CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GV: Chấm bài, rút kinh nghiệm những ưu khuyết điểm.. HS: Ôn lại kiến thức đã học.[r]
Trang 1Ngàysoạn: 18/11/2012 Tuần: 18
Tiết: 55 ÔN TẬP HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU
- Tiếp tục ôn tập các khái niệm số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
- HS vận dụng các kiến thức đã học ôn tập trên vào bài tập để giải bài toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Nghiên cứu STK, SGK
HS: Làm bài tập về nhà Ôn tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức
Kiểm diện: 6A vắng
2) Kiểm tra bài cũ (xen kẽ)
3) Bài mới
? Khái niệm ước, bội của một số ?
? Thế nào là số nguyên tố ? Cho VD?
? “ Một số không là số nguyên tố thì
nó là hợp số ”, đúng hay sai ? Tại sao?
? Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?
GV đưa ra nhận xét
? Nêu các cách tìm ƯC, BC của hai
hay nhiều số?
? Cách tìm BCNN, ƯCLN của hai hay
nhiều số ?
( hai cách)
? Cho biết thành phần của tập hợp Z ?
? Quan hệ giữa N, Z, N* ?
? Ý nghĩa của việc mở rộng tập hợp Z
? Quy tắc cộng, trừ các số nguyên ?
HS làm bài tập 208
GV ghi vào phần bảng bài tập
GV nêu yêu cầu không được tính kết
quả của phép tính
HS quan sát các số hạng của tổng để
tìm ra các tính chất của tổng
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
? Các cách chứng tỏ một tổng là số
nguyên tố; hợp số ?
? x phải thoả mãn mấy điều kiện ? Là
gì ?
a) x ƯC(70, 84) ; x > 8
b) x BC(12, 25, 30) ; 0 < x < 500
GV gọi 2 HS làm theo 2 cách
? Nhận xét ?
III Số nguyên tố, hợp số Ước chung nhỏ nhất, bội chung nhỏ nhất.
1 Số nguyên tố - Hợp số.
P là tập hợp các số nguyên tố
n > 1; n N
n P ⇔
n chỉ có hai ước là 1 và n
*) Nhận xét
N = số nguyên tố, hợp số, 0; 1
2 Ước chung, bội chung, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
IV Phép trừ và phép cộng hai số nguyên.
*) Cộng: - Cùng dấu
- Khác dấu
*) Trừ:
a – b = a + (-b)
*) Quy tắc dấu ngoặc:
- (a + b - c) = - a - b + c
Bài tập
+) Bài 208/ SBT/27.
Giải a) A = 2 3 5 ⋮ 3 ; 9 31 ⋮ 3
⇒ 2 3 5 + 31 9 ⋮ 3 và lớn hơn 3 nên
A là hợp số
b) Tương tự B là hợp số
+) Bài tập 1
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a) 70 ⋮ x ; 80 ⋮ x ; x > 8 b) x ⋮ 12 ; x ⋮ 25 ; x ⋮ 30 ; 0 < x < 500
Trang 2HS hoạt động nhóm thời gian 3 phút.
Cử đại diện một nhóm trình bày
? Sử dụng những kiến thức nào để làm
bài tập này ?
Đáp số: a) x = 14; b) x = 300
+) Bài tập 2: Tính nhanh
(-3) + (-350) + (-7) + 350
= [ (-3) + (-7)] + [(-350) + 350]
= -10 + 0 = -10
4) Củng cố
- Khi làm bài tập tính nhanh nên sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán, kết hợp, cộng hai số đối nhau
5) Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 107; 108/SBT/67 81; 57; 58/SBT/60
6) Rút kinh nghiệm
Tiết: 56+57
KIỂM TRA HỌC KỲ I
ĐỀ THI PHÒNG GIÁO DỤC RA
Ngàysoạn: 27/11/2012
Tiết: 58
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU
- Đánh giá những ưu, khuyết điểm trong bài làm của học sinh, từ đó HS rút kinh nghiệm, phát huy những ưu điểm của mình, hạn chế tồn tại
- Giúp HS rút kinh nghiệm cho bài kiểm tra sau
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Chấm bài, rút kinh nghiệm những ưu khuyết điểm
HS: Ôn lại kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức
Kiểm diện: 6A vắng
2) Kiểm tra bài cũ
1 GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại đề bài
2 HS xác định yêu cầu của đề bài
3 GV chấm bài đưa ra những ưu, khuyết điểm của HS
4 Trả và chữa bài
4) Củng cố
- Nhận xét giờ trả bài
5) Hướng dẫn về nhà
Chuẩn bị SGK học kỳ II
6) Rút kinh nghiệm
Lai Thành, ngày tháng năm 2012
BGH ký duyệt