Ôn tập chương III với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…... 26 Ôn tập Chương II Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal,…... 48 Ôn tập Chương III Với sự trợ giú
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 6
5 tuần đầu x 4 tiết = 20 tiết
10 tuần giữa x 3 tiết = 30 tiết
4 tuần sau x 2 tiết = 8 tiết
14 tiết
5 tuần đầu x 0 tiết = 0 tiết
14 tuần sau x 1 tiết = 14 tiết
Học kỳ II
18 tuần
68 tiết
53 tiết
14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết
1 tuần giữa x 2 tiết = 2 tiết
3 tuần sau x 3 tiết = 9 tiết
15 tiết
15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết
3 tuần sau x 0 tiết = 0 tiết
PHẦN I- SỐ HỌC Tiết Bài Tên bài – Nội dung thực hiện Ghi chú
Chương I: Ơn tập và bổ túc về số tự nhiên
Lý thuyết 20 tiết + Luyện tập 12 tiết + Ơn tập 03 tiết + Kiểm tra 02 tiết + Trả bài
kiểm tra 02 tiết = 39 tiết
13 §8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
14 §9 Thứ tự thực hiện các phép tính Ước lượng kết quả
phép tính 15-16 Ơn tập (từ §1 đến §9)
Trang 238 Kiểm tra 45 phút (chương I)
Chương II: Số nguyên
Lý thuyết 13 tiết + Luyện tập 05 tiết + Ôn tập 06 tiết + Kiểm tra 03 tiết + Trả bài
kiểm tra 02 tiết = 29 tiết
39 §1 Làm quen với số nguyên âm
43 Trả bài kiểm tra (tiết 38)
44 §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu
45 §5 Cộng hai số nguyên khác dấu
58 Trả bài kiểm tra học kỳ I
59 §9 Quy tắc chuyển vế Luyện tập
60 §10 Nhân hai số nguyên khác dấu
61 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
Trang 362
63
§12 Tính chất của phép nhân
Luyện tập
64 §13 Bội và ước của số nguyên
65 Ôn tập chương II (Hệ thống lý thuyết, có ví dụ
minh họa)
66 Ôn tập chương II (Bài tập vận dụng)
67 Kiểm tra 45 phút (Chương II)
Chương III: Phân số
Lý thuyết 18 tiết + Luyện tập 15 tiết + Ôn tập 05 tiết + Kiểm tra 03 tiết + Trả bài
kiểm tra 02 tiết= 43 tiết
68 §1 Mở rộng khái niệm phân số
79 §2 Phân số bằng nhau
70 §3 Tính chất cơ bản của phân số
71 Trả bài kiểm tra (tiết 67)
Trang 4Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm
tay Casio, Vinacal….)
106 Ôn tập cuối năm (Số tự nhiên)
107 Ôn tập cuối năm (Số nguyên)
108 Ôn tập cuối năm (về phân số)
109-110
Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả Số học và Hình học)
111 Trả bài kiểm tra cuối năm
PHẦN II- HÌNH HỌC
Tiết Bài Tên bài – Nội dung thực hiện Ghi chú
Chương I : Đoạn thẳng
Lý thuyết 10 tiết + Luyện tập 01 tiết + Ôn tập 01 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 14 tiết
10 §9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
11 §10 Trung điểm đoạn thẳng
12 Ôn tập Chương I
13 Kiểm tra 45 phút (Chương I)
14 Trả bài kiểm tra (tiết 13)
Chương II : Góc
Lý thuyết 9 tiết + Luyện tập 02 tiết + Ôn tập 02 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 15 tiết
15 §11 Nửa mặt phẳng
16 §12 Góc
17 §13 Số đo góc
18 §14 Vẽ góc cho biết số đo
19 §15 Khi nào thì xOy + yOz = xOz ?
Trang 526 Ôn tập Chương II (Với sự trợ giúp của máy tính cầm
tay Casio, Vinacal,… )
27 Kiểm tra 45 phút (Chương II)
28 Trả bài kiểm tra (tiết 27)
29 Ôn tập cuối năm
Trang 6PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 7
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần giữa x 2 tiết = 4 tiết
2 tuần sau x 3 tiết = 6 tiết
32 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần sau x 0 tiết = 0 tiết
Học kỳ II
18 tuần
68 tiết
30 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần sau x 0 tiết = 0 tiết
38 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần giữa x 2 tiết = 4 tiết
2 tuần sau x 3 tiết = 6 tiết
PHẦN I - ĐẠI SỐ
Tiết Bài Tên bài – Nội dung thực hiện Ghi chú
Chương I: Số hữu tỉ - Số thực
Lý thuyết 12 tiết + Luyện tập 06 tiết + Ơn tập 02 tiết+ Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 22 tiết
1 §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
2 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ
3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ
4
5
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân
15 §10 Làm tròn số
Trang 716 §11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
17
18
§12 Số thực
Luyện tập 19-
20
Ôn tập chương I
(Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal,….)
21 Kiểm tra 45 phút (Chương I)
Chương II: Hàm số và Đồ thị
Lý thuyết 07 tiết + Luyện tập 04 tiết + Ơn tập 03 tiết + Kiểm tra 03 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 18 tiết
22 §1 Đại lượng tỉ lệ thuận
23
24
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
Luyện tập
25 Trả bài kiểm tra (tiết 21)
26 §3 Đại lượng tỉ lệ nghịch
34 Ôn tập Chương II (với sự trợ giúp của máy tính
cầm tay Casio, Vinacal,….)
35 Kiểm tra Chương II
36 Ôn tập học kỳ I (Chương I)
37 Ôn tập học kỳ I (Chương II)
38 Trả bài kiểm tra (tiết 35)
39-40 Kiểm tra học kỳ I 90 phút (gồm cả Đại số và
Hình học)
Chương III: Thống kê
Lý thuyết 04 tiết + Luyện tập 03 tiết + Ơn tập 01 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 10 tiết
41
42
§1 Thu nhập số liệu thống kê, tần số
Luyện tập
Trang 848 Ôn tập Chương III (Với sự trợ giúp của máy tính
cầm tay Casio, Vinacal,….)
49 Kiểm tra 45 phút (Chương III)
Chương IV: Biểu thức Đại số
Lý thuyết 09 tiết + Luyện tập 04 tiết + Ơn tập 04 tiết + Kiểm tra 02 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 20 tiết
50 §1 Khái niệm về biểu thức đại số
51 §2 Giá trị của một biểu thức đại số
Ôn tập chương IV
(Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal,….)
66 Ôn tập cuối năm môn Đại số (Chương I; II)
67 Ôn tập cuối năm môn Đại số (Chương III; IV)
68-69 Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả Đại số và Hình
học)
70 Trả bài kiểm tra cuối năm (cả Đại số và Hình
học)
Trang 9PHẦN II - HÌNH HỌC
Tiết Bài Tên bài – Nội dung thực hiện Ghi chú
Chương I: Đường thẳng vuơng gĩc và đường thẳng song song
Lý thuyết 07 tiết + Luyện tập 06 tiết + Ơn tập 02 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 17 tiết
14-15 Ôn tập chương I
16 Kiểm tra chương I
Chương II: Tam giác
Lý thuyết 09 tiết + Luyện tập 11 tiết + Thực hành 02 tiết + Ơn tập 04 tiết + Kiểm
tra 01 tiết + Trả bài kiểm tra 02 tiết = 29 tiết
25 §4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh
-góc- cạnh (c.g.c)
Trang 1042
Thực hành ngoài trời
43-44 Ôn tập Chương II (Với sự trợ giúp của máy tính
cầm tay Casio, vinacal,….)
45 Kiểm tra Chương II
Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác
Các đường đồng qui trong tam giác
Lý thuyết 09 tiết + Luyện tập 09 tiết + Ơn tập 04 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 24 tiết
46
47
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
giác Luyện tập
48
49
§2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên,
đường xiên và hình chiếu Luyện tập
50 Trả bài kiểm tra (tiết 45)
51
52
§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng
thức tam giác Luyện tập
53 §4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Trang 1165-66 Ôn tập Chương III
67 Kiểm tra Chương III
Trang 12PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 8
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần giữa x 3 tiết = 6 tiết
1 tuần kế tiếp x 1 tiết = 1 tiết
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết
32 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần kế tiếp x 2 tiết = 2 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Học kỳ II
18 tuần
68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
1 tuần giữa x 1 tiết = 1 tiết
3 tuần sau x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
1 tuần giữa x 3 tiết = 3 tiết
3 tuần sau x 3 tiết = 9 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
PHẦN I - ĐẠI SỐ
Tiết Bài Tên bài – Nội dung thực hiện Ghi chú
Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức
Lý thuyết 12 tiết + Luyện tập 06 tiết + Ơn tập 01 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 21 tiết
1 §1 Nhân đơn thức với đa thức
9 §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt
13
14
§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp
nhiều phương pháp Luyện tập
15 §10 Chia đơn thức cho đơn thức
Trang 1316 §11 Chia đa thức cho đơn thức
20 Kiểm tra 45 phút (Chương I)
Chương II: Phân thức đại số
Lý thuyết 09 tiết + Luyện tập 03 tiết + Ôn tập 02 tiết + Kiểm tra 03 tiết + Trả bài
kiểm tra 02 tiết = 19 tiết
21 §1 Phân thức đại số
22 §2 Tính chất cơ bản của phân thức
23 Trả bài kiểm tra (tiết 20)
31 §7 Phép nhân các phân thức đại số
32 §8 Phép chia các phân thức đại số
33 §9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
Kiểm tra học kỳ I : 90 phút (cả Đại số và Hình học)
40 Trả bài kiểm tra học kỳ I
Chương III: Phương trình bậc nhất một ẩn
Lý thuyết 08 tiết + Luyện tập 05 tiết + Ôn tập 01 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 16 tiết
48
49
§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Luyện tập
Trang 1450 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
54 Ôn tập Chương III
55 Kiểm tra Chương III
Chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Lý thuyết 06 tiết + Luyện tập 01 tiết + Ôn tập 02 tiết + Kiểm tra 03 tiết + Trả bài
kiểm tra 02 tiết = 14 tiết
65 Kiểm tra Chương IV
66 Ôn tập cuối năm
67 Trả bài kiểm tra (tiết 65)
68-69
Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả Đại số và Hình học)
70 Trả bài kiểm tra cuối năm
PHẦN II - HÌNH HỌC
Tiết Bài Tên bài – Nội dung thực hiện Ghi chú
Chương I: Tứ giác
Lý thuyết 11 tiết + Luyện tập 10 tiết + Ôn tập 02 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 25 tiết
§4 4 1 Đường trung bình của tam giác
4 2 Đường trung bình của hình thang
9 §6 Đối xứng trục + Bài tập
10 §7 Hình bình hành
Trang 1524 Kiểm tra Chương I
Chương II: Đa giác Diện tích đa giác
Lý thuyết 06 tiết + Luyện tập 03 tiết + Ôn tập 02 tiết + Kiểm tra 0 tiết + Trả bài
kiểm tra 0 tiết = 11 tiết
25 §1 Đa giác - Đa giác đều
26
Diện tích hình chữ nhật Luyện tập
28 Trả bài kiểm tra (tiết 24)
36 §6 Diện tích đa giác
Chương III: Tam giác đồng dạng
Lý thuyết 09 tiết + Luyện tập 05 tiết + Thực hành 02 tiết + Ôn tập 01 tiết + Kiểm
tra 01 tiết + Trả bài kiểm tra 01 tiết = 19 tiết
37 §1 Định lý Talet trong tam giác
Trang 1653 Ôn tập Chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm
tay Casio, Vinacal,…)
54 Kiểm tra Chương III
Chương IV: Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều
Lý thuyết 09 tiết + Luyện tập 03 tiết + Ôn tập 03 tiết + Kiểm tra 0 tiết + Trả bài
kiểm tra 0 tiết = 15 tiết
Trang 17PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 9
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
36 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần giữa x 2 tiết = 4 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
Học kỳ II
18 tuần
68 tiết
34 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần giữa x 2 tiết = 4 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
34 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
PHẦN I - ĐẠI SỐ
Tiết Bài Tên bài – Nội dung thực hiện Ghi chú
Chương I: Căn bậc hai Căn bậc ba
Lý thuyết 08 tiết + Luyện tập 06 tiết + Ơn tập 02 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 18 tiết
Lý thuyết 05 tiết + Luyện tập 04 tiết + Ơn tập 01 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 = 12 tiết
18 §1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Trang 1829 Kiểm tra Chương II
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Lý thuyết 06 tiết + Luyện tập 04 tiết + Ôn tập 03 tiết + Kiểm tra 03 tiết + Trả
bài kiểm tra 01 tiết = 17 tiết
30 §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
31 §2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
32 §3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
33 Trả bài kiểm tra (tiết 29)
40 §5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
41 §6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)
Ôn tập Chương III
46 Kiểm tra Chương III
Chương IV: Hàm số y= ax 2 (a0) Phương trình bậc hai một ẩn
Lý thuyết 08 tiết + Luyện tập 07 tiết + Ôn tập 04 tiết + Kiểm tra 03 tiết + Trả
bài kiểm tra 01 tiết = 23 tiết
Trang 1962 Trả bài kiểm tra (tiết 59)
63 §8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
65 Ôn tập Chương IV (Với sự trợ giúp của máy tính
cầm tay casio, Vinacal, …)
66 Ôn tập cuối năm (Chương I; II)
67 Ôn tập cuối năm (Chương III)
68 Ôn tập cuối năm (Chương IV)
69-70
Kiểm tra HK II 90 phút (cả Đại số và Hình học)
PHẦN II - HÌNH HỌC
Tiết Bài Tên bài – Nội dung thực hiện
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lý thuyết 07 tiết + Luyện tập 05 tiết + Thực hành 01 tiết + Kiểm tra 01 tiết +
Ôn tập 02tiết + Trả bài kiểm tra 01 tiết = 17 tiết
1-2 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
Trang 20Chương II: Đường tròn
Lý thuyết 08 tiết + Luyện tập 05 tiết + Ôn tập 05 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 19 tiết
17 §1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của
đường tròn
19 Trả bài kiểm tra (tiết 16)
20 §2 Đường kính và dây của đường tròn
22 §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
23 §4 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
24 §5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
26 §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
28 §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
29 §8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp)
Lý thuyết 10 tiết + Luyện tập 08 tiết + Ôn tập 02 tiết + Kiểm tra 01 tiết + Trả bài
kiểm tra 01 tiết = 22 tiết
37 §1 Góc ở tâm Số đo cung
44 §5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở
bên ngoài đường tròn
46 §6 Cung chứa góc
Trang 2148 §7 Tứ giác nội tiếp
50 §8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp
51 §9 Độ dài đường tròn, cung tròn
Ôn tập Chương III
57 Kiểm tra Chương III
Chương IV: Hình trụ Hình nón Hình cầu
Lý thuyết 04 tiết + Luyện tập 03 tiết + Ôn tập 05 tiết + Kiểm tra 0 tiết + Trả bài
kiểm tra 0 tiết = 12 tiết
58 §1 Hình trụ - Diện tích xung quanh và trể tích hình trụ
60 Trả bài kiểm tra (tiết 57)
61 §2 Hình nón - Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và