Chứng minh rằng với mọi m, d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt... Chứng minh rằng tứ giác ASBO nội tiếp được..[r]
Trang 16 ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 Năm học : 2012-2013
ĐỀ 1
Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau: (2đ)
a) 2x2 – 3x – 2 = 0
b)
12 6 5
3 3 2
y x
y x
Câu 2: a) vẽ đồ thị (D) của hàm số y = 2
2
x
và đường thẳng (D): y = x + 4 trên cùng một hệ trục tọa
độ (1đ)
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính (0,5đ)
Câu 3: Thu gọn biểu thức sau: (1đ)
15 5 1
8 5 3
4
Câu 4: Cho phương trình x2 – (5m – 1)x + 6m2 – 2m = 0 (m l tham số )
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m (1đ)
b) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m để x1 + x2 = 1 (1đ)
Câu 5: Cho ABC (AB < AC) có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O ; R) Gọi H l giao điểm ba đường cao AD, BE, CF của ABC
a) Chứng minh AEHF và AEDB l tứ giác nội tiếp (1đ)
b) Vẽ đường kính AK của đường tròn (O) Chứng minh AB.AC = AK.AD (1đ)
c) Gọi M là trung điểm BC Chứng minh EFDM là tứ giác nội tiêp đường tròn (1đ)
(vẽ hình đúng 0,5đ)
o0o ĐÁP ÁN
Câu 1:
a) 2x2 – 3x – 2 = 0
ta có : = (-3)2 – 4.2.(-2) = 25 > 0
Vậy x1 = 2.2 2
5 3
, x2 = 2
1 2 2
5 3
3 1
2 3
3 2
18 9 12 6 5
3 3 2
y
x y
x
x y
x
y x
vậy hệ phương trinh có nghiệm là (2 ; 3
1
) Câu 2: a) vẽ đồ thị (D) của hàm số y = 2
2
x
và đường thẳng (D): y = x + 4 trên cùng một hệ trục tọa độ
*Hàm số y = 2
2
x
Trang 2
x -4 -2 0 2 4
y = 2
2
x
*Hàm số y = x + 4
Cho x = 0 y = 4 A(0 ; 4)
x = -2 y = 2 B(-2 ; 2)
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (D) v (P)
2
2
x
= x + 4 x2 – 2x – 8 = 0
= (-2)2 + 32 = 36 > 0 x1 = 2 4
6 2
; x2 = 2 2
6 2
Với x = 4 y = 4 + 4 = 8
Với x = - 2 y = -2 + 4 = 2
Vậy (D) v (P) cắt nhau tại hai giao điểm: (4 ; 8) , (-2 ; 2)
Câu 3: Thu gọn các biểu thức sau:
15 5 1
8 5 3
4
5 15 4
) 5 1 ( 8 4
) 5 3 ( 4
= 3 52 2 53 55
Câu 4: x2 – (5m – 1)x + 6m2 – 2m = 0 (m l tham số )
a)Ta có : = [-(5m – 1)]2 – 4.1.(6m2 – 2m) = m2 – 2m + 1 = (m – 1)2 0 với mọi m Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình
Do đó : x1 + x2 = 1 (x1 + x2 )2 – 2x1x2 = 1
(5m – 1)2 – 2(6m2 – 2m) = 1
25m2 + 1 – 10m – 12m2 + 4m = 1
13m2 – 6m = 0
m(13m – 6)
13 6
0
m m
Vậy m thỏa mãn bài toán nên m = 0 hoặc m = 13
6 Câu 5 :
x
y
O
4
4
A
4
8
2
B
Trang 3a) Ta có AEH + AFH = 1800
vậy AEHF l tứ giác nội tiếp
AEB = ADB = 900
vậy AEDB l tứ giác nội tiếp
b) Xt ABD và AKC ta có
ACK = ADB = 900
AKC = ABD (cùng chắn cung AC) Vậy ABD AKC
AC
AD AK
AB
hay AB.AC = AK.AD c) Ta có MEF = MEB + BEF (EB l tia nằm giữa 2 tia EF, EM)
M MEB = MBE (BEC vuông có EM là đường trung tuyến)
BEF = HAF (FHAE l tứ giác nội tiếp)
MBE = DAE (ABDE l tứ giác nội tiếp)
Nên MEF = DAE + HAF = BAE
Ta lại có BAE = BHF (AEHF l tứ giác nội tiếp)
BHF = BDF (BDHF l tứ giác nội tiếp)
BDF + FDM = 1800 (kề b )
FDM + MEF = 1800
Vậy EFDM l tứ giác nội tiếp
B
A
O H
D
F
E
K
Trang 4ĐỀ 2
Bài 1: (1,5 điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
1) P 27 12
2)
a b
a b ; a 0 ; b 0
Bài 2: (1,5 điểm)
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
1) x2 2 3x 2 0
2)
x 2y 5
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho phương trình x2 2(m 1)x m 2 3 0 (1) ; m là tham số
1) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
2) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho parabol (P) : y x 2 và đường thẳng (d) : y mx 2 (m là tham số , m 0)
1) Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ với m = 1
2) Chứng minh rằng với mọi m, (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Bài 5: (3,5 điểm)
Từ một điểm S ở ngoài đường tròn (0 ; 3cm) vẽ hai tiếp tuyến SA và SB của đường tròn đó (A, B là hai tiếp điểm) Biết ASB Gọi H là giao điểm của SO và AB, C là điểm đối xứng với A qua O
1) Chứng minh rằng tứ giác ASBO nội tiếp được
2) Chứng minh rằng
CBO 90
2
3) Tính AS và AH, biết 60o
A LỜI GIẢI TÓM TẮT VÀ BIỂU ĐIỂM:
1
(1,5
)
2
0,75
Trang 5(1,5
)
1
2
x 2 3x 2 0
2
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x = 3 + 1 ; x = 3 - 1 1 2
0,75
2
175
11
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất
175 60
11 11
0,75
3
(2,0
)
1
x 2(m 1)x m 3 0 (1) Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi ' 0
0,75
2
Với m 2 thì pt (1) có 2 nghiệm Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia sẽ là 3a Theo Viet, ta có:
2 2 2
2
Suy ra : m 6m 15 0
m = -3 ± 2 6 (thỏa mãn điều kiện)
1,25
4
(1,5
)
2 Xét phương trình hoành độ giao điểm:
x mx 2 x mx 2 0
Vì a, c trái dấu > 0 phương trình luôn có hai nghiệm
Vậy (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
0,75
5
(3,5
)
0,5
1 Xét tứ giác ASBO có:
SAO 90 (do SA là tiếp tuyến tại A)
SBO 90 (do SB là tiếp tuyến tại B)
0,75
Trang 6Suy ra: SAO SBO 90 o90o 180o
Mà SAO và SBO đối nhau nên ASBO nội tiếp được (đpcm).
2
Chứng minh rằng
CBO 90
2
Ta có: AOB 180 o (do ASBO nội tiếp)
180o AOB 180 o (180o ) OBA
(do AOB cân tại O) Mặt khác, vì C đối xứng với A qua O nên AOC là đường kính của (O)
Suy ra: ABC vuông tại B
Do đó:
CBO CBA OBA o α
90
-2 (đpcm).
1,25
3
Do SA và SB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại S nên SOAB tại H Xét SAO vuông tại A, có AH là đường cao:
**
Suy ra:
27 AH
4
(cm) 2
1,0
Trang 7ĐỀ 3
a/ Tính : A = 2 -3 +
2 2009
Hãy so sánh B và C
Bài 2 : ( 2 điểm ) Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số luơn nghịch biến
b/ Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ là 3
a/ Giải phương trình khi m = 3
b/ Chứng minh rằng phương trình luơn cĩ hai nghiệm phân biệt với mọi m
c/ Gọi x1 , x2 là các nghiệm của phương trình Khơng giải phương trình hãy tính theo
m
x x x x
Bài 4 : (3,5 điểm) Từ M ngồi đường trịn (O) với OM = 2R vẽ hai tiếp tuyến MA và MB
với (O) Từ N trên dây AB kẻ đường thẳng vuơng gĩc với NO cắt MA tại C và MB tại D Dây AB cắt OM ở H
a/ Chứng minh tứ giác OBDN nội tiếp
b/ Chứng minh NC = ND
c/ Tính độ dài AM, OH và AH theo R
HƯỚNG DẪN CHẤM
1
A
B
A = 2 -3 + = 7
2010 2009 2010 2009
4019
Do 4019 > 4018 nên B > C
1 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
B
a/ Hàm số nghịch biến khi m < 2
b/ Vì đồ thị của hàm số cắt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ là 3 nên x = 3 ; y = 0
Thay x = 3; y = 0 vào hàm số trên ta được
0 = (m – 2)3 + m + 3
1 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 8
3 4
m
Vậy với
3 4
m
thì đồ thị hàm số y = (m – 2)x + m + 3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3
0,25 điểm 0,25 điểm
3
Xét phương trình x2– 2(m – 1)x – 3m = 0 a/ Khi m = 3 phương trình trở thành
Phương trình có hai nghiệm là x 2 13 b/
2
m
với mọi m c/ Ta có
1
x x
x x x x x x
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
4
a/ Ta có
0
0 0
90
180 90
OND
OND OBD OBD
Vậy tứ giác OBDN nội tiếp được
b/ OBA OAB (do OAB cân tại O) (1)
ODN OBN ( cùng chắn cung ON) (2) Tương tự OCN OAB (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra OCD ODC
OCD
cân tại O => OC = OD c/ Dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông AOM tính được AM
= R 3 ; OH =
1
2R ; AH =
3 2
R
Hình 0,5 đ
1 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
1 điểm
N H D
C
M B
A O
Trang 9ĐỀ 4
Bài 1 : (2điểm)
b) Rút gọn :
2 2
B
0 1
x x
Bài 2 : (2 điểm)
b) Giải hệ phương trình:
3 4
2
4 5
3
x y
x y
Bài 3: (2,5điểm)
b) Chứng tỏa phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi số thực m
Bài 4 : (3,5 điểm)
a) Chứng minh SI vuông góc với AB tại K
c) Cho biết MN//AB và MN = R Tính diện tích tam giác SAB phần nằm ngoài
đường tròn (O)
ĐÁP ÁN
Bài 1: (2 điểm)
(1đ) b)
2 2
(1đ)
Bài 2: (2 điẻm)
a) x410x216 0
1 2
t
Trang 10+ Với t1 2 x2 2
Vậy có 4 nghiệm
b)
3 4
2
4 5
3
x y
x y
Đặt
1
u
x
;
1
v y
hệ phương trình trở thành
+Với
2
x
+Với
1
y
Vậy hệ phương trình dã cho có một nghiệm
1
;1 2
Bài 3: ( 2,5 điểm)
x2 2x 1 0
1 1; 2 1
m2 4m1
2
2
m
Vậy phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi số thực m c) Điều kiện với mọi m thuộc số thực
Theo định lí viet ta có:
ABC ABC
1 2
1 2
2 2
1 2
10
x x m
x x m
x x
Trang 11
2
2
2
x x x x
( Thỏa điều kiện )
Bài 4:
AMB (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
SIAB
xét hai tam giác vuông AKS và AMB có :
AB2
4R2
MN//AB và MN = R
SAB
3
SO R
2
3
OMSN
SquạtOMN=
260 2
S S SquạtOMN =
3 3 2 6
R
Trang 12ĐỀ 5
Câu 1: (2đ)Cho phương trình:
a Giải phương trình với m = - 4
4 1 1 2 1
x x
Câu 2: (2,5đ) Cho biểu thức:
a
1
1
2
a Rút gọn biểu thức M
Câu 3: (2đ) Một thữa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m Tính diện tích của thữa
ruộng biết rằng nếu chiều dài giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi hình chữ nhật không thay đổi.
Câu 4: (3,5đ)Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Đường tròn đường
kính AH cắt các cạnh AB,AC lần lượt tại E và F.
a Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b Chứng minh AE.AB = AF.AC
c Đường thẳng qua A vuông góc với EI cắt BC tại I Chứng minh I là trung điểm của đoạn BC.
ĐÁP ÁN
Câu1
(2 điểm)
3x2 – 4x + m + 5 = 0 (m là tham số) (1)
a Với m = - 4 phương trình có dạng: 3x2 – 4x + 1 = 0 x1 = 1; x2 = 3
1
b ĐK để (1) có hai nghiệm phân biệt: '> 0 m<- 3
11 Theo Viet: x1 + x2 = 3
4 (2)
và x1 .x2 = 3
5
m
(3) Từ
2 1
2 1
2
1 1
x x
x x x
4
do đó theo (2),(3) có: 1 2
1 1
x
x = 3
5 3 4
m
= - 7
4
m = -12 (< - 3
11 ) Vậy m cần tìm là m = -12
1đ
1đ
Câu 2
(2,5đi
ểm)
a M = ( a 1
a
-a a
1 ):( 1
1
a
+ 1
2
a )
Trang 13= ( 1 )
1
a a
a
:( 1)( 1 )
1
a a
a
= a
a 1
b a = 3 + 2 2= (1 + 2)2 a = 1 + 2
M =
2 2 1
) 2 1 ( 2 2 1
1 2 2 3
1,5 đ
1đ
Câu 3
(2điểm
)
Gọi chiều dài HCN là x (m), chiều rộng HCN là y (m) thì x, y > 0
Chu vi CHN là 250 m nên: 2(x+y)= 250 hay x + y = 125 (1)
Chiều dài HCN sau khi giảm: 3
x
Chiều rộng HCN sau khi tăng: 2y (m)
Do đó ta có: 2(3
x
+ 2y) = 250 hay 3
x
+ 2y = 125 (2)
Ta có hệ phương trình:
125 2
3
125
y x
y x
Giải hệ ta được: x = 75; y = 50
Vây chiều dài HCN là 75 m và chiều rộng là 50 m.Diện tích HCN là: 75.50 = 3750 (m2)
1đ
1đ
Câu 4
(3,5đi
ểm)
a ta có: A = 900((gt)
E = F = 900 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
Tứ giác AEHF có 3 góc vuông nên là HCN
b Ta có : E1= H1 (góc nội tiếp chắn cùng chắn cung AF) mà góc H1 = C (cùng phụ góc
H2).Suy ra góc E1 = C và góc A chung Vây hai tam giác vuông AEF và ACB đồng dạng, suy
ra AB
AF AC
AE
hay AE.AB = AF.AC
c Gọi K giao điểm của AI và EF ta có góc E1+EAK = 900,
Vì góc AKE = 900
Do AI vuông góc với EF
Mặt khác có góc B + C = B + E1 = 900
Suy ra góc B = EAK, Vay tam giác IAB cân nên IA = IB (1)
Chứng minh tương tự ta óc tam giác IAC cân nên IA = IC (2)
Từ (1),(2) suy ra IB = IC tức I là trung điểm của BC
0,5 đ 1đ
1đ 1đ
2
E 1
K F
C B
A
H I
Trang 14ĐỀ 6
Bài 1:(1,5 đ) Tính N =
x
a) Hãy rút gọn M.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên.
Bài 3:(3 đ) Cho phương trình bậc hai ẩn x: x2 + 2(m+1)x + m2 – 6 = 0 (*).
a) Giải phương trình (*) với m = 1.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt?
Bài 4:(3,5 đ) Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB, dây CD vuông góc với AB
(AC < CB) Hai tia BC và DA cắt nhau tại E Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ E tới đường thẳng AB.
a) Chứng minh AHEC là tứ giác nội tiếp.
b) Gọi F là giao điểm của hai tia EH và CA Chứng minh HC = HF.
c) Chứng minh HC là tiếp tuyến của đường tròn (O).