Chứng minh AI là tia phân giác của góc A..[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ TOÁN 7
BI U Đ Ể Ồ
LÝ THUY T Ế
1 Bi u đ ể ồ
Ngoài b ng s li u th ng kê ban đ u, b ng "t n s ", ngả ố ệ ố ầ ả ầ ố ười ta còn dùng
bi u đ cho m t hình nh c th v giá tr c a d u hi u v "t n s ".ể ồ ộ ả ụ ể ề ị ủ ấ ệ ề ầ ố
D ng bi u đ đo n th ng theo các b ự ể ồ ạ ẳ ướ c sau:
a) D ng h tr c t a đ , tr c hành bi u di n các giá trự ệ ụ ọ ộ ụ ể ễ ị x, tr c tung bi uụ ể
di n t n sễ ầ ố n (đ dài đ n v trên hai tr c có th khác nhau).ộ ơ ị ụ ể
b) Xác đ nh các đi m có t a đ là c p s g m giá tr và t n s c a nó:ị ể ọ ộ ặ ố ồ ị ầ ố ủ (
x1 ; n1 ); ( x2 ; n2 ) … (L u ý giá tr vi t trư ị ế ước, t n s vi t sau).ầ ố ế
c) N i m i đi m đó v i đi m trên tr c hoành có cùng hoành đ ố ỗ ể ớ ể ụ ộ
VD: B NG “T N S ”Ả Ầ Ố
Bước 1: D ng h tr c t a đ , tr c hành bi u di n các giá trự ệ ụ ọ ộ ụ ể ễ ị x, tr c tungụ
bi u di n t n sể ễ ầ ố n ( đ dài đ n v trên hai tr c có th khác nhau).ộ ơ ị ụ ể
Bước 2: Xác đ nh các đi m có t a đ là c p s g m giá tr và t n s c aị ể ọ ộ ặ ố ồ ị ầ ố ủ nó: (28;2);(30;8);… (L u ý giá tr vi t trư ị ế ước, t n s vi t sau).ầ ố ế
c) N i m i đi m đó v i đi m trên tr c hoành có cùng hoành đ Ch ngố ỗ ể ớ ể ụ ộ ẳ
h n đi mạ ể (28;2) được n i v i đi mố ớ ể (28;0);…
ta được bi u đ đo n th ngể ồ ạ ẳ
Trang 2Các lo i bi u đ thạ ể ồ ường g p là: bi u đ đo n th ng, bi u đ hình chặ ể ồ ạ ẳ ể ồ ữ
nh t, bi u đ hình qu t.ậ ể ồ ạ
BÀI T P Ậ Bài 10 (trang 14 SGK Toán 7 t p 2) ậ :
Đi m ki m tra Toán (h c kì I) c a h c sinh l p 7C để ể ọ ủ ọ ớ ược cho b ng 15:ở ả
T n s (n)ầ ố 0 0 0 2 8 10 12 7 6 4 1 N = 50
a) D u hi u đây là gì? S các giá tr là bao nhiêu?ấ ệ ở ố ị
b) Bi u di n b ng bi u đ đo n th ng.ể ễ ằ ể ồ ạ ẳ
Bài 12 (trang 14 SGK Toán 7 t p 2) ậ : Nhi t đ trung bình hàng tháng ệ ộ
trong m t năm c a m t đ a phộ ủ ộ ị ương được ghi l i trong b ng 16 (đo b ng ạ ả ằ
đ C):ộ
Nhi t đ trung bìnhệ ộ 18 20 28 30 31 32 31 28 25 18 18 17 a) Hãy l p b ng "t n s ".ậ ả ầ ố
Trang 3b) Hãy bi u di n b ng bi u đ đo n th ng.ể ễ ằ ể ồ ạ ẳ
S TRUNG BINH C NG C A D U HI U Ố Ộ Ủ Ấ Ệ
LÝ THUY T Ế
S trung binh c ng c a d u hi u ố ộ ủ ấ ệ
a, Bài toán : (SGK- trang 17)
?1 b ng 19 có 40 b n làm bài ki m traỞ ả ạ ể
?2
Quy t c: Đi m trung bình = T ng s đi m các bài ki m tra chia t ng s bàiắ ể ổ ố ể ể ổ ố
ki m tra.ể
Ví d :ụ
B ng th ng kê s đi m c a l p 7C là:ả ố ố ể ủ ớ
Điể
m
(x)
T nầ
số
(n)
Các tích (x.n) 2
3
4
5
6
7
8
9
10
3
2
3
3
8
9
9
2
1
6 6 12 15 48 63 72 18 10
N =
40 T ng: 150ổ X =25040 =6 ,25
*Nh n xét ậ
Ta có X=6,25 là đi m trung bình c a l p 7C.ể ủ ớ
và s 6,25 g i là ố ọ s trung bình c ng ố ộ
ĐN: S trung bình c ng c a m t d u hi uố ộ ủ ộ ấ ệ X là s dùng làm đ i di n cho ố ạ ệ
m t d u hi u khi phân tích ho c so sánh nó v i các bi n lộ ấ ệ ặ ớ ế ượng cùng lo i.ạ
Kí hi u: ệ X
S trung bình c ng c a m t d u hi u đố ộ ủ ộ ấ ệ ược tính t b ng t n s theo cách ừ ả ầ ố sau:
- Nhân t ng giá tr v i t n s từ ị ớ ầ ố ương ng.ứ
- C ng t t c các tích v a tìm độ ấ ả ừ ược
- Chia t ng đó cho các giá tr (t c t ng các t n s ).ổ ị ứ ổ ầ ố
Trang 4* Công th c.ứ
X = x1 n1+x2 n2+ + xk n k
n1+n2+ +nk hay :
X = x1 n1+x2 n2+ + xk n k
N
Trong đó:
x1 ; x2 ; … ; xk là các giá tr khác nhau c a d u hi u X có t n s tị ủ ấ ệ ầ ố ương ng làứ
n1 ; n2 ; … ; nk
Ý nghĩa
S trung bình c ng thố ộ ường được dùng làm "đ i di n" cho d u hi u, đ c ạ ệ ấ ệ ặ
bi t là khi mu n so sánh các d u hi u cùng lo i.ệ ố ấ ệ ạ
*Chú ý :
- Khi các giá tr c a d u hi u có kho ng cách chênh l ch r t l n đ i v iị ủ ấ ệ ả ệ ấ ớ ố ớ nhau thì không nên l y s trung bình c ng là đ i di n cho d u hi u đó.ấ ố ộ ạ ệ ấ ệ
- S trung bình c ng có th không thu c dãy giá tr c a d u hi u.ố ộ ể ộ ị ủ ấ ệ
Ví dụ :
Không th l y s trung bình c ng đ đ i di n cho các dãy giá trể ấ ố ộ ể ạ ệ ị : 4000 ;
1000 ; 500 ; 100
M t c a d u hi u ố ủ ấ ệ
Ví dụ :
Cho b ng th ng kê m t c a m t c a hàng bán dép.ả ố ộ ủ ộ ử
Cỡ
dép
(x)
Số
dép
bán
được
(n)
13 45 11
0 185 126
* Nh n xét ậ
C dép 39 bán đỡ ược nhi u nh t : 185 chi c.ề ấ ế
Do đó, ta nói giá tr 39 v i t n s l n nh t là 185 đị ớ ầ ố ớ ấ ượ ọc g i là m t ố
V y ậ :
M t c a d u hi u ố ủ ấ ệ là giá tr có t n s l n nh t trong b ng t n s Kí hi uị ầ ố ớ ấ ả ầ ố ệ :
M0
Trang 5BAI T P Ậ : Bài 1 :
Nghiên c u "tu i th " c a m t lo i bóng đèn, ngứ ổ ọ ủ ộ ạ ười ta đã ch n tùyọ
ý 5050 bóng và b t sáng liên t c cho t i lúc chúng t t t "Tu i th " c aậ ụ ớ ự ắ ổ ọ ủ các bóng (tính theo gi ) đờ ược ghi l i b ngạ ở ả 2323 (làm tròn đ n hàngế
ch c) :ụ
a) D u hi u c n tìm hi u đây là gì và s các giá tr là bao nhiêu ?ấ ệ ầ ể ở ố ị
b) Tính s trung bình c ng.ố ộ
c) Tìm m t c a d u hi u.ố ủ ấ ệ
Bài 2: Quan sát b ng "t n s " (b ng 24) và cho bi t có nên dùng s trungả ầ ố ả ế ố bình c ng làm "đ i di n" cho d u hi u không ? Vì sao ?ộ ạ ệ ấ ệ
Bài 3: Theo dõi th i gian làm m t bài toán (tính b ng phút) c aờ ộ ằ ủ 5050 h cọ sinh, th y giáo l p đầ ậ ược b ngả 2525:
a) Tính s trung bình c ng.ố ộ
b) Tìm m t c a d u hi u.ố ủ ấ ệ
Trang 6HÌNH H C Ọ
Đ NH LÍ PYTAGO Ị
LÝ THUY T Ế
Đ nh lí Pytago ị : Trong m t tam giác vuông, bình phộ ương c a c nh huy nủ ạ ề
b ng t ng các bình phằ ổ ương c a hai c nh góc vuông.ủ ạ
C
B
A
ABC: Â = 900BC2 = AC2 + AB2
Đ nh lí Pytago đ o ị ả
N u m t tam giác có bình phế ộ ương c a m t c nh b ng t ng các bìnhủ ộ ạ ằ ổ
phương c a hai c nh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.ủ ạ
C
B
A
ABC: BC2 = AC2 + AB2 Â = 900
Nh n bi t tam giác vuông d a vào đ nh lí Pytago đ o ậ ế ự ị ả
Ta ph i so sánh bình phả ương c a c nh l n nh t v i t ng các bình phủ ạ ớ ấ ớ ổ ương hai c nh kia ạ
B ba s Pytago ộ ố g m baồ s nguyênố dươ a, b, và c, sao cho ang 2 + b2 = c2
(5; 12; 13) có : 132 = 52 + 122
(8; 15; 17) có : 172 = 82 + 152
(9; 12; 15) có : 152 = 92 + 122
các b ba s trên g i là b ba s Pytago.ộ ố ọ ộ ố
BÀI T P Ậ
Trang 7Bài 53 trang 131 Tìm đ dàiộ x trên hình 127
d) c)
b) a)
x
3 7
x
29
21 x
2 1
12
5 x
Bài 55 (trang 131 SGK Toán 7 T p 1): ậ Tính chi u cao c a b c tề ủ ứ ường, bi tế
r ng chi u dài c a thang là 4m và chân thang cách tằ ề ủ ường 1m
Bài 56 trang 131 Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ
dài ba c nh nh sau:ạ ư
a) 9cm,15cm,12cm
b) 5dm,13dm,12dm
c)7m,7m,10m
Bài 60 (trang 133 SGK Toán 7 T p 1): ậ Cho tam giác nh n ABC K AH ọ ẻ vuông góc v i BC Cho bi t AB = 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm Tính đ dài ớ ế ộ
AC, BC
CÁC TR ƯỜ NG H P B NG NHAU ĐÃ BI T C A HAI TAM GIÁC Ợ Ằ Ế Ủ
VUÔNG.
LÝ THUY T Ế
1 Các tr ườ ng h p b ng nhau đã bi t c a hai tam giác vuông ợ ằ ế ủ
- N u hai c nh góc vuông c a tam giác vuông này l n lế ạ ủ ầ ượ ằt b ng hai c nh ạ
c a tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó b ng nhau (theo trủ ằ ường
h p c.g.c)ợ
- N u m t c nh góc vuông và m t góc nh n k c nh y c a tam giác vuôngế ộ ạ ộ ọ ề ạ ấ ủ này b ng m t c nh góc vuông và m t góc nh n k c nh y c a tam giác ằ ộ ạ ộ ọ ề ạ ấ ủ vuông kia thì hai tam giác vuông đó b ng nhau (g.c.g)ằ
Trang 8- N u c nh huy n và m t góc nh n c a tam giác vuông này b ng c nh ế ạ ề ộ ọ ủ ằ ạ huy n và m t góc nh n c a tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó ề ộ ọ ủ
b ng nhau (c nh huy n- góc nh n).ằ ạ ề ọ
2 Tr ườ ng h p b ng nhau v c nh huy n mà m t c nh góc vuông ợ ằ ề ạ ề ộ ạ
Đ nh lý:ị
N u c nh huy n và m t c nh góc vuông c a tam giác vuông này b ng ế ạ ề ộ ạ ủ ằ
c nh huy n và m t c nh góc vuông c a tam giác vuông kia thì hai tam giác ạ ề ộ ạ ủ vuông đó b ng nhau.ằ
Ch ng minh:ứ
Áp d ng đ nh lý Pytago cho hai tam giác vuông ABC và DEF ta có:ụ ị
AB2 = BC2 – AC2
DE2 = EF2 – DF2
Mà BC = EF, AC = DF (gt)
Nên AB = DE
K t h p v i gi thi t ta suy ra:ế ợ ớ ả ế
ABC = DEF (c.c.c)
BÀI T P Ậ
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AD vuông góc với BC Chứng minh rằng AD
là tia phân giác của góc A?
Trang 9Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ BH ⊥ AC, CK ⊥ AB Gọi I là giao điểm của
BH và CK Chứng minh AI là tia phân giác của góc A.