh trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau, mỗi gen

qui định một tính trạng, gen trội trội hoàn toàn, cơ thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội bình thường Cây

tứ bội có kiểu gen AaaaBbbb tự thụ phấn, tính theo lí thuyết, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:

A 3:3:1:1 B 9:3:3:1 C 1:1:1:1 D 1:2:1:1:2:1

Câu 20 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Hai cặp gen này nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng Alen D quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, quả dài, hoa trắng, chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng hoán vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình thân cao, quả tròn,hoa tím, ở F2 chiếm tỉ lệ

A 16,5% B 66,0% C 49,5% D 54,0%

Câu 21.Đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là dạng đột biến

A mất đoạn NST B lặp đoạn NST

C thay thế một cặp nucleotit D mất hoặc thêm một cặp nucleotit

Câu 22: Ở một loài động vật, cặp NST số 3 chứa cặp gen Aa, cặp NST giới tính là XY Nếu ở tất cả các tế bào,

cặp NST số 3 không phân li trong phảm phân II, cặp NST giới tính phân li bình thường thì cơ thể có kiểu gen AaXY giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen :

A AAX ; aaY ; AAY ; aaX ; X ; Y B AaX ; AaY ; AX ; aY.

C AAX ; aaY O ; X ; Y D AXX ; aaY ; AX ; aY; X ; Y Câu 23 Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ xẫy ra chủ yếu ở mức độ:

A sau phiên mã B dịch mã C phiên mã D sau dịch mã

Câu 24 Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có vai trò

A ức chế quá trình phiên mã B mang thông tin di truyền mã hóa các axit amin

C Mang tín hiệu khởi động quá trình dịch mã D Mang tín hiệu chấm dứt quá trình dịch mã

Câu 25 Xét các thể đột biến sau ở Người

1 Bệnh máu khó đông 2 Bệnh bạch tạng 3 Hội chứng tơcnơ

Trang 8

4 Hội chứng Đao 5 Hội chứng Claiphentơ 6 Hội chứng 3X

Thể đột biến thuộc thể ba nhiễm là:

A 1,3,4 B 2,3,6 C 4,5,6 D 3,4,6

Câu 26 Ở Mèo gen D qui định lông đen, gen d qui định lông hung đều nằm trên NST X, không có alen trên Y

Gen D trội không hoàn toàn nên Mèo có kiểu gen dị hợp Dd có màu lông tam thể Nhận định nào sau đây

không chính xác:

A Mèo đen và mèo hung xuất hiện cả 2 giới đực và cái

B Mèo tam thể chỉ có ở mèo cái, không có ở mèo đực

C Mèo tam thể có khả năng sinh sản bình thường trong tự nhiên

D Tính trạng màu lông tuân theo qui luật di truyền chéo

Câu 27 Một gen chứa một bazơ nitơ dạng hiếm G* khi nhân đôi sẽ kết cặp với Timin Nếu quá trình nhân đôi

đã tạo ra 7 gen đột biến thì gen đó đã trải qua số lần nhân đôi là:

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 28 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

A Đột biến chuyển đoạn NST có thể dẫn đến mất đoạn NST

B Đột biến chuyển đoạn NST có thể dẫn đến lặp đoạn NST

C Đột biến chuyển đoạn NST không làm thay đổi nhóm gen liên kết

D Đột biến chuyển đoạn NST có vai trò trong quá trình loài mới

Câu 29 Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc thống nhất của sinh giới?

A Tính liên tục B Tính thoái hoá C Tính phổ biến D Tính đặc hiệu

Câu 30 Trong tế bào sinh dưỡng của một loài chứa cặp gen Bb đều có chiều dài 510 nm, có số nu loại A của

gen B bằng 2 lần số nu loại X của gen b và ngược lại số nu loại A của gen b bằng 2 lần số nu loại X của gen B Khi tế bào đang ở kì giữa nguyên phân thì số nu loại A trong tế bào là:

A 4000 B 2000 C 3000 D 1500

Câu 31 Ở một loài thực vật, có 2 gen nằm trên 2NST khác nhau tác động tích lũy lên sự hình thành chiều cao

của cây Gen I có 2 alen A và a, gen II có 2 alen B và b Cây aabb có độ cao 160cm, cứ có 1 alen trội làm cho cây cao

thêm 10cm Kết luận nào sau đây không đúng:

A Cây cao 200cm có kiểu gen AABB B Có 2 kiểu gen qui định cây cao 170cm.

C Cây cao 190cm có 2 kiểu gen D Có 4 kiểu gen qui định cây cao 180cm.

Câu 32 Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít giống phân

tử ADN mẹ là:

A Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.

B Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do.

C Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza.

D Sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc.

Câu 33 Khi lai gà lông vằn thuần chủng với gà lông đen được F1 Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 có

tỉ lệ 3 gà lông vằn : 1gà lông đen , trong đó gà lông đen toàn gà mái Kiểu gen của P như thế nào?

A ♀XaY  ♂XAXA B ♀XAXA  ♂XaY C ♀AA : ♂aa D ♂XAXa  ♀XAY

Câu 34 Ở phép lai X A X aBD

bd x X

a Y Bd

bD , nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định một tính trạng và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:

A 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình B 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.

C 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.

Câu 35 Men đen đã chứng minh sự di truyền độc lập của 2 cặp tính trạng ở đậu Hà Lan trong thí nghiệm của

mình bằng cách dựa vào:

A Các loại kiểu hình mới biểu hiện ở thế hệ lai F2.

B Giả thuyết xuất hiện các loại giao tử của cơ thể lai F1.

C Lai phân tích thế hệ lai F1 được tỷ lệ 1 :1 ;1 ;1.

D Lý thuyết xác suất của hai sự kiện độc lập.

Câu 36 Trường hợp nào sau đây thuộc loại đa bội hoá cùng nguồn ?

Câu 37 Một gen có chiều dài 0,51m Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít có 350

axit amin Đây là gen của nhóm sinh vật nào?

A Thể ăn khuẩn B Virút C Nấm D Vi khuẩn E.côli.

Trang 9

Câu 38 Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp về một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là:

A 25% và 50% B 25% và 25% C 50% và 25% D 50% và 50%

Câu 39 Ở cà chua bộ NST 2n =24, dự đoán số NST kép trong một tế bào của thể ba nhiễm ở kì giữa của

nguyên phân là:

A 24 B 25 C 36 D 48

Câu 40 Dạng đột biến nào sau đây không xảy ra trong hệ gen tế bào chất của sinh vật nhân thực?

A Mất đoạn B Chuyển đoạn tương hỗ.

C Mất một cặp nu D Thay thế một cặp nu

II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Cá thể có kiểu gen AB

ab

CD

cd quá trình giảm phân xẫy ra hoán vị gen giữa A và a với tần số 20%, giữa D với d với tần số 40% Một tế bào sinh trứng của cá thể trên giảm phân, thực tế cho mấy loại trứng?

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 42 Bệnh tật nào sau đây ở Người di truyền tuân theo qui luật di truyền chéo?

1 Bệnh mù màu 2 Bệnh bạch tạng 3 Tật dính ngón tay 2 và 3

4 Bệnh Phêninkêtô niệu 5 Bệnh máu khó đông 6 Bệnh loạn sắc

Phương án đúng là:

A 1,5,6 B 1,2,4 C 1,3,5 D 3,4,5

Câu 43 Để ổn định thành phần prôtêin trong tế bào sự chi phối của loại gen nào sau đây có vai trò quan trọng

nhất?

A Gen cấu trúc B Gen vận hành C Gen khởi động D Gen điều hòa

Câu 44 Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là

trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết phép lai AabbCchh x AaBbCchh sẽ cho kiểu hình mang 1 tính trạng trội ở đời con chiếm tỉ lệ:

A 7/64 B 7/32 C 6/32 D 9/64.

Câu 45 Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do:

A Tách sớm tâm động của NST kép B Cản trở sự hình thành thoi tơ vô sắc

C Đình chỉ hoạt động nhân đôi của các NST D Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia

Câu 46 Lai xa và đa bội hóa nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật nhưng ít xẫy ra ở động vật vì:

A Đa bội hóa làm cho NST trong tế bào tồn tại từng cặp NST tương đồng của hai loài.

B Bộ gen của các loài động vật khác xa nhau nên khó kết hợp

C Lai xa và đa bội hóa làm mất cân bằng hệ gen và rối loạn cơ chế xác định giới tính ở con lai

D Các loài động vật khác nhau thì NST có cấu trúc, hình thái khác nhau

Câu 47: Ở một động vật có kiểu gen AbaB , khi theo dõi 1000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện một số tế bào có xẩy ra hoán vị gen Nếu tần số hoán vị gen là 16% ,thì tính theo lí thuyết số

tế bào xẫy ra hoán vị gen là :

Câu 48: Ở 1 loài, gen qui định màu hạt có 3 alen theo thứ tự trội hoàn toàn là A > a > a1, trong đó A qui định

hạt đen, a hạt xám, a1 hạt trắng Nếu hạt phấn (n+1) không có khả năng phát sinh ống phấn thì khi cho cá thể Aaa1 tự thụ phấn kết quả phân ly kiểu hình ở F2 là:

A 12 hạt đen : 5 hạt xám : 1 hạt trắng B 10 hạt đen : 7 hạt xám : 1 hạt trắng

C 10 đen : 5 xám : 3 trắng D 12 đen : 3 xám : 3 trắng.

Câu 49 Một đột biến thêm 1 hoặc 1 số cặp nucleotit trong một gen gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng tới

chức năng của gen đó trong một số trường hợp, nhưng ở các trường hợp khác thì không Kiểu thêm cặp nucleotit nào dưới đây nhiều khả năng làm mất chức năng của protein do gen mã hóa hơn cả?

A Một cặp nucleotit được thêm ngay trước điểm bắt đầu dịch mã

B Ba cặp nucleotit được thêm ngay trước điểm bắt đầu dịch mã

C Một cặp nucleotit được thêm trong vùng mã hóa gần điểm bắt đầu dịch mã

D Một cặp nucleotit được thêm trong vùng mã hóa gần bộ ba kết thúc

Trang 10

Câu 50 Một cây có kiểu gen

Ab

aB tự thụ phấn, tần số hoán vị gen của tế bào sinh hạt phấn và tế bào noãn đều là 30%, thì con lai mang kiểu gen

Ab

ab sinh ra có tỉ lệ:

A 4% B 10% C 10,5% D 8%.

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Ở Người bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định, bệnh máu khó đông do gen lặn

nằm trên NST X không có alen trên Y Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường, phía vợ có anh trai bị máu khó đông, em gái bị bạch tạng, phía chồng có mẹ bị bạch tạng Những người khác đều không bị 2 bệnh trên Xác suất để con đầu lòng của cặp vợ chồng trên không bị cả 2 bệnh trên là:

A 47/48 B 35/48 C 13/48 D 7/8

Câu 52 Cho các quần thể có cấu trúc:

1 0,25Aa ; 0,50AA ; 0,25aa 2 100%AA 3 0,36AA; 0,16aa ;0,48Aa

4 0,60AA ;0,40aa 5 100% Aa 6 0,49 aa ;0,42Aa ; 0,09AA

Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là:

A 1, 4, 5 B 2, 5, 6 C 2, 3, 6 D 1, 2, 5

Câu 53 Đột biến gen lặn ở một gen trong ty thể gây nên một bệnh ở Người Phát biểu nào sau đây đúng khi nói

về đặc điểm di truyền của bệnh trên

A Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con họ đều bị bệnh

B Nếu mẹ bị bệnh, bố bình thường thì con trai không bị bệnh

C Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì con gái đều bị bệnh

D Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

Câu 54 Tính trạng nhóm máu ở Người do gen có 3 alen (IA ,IB ,IO) qui định Một quần thể có 36% số người có nhóm máu O, 13% số người có nhóm máu B, 45% số người có nhóm máu A Nếu một người có nhóm máu A truyền máu cho một người bất kì trong quần thể này Xác suất để người được truyền máu không bị tử vong do ngưng kết hồng cầu là:

A 36% B 51% C 19% D 49%

Câu 55 Một gen thực hiện nhân đôi 3 lần, trên gen có 10 đơn vị tái bản và mỗi chạc chữ Y có 15 đoạn okazaki.

Số đoạn mồi cần tổng hợp cho quá trình trên là:

A 2240 B 1190 C 172 D 2210

Câu 56 Ở một loài chim khi lai cá thể thuần chủng có lông dài, xoăn với cá thể có lông ngắn, thẳng được F1

toàn lông dài, xoăn Cho chim trống F1 giao phối với chim mái khác, F2 thu được; 20 chim mái lông dài, xoăn;

20 chim mái lông ngắn, thẳng; 5 chim mái lông dài, thẳng; 5 chim mái lông ngắn, xoăn; toàn bộ chim trống có lông dài, xoăn Biết rằng mỗi gen qui định 1 tính trạng, các gen nằm trên NST giới tính Tần số hoán vị gen xẫy

ra ở chim F1 nói trên là:

A 40% B 10% C 30% D 20%

Câu 57: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là

trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết phép lai AaBbCcHh x AaBbCchh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội ở đời con chiếm tỉ lệ:

A 27/64 B 81/256 C 27/256 D 9/64.

Câu 58 Tiến hành tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ cây có kiểu gen AaBbddEegg Theo lí thuyết, quá trình

này tạo tối đa bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau?

A 32 B 8 C 5 D 16

Câu 59 Kết quả lai thuận nghịch giống nhau có ở phép lai tuân theo qui luật

A Di truyền liên kết B Di truyền liên kết giới tính

C phân li D Di truyền ngoài nhân

Câu 60 Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbCcdd tiến hành giảm phân bình thường Thực tế

số loại tinh trùng tạo ra tối đa là:

A 8 B 5 C 2 D 6

……….Hết…………

Ngày đăng: 19/06/2021, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w