1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi toan 6

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 30,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I SỐ HỌC BÀI 1 - BÀI 9 Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng -Tập hợp, phần tử tập hợp -Số phần tử tập hợp,tập hợp con Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: -Tính chất các phé[r]

Trang 1

Phòng GD-ĐT Gò Công Đông

Trường THCS Tân Thành

GV: Phạm Văn Chiến

BÀI KIỂM CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 6

Nội dung:

Ma trận nhận thức Ma trận đề

Bảng mô tả Đề kiểm tra Đáp án

Trang 2

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức

kĩ năng

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Điềm

làm tròn

Theo ma trận

Thang 10

-Tập hợp, phần tử tập hợp

-Số phần tử tập hợp,tập hợp con 29 3 87 2,9 3,0 -Tính chất các phép tính

Cộng,Trừ,Nhân,Chia

-Thứ tự thực hiên các phép tính

53 3 159 5.3 5,0

-Lỹ thừa với số mũ tự

nhiên,nhân

Chia hai lỹ thừa cùng cơ số

18 3 54 1,8 2,0 100% 300 10,0 10,0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I SỐ HỌC

(BÀI 1 - BÀI 9)

Chủ đề hoặc mạch kiến

thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – hính thức câu hỏi Tổng

điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

-Tập hợp, phần tử tập hợp

-Số phần tử tập hợp,tập hợp

con

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ:

3 3,0-30%

3 3,0-30% -Tính chất các phép tính

Cộng,Trừ,Nhân,Chia

-Thứ tự thực hiên các phép tính

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ:

5 3,0-30%

5 5,0-50% -Lỹ thừa với số mũ tự

nhiên,nhân

Chia hai lỹ thừa cùng cơ số

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ:

2 2,0-20%

2 2,0-20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

0 00,0 0%

0 00,0 0%

8 8,0 80%

2 2,0 20%

10 10,0 100%

Trang 3

Bài 1: Viết phần tử của tập hợp , tính số phần tử tập hợp Dùng ký hiệu Bài 2: Thực hiện phép tính.

Bài 3: Bài toán tìm x.

Ghi chú:

+ Nội dung các câu hỏi trong đề kiểm tra ở mức độ chuẩn kiến thức kỹ năng + Đề gồm 100% mức độ vận dụng cấp thấp

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT GÒ CÔNG ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH NĂM HỌC : 2012 – 2013

(Đề có 1 trang ) MÔN : TOÁN ( SỐ HỌC)

( Thời gian làm bài 45 phút )

CÂU I : ( 3.0 điểm )

1 / Viết tập hợp A các số tự nhiên liên tiếp chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 49 bằng cách liệt kê và cho biết số phần tử của tập hợp A ?

2 / Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 79 bằng hai cách ?

3 / Cho tập hợp C = { 8 ; 10 } Hãy điền kí hiệu “   , , , ” thích họp vào ô vuông cho đúng

a) 8 C b ) 9 C c ) { 10 } C d ) { 8 ; 10 } C

CÂU II : ( 4.0 điểm ) Thực hiện các phép tính sau :

1 / 168 + 79 + 132

2 / 32 47 + 32 53

3 / 3 52 – 16 : 22

4 / 200 : [117- ( 23 – 6 )]

CÂU III : ( 2.0 điểm ) Tìm x , biết :

1 / 70 – 5.( x – 3 ) = 45

2 / 10 + 2x = 45 : 43

CÂU IV : ( 1.0 điểm

Viết các số 2537 ; abc dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

……… Hết ………

Trang 5

ĐÁP ÁN

Câu I

(3 điểm)

1/ (1,0 điểm)

- Tập hợp A={14 ; 16 ;18 ; … ; 46 ; 48}

- có (48 – 14 ) : 2 + 1 = 18 (phần tử)

2 / Tập hợp B = {6 ; 7 ; 8 ; …; 78 ; 79}

B = {x N / 6 < x  60 }

3 / (1,0 điểm) •Mõi câu đúng (0,25 điểm)

• Kết quả: a ) 8 C b ) 9 C

c ) { 10 } C d ) { 8 ; 10 } C

0,5 0,5 0,5 0,5

1,0

Câu II

(4 điểm)

•Hướng giải đúng (0,25 điểm)

•Kết quả đúng(0,75 điểm) 1/ 168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379

2 / 32 47 + 32 53 = 32 (47 + 53 ) = 32 100 = 3200

3 / 3 52 – 16 : 22 = 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71

4 200:117 23 6 =200: 117 17  =200: 100 = 2

1,0 1,0 1,0 1,0

Câu III

(2điểm)

1 / 70 – 5.( x – 3 ) = 45

5.( x – 3 ) = 70 – 45 5.( x – 3 ) = 25

x – 3 = 25 : 5

x – 3 = 5

x = 5 + 3 Vậy x = 8

2 / 10 + 2x = 45 : 43

10 + 2x = 42

10 + 2x = 16

2x = 16 – 10

2x = 6

x = 6 : 2

Vậy x = 3

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu IV

( 1 điểm)

• 2537 = 2.1000 + 5.100 + 3.10 + 7 = 2 103 + 5 102 + 3 101 + 7.100

abc = a 100 + b 10 + c

= a 102 + b 101 + c 100

0,25 0,25

0,25 0,25

* Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.

Ngày đăng: 19/06/2021, 00:49

w