GHI NHớ:Những động từ kết thúc bằng :”ch,sh,o,x,z,s.” khi đi với ngôi thứ 3 số ít ta thêm es .những động từ kết thúc còn lại ta thêm s.. GHI NHớ: Has đi với “she,he,it,”trong câu khẳng đ[r]
Trang 1Đề cơng ôn tập học kỳ I
1.Đại từ nhân xng Tính từ sở hữu Tân ngữ chỉ ngời
I My Mẹ
He his him
She her her
We It’s It
It our us
You your you
They their them
+) Cách dùng
1)Đại từ nhân xng :làm chủ ngữ của câu
2)Tính từ sở hữu :đứng trớc danh từ để chỉ danh từ đó thuộc về ai
3)Tân ngữ chỉ ngời:đứng sau động từ
+)Động từ tobe:is,are,am
- I + am
- They/we/you/Lan and Hoa + are
- He/she/It/Lan + is
GHI NHớ :Trong câu có động từ tobe khi chuyển sang câu hỏi ta đa tobe lên
đầu
Ví Dụ: He is a teacher
Is he a student
+) Hỏi và trả lời về tuổi
How old + tobe +S ?
S + tobe +tuổi + <year old>
How old is she?
She is 20 year old
How old is your mother?
She is 30 year old
How old is he?
He is 70 year old
How old are you?
I’m 5 year old
+) Hỏi đáp về sức khoẻ
How + tobe + S ?
S + tobe +fine/nice/tired
How are they?
They are fine
+) Hỏi đáp về tên
What + is + tính từ sở hữu + name?
TTSH + name + is + tên
What’s her name?
Her name is LiLi
+) Từ để hỏi :
What<cái gì>
Who<ai>
When<khi nào>
Where<ở đâu>
How<thế nào>
Why<tại sao>
How many<bao nhiêu>
Trang 2How much<bao nhiêu>
How long<bao lâu>
How far<bao xa>
How tall<cao bao nhiêu>
What time<mấy giờ>
I) Vocabulary
- children <n> trẻ em
- child <n> đứa trẻ
We’re = We are
+) Giới thiệu ai đó
This is : đây là
That is : kia là
+) Hỏi và trả lời về nơi ở, địa chỉ
Where + do/does +S + live?
S + live/lives + in:nơi đến
+ on + tên đờng + street
+ at + số nhà + tên đờng + street
Chú ý:She/he/It/Lan đi với does/lives
They/we/I/you đi với do/live
+) a/an: một Dùng trớc danh từ đêm đớcố ít
an:dùng trớc nguyên âm : u,e,o,a,i
a:dùng trớc phụ âm
+) This is<đây là>
That is<kia là>
There are<đây là>
Those are<kia là những>
+) Hỏi và trả lời về số lợng trong gia đình
How many people are there TTSH + family?
There are + số lơng + people + in TTSH family
+) Hỏi về nghề nghiệp
What do/does + S + do?
S + tobe +a/an + nghề
ví dụ:
What does she do?
She is a teacher
+ Số nhiều trong tiếng anh
Muốn chuyển từ số ít sang số nhiều ta thêm es/s vào sau động từ đó Thêm es vào sau các động từ kết thúc bằng : “ch,sh,x,z,o,s”
Thêm s vào sau các động từ kết thúc còn lại
Nếu động từ kết thúc bằng y mà trớc nó là phụ âm thì ta chuển y thành i rồi thêm es
Những động từ bất quy tấc khi chuyển sang số nhiều:
- man -> men
- child -> children
- woman -> women
Trang 3- mouse -> mice
- tooth -> teeth
+) Hỏi về số lợng
How many + N + are there?
There are + số lợng + N
There is + one/a + N
+) Những danh từ kết thúc bầng “f” khi chuyển sang số nhiều ta vhuển f thành “Ves”
THì HIệN TạI ĐƠN
Form: +) S + Vs/es +TNCX
-) S + don’t/does + V +TNCX
?) Do/does +S +V + O
Yes,S + do/does
No,S + don’t/doesn’t
Chú ý: She/he/it/Lan đi với Vs/es,doesn’t/does
We/I/You/they đi với V,don’t,do
+) Cách dùng : để nói về thói quen , một quy luật,sự thật hiển nhiên GHI NHớ:Những động từ kết thúc bằng :”ch,sh,o,x,z,s.” khi đi với ngôi thứ 3
số ít ta thêm es những động từ kết thúc còn lại ta thêm s
GHI NHớ: Has đi với “she,he,it,”trong câu khẳng định
Have đi với “we,I,you,they”trong câu phủ dịnh và câu hỏi
Have đi với “he,she,it”trong câu phủ định và câu hỏi
Dấu sở hữu:
Tên’s + N
TTSH + N’s + N
Ghi nhớ: Nếu trong câu có động từ “tobe”ta làm nh sau :
- Nếu chuyển sang câu phủ định ta thêm not vào sau động từ “tobe”
- Nếu chuyển sang câu hỏi ta đa dộng từ “tobe” lên đầu
- Nếu trong câu trả lời I htì ta hỏi là you
- Nếu -my -your
- Nếu -we -we,you
+) Hỏi và trả lời về ai đó học khối mấy và học lớp mấy
Which grade + tobe + S + in?
S + tobe +in + grade + số khối
Which class + tobe +S +in?
S +tobe +in+ class +tên lớp
+) Hỏi và trả lời về
a) Nói giờ đúng
It’s + số giờ +o’clock
b) Nói giờ hơn
It’s + số giờ + số phút
c) Nói giờ rỡi
It’s + half past + số giờ
d) Nói giờ kém 15’
It’s + a quarter + số giờ
e) Nói giờ hơn 15’
It’s + a quarter past + số giờ
GHI NHớ: Nếu trong câu trả lời là I thì ta hỏi là you
Trang 4Nếu -we -we,you
Nếu -my -your
+) Gíơi từ chỉ vị trí
The + N (s) + is/are + in(trong) + the + N
on(trên)
under(duới)
in front of(trớc)
behind(sau)
near(gần)
next to(bên cạnh)
between(giữa)
to the right of(phải)
to the left of(trái)
opposite(đối diện)
+) Hỏi ai đó đi đâu bằng phơng tiện gì
How + do/does + S + go to?
+ get to + nơi chốn ?
+ travel to
S + go to/goes to
+ get to/gets to
+ travel to/travels to
GHI NHớ:Have/has = thẻe is /are :có
THì HIệN TạI TIếP DIễN
Form:S + is/are/am + Ving + O
S + tobe + not + Ving + O
Tobe + S + Ving + O
Yes,S + tobe
No,S + tobe
+) Trạng từ chỉ tần suất:
-always,usually,often,sometimes,never
Using:Đứng trớc động từ thờng,đứng sau trợ động từ,đứng sau động từ tobe
GHI NHớ:
- once: 1 lần
- twice: 2 lần
- three times: 3 lần
- What’s matter with O?: vân đề gì?
- I don’t eat any thing: tôi không ăn gì cả
+) Hỏi và trả lời về màu sắc
What color + tobe + N(s) ?
It/They + is/are + màu
+) Hỏi ai đó cảm thấy thế nào
How + do/does + S + feel?
S + tobe +adj
Trang 5S + feels + adj
+) Hỏi giá cả
How much + is /are +N(s) ?
How much + do/does + N( s) + cost…
What is the prince of + N(s) ?
How much + is + your ruler?
GHI NHớ: What is there to drink?:có cái gì để uống
Would like + to +V : muốn làm gì?
Would like=I’d like
TíNH Từ
+) So sánh hơn :tính từ ngắn
S1 + tobe +adj + er + than + S2
+) So sánh hơn nhất của tính từ dài
S + tobe + the + adj +est + N of…
Ghi nhớ :những động từ có 1 âm tiết kết thúc = 1 phụ âm mà trớc nó là 1 nguyên âm thì gáp đôi phụ âm trớc khi thêm er ,est
Những động từ kết thúc bằng y ta chuyển thành i rồi thêm er ,est +) Những động từ bất quy tắc
- good -> better -> the bettest
- bad -> worse -> the worst
- far -> farther -> the farthest
+) So sánh hơn : S1 + tobe + more + tính từ +than +S2
+) So sánh hơn nhất :S + tobe + the most + adj<dài>
Form: What + do/does + S + do in +TTSH + free time?
S + V/Vs,es +O
USE : Dùng để hỏi và trả lời ai đó làm gì vào thời gian rảnh rỗi
Form: How often + do/does + S + V + O?
S + Trạng từ tần suất +V/Vs,es +O
S + V + Vs,es + O + once +a week
Twice + a day
USE : Dùng để hỏi và trả lời ai đó có làm gì thờng xuyên không