MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1/Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A 2/Kỹ năng: Vận dụng[r]
Trang 1Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU
1, Về kiến thức: HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC (Trong đó A, B, C là đơn thức)
2, Về kỹ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức
3, Về thái độ : Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.Bảng phụ của
nhóm Đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ :
a/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
b/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
2.Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
vừa thực hiện phép nhân
đơn thức 5x với đa thức 3x2
- 2HS đổi chéo bài đểkiểm tra
- Báo cáo kết quả
- Trả lời
- Đọc quy tắc SGK/4
1 Quy tắc
?15x.(3x2 - 4x + 1) =5x.3x2 +5x.(4x)+5x.1
Trang 2?3 Cho HS đọc to nội dung
+ Tổ chức cho HS thảo luận
=(8x + y + 3)y
=8xy + y2 + 3y(m2)b) Thay số x =3m, y = 2m
S = 8.3.2 + 22 + 3.2 =58(m2)
Bài 2: Rút gọn và tính
a) x(x - y) + y(x + y)tại x = -6; y = 8
=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
=(-6)2 + 82 = 100b)
x(x2 - y)- x2(x + y) + y(x2 +x)
15x = 30 x = 2
3.Củng cố, luyện tập: (4 phỳt)
+ Yờu cầu HS
- Nhắc lại nội dung vừa học
- So sỏnh quy tắc vừa hoc với quy tắc nhõn một số với một tổng
Nắm được định nghĩa hỡnh thang, hỡnh thang vuụng, cỏc yếu tố của hỡnh thang Biết cỏch chứng
minh một tứ giỏc là hỡnh thang, là hỡnh thang vuụng
2/Kỹ năng:
Trang 3 Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, của hình thang vuông.
Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
3/Thái độ:
Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang, hai đáy không nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hay đáy bằng nhau)
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Giáo viên : Bài soạn SGK Bảng phụ các hình vẽ 15 và 21
2 Học sinh : Xem bài mới thước thẳng ,Thực hiện hướng dẫn tiết
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ : 8’
HS1 : Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi Giải bài 4 tr 67
Giải : Hình 9 : Dựng biết độ dài ba cạnh 3cm ; 3cm ; 3,5 cm
Dựng 2 đường trên với bán kính 1,5cm, và 2cmHình 10 : Dựng tam giác biết cạnh 2cm, góc 700 ; cạnh 4cm
Dựng 2 đường tròn với bán kính 1,5c ; 3cm
HS2 : Nêu định lý tổng các góc của tam giác Giải bài 3 tr 67
C B
GV : Tứ giác ABCD như trên có AB // DC gọi là hình thang
Vậy thế nào là hình thang, làm thế nào để nhận biết 1 tứ giác là hình thang chúng ta sẽ nghiên cứu 2.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG
Trang 4Hoạt động 1.khái niệm về hình thang 1 Định nghĩa :
Hình thang là tứ giác có haicạnh đối song song
GV giới thiệu cạnh đáy, cạnh
bên, đờng cao của hình thang
AB // CD
HS : nghe giới thiệu1HS nhắc lại
HS : đọc đề bài và quan sát hình 15
HS : hoạt động nhóma) Tứ giác là hình thang hình a,hình b vì BC // AD ; FG // HEhình c không phải là hìnhthang vì IN không // MK
Trả lời : vì chúng là 2 góc trong cùng phía, nên chúng bù nhau
Nếu một hình thang có haicạnh bên song song thì haicạnh bên ấy b”ng nhau ; haicạnh đáy b”ng nhau :
HS : cả lớp suy nghĩ và làm ranháp
1 HS lên bảng chứng minhtheo sự gợi ý của giáo viên
Trang 5Hỏi : Em hãy minh họa hình
thang vuông bằng ký hiệu ?
AB // CD và AD AB
3.Củng cố:
GV treo bảng phụ hình vẽ 21 tr 71 của bài tập 7
GV gọi 3 HS đứng tại chỗ lần lợt trả lời kết quả và giải thích
Tiết 3 Đ2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIấU:
1,Về kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhõn 2 đa thức
2, Về kỹ năng: Biết trỡnh bày phộp nhõn theo nhiều cỏch
3, Về thỏi độ : Rốn tư duy sỏng tạo, ham học & tớnh cẩn thận.
Trang 6II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS làm bài tập : Tính
M = x(6x2 - 5x + 1)
N =-2(6x2 - 5x + 1)
M + N = ?
2.Dạy nội dung bài mới :
tích của 2 đa thức trong
-Thảo luận theo bàn
- Đại diện lên báo cáokết quả
- Cả lớp nhận xétđánh giá
- Chú ý
- Trả lời
- Hoạt động theonhóm nhỏ
x3 - 6x2 + 5x
- 2x2 + 12x - 10
x3 - 8x2 + 17x - 10
Trang 7
- Nhãm 4,5, lµm ?2b
- NhËn xÐt chÐo kÕtqu¶ , cho ®iÓm
?3 DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt lµ
*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2 Víi : x = 2,5m; y =1m, ta cã :
S = 4 (2,5)2 - 1 = 24(m2)
3.Củng cố, luyện tập: (4 phút)
Treo bảng phụ : (Ghi bài 9 SGK–T8)
Để tính giá trị của bthức tại g.trị cho trước của biến ta làm như thế nào ?
Bài 9 (SGK/T8) :
(Nhân 2 đa thức trước rồi thay số vào, kết quả lần lược là : -1008, -1, 9,
133 64
)
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Giáo viên : Giáo án, sbt, thước kẻ compa
Trang 82 Học sinh : - làm bài tập mà GV đó chuẩn bị cho HS ở tiết trước, sgk, cỏc dụng cụ học tập.
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY :
1.Kiểm tra bài cũ:
x E
D
C B
A
2 Định nghĩa :
Đờng trung bình của tam giác
là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác đó.
A
B
Hoạt động phát hiện tính chất,
khái niệm đờng trung bình của
tam giác
Cho tam giác ABC tuỳ ý, nếu
cho D là trung điểm cuả cạnh
AB, qua D vẽ đờng thẳng Dx
song song với BC, tiaDx có đi
qua trung điểm E của cạnh AC
kh”ng? Chứng minh? (GV
h-ớng dẫn cách vẽ thêm nh
SGK)
GV: Trình bày khái niệm đờng
trung bình của tam giác Yêu
cầu HS dự đoán tính chất đờng
trung bình của tam giác? Kiểm
tra dự đoán đó?
Kiểm tra bằng phơng pháp
nào?
HS làm trên phiếu học tập theonhóm
HS đại diện cho từng nhóm trả
lời những vấn đề mà GV yêucầu
HS: Ghi định nghĩa, Vẽ hìnhvào vở học
Hoạt động 2 Định lí 2
Trang 9: Phát Hiện Tính Chất Đờng
Trung Bình Của Tam Giác
GV cho HS vẽ hình đo, dự
đoán tính chất đờng trung bình,
về độ dài đờng trung bình so
HS vẽ hình để kiểm tra dự đoáncủa mình
Cho DE = 50 m, do DE là đờngtrung bình của tam giác ABC nên mặc dù có chớng ngại vật, cũng có thể biết khoảng cách
BC = 100m
3 Củng cố
Giáo viên Yêu cầu HS :
a/ Dựa vào hình vẽ tìm những đờng trung bình khác của tam giác ABC và nêu tính chất của chúng?b/ Cho HS làm bài tập SGK (Hình vẽ 33 SGK)
GV: Chỉ yêu cầu HS trả lời b”ng miệng Nêu lý do vì sao có đợc kết quả đó
4.Hớng dẫn về nhà :
GV hớng dẫn bài tập ở nhà cho HS:
Bài tập 20: Nhận xét IK và BC? Điểm K đối với đoạn thẳng AC?
Bài tập 22: Nhận xét gì về EM và DC? Điểm E đối với đoạn thẳng BD ?
**************************************************************************** Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
TIẾT 5: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIấU: Học sinh đạt được :
1/ Kiến thức: - Nắm chắc cỏc hằng đẳng thức (1), (2), (3)
- Biết cỏch chứng minh cỏc hằng đẳng thức2/ Kỹ năng: - Vận dụng 1 cỏch thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toỏn
- Nhõn nhẩm trong một số tỡnh huống
Trang 10II CHUẨN BỊ:
1/ Giỏo viờn: Bảng phụ, phấn màu2/ Học sinh: - ễn lại bài2
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ (10):
(x+y)(x+y) = x2+2xy+y2Hay (x+y)2 = x2+2xy+y2(x-y)(x-y) = x2- 2xy+y2Hay (x-y)2 = x2-2xy+y2(x+y)(x-y) = x2 –y2
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)
= 3 +2 √2
Hoạt động 2: Hằng đẳng thức thứ 2 (7 phỳt)
Trang 11- Số chục nhân với số liền sau
- Ghi thêm 25 vào sau kết quảđó
Trang 12Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
Tiết 6
Bài 4 : ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA HèNH THANG
I MỤC TIấU BÀI DẠY:
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề:
1 Giỏo viờn : Bài soạn SGK Bảng phụ
2 Học sinh : Xem bài mới thước thẳng
III TIẾN TRèNH TIẾT DẠY :
1.Kiểm tra bài cũ : (khụng)
B A
E là trung điểm của AD và Ex //
DC nên đi qua trung điểm I của
AC và Ix// AB nên Ix đi quatrung điểm F của BC (Định lý)
1 Định lí 3 :
Đờng thẳng đi qua truing điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạng bên thứ hai.
Cho hình thang ABCD
( AB// CD), gọi E là trung
điểm của AD, vẽ tia Ex //
DC cắt AC ở I, cắt BC ở F I
có phải là trung điểm của
đ-ờng chéo AC? F có phải là
trung điểm của BC không?
GV: Giới thiệu khái niệm
đ-ờng trung bình của hình
thang
HS: Làm trên phiếu học tập
Một HS làm ở bảng:
Trang 13F E
B A
Hoạt động 2: Tìm kiếm kiến thức mới 2 Định lí 4 :
Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy
và có độ dài b ng nửa tổng hai”
đáy”
HS: Chứng minh b”ngmiệng:
Bài tập 26: x= ? x+y = ? Suy ra y= ?
Bài tập 27: EK đối với DC?
KF đối với AB?
EK +KF đối với EF?
D
C B
A
BE là đờng trung bình của hình thang ACFD
Do đó ( 24 + x) : 2 = 32, từ đó suy ra x= 64 - 24 = 40 (cm)
************************************************************************** Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
Tiết 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I MỤC TIấU: Học sinh đạt được :
Kiến thức : Biết cỏch nhúm cỏc hạng tử thớch hợp để phõn tớch đa thức thành nhõn tử
Kỹ năng : Vận dụng phõn tớch đa thức thành nhõn tử làm cỏc dạng bài tập :
EF AB CD
Trang 14Em đã vận dụng các phương pháp nào để phân tích các đa thức trên thành nhân tử ?
Đặt vấn đề : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 - 5x +xy - 5y ; b)2x(x+1)+x+1 ; c) 4x2 – 4x +1 + 6x2 – 3x
Ta có thể vận dụng các phương pháp đã học để phân tích đa thức trên thành nhân tử không ?
Phân tích các đa thức đa cho thành nhân tử như thế nào ? tiết học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu
x2 và xy ; 5x và5y có NTC
Hs trả lời
Không , vì nhóm như thế
ta không phân tích tiếp đc
1 Ví dụ Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 - 5x +xy - 5y
Cách 1 :
x2 - 5x +xy - 5y=(x2 +xy)- (5x+5y)
= x(x+y) – 5(x+y) = (x+y)(x-5)
Cách 2 :
x2 - 5x +xy -5y=(x2- 5x)+( xy - 5y)
= x(x-5)+y(x-5)=(x-5)(x+y)
b) 2x(x+1)+x+1 = 2x(x+1)+(x+1) = (x+1)(2x+1)c) 4x2-4x+1 + 6x2–3x
= (4x2-4x+1) + (6x2–3x)
= (2x-1)2 + 3x(2x -1)
= (2x -1)(2x -1 +3x) = (2x-1)(5x-1)
Trang 15từng đa thức b ; c để tìm ra
cách nhóm các hạng tử thích
hợp để phân tích các đa thức
đó thành nhân tử
Qua các VD trên ta cần lưu ý
điều gi khi phân tích đa thức
thành nhân tử bằng pp nhóm
các hạng tử?
Hs suy nghĩ và trình bày cách phân tích ở câu
b ;c
Hs trả lời
Khi nhóm các hạng tử phải nhóm thíchhợp , cụ thể là :
-Mỗi nhóm đều có thể phân tích được
- Sau khi phân tích đa thức thành nhân
tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục
- C¸c nhãm b¸o c¸okÕt qu¶
Gọi 3 Hs lên bảng trình bày
* Luyện tập
Phân tích đa thức thành nhân tử Bài 47a:
x2- xy+x – y= (x2- xy) + (x – y) = x(x-y)+(x-y) = (x-y)(x+1)
Trang 16- Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại trong SGK trang 22, 23 SGK.
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
1 KT: Học sinh nắm vững định nghĩa hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (hai cặp cạnh
đối song song) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bình hành Nắm vững 5 dấu hiệu nhận biết về hình bình hành
2.KN: Học sịnh dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ được dạng của một hình bình hành Biết
chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đường thẳng song song
3 TĐ: Có ý thức liên hệ giữa hình thang cân với hình bình hành
II.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, thước đo góc, com pa
- HS: Giấy nháp, thước đo góc, com pa
III
.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra, t/c học (5 phút)
*Ycầu kiểm tra:
- Phát biểu định nghĩa hình thang,
hình thang vuông, hình thang cân?
- Nêu tính chất của hình thang và
htc?
*T/C : ở các tiết học trước chúng ta
đã nghiên cứu về hình thang, hình
thang vuông, hình thang cân Trong
tiết học hôm nay chúng ta sẽ
nghiên cứu về một loại hình thang
đặc biệt và có tên gọi riêng của nó
Đó là hình bình hành
- 1 hs đứng tại chỗ trả lời
Đn và tính chất
- Nghe và nhớ lại các kiến thức học
Trang 17+ Ptích để Hs phân biệt được sự
khác nhau của hai định nghĩa
- Hbh là hình thang có 2 cạnh bên song song
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất của hình bình hành (10 phút)
minh tiếp câu c
+ Vẽ thêm đường chéo BD sao cho
+ Đọc lại định lí vài lần
và cho biết GT, KL của định lí đó
- Suy nghĩ, tìm cách chứng minh
+ 1Hs đứng tại chỗ nêu
ra cách chứng minh
+ Hs còn lại cùng theo dõi và bổ xung ý kiến
- 1 hs đứng tại chỗ nêu ra cách chứng minh
+ Còn lại cùng theo dõi
và bổ xung ý kiến
- Hoàn thành phần CM vào vở
2 Tính chất
* Định lí: Sgk/90 ABCD
GT AB//CD; AD//BC ACBD = O
Trang 18- Từ Đn và tính chất của hbh hãy
phát biểu dấu hiệu nhận biết hbh?
+ Đưa ra bảng phụ có ghi sẵn 5 dấu
hiệu và lưu ý cho Hs
- Dấu hiệu1: Dựa vào định nghĩa
+ Ycầu hs nghiên cứu xem sdụng
dấu hiệu nào để cminh
- Ycầu hs hoạt động nhóm làm bài
tập
+ Đưa ra đáp án của bài tập
+ Gọi các nhóm nxét chéo
- Qsát từng hình trên bảng phụ
+ Nêu kquả
+ Thống nhất đáp án của bài tập
- Từ ND bài và hình vẽ viết GT - KL
hbh ABCD (AB>BC)
+ Nnxét chéo dựa vào đáp án
?3
a, ABCD là h.b.h vì có các cạnh đối bằng nhau
b, EFGH là h.b.h vì có các góc đối bằng nhau
c, INMK không phải là h.b.h vì các góc đối không bằng nhau ( ^I ≠ ^ M )
d, PSQR là h.b.h vì có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
e, VUYX là h.b.h vì có 1 cặp cạnh đối bằng nhau và có các góc đối bằng nhau
Bài 45/92
b, DEBF có EB // DF, DE //
BF nên DEBF là hbh
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuuộc ĐN và T/C, DHNB
Trang 19- BTVN: 43, 44,sgk, Sbt
************************************************************************* Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
Tiết 9
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức: Biết vận dụng cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử một cỏch hợp lý
2 Kỹ năng: Vận dụng phõn tớch đa thức thành nhõn tử làm cỏc dạng bài tập:
Dạng bài tập chia hết, dạng tỡm x ; dạng tớnh nhanh,
3 Thỏi độ: Rốn tớnh linh hoạt, sỏng tạo trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ
Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:
a) Bài 47c: 3x 2 – 3xy -5x +5y ; b) Bài 48a: x 2 +4x –y 2 +4 ;
Gọi 2 Hs lờn bảng trỡnh bày , Gv kiểm tra 1 số vở bài tập HS dưới lớp
ĐVĐ : Tiết học này chỳng ta tiếp tục vận dụng cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn
tử đó biết để giải quyết 1 số dạng bài tập
3 Bài mới – Tổ chức luyện tập
Hoạt động 1 : Bài 1 : Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử Phõn tớch cỏc đa thức sau
Hs cả lớp theo dõi nhậnxét, đánh giá bài 3 Hs lên bảng
=a2(a – x) – y(a-x) = (a-x)(a2-y)C2 : (a3–ay) –( a2x – xy)
= a(a2-y)- x(a2-y)=(a2-y)(a-x)c) x2-2xy+y2–z2+2zt- t2
= (x2-2xy+y2)–(z2-2zt+ t2)
= (x-y)2 –(z-t)2
=(x-y+z-t)(x-y-z+t)
Trang 20Hoạt động 2 : Bài 2 : Tính nhanh
Học bài: - Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Xem và tự giải lại các bài tập đã giải tại lớp
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
*******************************************************************************************
Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
Trang 21Tiết 10
§9 HÌNH CHỮ NHẬT
I.
Mục tiêu
1 KT:Học sinh nắm vững định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận
biết về hình chữ nhật, tính chất trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông.
2 KN: Học sinh biết vẽ hình chữ nhật (theo định nghĩa và theo tính chất đặc trưng của nó), nhận biết hình
chữ nhật theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo tính chất đường trung tuyến thuộc cạnh huyền, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật
3 TĐ: Rèn tư duy nhanh nhạy và suy luận lô gíc cho học sinh
a, ABCD có A C B D ;
ABCD là hình bình hành
b, Có C D AB DC , / /
ABCD là hình thang cân
- Nghe giới thiệu bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu ĐN của hình chữ nhật (5 phút)
- Vẽ lại hình trong phần kiểm tra
và giới thiệu ABCD là hcn
+ Nêu định nghĩa hcn + Ghi Đn bằng KH
- Ghi nxét vào vở và ghi nhớ
Trang 22-Y cầu hs nêu các t/c của hcn,
Các cạnh đối bằng nhau, các góc đối bằng nhau, Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường +Htc:
Các góc đối bù nhau, 2 cạnh bên bằng nhau, 2 đường chéo bằng nhau
- HS nêu tính chất + 2 hs đọc t/c và ghi nhớ
Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết hcn (10 phút)
- Để nhận biết là 1 hcn ta phải
dựa vào dấu hiệu nào?
gthiệu 4 dấu hiệu nhận biết
bày lại cách Cminh
+ Ghi lại cách Cminh lên bảng
- Ycầu hs làm ?2 sgk
- Vẽ hình (là 1 hcn) cho hs dùng
compa để kiểm tra
- Dựa vào ĐN và tính chất phát hiện dấu hiệu nhận biết hcn
+ Đọc dấu hiệu nhận biết trong sgk
- Ghi gt –kl của dấu hiệu thứ 4
+ Nêu hướng chứng minh đlí
Do đó ADC BCD
mà ADC BCD 1800 (trong cùng phía) nên
Hoạt động 5: áp dụng vào tam giác vuông (12 phút)
Trang 23ycầu của ?3 và ?4
+ Ycầu hs nửa dãy bàn ngcứu ?3
và nửa dãy bàn làm ?4
- Ycầu hs phát biểu dấu hiệu tìm
được trong các câu
+ Nxét, đánh giá và ghi lại tóm
?3.
a, ABCD là h.b.h vì có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
Tiết 11 CHIA ĐƠN THỨC ,ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS biết được khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức
Nắm chắc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
2 Kỹ năng: Hs thực hiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , làm việc có trình tự trước sau cho Hs
II
CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh : Ôn lại phép chia đơn thức cho đơn thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Đặt vấn đề : Chia đa thức cho đơn thức như thế nào ? tiết học hôm nay chúng ta cùng nghiên
cứu
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Quy tắc
Trang 24Y/c hs làm ?1
- Viết đa thức có các hạng
tử đều chia hết cho 3xy 2
-Chia các hạng tử của đa
thức cho 3xy 2
- Cộng các k.quả tìm được
với nhau.
Ta nói đa thức A chia hết
cho đơn thức 3xy 2
Qua ?1 em hãy cho biết khi
nào đa thức A chia hết cho
(6x3y2 : 3xy2)+
(-9x2y3 : 3xy2) + (15xy2 : 3xy2)
b) Làm tính chia ( 20x4y – 25 x2y2 – 3x2y ) : 5x2y
=( 20x4y: 5x2y) + (–25 x2y2: 5x2y )+ (–3x2y :5x2y )
= 4 x2 - 5y - 35
Hoạt động 3 : Cñng cè.
Trang 25Nhắc lại các nội dung cần
ghi nhớ của tiết học
lớp làm vào vở
1 Bài 66 SGK :
Quang trả lời đúng vì mọi hạng tử của
A đều chia hết cho B
Ta có : 5x4 chia hết cho 2x2 vì :
2 2
4
2
5 2 :
5x x x
2 Bài 64 c)- SGK:
C1: (3x2y2+6x2y3-12xy):3xy
= (3x2y2:3xy) + (6x2y3:3xy) + (-12xy:3xy) = xy +2xy2 – 4 C2 : Ta có : (3x2y2+6x2y3-12xy)
= 3xy(xy +2xy2 – 4) , nên : 3x2y2+6x2y3-12xy):3 xy
= 3xy(xy +2xy2 – 4):3xy
= xy +2xy2 – 4
4.Hớng dẫn về nhà
Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức Bài tập về nhà : Bài: 63, 64b; 65 trang 28, 29 SGK **********************************************************************************
Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
Tiết 12
Đ11 HèNH THOI
I
Mục tiờu
1 KT: Học sinh nắm vững định nghĩa, tớnh chất của hỡnh thoi, hai tớnh chất đặc trưng của hỡnh thoi
(hai đường chộo vuụng gúc và là cỏc đường phõn giỏc của gúc hỡnh thoi) Nắm được bốn dấu hiẹu nhận biết hỡnh thoi
2 KN: Học sinh biết dựa vào hai tớnh chất đặc trưng để vẽ được hỡnh thoi, nhận biết được tứ giỏc là
hỡnh thoi qua cỏc dấu hiệu của nú
Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa (5 phỳt)
- Dựa vào hỡnh vẽ : hỡnh thoi
Trang 26Lớp 8 tiết(TKB): ngày dạy sĩ số 33 vắng
Tiết 13 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU : Hs phải đạt được :
1 Kiến thức:Hs hiểu rõ khái niệm phân thức đại số , Hai phân thức bằng nhau
2 Kỹ năng: Kiểm tra hai phân thức có bằng nhau không
3 Thái độ: Tạo động cơ hứng thú tìm tòi kiến thức mới.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh : Nghiên cứu trớc nội dung bài học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra bài cũ( 9’):
Hs1: Nêu đ/n phân thức đại số , hai phân thức bằng nhau và làm bài 1c sgk
a a m
a b m Z b m
: ( , , ; , 0, ( , )) :
Hoạt động 1 : Tính chất của phân thức(15’)
x
x x
ta có :
1 Tính chất cơ bản của phân thức.
Trang 27mẫu của phõn thức
3 2
) 2 (
Vỡ x.3(x +2) = 3.x(x +2)
3 2
A
B ( M là đa thức khỏc
đa thức 0) ?3:
Hs đa ra n.xột :
A:N
= B:N
A
B (N là một nhõn tử chung)
Hs trả lời
Cả lớp làm vào vở , hai Hs lờn bảng trỡnh bày
A.M
= B.M
A
B ( M là đa thức khỏc đa thức 0)
A:N
= B:N
A
B (N là một nhõn tử chung)
?4
2 ( 1) 2 )
2 Quy tắc đổi dấu :
Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì đợc một phân thức mới bằng phân thức đã
A B
x y
x 5
2 2
Trang 28Hoạt động 3 : Củng cố luyện tập– (8’)
Nhắc lại các nội dung
cần ghi nhớ của tiết
h.động nhóm
Bài tập : 1.Bài 4 SGK:
2.Bài 5 SGK:
3 2
2 2
) ( 1)( 1) 1
) 2
x x a
I MỤC TIấU :
1-Về kiến thức: HS nắm vững định nghĩa, t/c của hỡnh vuụng Thấy được hỡnh vuụng là dạng đặc
biệt của hcn cú cỏc cạnh bằng nhau, là dạng đặc biệt của hỡnh thoi cú 4 gúc bằng nhau Hiểu được nội dung của cỏc dấu hiệu (giả thiết, kết luận)
2- Về kỹ năng: Vẽ hỡnh vuụng, biết chứng minh một tứ giỏc là hỡnh vuụng Biết vận dụng kthức về
hỡnh vuụng trong cỏc bài toỏn chứng minh hỡnh học, tớnh toỏn và trong cỏc bài toỏn thực tế
3- Về thỏi độ: HS hứng thỳ, say mờ giải toỏn.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thước kẻ.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhúm, thước kẻ.
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: Khụng
b, Dạy nội dung bài mới:
Trang 29HĐ của GV HĐ của HS ND
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa (7 phút)
- Vẽ hình vuông ABCD lên bảng
+ Dựa vào hình vẽ nêu các ytố =
- Suy nghĩ – Trả lời tạichỗ
1 Định nghĩa SGk/107
ABCD là hình vuông
Trang 301 Kiến thức:Học sinh nắm đợc quy tắc rỳt gọn phõn thức
2 Kỹ năng: Kiểm tra hai phõn thức cú bằng nhau khụng
3 Thỏi độ: Tạo động cơ hứng thỳ tỡm tũi kiến thức mới.
II CHUẨN BỊ:
Giỏo viờn: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh : Nghiờn cứu trớc nội dung bài học
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(6’):
HS1: Phỏt biểu tớnh chất cơ bản của phõn thức ỏp dụng: Dựng tớnh chất cơ bản của phõn thức hóy giải thớch vỡ sao cú thể viết
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Hỡnh thành cỏch rỳt gọn phõn thức và kĩ năng rỳt gọn (26’)
- Đề bài yờu cầu gỡ?
-Nếu chia cả tử và mẫu của
-Ntc của 4 và 10 là số 2-Ntc của x3 và x2y là x2-Ntc của tử và mẫu là2x2
- Chia cả tử và mẫu cho ntc
- Nếu chia cả tử và mẫu củamột phân thức cho một ntc củachúng thì đợc một phân thứcbằng với phân thức đã cho
?1Phân thức
3 2
4 10
Trang 31- Sử dụng pp đặt nhân tử chung
- Hs phân tích tử và mẫu thànhnhân tử và chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó
- Rút gọn phân thức Muốn rút gọn một phân thức
ta có thể:
+Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử để tìm nhân tử chung+Chia cả tử và mẫu cho nhân
tử chung
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm ntc
- chia cả tử và mẫu cho ntc
đó
Hs trình bày
2 Hs lên bảng trình bày ?3;?4 cả lớp làm vào vở
- Có khi cần đổi dấu của tử và mẫu để nhận ra ntc
?2Phân thức 2
3 2 2
2 1 ( 1)
1 5
x x
?4
3 ) (
) ( 3 ) ( 3
y x x
y
y x
Chú ý : SGK Hoạt động 2 : Củng cố- luyện tập (10’)
Nhắc lại nd cần ghi nhớ của
tiết học?
Y/c Hs làm bài 7 a,c và 9b
- Hs trả lời cỏc bớc rỳt gọn phận thức
3 Hs lờn bảng trỡnh bày 7a)
5
2 2
xy 8
y x
2
y 4
x xy
2 y 4
xy 2 x
Trang 327c) =2x ; 9b) = 5
x y
Tiết 16
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT DIỆN TÍCH TAM GIÁC
I.
Mục tiêu
1 KT: HS nắm vững công thức diện tích hcn, hvuông, tam giác vuông
- HS hiểu rằng để cminh các ct đó cần vận dụng các tính chất của dtích đa giác
2 KN: Vận dụng các công thức học và t/c của diện tích đa giác trong giải toán
3 TĐ: Nghiêm túc, tự giác trong khi học
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu
- HS: Giấynháp, thước kẻ, compa, ê ke
III Các hoạt động dạy học
Trang 33HĐ của GV HĐ của HS ND
Hoạt động 1: Kiểm tra, tổ chức học (5 phút)
*Ycầu kiểm tra:
- Nêu Đn đa giác và công thức tính số
đo của các góc trong đa giác?
*T/C: Ta thường nói dtích của sân
- Nghe giới thiệu
Hoạt động 2: Khái niệm diện tích đa giác (12 phút)
- Lấy VD về số đo góc, độ dài của đoạn
Vậy dtích đa giác là gì? Mỗi đa giác có
mấy dtích? dtích đa giác là 1 số ntn?
- Nghe trình bày
+ Quan sát hình vẽ trên bảng phụ
+ TL: hình A có 9 ô vuông, hình B có 9 ô vuông
hình A không bằng hình B
+ Trả lời tiếp các ý b, c của ?1
- Mỗi đa giác có 1 diên tích
Xđ, dtích đa giác là 1 số dương
Trang 341 Kiến thức: Hs nắm được cỏch tỡm mẫu thức chung
-Nắm được cỏch quy đồng mẫu thức
2 Kỹ năng: Cú kĩ năng phõn tớch mẫu thức thành nhõn tử để tỡm MTC.
3 Thỏi độ : Rốn luện tớnh cẩn thận và làm bài theo thuật toỏn
2 Kiểm tra bài cũ(7’):
Hs 1: Hóy nờu cỏc tớnh chất cơ bản của phõn thức Cho 2 phõn thức
1
x 1 và
1
x 1 Dựng t/c cơ bản của phõn thức, hóy biến đổi cặp phõn thức trờn thành cặp phõn thức bằng với chỳng và cú cựng mẫu?
Hs lờn bảng trả lời , cả lớp làm vào nhỏp :
Gv : tổ chức cho Hs nhận xột bài Hs lờn bảng làm và Hs đợc thu bài
- GV giới thiệu : Cỏch làm nh trờn đợc gọi là qui đồng mẫu của nhiều phõn thức Theo cỏc em quy đồng mẫu thức của nhiều phõn thức ntn? , tiết học này ta sẽ nghiờn cứu
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Tỡm mẫu thức chung (10’)
Qua vớ dụ trờn, hóy cho biết
cho
Hs trả lời ?1
Hệ số của MTC là BCNNcủa các hệ số thuộc cácmẫu thức Các thừa số cótrong các mẫu thức đều có
Nhng MTC 12x2y3z đơn giản hơn
Ví dụ:
Khi quy đồng mẫu thức của hai
Trang 35Chọn một tích có thể chiahết cho mỗi mẫu thức củacác phân thức đã cho
Hs trình bày
Hs trả lời
phân thức
4 x 8 x
- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử :
4x2– 8x + 4= 4( x2–2x+ 1)
= 4( x – 1 )26x2 – 6x = 6x( x – 1 )
Chọn MTC là: 12x( x-1) 2
Quy tắc tìmMTC : ( SGK)
Hoạt động 2 : Qui đồng mẫu thức (15’)
Ta phải nhõn tử và mẫu
của phõn thức 4x 12
1
với biểu thức nào để cú mẫu
1
với biểu thức 3x để có mẫu bằng mẫu chung, nhân tử
và mẫu của phân thức
x 1
x 6
5
với biểu thức 2(x – 1 ) để có mẫu bằng mẫuchung
HS nêu nhận xét về qui trình qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
1
x x
x
= 2 12 ( 1)2
3 3
) 1 ( 4
3 1
x x
x x
) 1 ( 6
5 6
1 ( 6
) 1 ( 2 5
x x
x x x
Nhận xét : (SGK)
Hoạt động 3 :Củng cố (11 )’Nờu cỏch tỡm MTC
Nờu cỏc bớc quy đồng mẫu thức cỏc
phõn thức
Y/c Hs làm ?2 ; ?3 SGK
Q/s Hs làm bài , h.dẫn Hs cũn yếu ,
thu 1 số bài Hs dới lớp và tổ chức
chữa bài 2 Hs lờn bảng
Hs trả lời
Hs suy nghĩ trả lời
?2
x 5 x
3
2
= xx 5
6 2
5 x x
2 3
10
x
5
= 2xx 5
x 5 x
5 x 2
x 5
10
5 x
Trang 361 Kiến thức:HS nắm được quy tắc cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
2 Kỹ năng : Biết áp dụng các quy tắc cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận , làm việc theo quy trình cho Hs
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh : Nghiên cứu trước nội dung bài học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
GV : Khi nào giá trị của phân thức được xác định?, để trả lời câu hỏi này ta đi nghiên cứu nội dung bài học hôm nay
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Biểu thức hữu tỉ có dạng như thế nào? (12’)
x
; (6x + 1)(x - 2) ; 2
x x x
Em hãy cho biết các biểu
thức trên, biểu thức nào là
phân thức ? biểu thức nào
là biểu thị 1dãy các phép
toán trên các phân thức?
Các biểu thức trên gọi là
biểu thức hữu tỉ
HS trả lời, chỉ rõ biểu thức nào là phân thức, biểu thức nào biểu thị 1 dãy các phép toán trên các phân thức
- Biểu thức có dạng một phân thức hoặc biểu thị 1 dãy các phép toán trên
1 Biểu thức hữu tỉ.
- Biểu thức có dạng một phân thức hoặc biểu thị 1 dãy các phép toán trên những phân thức gọi là biểu thức hữu tỉ
Ví dụ: 2
3
3x 1; 2
2 2 1 3 1
x x x
(6x + 1)(x - 2); là các biểu thức hữu tỉ
Trang 37Vậy thế nào là biểu thức
hữu tỉ?
Biểu thức 2
2
2 1 3 1
x x
x
biểu thị phép toán nào trên các phân
thức nào
những phân thức
Biểu thức 2
2 2 1 3 1
x x x
biểu thị phép chia
2 2 1
x
x cho 2
3 1
x x x
1 2 1
1
x x x
x x x
Ví dụ 1: (SGK).
?1
2
2 2
2
2 1 1 2 1
x x
Hoạt động 3 : Giá trị của phân thức tính như thế nào? (13’)
Hãy đọc thông tin SGK
Chốt lại: Muốn tìm giá trị
của biểu thức hữu tỉ ta cần
phải tìm điều kiện của biến
để giá trị của mẫu thức
khác 0 Tức là ta phải cho
Đọc thông tin SGK trang 56
Lắng nghe và quan sát
3 Giá trị của phân thức.
Khi giải những b.toán liênquan đến g.trị của phân thức
thì trước hết phải tìm đk của biến để g trị t/ư của mẫu
thức khác 0 Đó là đk để g trị của phân thức được xác
Trang 38mẫu thức khác 0 rồi giải ra
-Ta rút gọn phân thức sau đó
thay giá trị vào tính
-Với x = 1 000 000 thỏamãn điều kiện của biến
-Còn x = -1 không thỏa mãnđiều kiện của biến
-Thực hiện theo hướng dẫn
Hs trả lời theo gợi ý của Gv
định.
Ví dụ 2: (SGK)
?2a) ĐKXĐ :
1 1000000
-Với x= -1 không thỏa mãn điều kiện của biến
c) Giá trị của phân thức bằng 1
1 1
x x =1d) Giá trị của phân thức bằng 0
1 0
x tử = 0 ,
Do tử của phân thức bằng 1 luôn khác 0 nên, giá trị của phân thức luôn khác 0 với mọi x 0vàx 1
Hoạt động 4 : Củng cố- Luyện tập tại lớp (7’).
Muốn tìm giá trị của biểu
thức hữu tỉ trước tiên ta
phải làm gì?
-Treo bảng phụ bài tập 46a
trang 57 SGK
-Hãy vận dụng bài tập ?1
vào giải bài tập này
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
1 1
1
x a
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
- Vận dụng vào giải tiếp bài tập 50, 51, 53 trang 58 SGK
Trang 39- Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi).
Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
3/Thái độ:Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
II
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng, ê ke, máy tính bỏ túi, bảng phụ
2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước có chia khoảng, ê ke, máy
tính bỏ túi, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ :
Trang 40GV : Để tớnh được diện tớch của một đa giỏc bất kỳ Bài học hụm nay sẽ giỳp chỳng ta biết được điều đú
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIấN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG
HĐ1 : Cách tính diện tích của
một đa giác bất kỳ
GV treo bảng phụ hình 148 (a,
b)
Hỏi : Để tính diện tích đa giác
trong trờng hợp này ta làm thế
nào ?
Hỏi : Vậy muốn tính diện tích
một đa giác bất kỳ ta làm thế
Hỏi : Nêu cách tính diện tích
đa giác trong trờng hợp này
HS : cả lớp quan sát hình
vẽ (148a, b)Trả lời : ta có thể chia đagiác thành các tam giáchoặc tạo ra một tam giácnào đó chứa đa giác, rồi
áp dụng tính chất 2(diệntích đa giác)
Trả lời : Ta thờng quy vềviệc tính diện tích cáctam giác
HS cả lớp quan sát hình
149 SGK và suy nghĩ
Trả lời : Chia đa giácthành những tam giácvuông, hình thang vuông
1.Cách tính diện tích của một đa giác bất kỳ
a) Ta có thể chia đa giácthành các tam giác hoặc tạo
ra một tam giác chứa đa giác
(a) (b)Vậy : Việc tính diện tích củamột đa giác bất kỳ thờng đợcquy về việc tính diện tích cáctam giác
b) Trong một số trờng hợp,
để việc tính toán thuận lợi ta
có thể chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hìnhthang vuông
HĐ 2 : Vận dụng lý thuyết vào
thực tiễn :
GV : treo bảng phụ ví dụ :
Thực hiện các phép vẽ và đo
cần thiết để tính diện tích của
đa giác ABCDEG HI ?
HS : thực hiện các phép
đo cần thiết để tính :
SDEGC ; SABGH ; SAIH
HS : SABCDEGHI = = SDEGC + SABGH + SAIH
2 Ví dụ : (SGK)
Giải
Ta chia hình ABCDEGHI thành ba hình : Hình thang vuông DEGC, hình chữ nhật ABGH ; và tam giác AIH nh sau :
C D
E
G H
I
K