1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toàn cảnh đề thi toán THPT Quốc gia từ 2017 đến 2019 - Số phức - Sách Toán - Học toán

19 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng.. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là mộ[r]

Trang 1

Câu 1 (Tham khảo THPTQG 2019) Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức

1 2

 

y

2

12

P

M

N Q

1

 1

Lời giải

Số phức z 1 2i có điểm biểu diễn là điểm Q1;2

Câu 2 (Tham khảo THPTQG 2019) Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2ab i i   1 2i

với i

là đơn vị ảo

A a0, b2. B

1

2

C a0,b1. D . a1,b2.

Lời giải

Ta có 2ab i i   1 2i  2a1bi 1 2i

1 2

 

a

Câu 3 (Tham khảo THPTQG 2019) Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2

2 3z 5 0 

z Giá trị của z1  z2

bằng

Lời giải

Ta có :

1 2

2

2

2

i z

i z

Suy ra z1 z2  5 z1  z2 2 5

Câu 4 (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Số phức  3 7i có phần ảo bằng:

Lời giải Câu 5 (Mã đề 103 BGD&ĐT NĂM 2018) Số phức 5 6i có phần thực bằng

Lời giải

Số phức 5 6i có phần thực bằng 5, phần ảo bằng 6

Câu 6 (Mã đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

Lời giải Câu 7 (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102)Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

A 3 4iB 4 3iC 3 4iD 4 3i

Lời giải

2

a b

 

 

Trang 2

Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là: z 3 4i.

Câu 8 (Tham khảo 2018) Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A z2i B z 1 2i C z 2 i D z 1 2i

Lời giải

Theo hình vẽ M2;1 z 2 i

Câu 9 (THPTQG năm 2017 Mã đề 104) Cho số phức z  Tính 2 i z

Lời giải

Ta có z  22 1 5

Câu 10 (THPT QG 2017 Mã đề 105) Cho số phức  z 2 3i Tìm phần thực a của z ?

Lời giải

Số phức  z 2 3i có phần thực 2 a

Câu 11 (THPT QG 2017 Mã đề 105) Tìm tất cả các số thực ,x y sao cho     x2 1 yi 1 2i

A x 2 , y2 B x 2 ,y2 C x0, y2 D x 2 ,y2

Lời giải

Từ x2 1yi 1 2i

2

0

1 1

2 2

x x

y y

Câu 12 (THPT QG 2017 Mã đề 110) Cho hai số phức z1 4 3i và   z2 7 3i Tìm số phức   z z1 z2

A z 3 6i B z11 C z 1 10i D z 3 6i

Lời giải

Ta có zz1 z2 4 3 i  7 3 i  3 6i

Câu 13 (THPT QG 2017 Mã đề 110) Cho số phức   z 1 i i Tìm phần thực a và phần ảo b của z 3

A a1,b2 B a2,b1 C a1,b0 D a0,b1

Lời giải

Ta có:   z 1 i i3   1 i i i2     1 i i 1 2i (vì  i2 1)

Suy ra phần thực của z là 1 a , phần ảo của z là  2 b .

Câu 14 Cho 2 số phức z1  5 7 iz2   2 3 i Tìm số phức z z  1 z2.

Trang 3

A z 7 4i B z 2 5i C z 3 10i D 14

Lời giải

 5 7  2 3  7 4

Câu 15 Số phức nào dưới đây là số thuần ảo

A z2 3 i B z3i C z  3  i D z 2

Lời giải

Số phức z được gọi là số thuần ảo nếu phần thực của nó bằng 0

Câu 16 Cho số phước  z 1 2 i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức  w iz trên mặt phẳng

tọa độ

A N2;1

B P2;1

C M1; 2 

D Q1; 2

Lời giải

  1 2  2

Câu 17 (Đề minh họa lần 1 2017)Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z :

A Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2iB Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

Lời giải

z  iz   i Vậy phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

Câu 18 (Đề minh họa lần 1 2017)Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức w iz z 

A w 7 3i B w 3 3i C w 3 7 i D w 7 7i

Lời giải

Ta có w iz z i  (2 5 ) (2 5 ) 2 i   ii 5 2 5  i 3 3i

Câu 19 (Đề tham khảo lần 2 2017) Kí hiệu a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i Tìm a , b

A a3;b2 B a3;b2 2

C a3;b 2 D a3;b2 2

Lời giải

Số phức 3 2 2i có phần thực là a  và phần ảo là 3 b 2 2.

Câu 20 (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương

trình 4z216z170 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz  0

?

A 1

1

;2

2

M  

1

;2 2

M  

1

;1 4

M  

1

;1 4

M  

 

Lời giải

Xét phương trình 4z2 16z 17  0 có   64 4.17 4 2i 2

Trang 4

Do z0 là nghiệm phức có phần ảo dương nên 0

1 2 2

1 2 2

w iz   i

Vậy điểm biểu diễn w iz  0 là 2

1

;2 2

M  

 

Câu 21 (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018)Tìm hai số thực xy thỏa mãn 2x 3yi  1 3 i  x 6i

với i

là đơn vị ảo.

A x1;y3 B x1;y1 C x1;y1 D x1;y3

Lời giải

Ta có 2x 3yi  1 3 i  x 6ix  1  3y 9i0

1 0

x y

 

 

1 3

x y



 



Câu 22 (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Xét các số phức z thỏa mãn z i z   2

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

5

5

3 2

Lời giải

Đặt z x yi x y  ,  

z i z   2 x1 y i   x2yi

là số thuần ảo  x x 2y y 1 0

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm

1; ,

I  R

Câu 23 (Mã đề 103 BGD&ĐT NĂM 2018) Tìm hai số thực xy thỏa mãn

3x yi   4 2 i 5x2i

với i là đơn vị ảo.

A. x  ; 2 y 4 B x  ; 2 y 4 C x  ; 2 y 0 D. x  ; 2 y 0

Lời giải

3x yi   4 2 i 5x2i 2x 44 y i 0 

x y

2 4

x y

Câu 24 (Mã đề 103 BGD&ĐT NĂM 2018) Xét các số phức z thỏa mãn z 2i z   2

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Lời giải

Giả sử z x yi với x y  ,

Trang 5

Vì z2i z   2 x2 y i   x 2yi x x  2 y2 yxyx 2 2   y i

là số thuần ảo nên có phần thực bằng không do đó x x  2 y2 y 0  x12y12 2 Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 25 (Mã đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn

2x 3yi  3 i 5x 4i

với i là đơn vị ảo.

A x1;y1 B x1;y1 C x1;y1 D x1;y1

Lời giải

Câu 26 (Mã đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Xét các số phức z thỏa mãn z 2i z  2

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng?

Lời giải

Gọi z a bi  , a b  ,

Ta có: z 2i z  2  a bi  2i a bi   2 a22a b 22b 2a b 2i

Vì z 2i z  2

là số thuần ảo nên ta có a22a b 22b 0 a12b12 2 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 27 (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102)Tìm hai số thực xy thỏa mãn 3x2yi  2i 2x 3i

với

i là đơn vị ảo.

A x2;y2. B x2;y1. C x2;y2. D x2;y1.

Lời giải

Ta có: 3x2yi  2i 2x 3i

3x 2 2y 1 2x 3i

Câu 28 (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102)Xét các số phức z thỏa mãn z 3i z 3

là số thuần

ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng:

A.

9

3 2

2

Lời giải

Gọi z x yi, với x y , R.

Theo giả thiết, ta có z3i z 3 z2 3z3iz 9i

là số thuần ảo khi

Trang 6

2 2 3 3 0

xyxy Đây là phương trình đường tròn tâm

3 3

;

2 2

I 

 , bán kính

3 2 2

R 

.

Câu 29 (Tham khảo 2018) Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2

4z  4z 3 0 Giá trị của biểu thức z1  z2

bằng:

Lời giải

Xét phương trình 4z2 4z 3 0 ta có hai nghiệm là:

1

2

2 2

2 2

 

 

1 2

3 2

z1  z2  3

Câu 30 (Tham khảo 2018) Cho hàm số f x( ) xác định trên

1

\ 2

R   

  thỏa mãn

x

 Giá trị của biểu thức f  1   3

bằng

A 4 ln15 B 2 ln15 C 3 ln15 D ln15

Lời giải

 

2

Với

1

1 2

nên f  1  1 ln 3 Với

1

2 2

nên f  3  2 ln 5 Nên f  1   3  3 ln15

Câu 31 (THPTQG năm 2017 Mã đề 104) Tìm số phức z thỏa mãn z 2 3i 3 2i

A z 1 5i B z  1 i C z 5 5i D z  1 i

Lời giải

z  i  iz 3 2i 2 3 i  1 i

Câu 32 (THPTQG năm 2017 Mã đề 104) Cho số phức z1 1 2i, z2   Tìm điểm biểu diễn của 3 i

số phức z z 1 z2 trên mặt phẳng tọa độ

A N4; 3  B M2; 5  C P   2; 1 D Q  1;7

Lời giải

z z z   i

Trang 7

Câu 33 (THPTQG năm 2017 Mã đề 104) Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z  2 4 0 Gọi

M , N lần lượt là điểm biểu diễn của z , 1 z trên mặt phẳng tọa độ Tính T OM ON2   với O là gốc tọa

độ

Lời giải

Ta có:

1 2

2

2

4 0

2

z

i z



    

Suy ra M0; 2 

;N0;2

nên TOM ON  22  22 4

Câu 34 (THPTQG năm 2017 Mã đề 104) Cho số phức z thỏa mãn | | 5z  và |z3 | |  z 3 10 |i Tìm

số phức w z  4 3  i

A w 3 8 i B w 1 3 i C w 1 7 i D w 4 8 i

Lời giải

,( , )

z x yi x y  Theo đề bài ta có

2 2 25

xy  và (x3)2y2 (x3)2(y10)2

Giải hệ phương trình trên ta được x0;y5 Vậy z5i Từ đó ta có w 4 8i

Câu 35 (THPT QG 2017 Mã đề 105) Cho hai số phức z1 1 3i và   z2 2 5i Tìm phần ảo b của số

phức  z z1 z 2

Lời giải

Ta có  z z1 z2  3 2ib2

Câu 36 (THPT QG 2017 Mã đề 105) Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình   1, 2 2

6 0

Tính

1 2

P

z z

A

1

1

1

Lời giải

Theo định lí Vi-et, ta có

1 2

1 2

1 6

z z

   1 2 

P

Câu 37 (THPT QG 2017 Mã đề 110) Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm

M như hình bên.

Trang 8

A z1 1 2i B z1 1 2i C z1 2 i D z1 2 i

Lời giải

Điểm M2;1

là điểm biểu diễn số phức z1 2 i

Câu 38 (THPT QG 2017 Mã đề 110) Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 3z2  z 1 0 Tính Pz1 z2

A

14

3

P

B

2 3

P

C

3 3

P

D

2 3 3

P

Lời giải

Xét phương trình 3z2 z 1 0 có    1 2 4.3.111 0

Căn bậc hai của  là i 11.

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức phân biệt

1

;

i

i

Từ đó suy ra:

 1  2 

2 3 3

Cách khác: Sử dụng máy tính Casio FX 570ES Plus hỗ trợ tìm nghiệm phương trình bậc 2 sau đó vào môi trường số

phức (Mode 2 CMPLX) tính tổng môđun của 2 nghiệm vừa tìm được.

Câu 39 (THPT QG 2017 Mã đề 110) Cho số phức z a bi a b , ¡ 

thoả mãn z  2 i z Tính

4 

S a b

Lời giải

Ta có

 

2 2

1 0

b

2 2

3 1

4

.

Câu 40 Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1  2i và 1  2i là nghiệm.

A z2  2z 3  0 B z2  2z 3  0 C z2  2z 3  0 D z2  2z 3  0

Lời giải

Theo định lý Viet ta có

  

1 2

1 2

2 3

z z , do đó z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z30

Trang 9

Câu 41 Cho số phức z a bi a b  , , ¡ 

thỏa mãn z 1 3iz i0.Tính   3S a b

7 3

S

C S5 D 

7 3

S

Lời giải

Ta có:

 

  



2 2

2 2

1

1 0

3

a a

b

S a 3b5

Câu 42 (Đề minh họa lần 1 2017)Cho hai số phức z1  1 i

z2  2 3i

Tính môđun của số phứcz1z2

A z1z2  13 B z1z2  5 C z1z2 1 D z1z2 5

Lời giải

zz   ii   i nên ta có: z1z2  3 2i  3222  13

Câu 43 (Đề minh họa lần 1 2017)Cho số phức z thỏa mãn (1i z)  3 i Hỏi điểm biểu diễn củazlà điểm nào

trong các điểm M N P Q, , , ở hình bên?

Lời giải

   

   Vậy điểm biểu diễn của zQ1; 2 

Câu 44 (Đề minh họa lần 1 2017)Kí hiệu z z z1, ,2 3

z4

là bốn nghiệm phức của phương trìnhz4 z212 0

Tính tổngTz1  z2 z3  z4

Lời giải

2

4 2

2

12 0

2 4

z z

z z



Câu 45 (Đề tham khảo lần 2 2017) Tính môđun của số phức z biết z 4 3 1 i  i

Lời giải

Trang 10

4 3 1  

z   ii  7 iz 7 iz 5 2

Câu 46 (Đề tham khảo lần 2 2017) Kí hiệu z z là hai nghiệm của phương trình 1; 2 z2   Tínhz 1 0

2 2

1 2 1 2

P z zz z

Lời giải Cách 1

2

1 0

z z

   

 

2 2

1 2 1 2

P z zz z         i

Cách 2: Theo định lí Vi-et: z1z2 1; z z 1 2 1.

Khi đó Pz12z22z z1 2z1z22 2z z1 2z z1 2 12 1 0

Câu 47 (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là4và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 4 i

C Phần thực là 3 và phần ảo là 4D Phần thực là4và phần ảo là 3i

Lời giải

Nhắc lại:Trên mặt phẳng phức, số phức z x yi được biểu diễn bởi điểm M x y( ; ).

Điểm M trong hệ trục Oxy có hoành độ x3 và tung độ y 4

Vậy số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là 4

Câu 48 (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Tìm số phức liên hợp của số phức z i i 3 1 

A z  3 i B z  3 i C z  3 i D z  3 i

Lời giải

3 1 3

z i i   i

nên suy ra z   3 i.

Câu 49 (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Tính môđun của số phức z thỏa mãn z2 i13 1i

Trang 11

A z  34 B z 34

C

5 34 3

z 

D

34 3

z 

Lời giải

2  13 1

   

1 13 2

1 13

3 5

i

   z  32  5 2  34

Câu 50 (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Cho số phức z a bi a b   ,  

thỏa mãn

1i z 2z  3 2 i

Tính P  a b

A

1

2

P 

1 2

P 

Lời giải

1i z 2z  3 2 1i 

Ta có:  z a biz a bi   Thay vào  1

ta được 1i a bi   2a bi   3 2i

a b i  a b   i  a b i  3a b   3 2i

1

1

2

a

a b

P

a b

b

 

 

Câu 51 (Tham khảo THPTQG 2019) Xét các số phức z thỏa mãn z2i z  2

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A 1; 1 

D 1; 1 

Lời giải

Gọi z x yi x y  , ,  

Điểm biểu diễn cho zM x y ; 

Ta có: z2i z  2x yi 2i x yi   2

 2  2  2  2

x x y y i x  y  xy

là số thuần ảo

x x y y 

 12  12 2

x  y 

Vậy tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn có tâm I1; 1 

Câu 52 (Tham khảo THPTQG 2019) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

2

?

Lời giải

Gọi z x yix y;  

Trang 12

z z zx2y2 4 x 4

 

 

2 2

2 2

 



z i z i x12y12 x 32y32  4x8y16 x2y4 3

+ Thay  3

vào  1

ta được:

2y42 y2 4 2 y4 4 0 5y28y 4 0

 

 



+ Thay  3

vào  2

ta được:

2y42y24 2 y4 4 0  5y224y28 0

 

 



Vậy có 3 số phức thỏa điều kiện

Câu 53 (Tham khảo 2018) Cho số phức z a bi a b   ,  

thỏa mãn z  2 i z 1i 0

z 1

Tính P a b 

Lời giải

Ta có: z  2 i z1i 0  a bi   2 i a2b21i 0

 

 Lấy  1

trừ  2

ta được: a b   1 0 b a 1 Thế vào  1

ta được:

 

 

2

2

3

1

a





 Với a 3 b4; a 1 b0

3

4

a

b

Câu 54 (THPTQG năm 2017 Mã đề 104) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn

tại duy nhất số phức z thỏa mãn z z  và 1 z 3 i m Tìm số phần tử của S

Lời giải

Trang 13

Gọi z x yi x y  ,( ,   , ta có hệ )    

2 2

2

1 (1)

x y

Ta thấy m 0 z 3 không thỏa mãn i z z  suy ra 1 m  0

Xét trong hệ tọa độ Oxy tập hợp các điểm thỏa mãn  1

là đường tròn ( )C có 1 O(0;0),R  , tập hợp các 1 1 điểm thỏa mãn  2 là đường tròn ( )C tâm 2 I 3; 1 ,  R2 m

, ta thấy OI  2 R1 suy ra I nằm ngoài

1

( )C

Để có duy nhất số phức z thì hệ có nghiệm duy nhất khi đó tương đương với ( ),( )C1 C tiếp xúc ngoài và 2

tiếp xúc trong, điều này xảy ra khi OIR1R2  m  1 2 m hoặc 1 R2 R OI1  m  1 2 3

Câu 55 (THPT QG 2017 Mã đề 105) Cho số phức z thỏa mãn z3 5 và z 2i  z 2 2 i Tính

z

Lời giải

Đặt

  ; , ¡

z x yi x y

Theo bài ra ta có

 

     

 

2

2

x

1 1

y y

x

Câu 56 (THPT QG 2017 Mã đề 105) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3i  13 và  2

z

z là số thuần ảo?

Lời giải

Gọi số phức z a bi a b, , ¡ 

Ta có z3i  13 a bi 3i  13  a2b32 13

Ngày đăng: 15/01/2021, 05:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w