1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I - CÁC MÔN KHỐI 12

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 66,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Hóa học- lớp 12 CHƯƠNG 1- ESTE - LIPIT

- Khái niệm về este, công thức chung, công thức este no đơn chức được tạo thành từ axit no đơn chức và ancol no đơn chức Tính số đồng phân của este có số nguyên tử C 4 và gọi tên của este

- Tính chất vật lí, tính chất hoá học, điều chế este

- Khái niệm chất béo, CTCT chung của chất béo Tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất béo

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Chất nào sau đây là este: A CH3CHO B HCOOCH3 C HCOOH D CH3OH

Câu 2: Hợp chất nào sau đây không phải là este?

A CH3COOC2H5 B CH3CH2COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COC2H5

Câu 3: Chất nào dưới đây không phải là este?

Câu 4: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là

Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5.Tên gọi của X là

Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOC2H5.Tên gọi của X là

Câu 7: Vinyl axetat có công thức là

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 8: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 9: Công thức của triolein là

A (C17H33COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5

Câu 10: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

Câu 11: Khi xà phòng hóa triolein bằng NaOH ta thu được sản phẩm là

C.C15H31COONa và glixerol D.C17H33COONa và glixerol

Câu 12: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra

Câu 13: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử C H O4 8 2?

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A 6 B 4 C 5 D 7

Câu 3: Số đồng phân axit và este có công thức phân tử C4H8O2 là A 4 B 5 C 3 D.6

Câu 4: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân cùng tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 5: Một hợp chất X có công thức C4H8O2 X tác dụng được với KOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng với

Na CTCT của X phải là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH(CH3)2 D C2H5COOCH3

Câu 6: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm

Câu 7: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?

Câu 8: Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

Trang 2

Câu 9: Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

Câu 10: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được

Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

A CH3COONa và CH3OH B HCOOH và CH3OH C HCOOH và C2H5NH2 D.HCOOHvà NaOH

Câu 12: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các sản phẩm đều có phản ứng tráng gương?

HCOOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 13: Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5

Các chất X, Y, Z tương ứng là

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6

- CTCT của các chất X, Y, Z lần lượt là

A C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa B C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa

C C4H8OH, C2H5COOH, C3H7COONa D Tất cả đều sai

Câu 15: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 1: Khi thủy phân hết 3,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu

được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 2: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH thu

được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng

dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol H2O sinh ra và khối lượng kết tủa tạo ra là :

A 0,1 mol; 12 gam B 0,1 mol; 10 gam C 0,01 mol; 10 gam D 0,01 mol; 1,2 gam

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3,cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 5: Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô

cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 6: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô

cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol prorylic X, Y là hai amin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng;

phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hidrocacbon không no; MX< MY Khi đốt cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,67 mol O2 thu được H2O, N2 và 0,42 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 2: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

A 3,40 gam B 0,82 gam C 0,68 gam D 2,72 gam

Câu 3: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z, trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức: MX<MY<MZ Cho 24,66 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol no và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Khi đốt cháy hết 24,66 gam E thì cần vừa đủ 1,285 mol O2, thu được H2O và 1,09 mol CO2 Khối lượng của X trong 24,66 gam E là

2

Trang 3

A 6,16 gam B 5,18 gam C 3,48 gam D 2,96 gam

Câu 4: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH dư, thu được 57,84 gam hốn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 4,98 mol O2, thu được H2O và 3,48 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là

CHƯƠNG 2- CACBOHIĐRAT

- Cacbohiđrat (glucozơ, frutozơ, sacarozơ, tinh bột, xenlulozơ ): trạng thái tự nhiên, tính chất lý vật lí và các phản ứng hóa học đặc trưng

- Phân biệt các chất bằng phản ứng hóa học đặc trưng

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 2: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Tinh bột B fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 3: Chất nào sau đây là monosaccarit? A Saccarozơ. B Xenlulozơ C Aminozơ D Glucozơ

Câu 4: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A Fructozơ B Xenlulozơ. C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 6: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

Câu 7: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là

Câu 8: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 9: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?

Câu 10: Chất nào sau đây không tan trong nước?

Câu 11: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là A benzen. B ete C etanol D nước Svayde

Câu 12: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

Câu 13: Cacbohiđrat ở dạng polime là A glucozơ. B xenlulozơ C fructozơ D saccarozơ

Câu 14: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

Câu 15: Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương?

Câu 16: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Câu 17: Công thức của saccarozơ là : A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 18: Thủy phân xenlulozo, sản phẩm thu được là A mantozo B glucozo C saccarozo D fructozo

Câu 19: Lọai thực phẩm nào không chứa nhiều saccarozơ là

Câu 20: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

C Còn có tên gọi là đường nho

D Có 0,1% trong máu người

Câu 21: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?

Câu 22: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 54g glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu

đựơc là m gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là

Trang 4

Câu 2: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là

Câu 3: Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là

Câu 4: Cho m gam glucozơ lên men, khí thốt ra được dẫn vào dung dịch nước vơi trong dư thu được 55,2g kết tủa

trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 5: PT : 6nCO2 + 5nH2O    as, clorophin (C6H10O5)n + 6nO2, là PƯHH chính của quá trình nào sau đây ?

Câu 6: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số

chất vừa cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa cĩ khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 7: Cho một số tính chất: cĩ dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric

đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nĩng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (2), (3), (4) và (5) B (1), (3), (4) và (6) C (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3) và (4)

Câu 8: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lạnh Y

là loại đường phổ biến nhất, cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là

Câu 9: Tinh thể chất rắn X khơng màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X cĩ nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa

thốt nốt Trong cơng nghiệp, X được chuyển hĩa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X

và Y lần lượt là

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng:

ánh sáng, chất diệp lục

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 1: Đốt cháy hồn tồn 94,68 gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần dùng vừa đủ V lít khí

O2 (đktc) thu được 55,8 gam H2O Giá trị của V là

Câu 2: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần dùng vừa đủ 67,2 lít khí

O2 (đktc) thu được 51,48 gam H2O Giá trị của m là

Câu 3: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Câu 4: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 3,36 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Câu 5: Thủy phân hồn tồn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y Trung hịa hết lượng axit trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là

A 97,14% B 24,35% C 12,17% D 48,71%

Câu 6: Đốt cháy hồn tồn cacbohiđrat X trong oxi tạo hỗn hợp sản phẩm Y Hấp thụ hết Y vào dung dịch chứa 0,4

mol Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bình tăng 35,4 gam X là

4

Trang 5

CHƯƠNG 3 - AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN

- Khái niệm amin, công thức chung của amin no đơn chức Viết đồng phân số nguyên tử C 4 và gọi tên amin Phân loại Tính chất hóa học của amin

- Khái niệm và cấu tạo phân tử Aminoaxit Môi trường của 1 số dung dịch aminoaxit Tên và tính chất hóa học của

1 số amino axit thông dụng (5 chất SGK)

- Thế nào là peptit, liên kết peptit, protein Tính tan, tính chất hóa học của peptit, protein

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Công thức phân tử của đimetylamin là

Câu 2: Đimetyl amin có công thức là

A CH3NH2 B C2H5NH2 C.CH3-NH-CH3 D C6H5NH2

Câu 3: Metyl amin có công thức là

Câu 4: Etyl amin có công thức là : A CH3NH2 B.C2H5NH2 C CH3-NH-CH3 D C6H5NH2

Câu 5: Phenyl amin có công thức là :

Câu 6: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 7: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

Câu 9: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?

Câu 11: Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với

A HCl, NaOH B NaOH, NH3 C HNO3, CH3COOH D NaCl, HCl

Câu 12: Hợp chất NH2-CH2-COOH có tên gọi là

Câu 13: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

Câu 14: Hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH có tên gọi là :

Câu 15: Hợp chất nào sau đây có phân tử khối M= 89 :

Câu 16: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly-Ala-Val là

Câu 17: Số liên kết peptit trong phân tử Val-Ala-Gly-Ala-Val là

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 18: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

Câu 19: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A H2N-CH2-NH2 B (CH3)2CH-NH2 C CH3-NH-CH3 D (CH3)3N

Câu 20: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

Câu 21: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

Câu 22: Chất có phản ứng màu biure là?

A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ

Câu 23: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 24: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

Trang 6

A Lysin B Axit amino axetic C Axit glutamic D Alanin.

Câu 25: Chất có phản ứngmàu biurelà ?

Câu 26: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:

A dung dịch KOH và CuO B dung dịch KOH và dung dịch HCl

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 1: Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm ?

A H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2 B H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2

C H2N[CH2]2NH2; HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH D CH3NH2; (COOH)2; HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

Câu 2: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 3: Trong các chất sau: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2,

H2N-CH2-COOH Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 4: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2

Câu 5: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 6: Cho dãy các chất: glixin, alanin, anilin, lysin, axit glutamic, etylamin, valin Có bao nhiêu chất là amino

axit?

Câu 7: Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng được với dung dịch

HCl là

Câu 8: Cho dung dịch các chất sau: axit axetic, glyxin, ala-gly-val, lysin Số chất dung dịch hòa tan được Cu(OH)2

Câu 9: Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm ?

A H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2

B H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2

C H2N[CH2]2NH2; HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH

D CH3NH2; (COOH)2; HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

Câu 10: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); NH3 (3) Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1 <3< 2 B 1 < 2 < 3 C 3 < 1 < 2 D 3 < 2 < 1

Câu 11: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và không làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT là

A HCOOH3N–CH2CH3 B CH2=CH–COONH4 C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH2NO2

Câu 12: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala;

Phe-Val; Ala-Phe CT nào sau đây là đúng của X

A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe – Val

Câu 13: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3

chất lỏng trên là

A giấy quì tím B nước brom C dung dịch NaOH D.dung dịch phenolphtalein

Câu 14: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?

Câu 15: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M,

thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 16: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M) Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của a là

6

Trang 7

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 18: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 40,6 B 40,2 C 42,5 D 48,6

Câu 19: Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạngH2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là

A 7 B 11 C 5 D 9

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 1: Cho 0,02 mol glyxin tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Để tác dụng hết với các

chất trong X cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 1M được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y được m gam chất rắn

Câu 2: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X dung dịch X tác dụng với

400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là A 30,65 gam B 22,65 gam C 34,25 gam D 26,25 gam

Câu 3: Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly và 37,5

gam glyxin Giá trị của m là

Câu 4: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32

gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

Câu 5: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 g kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anilin trong dung dịch

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc)

và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)

Câu 7: A là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 3 g A tác dụng với NaOH dư được 3,88 g muối A là :

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ Giá trị của m là

A 23,10 B 24,45 C 21,15 D 19,10

Câu 2: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau cô

cạn thu được 31,68 hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có công thức phân tử là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2 và 12,6g H2O và 69,44 lít nitơ Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi, trong đó oxi chiếm 20% thể tích Các thể tích đo ở đktc Amin X có CTPT là

A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2

Câu 4: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 5: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu

được N2, CO2 và 7,02 gam H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm alanin, glyxin và valin Cho X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,6M, thu được dung dịch Y chứa 20,66 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ với Y cần 360 ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 8

CHƯƠNG 4- POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

- Thế nào là polime, phân biệt polime Cấu trúc, tính chất vật lí, tính chất hoá học của polime

- Khái niệm về chất dẻo, tơ, cao su Phương pháp điều chế 1 số vật liệu polime

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

Câu 2: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nước gọi là phản ứng

Câu 3: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Câu 4: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

C Poli(hexametylen ađipamit) D Polibutađien

Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 6: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

A Penta-1,3-đien B Buta-1,3-đien C 2-metylbuta-1,3-đien D But-2-en

Câu 7: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PE?

Câu 8: PVC được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A Trùng hợp B Trùng ngưng C Trao đổi D Axit – bazơ

Câu 9: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6

Câu 10: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?

Câu 11: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A poliacrilonitrin B.poli(metyl metacrylat) C poli(vinyl clorua) D polietilen

Câu 12: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

Câu 13: Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

Câu 14: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo :

A Tơ visco B Tơ capron C Nilon -6,6 D Tơ tằm

Câu 15: Tơ lapsan thuộc loại A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat

Câu 16: Tơ capron thuộc loại A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 1: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Có bao nhiêu

chất thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 2: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện màu tím B có kết tủa màu trắng

Câu 3: Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?

A polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)

B nilon-6; xenlulozơ triaxetat;poli(phenolfomanđehit)

C polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)

D poli stiren; nilon-6,6; polietilen

Câu 4: Cho các chất sau

8

Trang 9

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

A (1), (3), (4) B (1), (6) C (1), (3) D (1), (2), (3), (4)

Câu 5: Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon – 6)?

Câu 6: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ

Câu 7: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Nilon-6,6 B Polibutađien C Polietilen D Poli(vinyl clorua)

Câu 8: Tơ nilon – 6,6 là

C Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin D Poliamit của ε - aminocaproic

Câu 9: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron,nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

Câu 10: Nilon–6,6 là một loại

Câu 11: Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?

A PE, PVC, tinh bột,cao su thiên nhiên B Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên

Câu 12: Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?

A polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat) B nilon-6; xenlulozơ triaxetat;poli(phenolfomanđehit)

C polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat) D poli stiren; nilon-6,6; polietilen

Câu 13: Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Có bao

nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 1: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số

lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

Câu 2: Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000 Công thức một mắt xích của X là :

Câu 3: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thuỷ tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và 47300 Số mắt xích

trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là

A 540 và 550 B 540 và 473 C 680 và 473 D 680 và 550

Câu 4: Khi đốt cháy một polime Y thu được khí CO2 và hợi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1 :1

Vậy Y là

A poli(vinyl clorua) B polistiren C polipropilen D xenlulozơ

Câu 5: Một loại tinh bột có khối lượng phân tử khoảng 200.000 đến 1.000.000 đvC Vậy số mắt xích trong phân tử

tinh bột khoảng : A 2314 đến 6137 B 600 đến 2000 C 2134 đến 3617 D 1234 đến 6173

Câu 6: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là

Câu 7: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần

ÔN TỔNG HỢP 1 Câu 1: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của fructozơ là

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

Câu 3: Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?

Câu 4: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

Câu 5: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala; 32 gam Ala-Ala

và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

Câu 6: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn PE (polietilen) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là

Trang 10

A 1,80 B 2,00 C 0,80 D 1,25.

Câu 7: Gluxit (cacbohiđrat) có phản ứng màu với I2

Câu 8: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào sau đây?

A Ngửi mùi B Thêm vài giọt H2SO4 C Dùng quì tím D Thêm vài giọt NaOH

Câu 9: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Chọn tên gọi không đúng?

Câu 10: Trong các amin sau:

CH3-CH-NH2

(1) (2) H2N-CH2-CH2-NH2

(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Amin bậc 1 là

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 12: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

Câu 13: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit:

Câu 14: Anilin tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

Câu 15: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

Câu 16: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nước gọi là phản ứng

Câu 17: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 18: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân

tử C2H3O2Na Công thức của X là

Câu 19: Khối lượng kết tủa Ag tạo thành khi cho 9 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 là bao nhiêu gam?

Câu 20: Cho các phát biểu sau đây

(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt

(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường

(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim

(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín

(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 21: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

Câu 22: Dung dịch A chứa m gam anilin Cho A tác dụng vừa đủ với nước bom tạo ra 13,2 gam kết tủa Giá trị m là

10

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w