Cho hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ thể tích tương ứng 1:4 vào bình kín dung tích không đổi.. Cho một ớt bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thỳc thớ nghiệm thu được dung dịch X gồm C.
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
MÔN: HÓA HỌC KHỐI A-B
Năm học 2012-2013
Đề thi gồm có 5 trang Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh .……… ………
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Fe = 56, S = 32, Se = 79, Te = 128, Zn = 65, Cu = 64, Ag = 108
Cr = 52, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Mg = 24; Sr = 88; Cl = 35,5; Br = 80; Sn = 119.
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Ion X3+ có tổng số hạt p, n, e là 37 hạt Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kỳ 3, nhóm IIIA
B Chu kỳ 3, nhóm VIA
C Chu kỳ 3, nhóm IIA
D Chu kỳ 2, nhóm IIIA
Câu 2 Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
A RH2, RO B RH3, R2O5 C RH 4, RO2 D RH5, R2O5
Câu 3 Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2 + N2O + H2O
Biết tỷ lệ mol NO : N2 : N2O tương ứng là 3:4:5 Vậy hệ số của HNO3 là
A 33 B 330 C 286 D 86
Câu 4 Trung bình khi tăng 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần Vậy nhận định đúng là:
A Tốc độ phản ứng tăng 36 lần khi tăng nhiệt độ từ 200C lên 500C
B Tốc độ phản ứng tăng 81 lần khi tăng nhiệt độ từ 200C lên 500C
C Tốc độ phản ứng tăng 9 lần khi tăng nhiệt độ từ 200C lên 500C
D Tốc độ phản ứng tăng 27 lần khi tăng nhiệt độ từ 200C lên 500C
Câu 5 Trong quá trình điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm, người ta phải cho hỗn hợp khí và hơi đi qua dung dịch NaCl sau đó qua H2SO4 đặc Tác dụng của dung dịch NaCl là
A Giữ AgNO3 (bạc nitrat)
B Giữ NaOH (Natri hidroxit)
C Giữ H2O (nước)
D Giữ HCl (hidro clorua)
Câu 6 Cho hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ thể tích tương ứng 1:4 vào bình kín dung tích không đổi Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được hỗn hợp khí X có tỷ khối so với me tan bằng 0,5 Hiệu suất của phản ứng là
A 25% B 50% C 75% D 80%
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng
H2SO4 đặc nóng dư thu được khí X Hấp thụ X bằng lượng vừa đủ Vml dung dịch KMnO4 0,05M V có giá trị là
A 224 ml B 448 ml C 228 ml D 256 ml
Câu 8 Chia 156,8 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 155,4 gam muối Phần hai tác dụng với vừa đủ dung dịch X chứa HCl và H2SO4 loãng thì thu được 167,9 gam muối Số mol HCl trong dung dịch X là
A 1,00 mol B 1,5 mol C 1,75 mol D 1,8 mol
Câu 9 Phương pháp sunfat được sử dụng để điều chế những chất nào sau đây
Mã đề :485
Trang 2A HCl và HF
B HCl, HNO3 và HF
C HF, HCl và HBr
D HCl, HBr và HNO3
Cõu 10 Cho một ớt bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thỳc thớ nghiệm thu được dung dịch X gồm
C Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O D Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O
Cõu 11 Cho 5,87 gam hỗn hợp Ba và K cú tỉ lệ số mol nBa:nK=4:1 vào 200ml dung dịch
Fe2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa A, khớ B và dung dịch C Đem kết tủa A nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn khan m cú giỏ trị là :
Cõu 12 Để m gam hỗn hợp bột Fe và Zn ngoài khụng khớ một Để m gam hỗn hợp bột Fe
và Zn ngoài không khí một thời gian đợc 18,75 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng d thu đợc dung dịch Y và 3,024 lít khí SO2 (đktc) duy nhất Thể tích dung dịch HNO3 2M ít nhất cần hoà tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại ban đầu là
520 ml, đồng thời thu đợc V lít NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Thêm từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào Y, lọc kết tủa, đem nung ngoài không khí tới khối lợng không đổi thu
đợc tối đa a gam chất rắn Giá trị của a là:
A 98,965 gam B 99,685 gam C 93,0 gam D 116,5 gam
Cõu 13 Hoà tan hoàn toàn 17,8 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnS và S trong dung dịch HNO3 đặc núng dư thu được V lớt NO2 (ddktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Thờm từ
từ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thỡ được 34,95 gam kết tủa Giỏ trị của V là
A 29,12 B 11,2 26,88 D 22,4
Cõu 14 Cho CO đi qua ống sứ đựng 5,8 gam FexOy, nung núng một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Z Cho Z tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư được dung dịch T chứa 18,15 gam muối khan và 0,784 lớt khớ NO (ddktc là sản phẩm khử duy nhất) Cụng thức oxit sắt là
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D FeO2
Cõu 15 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe; FeO; Fe2O3; Fe3O4 vào 63 gam dung dịch HNO3 thu được 0,336 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Cho dung dịch sau phản ứng tỏc dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được kết tủa lớn nhất Lọc thu kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi thu được 8 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 là
Cõu 16 Cú dung dịch X gồm (KI và một ớt hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3,
Cl2, S, FeCl3, AgNO 3 tỏc dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:
Cõu 17 Cho 24,8 gam hỗn hợp Mg, Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng dư thỡ thấy cú 11,2 lớt khớ thoỏt ra (đktc) Nếu cho 24,8 gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch
H2SO4 đặc núng dư thu được V lớt SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và m gam muối khan Giỏ trị của V và m là
A 15,68 và 92 B 17,92 và 101,6
C 12,88 và 80 C 12,88 và 92
Cõu 18 Lấy một hỗn hợp Al và Fe3O4 đem thực hiện phản ứng nhiệt nhụm (khụng cú khụng khớ) để nguội hốn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia hốn hợp thành hai phần cú khối lượng khỏc nhau Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thỡ thu
Trang 3được 8,96 lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1 Hoà tan hết phần 2 vào dung dịch HCl thu được 26,88 lít H2 (đktc) Biết hiệu suất phản ứng 100% Tổng khối lượng các chất ban đầu là
A 50,0 B 75,0 C 125,0 D 175,0
Câu 19 Sục V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0,02M và NaOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng Trị số của V là
Câu 20 Dung dịch A chứa: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl- Khi cô cạn dung dịch A thu được 47,7 gam rắn Vậy M sẽ là
Câu 21 Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất
và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 1 lít chất hữu cơ X chứa C, H, O cần 1 lít O2, thu được 1 lít
CO2 và 1 lít hơi nước Công thức phân tử của X là
A C3H6O B CH2O C C2H4O2 D C2H6O
Câu 23 Cho hỗn hợp X gồm: metan, etilen và axetilen Đốt cháy hoàn toàn 10,6 gam X
thì thu được 16,8 lít CO2 (đktc) Mặt khác khi cho 20,16 lít X (đktc) tác dụng với nước brom dư (trong dung môi CCl4) thì thấy có 128 gam brom phản ứng % khối lượng của axetilen trong hỗn hợp X là:
A 24,53% B 52,83% C 16,48% D 38,04%
Câu 24 Oxi hóa 4,0 gam ancol đơn chức X bằng O2 (có xúc tác) thu được 5,6 gam hh Y gồm andehyt, ancol dư và nước Tên của X và hiệu suất phản ứng là:
A Etanol; 75% B Propan-1-ol; 80%
C Metanol; 80% D Metanol; 75%
Câu 25 Oxi hoá 9,2 gam etanol bằng CuO, nung nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm
andehit, axit, nước và ancol chưa phản ứng Hỗn hợp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng etanol đã chuyển hoá thành sản phẩm là:
A 25% B 50% C 75% D 90%
Câu 26 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A và B (chứa C, H, O) là đồng phân của nhau.
Biết 14,5 gam hơi X chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 8 gam O2 đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu cho 14,5 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thì thu được 10,8 gam kết tủa bạc Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là:
A 85 % và 15 % B 20 % và 80 %
C 75 % và 25 % D 40% và 60%
Câu 27 Có hai este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 22,2 gam hỗn hợp hai este trên
vào 222 ml dung dịch NaOH 2,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 29,336 gam chất rắn khan Ngưng tụ hỗn hợp hai ancol rồi làm khan sau đó cho phản ứng với Na dư thấy thoát ra 3,36 lít H2 (ddktc) Khối lượng mỗi este trong hỗn hợp là:
A 11,1 và 11,1 B 7,4 và 14,8
C 4,4 và 17,8 D 8,8 và 13,4
Câu 28 Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:
Trang 4Câu 29 Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho
một sản phẩm cộng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30 nào sau đây không tác dụng với triôlêin?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2
C I2 D Cu(OH)2
Câu 31 Cho các dung dịch sau:
(1): dung dịch C6H5NH2; (2): dung dịch CH3NH2; (3): dung dịch
H2N-CH2COOH;
(4): dung dịch C6H5ONa; (5): dung dịch Na2CO3; (6): dung dịch NH4Cl
Những dung dịch làm xanh quỳ tím là:
A (1); (2); (4); (5) B (3); (4); (6) C (2); (4); (5) D (2); (5)
Câu 32 Dãy gồm các chất sắp xếp theo chiều tăng dần của tính axit là
A C6H5OH < CH2=CH-COOH < CH3COOH < HCOOH
B C6H5OH < HCOOH < CH3 COOH < CH2=CH-COOH
C C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < CH2=CH-COOH
D C6H5OH < CH3COOH < CH2=CH-COOH < HCOOH
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hổn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hổn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là
A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2
C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2
Câu 34 Cho sơ đồ : X (anđehit ) Y Z T HCHO Các chất X, Y, T sẽ là :
A HCHO, CH3ONa,CH3OH B CH3CHO, CH3COONa,CH4
C CH3CHO, CH3COOH, CH4 D HCHO, CH3OH, HCOOCH3
Câu 35 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ là:
A Natrihidrohit B Natri axetat
C Amoniac D Anilin
Câu 36 Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin
(amino axit duy nhất) X là :
A tripeptit B tetrapeptit
Câu 37 Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit,
tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin m có giá trị là
Câu 38 Đường mía là gluxit nào trong số các gluxit sau đây
A Glucozo B Fructozo C Saccarozo D Mantozo
Câu 39 Một loại cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích
isopren có một cầu nối disunfua –S-S-, giả thiết rằng lưu huỳnh đã thay thế H ở nhóm metylen trong mạch cao su
A 54 B 46 C 24 D 63
Câu 40 Để phân biệt dầu mỡ bôi trơn máy với dầu mỡ động thực vật, ta dùng cách nào
trong số các cách sau
Trang 5A Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
B Dùng Cu(OH)2
C Dùng dung dịch KOH
D Đun nóng với NaOH, để nguội cho thêm vài giọt CuSO4
II PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho dung dịch axit axetic a% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thì thu
được dung dịch muối 12,5% Giá trị của a là
A 10 B 11,5 C 15,2 D 23,4
Câu 42 Nhận xét nào sau đây sai?
A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ
B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím
C liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit
D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
Câu 43 Hoà tan hết 25,2 gam Fe trong dung dịch HNO3 sau khi phản ứng xong thu được 8,96 lít (đktc) một khí không màu, hoá nâu trong không khí Khối lượng muối thu được và
số mol HNO3 đã phản ứng là:
A 99,6 g và 1,2 mol B 99,6 g và 1,6 mol
C 108,9 g và 1,75 mol D 96,8 g và 1,6 mol
Câu 44 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0,05M và KOH 0,2M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
Câu 45 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B K2Cr2O7 C CaOCl2 D MnO2
Câu 46 Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo
ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C 2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH,
CH3COOC2H5, C2H5ONa , C2H5Cl số chất phù hợp với X là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 47 Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam
Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là
A 13,1 gam B 19,5 gam C 14,1 gam D 17,0 gam
Câu 48 Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân của X là:
Câu 49 Nitrophotka là hỗn hợp của
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B. (NH4)2HPO4 và KNO3
C. KNO3 và NH4H2PO4
D. Ca(H2PO4)2 và KNO3
Câu 50 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là:
Trang 6A 2y = x B y > 2x C x > 2y D y < 2x
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A HCOO-CH2- CHCl-CH3 B HCOOC(CH3)Cl-CH3
C CH3-COO-CH2-CH2Cl D HCOO-CHCl- CH2-CH3
Câu 52 Trong các dãy dung dịch sau, dãy dung dịch nào khi điện phân thực chất là điện
phân nước:
A NaCl, H2SO4, Ag, NO3 B NaOH, KCl, ZnCl2
Câu 53. Để hòa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 250C cần 243 phút Cũng mẩu Zn
đó tan hết trong dd HCl như trên ở 650C cần 3 phút Để hòa tan hết mẩu Zn đó trong dd HCl
có nồng độ như trên ở 450C cần thời gian bao lâu:
với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 thu được 34,56 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X thì thu được 6,16 gam CO2 Công thức cấu tạo của E là :
A CH3-CH2-CHO B CH3 -CHO C OHC-CHO D.OHC-CH2-CHO
Câu 55 Tổng số liên kết σ (xicma) trong một phân tử anken là
A 2n B 2n + 1 C 3n - 1 D 3n + 1
Câu 56 Cho các thế điện cực chuẩn : E0Al 3 + / Al= -1,66 V ; E0Cu 2 + / Cu= + 0,34 V Biết suất điện động chuẩn của pin : E0
Cu
Zn − =1,1 V, E0Mg − Al= 0,71 V Vậy suất điện động chuẩn của pin
Mg-Zn (E0Mg − Zn) là :
Câu 57 Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy trên giấy lọc xuất hiện kết tủa màu đen Vậy không khí đó có thể bị ô nhiễm bởi
A Cl2 B SO2 C NO2 D H2S
Câu 58 Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)3 1M trong bình điện phân với điện cực trơ, I=19,3A, sau một thời gian lấy catot ra cân lại thấy nó nặng thêm 3,584 gam (giả thiết rằng toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào catot) Tính thời gian điện phân?
Câu 59 Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4
B cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2Cr2O7
C cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
D cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2CrO4
Câu 60 Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe2O3 và 0,10 mol Cu vào dung dịch HCl dư
B Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl
C. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dịch HNO3 đặc chứa 0,5 mol HNO3.
D Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol K và 0,10 mol Al vào nước