1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De dap an KT HK I 2010 2011

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: 1đ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ ảnh M’ của điểm M7; 2qua phép đối xứng tâm O Câu 6: 2đ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O a Tìm giao tuyến của hai mặt p[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: Toán

( Đề gồm 1 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề )

A Phần bắt buộc:

Câu 1: (2đ) Giải phương trình: 2sinx 2 sin2x 0

Câu 2: (1đ) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

yxx

Câu 3: (1đ) Tìm hệ số của x3 trong khai triển 1 x 5

Câu 4: (1đ) Gieo đồng thời hai con súc sắc Tính xác suất để tổng các số chấm

xuất hiện bằng một số nguyên tố ?

Câu 5: (1đ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ ảnh M’ của điểm M(7; 2)qua

phép đối xứng tâm O

Câu 6: (2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) b) Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của SD, SA, ON

Chứng minh rằng: MK// (SBC)

B Phần tự chọn:

Phần 1:

Câu 1: (1đ) Chứng minh rằng: Với mọi n nguyên và n  ta luôn có đẳng thức2

22 32 42 2

n

n n

Câu 2: (1đ) Một cấp số cộng có n số hạng, u1 = – 2 và un = 34 , công sai d = 2

Tìm n ?

Phần 2:

Câu 1: (1đ) Giải phương trình:

6

Câu 2: (1đ) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập các số tự nhiên gồm 6 chữ số khác

nhau

Hỏi có tất cả bao nhiêu số ?

Hết

Trang 2

-SỎ GD&ĐT TỈNH BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

MƠN : Tốn lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút

( Khơng kể thời gian giao đề )

HƯỚNG DẪN CHẤM

( Gồm 3 trang )

A Phần bắt buộc:

Câu 1: (2 điểm)

2sinx 2 sin2x  0  2sinx 2.2sin cosx x  0 (0,5) 2sin (1x 2 cos ) 0x

sinx 0 sinx 0

2

2

2 4

x k

k

 

  



Câu 2: (1 điểm)

y = 3sinx + 4cosx – 2 = 5 sinx3 4cos 2

5(cos sinx + sin cos ) 2 ( cos 3; sin 4)

x Với

Ta cĩ  1 sin(x  ) 1   5 5sin( x  ) 5

7 5sin(x ) 2 3 7 y 3

Giá trị lớn nhất của hàm số là ymax = 3 đạt được khi sin(x +  ) = 1 (0,25)

2

x   kk

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là ymin = – 7 đạt được khi sin(x +  ) = – 1 (0,25)

2 ( )

2

Câu 3: (1 điểm)

Số hạng tổng quát: T k1 C x5k k (0,25)

Trang 3

Câu 4: (1 điểm)

Gieo đồng thời hai con súc sắc, số phần tử của Không GM là n    36

(0,25)

Do tổng số chấm trên 2 con súc sắc không quá 12 nên số nguyên tố nhỏ hơn 12

Gọi A là biến cố: “ Tổng các nút xuất hiện bằng một số nguyên tố”

Để tao thành số nguyên tố 2 có 1 cách chọn là (1, 1)

Để toạ thành số nguyên tố 3 có 2 cách chọn là (1, 2); (2, 1)

Để toạ thành số nguyên tố 5 có 4 cách chọn là (2, 3); (3, 2); (4, 1); (1, 4)

Để toạ thành số nguyên tố 7 có 6 cách chọn là (1, 6); (6, 1); (2, 5); (5, 2); (3, 4); (4, 3)

Để toạ thành số nguyên tố 11 có 2 cách chọn là (5, 6) ; (6, 5)

( )

36 12

n A

P A

n

Câu 5: (1 điểm)

( ) '( '; ')

O

Vậy ảnh của điểm M(7; 2) qua phép đối xứng tâm O là M’(– 7; – 2) (0,25)

Câu 6: (2 điểm)

b) (1 điểm) Trong tam giác SAC có

ON // SC ( Tính chất đường trung bình )

(0,25)

Trong tam giác SDB có OM // SB ( Tính chất đường trung bình)

a) (0,5đ) Mặt phẳng (SAC) và

(SBD) có điểm chung thứ nhất là S

Hai đường chéo AC và BD của

hình bình hành cắt nhau tại O

O AC  SACOSAC

O BD  SBDOSBD

Từ (1) và (2) suy ra O là điểm

chung thứ hai của 2 mp (SAC) và

(SBD)

Vậy giao tuyến của hai mp là

đường thẳng SO

Hình vẽ 0,5 điểm

Trang 4

Suy ra OM // (SBC) (2) (0,25)

Từ (1) và (2) suy ra (OMN) // (SBC) mà MK (OMN) suy ra MK // (SBC) (0,5)

B Phần tự chọn

Phần 1

Câu 1: ( 1 điểm )

Theo công thức tính chỉnh hợp ta có: A k2 k k(  1) (0,25)

Vì vậy 2

Do đó:

=

( đpcm) (0,25)

Câu 2: (1 điểm)

Từ công thức un = u1 + (n – 1)d  un – u1 = nd – d (0,5)

n

u u d n

d

(0,5)

Phần 2

Câu 1: (1 điểm)

Phương trình : 3 sin 2x  cos2x  4sinx 1 0

2 3sinx.cosx 1 2sin x 1 4sinx 0

(0,25)

sinx 3 cosx sinx 2 0

(0,25)

7

x     x    x   k

Vậy phương trình đã cho có hai họ nghiệm là:

7

6

x k  x    kk 

Câu 2: (1 điểm)

Mỗi số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập từ 6 chữ số trên là một

Vậy có tất cả : P6 = 6! = 720 số (0,5)

Hết

Ngày đăng: 18/06/2021, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w