1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 2. Môn: Học vần Toán PHTN HĐNG An toàn giao thông.

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 39,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được tham quan và nghe giới thiệu về các phòng học, phòng hội họp, phòng làm việc, phòng truyền thông,… của nhà trường.. Kĩ năng:.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 9/ 9/ 2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2019

Học vần Bài 4: ?,

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được các dấu ?

- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ.

- Biết được dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác

nông dân trong tranh

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu ?, với các dấu thanh khác

3 Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ?

- Các vật tựa như hình dấu ?

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc tiếng bé

- Hs đọc tiếng bé

- Tìm các tiếng có âm b và dấu /

- Viết dấu sắc

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3’)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và

vẽ gì?

- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống

nhau là đều có dấu thanh ? (dấu hỏi)

- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống

nhau là đều có dấu thanh (dấu nặng)

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (?)

a Nhận diện dấu: (5’)

* Dấu ?

- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nét móc

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu ?, yêu cầu

hs lấy dấu ? trong bộ chữ

- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?

(Thực hiện tương tự như với ?)

b Ghép chữ và phát âm (10’)

Hoạt động của học sinh

- 2 hs đọc

- 2 hs viết

- 2 hs thực hiện

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

+ Vài hs nêu

Trang 2

* Dấu ?

- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ

- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẻ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ

* Dấu

- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ

- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ

- Gv sửa lỗi cho hs

- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng

bẻ

c Hướng dẫn viết bảng con: (13’)

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ?,

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ?, và chữ bẻ, bẹ.

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

- Đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: (10’)

- Đọc bài: bẻ, bẹ

c Luyện viết: (10’)

- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ

- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

- Gv nhận xét

b Luyện nói: (10’)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống và khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và đầy đủ

C Củng cố- dặn dò: (5’)

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới về nhà

đọc lại bài; chuẩn bị bài mới

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs luyện viết

- Hs viết bảng con

- 3 hs đọc

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs đọc bài theo nhóm 4

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

- Hs viết bảng

- Hs trả lời

Trang 3

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhân biết các hình trong thực tế

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa

- Que tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình tròn,

hình vuông

- Gv nhận xét

B Luyện tập:

1 Giới thiệu bài: (3’)

- Gv nêu mục tiêu giờ học

2 Thực hành:

a Bài 1: (10’) Tô màu:

- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:

+ Trong bài có mấy loại hình?

+ Nêu cách tô màu

- Cho hs thảo luận và làm bài

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra

b Bài 2: (12’) Ghép lại thành các hình mới:

- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có trong bài

- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghép hình theo mẫu

- Gv quan sát, nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que

tính

- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình

tam giác

- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn

- Dặn hs về nhà làm bài tập

Hoạt động của học sinh

- 3 hs kể

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs quan sát

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs kiểm tra chéo

- 1 hs nêu lại yêu cầu

- Vài hs nêu

- Hs thảo luận nhóm 4

Phòng học trải nghiệm Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM, NỘI QUY CỦA

PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM (tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hs nắm được tổng quan các thiết bị của phòng học, chức năng của các thiết bị, vị trí đặt các thiết bị Nội quy của phòng học

Trang 4

2 Kĩ năng

- Hs biết được tổng quan các thiết bị của phòng học, chức năng của các thiết bị, vị trí đặt các thiết bị thực hiện đúng nội quy của phòng học

3 Thái độ

- GD tính cẩn thận, sự đam mê tìm tòi khám phá khoa học

II CHUẨN BỊ

- Các bộ thiết bị của phòng học đa năng, tên 6 nhóm,

III TI N TRÌNH ẾN TRÌNH

1 Ổn định: (3’)

- GV yêu cầu các nhóm về vị trí của nhóm mình

2 Nói lại nội quy PHTN: (5’)

- YC 1 số học sinh nhắc lại

- Lớp nêu lại nội quy đồng thanh

3 Giới thiệu các bộ đồ dùng có trong phòng học

trải nghiệm: (30’)

* Bộ thiết toán học

+ Bộ lắp ghép hình học phẳng

+ Bộ que lắp ghép

+ Bộ phân số

+ Bộ tiêu bản sâu bọ, côn trùng, có hại

+ Bộ kính lúp, kính hiển vi

+ Bộ mô hình các bộ phận cơ thể

+ Bộ tuần hoàn máu

+ Bộ kít trồng cây

+ Bộ trạm thời tiết

+ Bộ rô bốt mini, rô bốt wido2.0, rô bốt cơ khí

+ Bộ kính thiên văn…

- T/c cho học sinh chia sẻ tên các bộ thiết bị với các

thành viên trong nhóm

- Gọi một số HS trình bày lại cá nhân trước lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau: (2’)

- Hs thực hiện

- 3 – 4 hs nhắc lại

- Hs nêu

- Hs quan sát, nghe cô giới thiệu

- Học sinh chia sẻ trong nhóm

- Hs trình bày

Hoạt động ngoài giờ lên lớp CHỦ ĐIỂM: MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU BÀI 2: TÌM HIỂU VỀ NHÀ TRƯỜNG VÀ NỘI QUY TRƯỜNG HỌC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh được tham quan và nghe giới thiệu về các phòng học, phòng hội họp, phòng làm việc, phòng truyền thông,… của nhà trường

2 Kĩ năng:

- Học sinh nhận biết các phòng học, phòng hội họp, phòng làm việc, phòng truyền thông,… của nhà trường

3 Thái độ:

Trang 5

- Học sinh hiểu và thực hiện tốt những điều cơ bản trong nội quy của nhà trường.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng nội quy của nhà trường

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Bước 1: Chuẩn bị:

- GV giới thiệu cho học sinh: phòng học của các

lớp, phòng thư viện,phòng hiệu trưởng, phòng

họp của các thầy cô và cán bộ trong trường,

phòng vệ sinh, …

Bước 2: Tham quan tìm hiểu về nhà trường

- Gv giới thiệu cho học sinh nắm tên trường,

ngày thành lập trường, số lớp học, số giáo viên

- Gv dẫn học sinh tham quan một vòng trong

khuôn viên trường học, nắm các phòng…

Bước 3: Tìm hiểu về nội quy trường học

- Gv giới thiệu nội quy của nhà trường về giờ

giấc, đạo đức, học tập, ý thức kỉ luật,…

Bước 4: Nhận xét đánh giá

- Hs nghe gv giới thiệu

- Hs tham quan dưới sự dẫn dắt của giáo viên

- HS thảo luận đưa ra ý kiến để thực hiện tốt các quy định đó

_

Ngày soạn: 9/ 9/ 2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2019

Học vần Bài 5: \, ~

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được các dấu `, ~

- Biết ghép tiếng bè, bẽ

- Biết được dấu `, ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác.

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu `, ~

- Các vật tựa như hình dấu `, ~

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Đọc tiếng bẻ, bẹ

- Viết dấu ?.

- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ

áo, xe cộ, cái kẹo

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc

- Hs viết bảng

- 2 hs thực hiện

Trang 6

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3’)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và

vẽ gì?

- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau là

đều có dấu `(dấu huyền)

- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau là

đều có dấu ~ (dấu ngã)

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (`)

a Nhận diện dấu:(6’)

* Dấu `

- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu cầu hs

lấy dấu `trong bộ chữ

+ Dấu `giống những vật gì?

*Dấu ~

(Thực hiện tương tự như với dấu `)

b Ghép chữ và phát âm (15’)

* Dấu `

- Gv giới thiệu và viết chữ bè

- Yêu cầu hs ghép tiếng bè

- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền- bè- bè

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bè

* Dấu ~

- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ

- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ

c Hướng dẫn viết bảng con: (7’)

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(15’)

- Đọc bài: bè, bẽ

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs thực hiện

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs luyện viết

- Hs viết bảng con

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs đọc bài theo nhóm 4

Trang 7

b Luyện nói: (7’)

- Gv nêu chủ đề luyện nói

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Bè dùng đẻ làm gì?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay

c Luyện viết: (7’)

- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ

- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết

- Gv nhận xét

C Củng cố- dặn dò: (5’)

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết

_

Ngày soạn: 10/ 9/ 2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2019

Học vần Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác.

3 Thái độ: Yêu quý môn học tự giác đọc bài, viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Các vật tựa hình các dấu thanh

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã, hè,

bè, kẽ, vẽ

- Gv nhận xét

Hoạt động của hs

- Hs viết bảng

- 2 hs đọc

- 2 hs thực hiện

Trang 8

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Ôn tập: (20’ )

a Đọc chữ ghi âm e và b

- Gọi hs đọc tiếng be

- Có tiếng be thêm các dấu thanh để được tiếng mới:

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Đọc các tiếng vừa nêu

b Luyện viết: (7’)

- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và nêu lại

cách viết

- Yêu cầu hs tự viết bài

Tiết 2

3 Luyện tập: (30’)

* Luyện đọc:

- Gọi hs đọc bài trong sgk

- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét

* Luyện viết bài trong vở bài tập

* Luyện nói:

- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp

- Gv hỏi:

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs

ghép chữ

- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

- Dặn hs về nhà đọc lại bài

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs quan sát

- Hs tự viết bài

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs tự viết

- Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

- Học sinh thực hiện

- 3 học sinh đọc

- 1 hs đọc bài

Toán Bài 6: Các số 1, 2, 3

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng)

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong

bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

2 Kĩ năng:

- Nhận biết nhanh các số 1,2, 3

- Áp dụng nhận biết nhóm đồ vật trong cuộc sống

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng học Toán 1

Trang 9

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm trabài cũ: (5’)

- Gv kiểm tra bài về nhà của hs

- Gv nhận xét

B Bàimới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu

2 Giới thiệu số 1: (6’)

- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

+ Có mấy bạn gái trong tranh?

+ Có mấy con chim trong tranh?

+ Có mấy chấm tròn?

- Gv kết luận: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn đều

có số lượng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của

mỗi nhóm vật đó

- Gv viết số 1

- Gọi hs đọc số: một

3 Giới thiệu số 2, số 3: (7’)

(Thực hiện tương tự như giới thiệu số 1.)

- Cho hs tập đếm các số 1, 2, 3 và đọc ngược lại 3, 2,

1.)

4 Thực hành: (18’)

a Bài 1: Viết số 1, 2, 3: ( Chỉ viết nửa dòng đối với

mỗi số)

- Gv hướng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3

- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3

b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):

- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm rồi viết số vào

ô trống

- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1 con rùa, 3 con

vịt, 2 thuyền

- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Trò chơi: Nhận biết số lượng

+ Gv giơ nhóm các đồ vật - Hs giơ số tương ứng với

số lượng nhóm đồ vật

+ Gv nhận xét, khen những hs đúng, nhanh

- Nêu lại các số vừa học

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài

Hoạt động của hs

- Hs quan sát

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

+ 1 hs nêu

- Hs quan sát

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs theo dõi

- Hs tự viết số

- Hs quan sát

- Vài hs nêu

- Hs kiểm tra chéo

- Học sinh thực hiện chơi

Ngày soạn: 10/ 9/ 2019

Trang 10

Ngày giảng: Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2019

Học vần Bài 7: ê, v

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: e, v, bê, ve

- Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be, bè, bé, bẻ,

bẽ, bẹ

- Gọi hs đọc từ ứng dụng: be bé

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

* Âm ê:

a Nhận diện chữ: (3’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới

- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học? Dấu mũ âm

ê giống hình gì?

- Cho hs ghép âm ê vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng: (6’)

- Gv phát âm mẫu: ê

- Gọi hs đọc: ê

- Gv viết bảng bê và đọc

- Nêu cách ghép tiếng bê?

(Âm b trước âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê

- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê

* Âm v:

(Gv hướng dẫn tương tự âm ê.)

- So sánh chữ v với chữ b

(Giống nhau nét thắt Khác nhau: v ko có nét khuyết

trên)

c Đọc từ ứng dụng:(7’)

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: bê, bề, bế, ve, vè,

vẽ

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 3 hs đọc

- Hs qs tranh -nêu nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép âm ê

- Nhiều hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs thực hành như âm ê

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

Ngày đăng: 10/04/2021, 02:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w