- Việc chi tiết hóa nếu có thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm.. Đáp án và thang điểm Câu[r]
Trang 1KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề 1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm):
Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 4
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 16
Câu 2 (3,0 điểm):
1) Giải phương trình 32x1 2.3x 1 0
2) Tính tích phân
0 2
3 1
3 2
x dx I
x
3) Cho hàm số f x( ) 4 x16sinx 2sin 2 x Tìm nghiệm của phương trình f x /( ) 0.
Câu 3 (1,0 điểm):
Tính thể tích của khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B; Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, SB a ; Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2)
1, Theo chương trình chuẩn
Câu 4.a (2,0 điểm):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm: M(1;2; 3), ( 1;0;6), (0;4; 3)- N - P - .
1) Chứng minh 3 điểm M, N, P không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng (MNP)
2) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (MNP)
Câu 5.a (1,0 điểm):
Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng: z+2z = -2 2i .
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 4.b (2,0 điểm):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm: M(1;2; 3), ( 1;0;6), (0;4; 3)- N - P - .
1) Chứng minh 3 điểm M, N, P không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng (MNP)
2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm M, tiếp xúc với trục Ox
Câu 5.b (1,0 điểm):
Tìm căn bậc hai của số phức w 3 4i
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,Số báo danh: ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I Hướng dẫn chung
- Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng
phần như quy định
- Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm
- Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm
II Đáp án và thang điểm
1
(3,0 điểm)
1 (2,0 điểm)
y’ = 0
2 0
x x
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ;-2) và (0;)
và nghịch biến trên khoảng (-2;0)
0,25
Hàm số đạt cực đại tại x = -2, ycđ = y(-2) = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yct = y(0) = -4 0,25 Giới hạn: xlim y ; limx y
Bảng biến thiên
0,25
* Đồ thị:
0,5
2 (1 điểm)
Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình x33x2 20 0 x2 0,5
Hệ số góc của tiếp tuyến là y/(2) 24 Phương trình của tiếp tuyến là: y = 24x – 32 0,5
2
(3,0 điểm)
1 (1,0 điểm)
2 1
-x y' y
0
-4 0
Trang 3Phương trình (1) trở thành: 3t2 2t 1 0 t 1 hoặc
1 3
t
* Với t 1 3x 1 x0 Phương trình có một nghiệm là x = 0 0,25
2 (1,0 điểm)
Đổi cận:
x 1 0
t 1 2
0,25
Khi đó:
2
2 1 1
ln
dt
t
ln 2
3.(1,0 điểm)
Vậy nghiệm của phương trình là
2
3
(1,0 điểm)
Vì SA(ABC)nên BCSA, cóBCAB
BC SAB BC SB
Suy ra, góc giữa hai mặt phẳng
Ta có :
Từ đó
2
Chú ý: Không cho điểm hình vẽ.
0,25
4.a
( 2 điểm)
1 (1,0 điểm)
MN MP
0,25
( 18; 9; 6) 0
MN MP
Suy ra MN MP;
không cùng phương (đpcm) 0,25
Mp(MNP) qua M và nhận MN MP
làm một véc tơ pháp tuyến nên có
2 (1,0 điểm)
Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc với (MNP) và
H d MNP , khi đó H là hình chiếu vuông góc của O lên (MNP) 0,25 VìMN MP
là một véc tơ pháp tuyến của (MNP) nên cũng là 1 véc
tơ chỉ phương
của d, suy ra phương trình chính tắc của d là :6 3 2
x y z
0,25 Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình: 0,25
Trang 4
6x 3y 2z 6 0
x y z
Giải hệ trên được
x y z
Vậy
36 18 12
47 47 47
5.a
(1 điểm)
Suy ra:
2
3
Khi đó
2 2 3
z i
Số phức liên hợp của z là
2
2 3
4.b
(2 điểm)
1 (1 điểm) Như 4a phần 1
2 (1 điểm)
Gọi M1 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox, khi đó M1(1;0;0) 0,25
Để (S) tiếp xúc với trục Ox, điều kiện là bán kính của (S) là r = d(M,Ox) = MM1 0,25
Phương trình của (S) là : (x1)2(y 2)2(z3)2 13
5.b
(1 điểm)
Viết lại : 3 4 i 4 4i1 2 22.2.i i 2 0,5
Suy ra 3+4i có hai căn bậc hai là các số 2+i và -2-i