1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE 7 TOAN 11 HK2 BINH DUONG KEYS

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 307,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,25 điểm b Tính góc giữa đường thẳng SN và mpMNPQ; tính theo a khoảng cách từ điểm O tới mpSPQ.. Chứng tỏ rằng tất cả các đường chéo của hình hộp đều bằng nhau và tính độ dài của các đư[r]

Trang 1

ĐỀ 7 ÔN THI  HK II  ­ KHỐI 11 

1 

ĐỀ 7 

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7,0 điểm) 

Câu 1: (2,0 điểm) 

a) Tìm điều kiện xác định và tính đạo hàm y' của hàm số y =  x 

sin3x .         (1,0 điểm)  b) Viết phương trình tiếp tuyến D của đồ thị (C) của hàm số  3 

y = f(x) = 2x - 3x +1

Câu 2: (1,0 điểm) Tính: 

x 2 

2x 3x + 10  lim 

x 2

®

-

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hàm số 

x + 8x 

ˆ 

ne u  x > 2 

ˆ 

mx ­1       ne u  x 2

ì

ï

Î

í

î 

Xác định giá trị của m để hàm số đã cho liên tục trên tập xác định của nó ? 

Câu 4: (2,5 điểm) Cho hình chóp S.MNPQ, có đáy MNPQ là hình vuông cạnh a và O là 

tâm của nó. Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (MNPQ) và SO = a 6

6   Gọi 

A là trung điểm của PQ. 

b) Tính góc giữa đường thẳng SN và mp(MNPQ); tính theo a khoảng cách từ điểm 

II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) 

1. Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn: 

Câu 5.a: (2,0 điểm) 

a) Cho hàm số y = xcosx. Chứng minh rằng: 2(cosx- y') + x(y'' + y) = 0       (1,0 điểm)  b) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số 

Câu 6.a: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = m, BC = n, CC' = p. 

Chứng tỏ rằng tất cả các đường chéo của hình hộp đều bằng nhau và tính độ dài của 

các đường chéo đó. Từ đó suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh m. 

2. Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao: 

Câu 5.b: (2,0 điểm) 

a) Cho dãy số (un) với 

n 1 

u  ( 5)

+

=

-   Chứng tỏ (un) là một cấp số nhân. Hãy tính 

b) Cho hàm số 

1 1 x 

ˆ 

ne u  x 0 

ˆ 

a         ne u  x = 0

ì - -

¢ ¹

ï

Î

í

î 

Xác định a để hàm số f có đạo hàm tại điểm  x =   Khi đó tính đạo hàm của hàm số  0 

Câu 6.b: (1,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 cạnh a. Tính góc giữa hai mặt 

phẳng (AB1C1) và (AC1D1). 

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Trang 2

ĐỀ 7 ÔN THI  HK II  ­ KHỐI 11  ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM ĐỀ 7 

Tìm điều kiện xác định và tính đạo hàm y' của hàm số 

cos 2 

x

p

( ) ' cos 2 (cos 2 ) '  ' 

cos 2 

x

-

cos 2 2 sin 2  ' 

cos 2 

x

+

Viết phương trình tiếp tuyến D  của đồ thị (C) của hàm số 

y= f x = - x + x -  , tại giao điểm của (C) với trục tung.  1,0 đ 

Vậy phương trình tiếp tuyến D của (C) tại M là: y= 3x 0,25 

Tìm giới hạn: 

lim 

x x 

x

®

- +

=

( 1)(4 3)  lim 

®

=

4 3  lim 

®

+

=

lim 

x

®

- +

=

Xác định giá trị của a để hàm số 

ˆ  ,     2 

ˆ 

1,       

ne u x 

ì -

¢ <

ï

î

¡ 

liên tục trên tập xác định của nó ? 

1,5 đ 

Với mọi x < 2 , hàm số 

8  ( ) 

x x 

f x 

x

-

=

-  liên tục trên khoảng (-¥; 2). 

Với mọi x > 2 , hàm số  f x( ) =ax liên tục trên khoảng (2; +¥). 

0,25 

f(2) = 2a + 1; 

lim ( ) lim ( 1) 2

( 8) 

x x 

x

-

Để hàm số liên tục trên ¡, đk cần và đủ là nó liên tục tại điểm x = 2; 

tức là: 

23  lim ( ) (2) 2 1 24 

Vậy  23 

a =  là giá trị cần tìm. 

0,50 

Trang 3

ĐỀ 7 ÔN THI  HK II  ­ KHỐI 11 

j

Vì S.ABCD là hình chóp đều nên SO ^ (ABCD), suy ra CD ^ SO (1)  0,25 

Tính góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD); tính khoảng cách 

Gọi j là góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD). 

Vì SO ^ (ABCD) nên OA là hình chiếu của SA lên mp(ABCD). 

Do đó j =(SA OA; = · SAO

0,25 

Trong tam giác SAO vuông tại O, ta có: 

Vậy góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD) bằng 60  0   

0,50 

Từ O ta kẻ OH vuông góc với SM (H thuộc SM). Vì CD ^  mp(SMO) 

nên mp(SCD) ^  mp(SOM), suy ra OH ^ (SCD). 

Do đó d(O; (SCD)) = OH. 

0,25 

OH 

Vậy  ( ; ( ))  42 

14 

0,25 

Cho hàm số  y =  x sin  x  Chứng minh rằng:2( ' sin )y- x -x y( ''+y )=  0  1,0 đ 

TXĐ: ¡. Ta có y'=( xsinx) ¢ =sinxx cos  x ;  0,25

'' sin cos 2 cos sin 

Do đó: 2( ' sin )y- x -x y( ''+ y ) 

2(sinx xcosx sin )x x(2 cosx xsinx x sin )  x

2 cosx x 2 cosx x 0 

0,50 

Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của 

tham số thực m:  2 2011 

( )=(1- ) -3 1

f x m x x   Ta có: f (0)= - < 1 .  0,25 

f - = - -m + - =m + > " m

( 1) (0) ( 1) 0, 

Trang 4

ĐỀ 7 ÔN THI  HK II  ­ KHỐI 11 

Mặt khác hàm số  2 2011 

( )=(1- ) -3 1

f x m x x  liên tục trên đoạn [-1; 0]  0,25 

Do đó theo tính chất của hàm số liên tục, tồn tại số Î - ( 1;  0) sao cho 

( )0

f x   Vậy phương trình  f x = ( ) có ít nhất một nghiệm trên khoảng 

(-1; 0) với mọi m. 

0,25 

B 1 

A 1 

Ta có các mặt chéo ACC 1 A 1 và BDD 1 B 1 là hai hình chữ nhật bằng nhau 

nên các đường chéo AC1, A1C, BD1 và B1D bằng nhau.  0,25 

Áp dụng định lý Pithagore, ta được: 

AC1 

= AC 2 + CC1 

= AB 2 + BC 2 + CC1 

a2+b2+ c 2 .  0,25  Vậy AC 1 = A 1 C = BD 1 = B 1 D =  a2 +b2 + c 2 .  0,25 

Suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương có cạnh a là  a  3 0,25 

Cho dãy số (u  n  ) với 

n 1 

( 2) 

3

+

-

=   Chứng tỏ (u  n  ) là một cấp số nhân. Hãy  tìm giới hạn lim(u1+u2+ × × × + u ) n 

1,0 đ 

u ¹ 0,  n " Î ¥ ; 

n 1 

+ +

+

-

Vậy (un) là một cấp số nhân, với u1 = 4 

3 và công bội  2 

Ta có: 

+ + × ×× + = = ç - - ç ÷ ÷

- è è ø ø 

Do đó: 

lim(u u u ) lim 1 

æ æ ö ö + + × ×× + = çç - -ç ÷ ÷ ÷ =

è ø

(vì 

3

æ ö

ç ÷

è ø  ). 

Chú ý: Học sinh có thể giải như sau: 

Do |q| = 2/3 < 1 nên (u n ) là một cấp số nhân lùi vô hạn, do đó: 

1 q 5

+ + × ×× + = + + ××× + + ××× = =

0,25 

Cho hàm số 

ˆ  ,     0 

ˆ  ,         

ne u x 

ì - -

¢ ¹

ï

î

¡   Xác định m để hàm 

số có đạo hàm tại điểm  x =   Khi đó tính đạo hàm của hàm số f tại  0 

điểm  x =   

1,0 đ

Trang 5

ĐỀ 7 ÔN THI  HK II  ­ KHỐI 11 

Để hàm số có đạo hàm tại điểm x = 0 thì điều kiện cần là nó phải liên 

tục tại điểm đó, tức là 

lim ( ) (0) 

f(0) = m; 

f x 

- +  Vậy khi  1 

m = -  thì hàm số liên tục tại điểm x = 0. 

0,25 

Lúc đó , ta có: 

ˆ  ,     0  ( ) 

ˆ  ,           0 

ne u x 

f x 

ne u x

ì - -

¢ ¹

ï

= í

ï

- - +

0,25 

m = -  thì hàm số có đạo hàm tại điểm x =  và  0  '(0)  1 

f = -   

0,25 

6.b  Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính góc giữa hai mặt 

A' 

B' 

C' 

D' 

M 

Gọi M là hình chiếu vuông góc của B' lên đường thẳng AC'. 

Do DAB'C' = DAC'D' (c.c.c) nên D'M = B'M và D'M ^ AC'. 

Suy ra AC' ^ mp(B'MD'). Do đó góc a giữa hai mp(AB'C') và 

mp(AC'D') bằng góc giữa hai đường thẳng B'M và D'M. 

0,25  Tính B MD · ' ? Ta có: 

B M D M

0,25 

B M

-

-

Lưu ý:

Ngày đăng: 19/06/2021, 11:38

w