Tính xác suất để ban cán sự có cả nam và nữ... thuvienhoclieu.com Câu 22: Người thợ làm một bể cá hai ngăn không nắp với thể tích 1296 dm.. Người thợ này cắt các tấm3kính ghép lại một bể
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN-HÀ NỘI
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 12
NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1: Tìm
2sin 2 dx x
A
sin 48
x C
x C
53
19
59
Câu 10: Cho hai số phức z 1 2i và w 3 4i Tính z.w .
Trang 2thuvienhoclieu.com Câu 11: Viết phương trình mặt cầu tâm I1; 2;0 và tiếp xúc với mặt phẳng P x: 2y2z 1 0
z i
là
A 2 2i . B 2 2i. C 2 2i . D 2 2i.
Câu 17: Một lớp học sinh có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ban cán
sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự có cả nam và nữ
Trang 3thuvienhoclieu.com Câu 22: Người thợ làm một bể cá hai ngăn không nắp với thể tích 1296 dm Người thợ này cắt các tấm3
kính ghép lại một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với ba kích thước , ,a b c (mét) để đỡ tốn kính
nhất như hình vẽ và giả thiết rằng độ dày của kính không đáng kể Tính a b c
Câu 31: Cho a là số thực dương Khi đó log 8a4 3 bằng
3log
2 a
3 3log
2 2 a
C 2 3log a 2 . D 6 6log a 2 .
Trang 4thuvienhoclieu.com Câu 32: Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A0, 2,0 ; B 3, 0,0 ; C 0,0, 4
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ Ađến mặt phẳng SCD
A
2 217
a
146
x x
B
1
1 2 3
x x
D 2 ln 2 ln 3 3
x
Câu 38: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3,AC Tính diện tích xung quanh khối nón sinh4
ra khi cho tam giác ABC quay quanh trục AB.
Câu 39: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số , y x 16x2 Tính M m
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA2a và SA vuông góc với đáy.
Tính cos với là góc giữa hai mặt phẳng SCD
Trang 5Câu 45: Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc 4 Biết hàm số y f x' có đồ thị C như hình vẽ
và diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đò thị C và trục hoành bằng 9 Gọi M m, lần lượt là
giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn 3; 2 Tính M m
P và cắt d d lần lượt tại 1, 2 A B, sao cho độ dài đoạn AB đạt giá trị nhỏ nhất.
Viết phương trình đường thẳng d đi qua
điểm A, vuông góc với đuờng thẳng d và cắt đường thẳng 1 d 2
Trang 6thuvienhoclieu.com Câu 49: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên ¡ và thỏa mãn f x( 33 )x x2 với mọi số thực x 2
Tính
4 2 0 ( )d
Câu 50: Có bao nhiêu số nguyên dương a để phương trình sau có ít nhất một nghiệm thực
log log log
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9
5 0
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Tìm
2sin 2 dx x
A
sin 48
x C
x C
Trang 7Lời giải ChọnA.
Ta có: ( )3 ( ) (2 ) ( 2) ( ) ( )( )
z= +i = +i + = + +i i i + =i i + =- +i i
Vậy điểm biểu diễn số phức z là (- 2;2).
Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và không có chữ số nào lớn
hơn 5
Lời giải Chọn C
4 3a
Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm DCÞ OM ^DC.
Ta có: DC^OM DC; ^SOÞ DC^(SOM).
Trang 8ĐKXĐ:
00
x x
3 5 /2
Trang 953
19
59
Lời giải Chọn D
0
5d9
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng P
Ta có:
Trang 10Điểm cực tiểu của hàm số là x2
Câu 15: Số nghiệm nguyên dương của bất phưng trình
Điều kiện xác định 15 x 0 x 15.
Trang 11z i
là
A 2 2i . B 2 2i. C 2 2i . D 2 2i.
Lời giải Chọn C
Câu 17: Một lớp học sinh có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ban
cán sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự có cả nam và nữ.
Tổng số học sinh của lớp là: 15 25 40 .
Chọn 3 học sinh bất kì có số cách chọn là: C403 9880.
Chọn 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ có số cách chọn là: C C151 252 4500.
Chọn 3 học sinh trong đó có 1 nam và 2 nữ có số cách chọn là: C C152 125 2625.
Chọn 3 học sinh trong đó cả nam và nữ có số cách chọn là:C C151 252 2 1
Đồ thị hàm số giao với trục tung tại M 0;1
Thể tích của khối trụ là:V r h2 .2.2 2 4 2 .
Trang 12thuvienhoclieu.com Câu 20: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;1; 3 ,B3;0;1
A
41
Ta có: uuurAB1; 1;4 .
Đường thẳng đi qua hai điểm A2;1; 3 ,B3;0;1
nhận uuurAB1; 1;4 làm vectơ chỉ phương có
phương trình là:
21
chỉ phương nên chúng trùng nhau chọn đáp án D.
Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sau là phương trình mặt cầu:
x y z x z m m
Lời giải Chọn D
Phương trình x2 y2 z2 2ax2by2cz d 0 với a2 là phương trình củab2 c2 d 0một mặt cầu
02
Do m¢ nên có 3 giá trị tìm được m2;3; 4 .
Câu 22: Người thợ làm một bể cá hai ngăn không nắp với thể tích 1296 dm Người thợ này cắt các tấm3
kính ghép lại một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với ba kích thước , ,a b c (mét) để đỡ tốn kính
nhất như hình vẽ và giả thiết rằng độ dày của kính không đáng kể Tính a b c
Trang 13Lời giải Chọn B
Trang 14Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số ở bốn phương án
Phương trình x3 có 5x 2 0 1 nghiệm (Sử dụng máy tính cầm tay CASIO)
Phương trình x43x2 vô nghiệm (Sử dụng máy tính cầm tay CASIO)3 0
Phương trình
102
x x
có nghiệm x1 (Sử dụng máy tính cầm tay CASIO)
Phương trình x3 có 3x 1 0 3 nghiệm (Sử dụng máy tính cầm tay CASIO)
Câu 26: Hàm số y x 22lnx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;0 . B 0;1
C 1; 2
D 1;1
Lời giải Chọn C
ĐK: x0 và
22
Vậy hàm số đồng biến trên 1; 2
Câu 27: Viết phương trình đường thẳng đi qua A1; 2;0 và vuông góc với mặt phẳng
Xét ABC có BC2 AB2AC2 ABC vuông tại A
SA SB SC hình chiếu của S lên ABC
trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Gọi H là trung điểm của BC SH ABC
Trang 15Lời giải Chọn A
2 a
3 3log
2 2 a
C 2 3log a 2 . D 6 6log a 2 .
Lời giải Chọn B
Trang 16Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A0, 2,0 ; B 3, 0,0 ; C 0, 0, 4
4 3
x y
Vậy hàm số có 2 đường tiệm cận
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ Ađến mặt phẳng SCD
A
2 217
a
146
a
Lời giải Chọn A
Trang 17Gọi M H lần lượt là trung điểm của ,, CD AB Do mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SH ABCDSH a 3 và
Trang 182, 490,181,33
x
x y
x x x
Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị
Câu 37: Đạo hàm của hàm số
123
x x
B
1
1 2 3
x x
D 2 ln 2 ln 3 3
x
Lời giải Chọn A
Câu 38: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3,AC Tính diện tích xung quanh khối nón sinh4
ra khi cho tam giác ABC quay quanh trục AB.
Lời giải Chọn A
Trang 19Khối nón sinh ra có bán kính đáy là R AC , đường sinh 4 l BC AB2AC2 5
Vậy diện tích xung quanh khối nón bằng: Rl20 .
Câu 39: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số , y x 16x2 Tính M m
Lời giải Chọn C
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA2a và SA vuông góc với đáy.
Tính cos với là góc giữa hai mặt phẳng SCD
Trang 20Ta có SCD ABCDCD và CDAD SA, CDSAD Suy ra ·SDA.
Xét tam giác SAD vuông tại A có SA2a, 2 2
5
SD SA AD a .
Vậy
1cos
5
AD SD
Có 1 1
Trang 21f x có hai nghiệm đơn;
Vậy hàm số trên có 9 điểm cực trị
Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P z 1 z i
Lời giải Chọn C
Gọi A là điểm biểu diễn số phức z , suy ra tập hợp A là đường tròn C
tâm O, bán kínhbằng 1
Gọi B, C lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức 1, i; ta có OB OC 1.
Gọi I là trung điểm BC suy ra
22
Trang 22Lời giải Chọn B
Xét f f x m
(1), đặt f x t t, 0Phương trình (1) trở thành f t m (2)
Ta thấy với mỗi t 0;1 thì (1) có 6 nghiệm phân biệt.
Nếu t0 hoặc với mỗi t 1;3 thì (1) có có 4 nghiệm phân biệt.
Nếu t1 thì (1) có 5 nghiệm.
Để (1) có nhiều nghiệm x nhất thì (2) có nhiều nghiệm dương nhất.
Từ đồ thị suy ra phương trình (2) có nhiều nhất là 2 nghiệm dương t t với 1, 2 t1 0;1 ,t2 1;3
Khi đó với f x t1 có 6 nghiệm x ; với f x t2 có 4 nghiệm x
Vậy phương trình (1) có nhiều nhất 10 nghiệm
Trang 23Câu 45: Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc 4 Biết hàm số y f x' có đồ thị C như hình vẽ
và diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đò thị C và trục hoành bằng 9 Gọi M m, lần lượt là
giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn 3; 2 Tính M m
Trang 24Lời giải Chọn B
+ Từ đồ thị C ta có 2
f x a x x .+ Do diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành bằng 9
Trang 25 Viết phương trình đường thẳng d đi qua
điểm A, vuông góc với đuờng thẳng d và cắt đường thẳng 1 d 2
d d uuuur urAM u uuuur urAM u t t t t uuuurAM là véc tơ
chỉ phương của d Phương trình chính tắc của d :
52
Trang 26thuvienhoclieu.com Câu 49: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên ¡ và thỏa mãn f x( 33 )x x2 với mọi số thực x 2
Tính
4 2 0 ( )d
Đặt
4 2 0 ( )d
165 27 ( )d 16.3 2
I x f x x
Câu 50: Có bao nhiêu số nguyên dương a để phương trình sau có ít nhất một nghiệm thực
log log log
Điều kiện a¢ , x0
Phương trình ban đầu tương đương
log log log
x x x
(*)Đặt txloga (1)1
Suy ra xloga t 1
Phương trình (*) trở thành
loga 1 2 1 loga 2
t t x t t x (2)