KiÓm tra Sù chuÈn bÞ cña HS cho ch¬ng míi Đặt vấn đề: GV: Tiếp theo chuyên đề về tam giác chơng này chúng ta sẽ học về tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó là định lý talét Nội dung của ch[r]
Trang 1Ngày soạn : 15/01/2012
Ngàygiảng: 19/01/2012
Chơng III : tam giác đồng dạng
Tiết 37: định lí talét trong tam giác
I Mục tiêu :
a Kiến thức : - HS nắm vững định nghĩa về tỉ số hai đoạn thẳng
+ Tỉ số hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo)
a Giáo viên : - Bảng phụ vẽ chính xác hình 3 – SGK
b Học sinh : - Chuẩn bị đầy đủ thứơc kẻ và êke
III Tiến Trình bài dạy :
1 Tổ chức:
Kiểm diện: 8B:
2 Kiểm tra
Sự chuẩn bị của HS cho chơng mới
Đặt vấn đề: GV: Tiếp theo chuyên đề về tam giác chơng này chúng ta sẽ học về tam
giác đồng dạng mà cơ sở của nó là định lý talét
Nội dung của chơng:- Định lý talét (thuận, đảo, hệ quả)
- Tính chất đờng phân giác của tam giác
- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó Bài đầu tiên của chơng là định lý talét trong tam giác
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tỷ số của hai đoạn thẳng
ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai số
Đối với hai đoạn thẳng ta cũng có khái
niệm về tỉ số Tỉ số của hai đoạn thẳng là
Cho EF = 4 dm; MN = 7 dm;
?
MN EF
CD = 5 cm Ta có:
3 5
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không
phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
Trang 2Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc
vào cách chọn đơn vị đo (miễn là hai
đoạn thẳng phải cùng một đơn vị đo)
Vậy tỉ số hai đoạn thẳng là gì ?
TL Giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn thẳng
Theo dõi và ghi vở
Cho HS đọc ví dụ tr 56 – SGK Bổ xung
D C
B A
B A CD
Vậy
AB
CD=
' ' ' '
A B
C D
*Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD
tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu
có tỉ lệ thức ' '
' '
D C
B A CD
AB
hay ' " C'D'
CD B
A
AB
4 Củng cố:
Trang 3? Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng và định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ?
? Phát biểu định lý talét trong tam giác?
+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về
khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét
+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk +Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II-Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ - HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Tổ chức:
Kiểm diện: 8B:
2 Kiểm tra
Nhắc lạiđịnh nghĩa tỷ số của hai doạn thẳng là gì? Cho ví dụ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho trớc có tỷ số không, các tỷ số quan hệ với nhau nh thế nào Bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu ứng dụng của nó trong hinh học
Hoạt động2: Định lý Ta lét trong tam giác
GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3
- GV: khi có một đờng thẳng // với 1 cạnh
Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bằng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn AC
B B C C;
Trang 4của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam
a) Do a //
BC theo
định lý TaLét ta có:
- HD b i 4: áp dụng tính chất của tỷ lệ thứcà
- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp
+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta lét rồi làm
a Kiến thức - HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talét
- Vận dụng định lý để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong
hình vẽ với số liệu đã cho
- Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả định lí Talét đặc biệt là phải nắm đợc các trờng hợp có thể xảy ra khi vẽ đờng thẳng B’C’ song song với BC
3,5
5 4
E D C
B A
C' B'
C B
A
a 10
x 3
5
B
A
Trang 5b Kĩ năng : - Qua mỗi hình vẽ, HS viết đợc tỉ lệ thức học dãy số tỉ lệ bằng nhau.
c Thái độ : Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
a Giáo viên : - Bảng phụ vẽ các trờng hợp đặc biệt của hệ quả, Vẽ sẵn hình 12 SGK
b Học sinh : - Chuẩn bị compa, thớc kẻ
III Tiến trình bài dạy :
2 Kiểm tra
Đề bài : Y/cHS1 : a, Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
b, Chữa bài 1 (tr58 – SGK)
GV: Y/c HS2 Phát biểu định lý Talét
Đặt vấn đề : (1’) Tiết trớc chúng ta đã n/c về định lí thuận ,vậy còn có cách nào khác
để nhận biết 2 đờng thẳng song song không ta cùng n/c trong bài hôm nay
KL b, a// BC qua B’ cắt AC tại C’’
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của
một tam giác và định ra trên hai cạnh
này những đoạn thẳng tỉ lệ thì đờng
thẳng đó song song với cạnh còn lại của
2 '
3 '
AC AC
=>
AC
AC AB
AB' '
b, có B’C” // BC => AC
AC AB
∆ABC A B’AB
C’AC B’ C’
Trang 6'
' '
Trong ?2 từ gt ta có DE//BC và suy ra
∆ADE có 3 cạnh tỉ lệ với 3 cạnh của
∆ABC ,đó chính là nội dung hệ quả của
định lý Talét
GT
'
' '
'
CC
AC B B
AB
B C
KL B’C’// BC
?2 A
3 5
D E
6 10
EF//AB (định lý đảo của định
lý ta lét)b,◊ BDFE là hình bình hành (vì có hai cặp cạnh đối song song )
c, vì BDFE là hình bình hành => DE=BF=7
3
1 9
AE AB
AD
Hoạt động 2: Hệ quả định lý Talét
Yêu cầu HS đọc hệ quả của định lý Talét
AB' '
(theo định lý Talét)
AC BC
C
B' ' '
tơng tự nh ?2 ta cần vẽ thêm đờng phụ nào ?
GT B’AB B’ C’ C’AC
B D C
KL
BC
C B AC
AC AB
AB' '
(1)
- Từ C’ kẻ C’D//AB (D BC theo định lýTalét ta có BC
BD AC
AC
'
(2)
Trang 7Đại diện nhóm lên trình bày
Nhận xét và chốt lại bài giải
-Tứ giác B’C’DB là hình bình hành (vì cóB’C’=BD)
-Từ (1) và(2) thay BD bằng B’C’ ta có :
C B AC
AC AB
BC
C B AC
AC AB
AB' ' '
?3 A a)
DE AB
5 , 6 2 5
, 6 3 2
2O
x
P Q 5,2
Có MN//PQ=> PQ
MN OP
5 , 2 2 2
, 5
3 2
C 3,5 F D
Có AB EF;CD EF nên CD//AB
=>
25 , 5 2
5 , 2 3 5
, 3
2 3
EB OF OE
4 Củng cố
Phát biểu định lý đảo định lý Talét ,hệ quả và phần mở rộng
Trang 8Bài tập 6 tr 62 SGK ( Đề bài và hình vẽ trên bảng phụ)
OA
A A =
, ,
Ôn tập định lý Talét (thuận, đảo, hệ quả)
Làm bài tập 7,8,9,10 trang 63 SGK; 6,7 trang 66,67 SBT
- Thớc kẻ ,eke, com pa, bút viết bảng
III Tiến trình bài dạy :
? : Chữa bài tập 7 (b) trang 62
SGK (Đa đè bài ra bảng phụ)
HS1: - Phát biểu ,ghi GT, KL, vẽ hình (3đ)
-Chữa bài 7 (b) trang 62 SGK (7đ)
Có B’A’ AA’; AB AA’
Nên A’B’//AB B’ 4,2 A’ =>
OB
OB AB
B A OA
OA' ' ' '
(hệ quả định lý Talet)
Trang 9=> 8 , 4
3
2 , 4 6 2
, 4 6
có OB2 = OA2 + AB2 ( định lý pitago)
A x B
OB2 = 32 + 8,42 => OB = 10,32
GV : yêu cầu HS2 - Phát biểu hệ quả
địng lý talét Chữa bài 8 (a) SGK-63 HS2: - phát
biểu hệ qủa (2đ)
- Chữa bài 8 a) (8đ) + Cách vẽ : Kẻ đờng thẳng a // AB Từ điểm P bất kì trên A ta đặt liên tiếp các đoạn thẳng bằng nhau
PE = FE = FQ
E F Q Vẽ PB, QA: PB cắt QA tại O
P Vẽ EO ; FO : OE AB ={D}
FO cắt AB taị C O
=> AC=CD=DBVì a//AB theo hệ quả định lý Talét có
CA
FQ OC
OE DC
FE OP
OE BD
Yêu cầu HS làm Bài 8 b)
- tơng tự chia đoạn thẳng AB cho
Ta đợc AM = MN= NP=PQ=QB
Trang 10Yêu cầu 1 HS lên bảng ghi GT,
KL và vẽ hình
HS vẽ hình ghi GT, KL
∆ABC, AH BC
gt B’C’//BC
B’ AB, C’ AC
a)
BC
C B AH
AH' ' '
kl
b) Tính SAB’C’ biết
AH’=3 1 AH,SABC=67,5cm2 Muốn chứng minh BC C B AH AH' ' ' ta làm nh thế nào? Chứng minh Yêu cầu HS chứng minh phần b) Nhận xét và chốt lại đáp án đúng Cho HS làm bài 14(b) tr 64 SGK Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phần h-ớng dẫn SGK Gợi ý : OB’=n tơng ứng với 3 đơn
G x E
D C
A M N P Q B Chứng minh:
Có AC=CD=FE=DE=FG và CM//DM//EP//FQ//GB
=> AM=MN=MP=PQ=QB Theo tính chất đờng thẳng // cách đều
Bài 10 (SGK-63)
A B’ H’ C’
B H C
Chứng minh
a) Có B’C’ // BC theo hệ quả của định lý Talét ta có
BC
C B AB
AB AH
AH' ' ' '
b) SAB’C’ =
' ' '.
2
1
C B AH
SABC =
BC AH.
2 1
Có AH’=
AH
3
1
C B AH
3
1 '
9
1 3
1 3
1 ' ' '
2 1
' ' '.
2
1
'
BC
C B AH
AH BC
AH
C B AH S
S
ABC
C AB
=> SAB’C’=
) ( 5 7 9
5 , 67 9
2
cm
S ABC
Trang 11BB’ cắt Oy tại A’=> OA’ = x
Hãy chứng minh bài toán trên?
Chứng minh
Bài 14 (b) tr.64 t
B A
xO
n
A’
B’
Y1) cách dựng: - vẽ góc toy-trên tia Ot lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 2 , OB
= 3 ( cùng đơn vị đo)
- Trên tia Oy lấy B’ sao cho OB’ = n nối BB’ vẽ A
A’ //BB’ ( A’ Oy) ta đợc OA’ = x =
n
3 2
2) Chứng minhxét ∆ OBB’ có A A’ // BB’ cách dựng
'
OB
OA OB
Trang 12Giảng :11/02/2012
Tiết 41: luyện tậpI/ mục tiêu:
- Giúp HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lý vàogiải bài tập
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu nội dung định lý
Talet, định lý Talet đảo ?
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ quả
của định lý Talet ? áp dụng làm bài tập
Định lý Talet đảo
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì
đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.
HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet
Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có
ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
Trang 13GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các bớc
để tiến hành đo chiều rộng của khúc
sông ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và yêu
cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập vào
- Từ B’ dựng BC’ vuông góc với AB
và B’C’ = a’
- Dùng thớc ngắm nối C’ với A
- Từ B dựng Bx vuông góc với AB vàcắt AC’ tại C, BC = a
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vàobảng nhóm
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 13 SGK
GV: Treo bảng phụ hình 19 SGK HS: đọc bài tập 13
Trang 14GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời ta
tiến hành đo AB bằng cách nào ?
GV: Gọi HS lên bảng tính AB theo a, b, h
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Trả lời câu hỏi
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT
- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác
- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK
Trang 15- Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 65)
- Vẽ tam giác ABC trong hai trờng hợp1) AB = 6 cm, AC = 6 cm, góc A = 1000
2) AB = 3 cm, AC = 6 cm, góc A = 600
3) Hãy vẽ phân giác AD và góc A (bằng compa, thớc kẻ)trong mỗi ờng hợp do độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỷ sốAB/AC và DB/DC
tr-3/ Bài mới:
Hoạt động 2: Định lý
GV: Chữa phần kiểm tra câu hỏi 1
GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định
lý?
GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu
cầu HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của
định lí HS giải thích GT, KL của định lý
GV: Hớng dẫn HS chứng minh
Định lí: Trong tam giác, đờng phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh
kề hai đoạn ấy.
HS: Vẽ hình và chứng minh
Hoạt động 4: Bài tập luyện tập
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm câu hỏi 2
và câu hỏi 3 SGK HS: Hoạt động nhóm, tính x, y ở câu hỏi2 và 3
a, x
y=
3,5 7,5=
7 13
b, Khi y=5 thì x= 35
13
4/ Củng cố:
Yêu cầu học sinh giải BT 15,16 (SGK - Tr 67)
-GV vẽ hình, yêu cầu học sinh xem kĩ lại tính chất để vận dụng vào bài
-Giảng :18/02/2012
Tiết 43: luyện tập I/ mục tiêu:
- học sinh nắm vững tính chất đờng phân giác trong tam giác
- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT
Trang 16- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i BT cho HS
Trang 17- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện.
Học sinh thảo luận và trình bày bài vào vở-Đem nộp, GV chấm
- HS nắm đợc khái niệm tam giác đồng dạng, định nghĩa, định lý
- Giúp Hs biết vận dụng định nghĩa, định lý vào giải BT
- Hiểu sự tơng tự giũa 2 tam giác đồng dạng và 2 tam giác bằng nhau
Hoạt động 2: Tam giác đồng dạng
GV: Yêu cầu HS thảo luận giải câu hỏi 1
(SGK – Tr 69)
GV: Nêu định nghĩa hai tam giác đồng
dạng, sau đó gọi HS đọc nội dung định
nghĩa SGK
GV: Vậy trong câu hỏi 1, tam giác A’B’C’
đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng
a, Định nghĩaHS: Thảo luận nhóm
Định nghĩa: Tam giác A B C và tam’ ’ ’
giác ABC đợc gọi là đồng dạng với nhau
Trang 18dạng là k= 1
2
GV: Yêu cầu HS trả lời? 2 (SGK – Tr 70)
GV: Nêu các tính chất của hai tam giác
Hoạt động 3 : Định lý
GV: Cho hS hoạt động câu hỏi 3, sau đó
đại diện trả lời câu hỏi
GV: Nêu nội dung định lí dới dạng bài
toán, yêu cầu HS chứng minh
GV: Em có nhận xét gì về hai tam giác
AMN và tam giác ABC?
Sau khi GV hớng dẫn HS c/m song bài toán
thì GV gọi HS đọc nội dung định lí
HS: Thảo luận và trả lời câu hỏi3
HS: Thảo luận và c/m bài toán
Định lí: Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
Hoạt động 4: Đọc chú ý (SGK – Tr 72)
GV: Nêu chú ý(SGK) Định lí vẫn đúng
trong trờng hợp đờng thẳng a cắt phần kéo
dài hai cạnh của tam giác và // với cạnh
Trang 19Soạn :19/02/2012
Giảng :25/02/2012
Tiết 45: trờng hợp đồng dạng thứ nhất I/ mục tiêu:
- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhất
- Giúp HS viết vận dụng để giải BT thành thạo
- Có khả năng vận dụng tơng tự nh hai tam giác đồng dạng
- Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các
tam giác ABC, AMN, A’B’C’ ?
GV: Gọi HS đọc nội dung định lí
GV: Gọi HS lên bảng ghi GT và KL của
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này
tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
HS: Chứng minh định lí
Hoạt động 4: 2 áp dụng
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 34 SGK, cho
HS thảo luận nhóm làm câu hỏi 2
GV: Treo bảng phụ hình 35
- Δ ABC và Δ A’B’C’ có đồng
dạng với nhau không?
- Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?
HS: Thảo luận nhóm tìm các cặp tamgiác đồng dạng ở hình vẽ 34
- Δ ABC đồng dạng với Δ DFEHS: Giải BT 29 (SGK - Tr 74)
Trang 20- Giúp HS nắm đợc định lý về trờng hợp đồng dạng thứ hai
- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng
- Rèn kỹ năng sử dụng định lý vào giải BT
Hoạt động 1: cho tam giác ABC có góc A bằng 600AB = 4cm, AC = 3 cm
và tam giác DEF có góc D = 600 , DE = 8 cm, DF = 6 cm; tam giác DEF có đồngdạng với tam giác ABC không? tại sao?
GV: Gọi HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 37 SGK, gọi
HS lên bảng ghi GT và KL của định lí
GV: Hớng dẫn HS c/m định lí
HS: Đo các đoạn thẳng BC, EF BC=
EF=
BC
EF =
1 2
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia
và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.
HS: Lên bảng ghi GT và KL của định lí.HS: Chứng minh định lí
Hoạt động 3:2 áp dụng
Trang 21GV: Treo bảng phụ hình vẽ 38 SGK, hãy
chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng ?
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 39 SGK, yêu
cầu HS vẽ hình và trả lời câu ?3
Δ ADE đồng dạng với Δ ABC vì:
- Hai tam giác có góc A chung
AB =
AD AC
4/ Củng cố:
Giải BT 32 (SGK - Tr 77)
Giải BT 33 (SGK - Tr 77)
Giải BT 34 (SGK - Tr 77)
-GV huớng dẫn và y/cầu học sinh thực hiện
GV hớng dẫn và học sinh thảo luậnnhóm
2 học sinh lên bảng
5/ H ớng dẫn về nhà
- Vận dụng BT 57-60 (SNC –Tr 192-193)
- Học thuộc định lý và vận dụng tốt vào giải bài tập
- Biết sự tơng tự với 2 tam giác bằng nhau
-Soạn :26/02/2012
Giảng : /02/2012
Tiết 47: trờng hợp đồng dạng thứ ba I/ mục tiêu
- HS nắmvững nội dung định lí, biết cách c/m định lí
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải BT