1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

04 de kiem tra chuong i so hoc 6 co ma tran dap an bieu diem

7 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp độChủ đề Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Thứ tự thực hiện các phép tính.. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Nhận biết được 2 số nguyên tố cùng nhau Biết phân tích một số ra thừa

Trang 1

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Thứ tự thực

hiện các phép

tính.

Thực hiện các phép tính đơn giản, lũy thừa

Biết vận dụng các phép tính về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,25

1 0,25

3 3.5

5 4 Tính chất chia

hết của một

tổng Các dấu

hiệu chia hết

cho 2 , 3 , 5 , 9

Nhận biêt được một tổng , một số chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho

9

Nắm được các tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

Nắm được dấu hiệu chia hết cho

2, cho 3, cho 5, cho 9

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,25

1 0.5

2 0.75 Ước và bội Số

nguyên tố , hợp

số Phân tích

một số ra thừa

số nguyên tố

Nhận biết được

2 số nguyên tố cùng nhau

Biết phân tích một số ra thừa

số nguyên tố.

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,25

1 0,25

2 0,5 Ước chung – Bội

chung

ƯCLN và

BCNN

Biết tìm ƯC –

BC ; ƯCLN và BCNN

Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế

Tìm được a , b khi biết BCNN

và ƯCLN của a

và b

Số câu hỏi

Số điểm

3 0,75

3 3.5

1 0.5

7 4.75 Tổng số câu

Tổng số điểm

%

2 0,5 5%

5 1,25 12,5%

8 7,75 77,5%

1 0.5 5%

16 10 100%

Trang 2

1) Kết quả phép tính 210 : 25 bằng: A) 14 B) 22 C) 25 D) 15

2) Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0 A) 8 B) 2 C) 10 D) 11

3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau

4) Trong các số sau số nào chia hết cho 3.

5) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5

6) ƯCLN ( 18 ; 36 ) là :

7) BCNN ( 10; 20; 30 ) là :

A 24 5 7 B 2 5 7 C 24 D 22.3.5

8) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

II TỰ LUẬN : (8 điểm)

Bài 1.(2 điểm)

a) Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578 b) Thực hiện các phép tính sau: 28 76 + 28 24

c) Tìm ƯCLN(24,36) d) Tìm BCNN(30,40)

Bài 2: (2 điểm) Tìm xÎN biết:

a) x + 3 = 10 b ( 3x – 4 ) 23 = 64 c) 6x + x = 511 : 59 + 31

Bài 4: (2 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400 Khi xếp

hàng 12, hàng 15 , hàng 18 đều thừa 7 học sinh Tính số học sinh của khối 6

Bài 5: (0.5 điểm)Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 36 và ƯCLN(a,b) = 3

Bài 6: (0.5 điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho 2n+5 chia hết cho 2n -1

Trang 3

1) Kết quả phép tính 28 : 25 = ? A 14 B 23 C 25 D 15

2) Tìm số tự nhiên x biết 5.( x -7 2 ) = 0 A 8 B 2 C 10 D 7

3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau

4) Trong các số sau số nào chia hết cho 9.

5) Kết quả phân tích số 280 ra thừa số nguyên tố là:

A 23.5.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5

6) ƯCLN ( 12 ; 60 ) là :

7) BCNN ( 10; 14; 140 ) là :

A 24 5 7 B 22 5 7 C 24 D 5 7

8) Cho hai tập hợp: Ư(12) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 3 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

II TỰ LUẬN : (8 điểm)

Bài 1.(2 điểm)

a) Những số nào chia hết cho 2, cho 9 trong các số sau: 3240, 454, 2133, 4578 b) Thực hiện các phép tính sau: 25 76 + 25 24

c) Tìm ƯCLN(24,64) d) Tìm BCNN(20,40)

Bài 2: (2 điểm) Tìm xÎN biết:

a) x - 3 = 17 b) ( 2x – 3 ) 23 = 40

Bài 3 (1 điểm) Tìm xÎN biết: 36x ; 45x ; 18x và x lớn nhất

Bài 4: (3 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 Khi xếp

hàng 6, hàng 7 , hàng 8 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh của khối 6

Bài 5: (0.5 điểm)Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 48 và ƯCLN(a,b) = 2

Bài 6: (0.5 điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho 2n+3 chia hết cho 2n -1.

Trang 4

1) Kết quả phép tính 310 : 35 = ? A 14 B 32 C 35 D 15

2) Tìm số tự nhiên x biết 9.( x -6 ) = 0 A 8 B 2 C 10 D 6

3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau

4) Trong các số sau số nào chia hết cho 2.

5) Kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là:

A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 23.3.5

6) ƯCLN ( 28 ; 42 ) là :

7) BCNN ( 12; 24; 48 ) là :

8) Cho hai tập hợp: Ư(8) và Ư(16) giao của hai tập hợp này là:

A = { 1; 2; 4; 8 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

II TỰ LUẬN : (8 điểm)

Bài 1.(2 điểm)

a) Những số nào chia hết cho 9 trong các số sau: 3249, 6450, 2133, 4780

b)Thực hiện các phép tính sau: 25 75 + 25 25

c) Tìm ƯCLN(12,36) d) Tìm BCNN(30,90)

Bài 2: (2 điểm) Tìm xÎN biết:

a) x 3 = 45 b ( 5.x – 5 ) 23 = 200 c) 4x + 2x = 68 – 219 : 216

Bài 3 (1 điểm) Tìm xÎN biết: 91x ; 26x và 10 < x < 30

Bài 4: (2 điểm) Số học sinh lớp 6A của trường trong khoảng từ 50 đến 70 Khi xếp

hàng 4, hàng 5 , hàng 6 đều thiếu 3 học sinh Tính số học sinh của 6A

Bài 5: (0.5 điểm)Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 45 và ƯCLN(a,b) = 3

Bài 6: (0.5 điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho 3.n+5 chia hết cho 3.n -1.

Trang 5

1) Kết quả phép tính 710 : 75 = ? A 14 B 72 C 75 D 15

2) Tìm số tự nhiên x biết 9.( x –9) = 0 A 8 B 2 C 10 D 9

3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau

4) Trong các số sau số nào chia hết cho 5.

5) Kết quả phân tích số 200 ra thừa số nguyên tố là:

A 23.52 B 22.5 C 22.3.5 D 22.32.5

6) ƯCLN ( 30 ; 60 ) là :

7) BCNN ( 15; 30; 60 ) là :

A 24 5 7 B 22 3 5 C 24 D 5 7

8) Cho hai tập hợp: Ư(9) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 3 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

II TỰ LUẬN : (8 điểm)

Bài 1.(2 điểm)

a) Những số nào chia hết cho 3, cho 5 trong các số sau: 3240, 645, 2133, 4578 b) Thực hiện các phép tính sau: 86 79 + 86 21

c) Tìm ƯCLN(25,150) d) Tìm BCNN(40,50)

Bài 2: (2 điểm) Tìm xÎN biết:

b) x -15 = 18 b) ( 9.x – 18 ) 32 = 34 c) 5x + 2x = 62 - 50

Bài 3 (1 điểm) Tìm xÎN biết 150x; 84x ; 30x và 0 < x < 16

Bài 4: (2 điểm) Số học sinh lớp 6B của trường trong khoảng từ 40 đến 50 Khi xếp

hàng 2, hàng 5 , hàng 8 đều thừa 1 học sinh Tính số học sinh của 6 B

Bài 5: (0.5 điểm)Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 50 và ƯCLN(a,b) = 5

Bài 6: (0.5 điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho n+5 chia hết cho n -1

Trang 6

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

điểm

1

a) Số chia hết cho 3 là: 645, 2133, 4578

Số chia hết cho 9 là: 2133

b) 28 76 + 28 24

= 28.(76 + 24)

= 28 100

= 2800

c) 12

d)120

0.5 0.5 0.5

0.5 1 1

2

a x = 7

b ( 3x – 4 ) 23 = 64  3x – 4 = 4

 3x = 8

 x = 8

3

1 1 0,5 0,5

3

+ Gọi a là số học sinh khối 6 Khi đó a – 7ÎBC(12,15,18) và

200 a 400  

+ BCNN(12,15,18) = 180  a – 7ÎBC(12,15,18) =

 0;180;360;540; 

+ Trả lời đúng : a = 367

0,5 1

0,5

0,5

4

+ a.b = 3750 và ƯCLN(a,b) = 25  a = 25.x ; b = 25.y ( x,y ÎN và

ƯCLN(x,y) = 1 )

Ta có: a.b = 3750  x.y = 6 + Nếu x = 1 , 2 , 3 , 6  y = 6 , 3 , 2, 1

Nên a = 25.1 = 25 thì b = 25.6 = 150

a = 25.2 = 50 thì b = 25.3 = 75

a = 25.3 = 75 thì b = 25.2 = 50

a = 25.6 = 150 thì b = 25.1 = 25

0,25

0,25

Ngày đăng: 30/12/2019, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w