1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập Khối 8 của PGD (Đầy đủ)

6 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Khối 8 Của PGD (Đầy Đủ)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc nhất một ẩn Cần ôn cho học sinh: Về kiến thức: - Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình: Một phơng trình với ẩn x có dạng Ax

Trang 1

Nội dung ôn tập học kỳ ii năm học 2008 - 2009

MÔN TOáN

A ĐạI Số

1 Phơng trình bậc nhất một ẩn: Nội dung gồm:

- Phơng trình một ẩn

- Định nghĩa hai phơng trình tơng đơng

- Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 

- Phơng trình tích

- Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc nhất một ẩn

Cần ôn cho học sinh:

Về kiến thức:

- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình: Một phơng trình với

ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x

- Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng: Hai phơng trình đợc gọi là tơng

đơng nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm

- Hiểu định nghĩa phơng trình bậc nhất: ax + b =  (x là ẩn; a, b là các hằng

số, a  

Nghiệm của phơng trình bậc nhất

- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình:

Bớc 1: Lập phơng trình:

+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

+ Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết

+ Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng

Bớc 2: Giải phơng trình

Bớc 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- Có kĩ năng biến đổi tơng đơng để đa phơng trình đã cho về dạng ax + b = 

- Về phơng trình tích:

A.B.C =  (A, B, C là các đa thức chứa ẩn

Yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của phơng trình này bằng cách tìm nghiệm của các phơng trình:

A = , B = , C = 

- Giới thiệu điều kiện xác định (ĐKXĐ của phơng trình chứa ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu:

+ Tìm điều kiện xác định

+ Quy đồng mẫu và khử mẫu

+ Giải phơng trình vừa nhận đợc

+ Xem xét các giá trị của x tìm đợc có thoả mãn ĐKXĐ không và kết luận về nghiệm của phơng trình

2 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn: Nội dung gồm:

- Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân

- Bất phơng trình bậc nhất một ẩn Bất phơng trình tơng đơng

- Giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

Cần ôn cho học sinh:

Về kiến thức:

Nhận biết đợc bất đẳng thức

Nhận biết bất phơng trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phơng trình tơng đơng

Về kỹ năng:

Trang 2

Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức

a < b và b < c  a < c

a < b  a + c < b + c

a < b  ac < bc với c > 

a < b  ac > bc với c < 

Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tơng đơng bất phơng trình

- Giải thành thạo bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phơng trình trên trục số

- Sử dụng các phép biến đổi tơng đơng để biến đổi bất phơng trình đã cho về dạng ax + b < , ax + b > , ax + b  , ax + b   và từ đó rút ra nghiệm của bất phơng trình

B Hình học:

1 Đa giác, diện tích của đa giác: Nội dung gồm:

- Đa giác Đa giác đều

- Các công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình tam giác, của các

hình tứ giác đặc biệt.

- Tính diện tích của hình đa giác lồi

Cần ôn cho học sinh:

Về kiến thức:

Hiểu :

+ Các khái niệm: đa giác, đa giác đều

+ Quy ớc về thuật ngữ “đa giác” đợc dùng ở trờng phổ thông.

+ Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3, 6, 12, 4, 8

- Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác, hình thang, các hình tứ giác đặc biệt khi thừa nhận (không chứng minh công thức tính diện tích hình chữ nhật.

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc các công thức tính diện tích đã học

- Biết cách tính diện tích của các hình đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác

đó thành các tam giác

2 Tam giác đồng dạng: Nội dung gồm:

+ Định lí Ta-lét trong tam giác.

- Các đoạn thẳng tỉ lệ.

- Định lí Ta-lét trong tam giác (thuận, đảo, hệ quả.

- Tính chất đờng phân giác của tam giác.

+ Tam giác đồng dạng.

- Định nghĩa hai tam giác đồng dạng

- Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác.

- ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.

Cần ôn cho học sinh:

Về kiến thức:

- Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ

- Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đờng phân giác của tam giác

- Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

- Hiểu các định lí về:

+ Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

+ Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.

Về kỹ năng:

-Vận dụng đợc các định lí đã học

- Vận dụng đợc các trờng hợp đồng dạng của tam giác để giải toán

Trang 3

- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách.

3 Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều: Nội dung gồm:

- Hình hộp chữ nhật Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều Hình chóp cụt đều.

- Các quan hệ không gian trong hình hộp.

Cần ôn cho học sinh:

Về kiến thức:

- Nhận biết đợc các loại hình đã học và các yếu tố của chúng

- Nhận biết đợc các kết quả đợc phản ánh trong hình hộp chữ nhật về quan

hệ song song và quan hệ vuông góc giữa các đối tợng đờng thẳng, mặt phẳng

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc các công thức tính diện tích, thể tích đã học

- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học

MÔN VậT Lý

A Cơ học:

1 Công và công suất

2 Định luật bảo toàn công

3 Cơ năng Định luật bảo toàn cơ năng

B Nhiệt học:

1 Cấu tạo phân tử của các chất

- Cấu tạo phân tử của các chất

- Nhiệt độ và chuyển động phân tử

- Hiện tợng khuếch tán

2 Nhiệt năng

- Nhiệt năng và sự truyền nhiệt

- Nhiệt lợng Công thức tính nhiệt lợng

- Phơng trình cân bằng nhiệt

- Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

- Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt

- Động cơ nhiệt

Môn Ngữ văn 8 I/ Văn học :

- Tức cảnh Pác Bó, - Nớc Đại Việt ta

II/ Tiếng Việt :

- Câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán, câu phủ định

- Lựa chọn trật tự từ trong câu

III/ Tập làm văn :

- Văn bản thuyết minh

- Luận điểm, luận cứ và yếu tố biểu cảm trong văn nghị luận ;

- Yếu tố tự sự và miêu tả trong văn nghị luận /

Môn Lịch sử 8

Bài 24 : Cuộc kháng chiến từ 1858 – 1873

B i 25 : Kháng chiến lan rộng ra to n quốc.ài 25 : Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc ài 25 : Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc

II Thực dân Pháp đánh Bắc kỳ lần thứ hai Nhân dân Bắc kỳ tiếp tục kháng chiến

Bài 26 : Phong trào kháng chiến chống Pháp cuối thế kỷ XIX

Trang 4

Bài 29 : Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp

I Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp

2 Chính sách kinh tế

3 Chính sách văn hoá, giáo dục

Bài 30 : Phong trào yêu nớc chống Pháp đầu thế kỷ XX đến 1918.

-Môn Địa lý 8

Bài 16 : Đặc điểm kinh tế các nớc Đông Nam á

Bài 17 : Hiệp Hội các nớc Đông Nam á

Bài 23 : Vị trí, giới hạn, hình dạng của lãnh thổ Việt Nam

Bài 24 : Vùng biển Việt Nam

bài 28 : Đặc điểm địa hình Việt Nam

Bài 31 : Đặc điểm khí hậu Việt Nam

Bài 32 : Các mùa khí hậu và thời tiết nớc ta

Bài 36 : Đặc điểm đất Việt Nam

Bài 39 : Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam

Bài 41 : Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

-Môn Công dân 8

Bài 13 : Phòng chống tệ nạn xã hội

Bài 14 : Phòng chống nhiễm HIV/AIDS

B i 15 : Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại.ài 25 : Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc

Bài 16 : Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của ngời khác

Bài 17 : Nghĩa vụ tôn trọng, bảo vệ tài sản Nhà nớc và lợi ích công cộng

Bài 19 : Quyền tự do ngôn luận

Bài 20 : Hiến pháp nớc Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Bài 21 : Pháp luật nớc Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

TIẾNG ANH 8

A Yờu cầu về kiến thức ngụn ngữ (Vocabulary, Grammar, Language functions).

- ễn tập cỏc từ vựng thuộc cỏc chủ điểm đó học ở Học kỡ II về du lịch, kỡ nghĩ,

lễ hội, cỏc kỡ quan của thế giới…

- Cỏch hỏi và trả lời cỏc mẫu cõu yờu cầu, đề nghị và hứa hẹn.

- ễn tập cỏch sử dụng in order to, so as to.

- ễn tập cỏch sử dụng modal “will” to make requests, offers and promises.

- ễn tập thể bị động (passive forms).

Trang 5

- ễn tập adjectives followed by an infinitive, a noun clause.

- ễn tập –ed and –ing participles.

- ễn tập requests with: - Would / Do you mind if…?

- Would / Do you mind + V-ing ?

- ễn tập thỡ quỏ khứ tiếp diễn, thỡ quỏ khứ tiếp diễn với when và while, thỡ quỏ

khứ tiếp diễn với trạng từ always.

- ễn tập compound words và reported speech, indirect questions with if và

whether, question words before to – infinitives.

- ễn tập cỏch sử dụng cỏc dạng động từ như Verb + to infinitives.

- ễn tập cỏch sử dụng thỡ hiện tại hoàn thành với yet và already.

B Yờu cầu về kĩ năng (Skills).

1 Đọc hiểu

a Đọc bài khoỏ (text / dialogue) thuộc phạm vi chủ đề, chủ điểm đó học để trả lời cỏc cõu hỏi liờn quan đến nội dung, chọn cõu Đỳng / Sai (True / False)

b Chọn từ thớch hợp (đó cho) để điền vào bài khoỏ (8-10 chỗ trống).

2 Viết

* Cần nắm vững cấu trỳc cõu (cỏc thành phần chớnh, trật tự từ trong cõu, thỡ của động từ…) để:

- Sắp xếp cỏc từ xỏo trộn (khụng thờm từ) thành cõu hoàn chỉnh.

- Viết cõu trả lời cho cỏc cõu hỏi.

- Sử dụng cỏc từ gợi ý đó cho (và thờm từ) để viết thành cõu hoàn chỉnh.

- Viết lại cõu theo cấu trỳc khỏc nhưng ý nghĩa diễn đạt vẫn khụng thay đổi.

- ễn lại cỏc bài viết theo chủ điểm đó học.

Sinh 8 -Bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết nớc tiểu

-Bài tiết nớc tiểu

-Cấu tạo và chức năng của da

-Nơ ron

-Chức năng của tiểu não, trụ não, hành tuỷ , não trung gian, cấu tạo của đại não

và chức năng của đại não ( chú ý có vẽ hình)

- Tuyến nội tiết - Hocmon

- Cấu tạo của cầu mắt - Cận thị - vệ sinh mắt Chú ý hình vẽ

- Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện ức chế

Hoá học 8

- Tính chất của oxy- Điều chế và sản xuất oxy- Sự oxy hoá, Oxit

- Không khí và sự cháy.

Tính chất hoá học của hydro

Thể tích oxy, hydro ở điều kiện thờng, điều kiện chuẩn

Sự cháy

Phản ứng oxy hoá khử

Trang 6

Axit- Bazơ, muối.

Đọc tên của các chất cụ thể khi biết công thức hoá học, khi biết tên của 1 chất hãy ghi công thức của nó (4 hợp chất vô cơ đã học).

Dạng toán : Bài toán có 1 phơng trình hoá học, cho biết 1 đại lợng tính các đại l-ợng còn lại Chú ý ôn các bài toán có chứa tạp chất; các chất tham gia vừa đủ; chất chất tham gia thừa - thiếu ( dạng bài toán có chất tham gia d) Xem lại các bài toán ở trong bài kim loại tác dụng với a xít; bài o xy, tính khối lợng các chất thu đợc sau phản ứng.

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w