1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi va dap an Toan10 HK I

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu Số điểm Tỉ lệ Hệ trục tọa độ, Tích vô hướng của hai véc tơ.. Chứng minh đẳng thức véc tơ đơn giản.[r]

Trang 1

I C ẤU TRÚC MA TRẬN ĐỀ :

Mức độ

hiểu

Vận dụng

Tổng

Tập hợp. Khái niệm

khoảng, nửa khoảng, đoạn.

Các phép toán trên tập hợp.

Số điểm

Tỉ lệ

20%

thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai.

Dùng đồ thị biện luận số giao điểm của parabol(P) và đường thẳng (d).

Số điểm

Tỉ lệ

20%

chứa ẩn dưới mẫu

số và trong dấu căn bậc hai.

Số điểm

Tỉ lệ

20%

minh đẳng thức véc tơ đơn giản.

Chứng minh ba điểm thẳng hàng.

Số điểm

Tỉ lệ

20%

Hệ trục tọa

độ, Tích vô

hướng của hai

véc tơ.

Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.

Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện.

Số điểm

Tỉ lệ

20%

Tổng:

100%

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: TOÁN - KHỐI 10

Thời gian làm bài : 90 phút

( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho hai tập hợp A= {x ∈ R : x>3} , B= {x ∈ R :−4 ≤ x <7}

a) Viết các tập hợp A, B dưới dạng khoảng, nửa khoảng, đoạn

b) Tìm các tập hợp A∪B , A∩B , A\ B và C R A

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = −¿ x2 +4x −¿ 5 (P) b) Dựa vào đồ thị biện luận số giao điểm của (P) và đồ thị đường thẳng (d) : y = m−3 theo tham số m

Câu 3 (2,0 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) √ 3−x=x+3

b) 2 x +3+ 4

x2+3

x−1

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC.

a) Chứng minh: ⃗AB + ⃗MK = ⃗AK + ⃗MB

b) Gọi I là trung điểm của AM, K là một điểm thuộc cạnh AC sao cho

AK =1

3 AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.

Câu 5 (2,0 điểm)

Trong hệ trục tọa độ (Oxy), Cho A(2; 3), B(4; −¿ 1)

a) Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn AB

b) Tìm tọa độ C trên trục Ox sao cho tam giác ACB vuông tại C

……… Hết ………

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

1 A= {x ∈ R : x>3} , B= {x ∈ R :−4 ≤ x <7}

a A=(3; +∞);

B= [ −¿ 4; 7);

0,5 0,5

b A∪B = [ −¿ 4; +∞); A∩B = (3; 7)

A\ B=[7; + ); C R A = (−∞ ;3]

0,5 0,5

2 Cho hàm số sau: y= −¿ x2 +4x −¿ 5 (P)

a

Tọa độ định I = (2; −¿ 1)

Bảng biến thiên:

X – ∞ 2 +∞

y

−¿ 1

−¿ ∞

−¿ ∞ Cho các điểm đồ thị đi qua: (0; −¿ 5); (2; −¿ 1); (4; −¿ 5)

Vẽ đúng parabol (p):

0,25 0,25

0,5

b

Đồ thị của đường thẳng y = m −¿ 3 là một đường thẳng song

song với trục Ox, dựa vào đồ thị (P) và (d) ta kết luận:

Với m −¿ 3> −¿ 1 ❑

m > 2 (p) và (d) không cắt nhau

Với m −¿ 3 = −¿ 1 ❑

m = 2 (p) và (d) tiếp xúc nhau tại một điểm

Với m −¿ 3 < −¿ 1 ❑

m < 2 (p) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

0,5 0,25 0,25

Trang 4

a ĐK: x+3 0 ❑

pt ❑

3 −¿ x= x2 +6x+9

x2+7x+6=0 ❑

x= −¿ 1 hoặc x= −¿ 6 Theo đk, phương trình có một nghiệm x= −¿ 1

0,25

0,25 0,25 0,25

b ĐK: x −¿ 1 0 ❑

Pt ❑

(2x+3)(x −¿ 1) +4=x2+3

2x2

−¿ 2x+3x −¿ 3+4= x2+3 ❑

x =1 hoặc x= −¿ 2

So sánh với đk, kết luận x= −¿ 2 là nghiệm của pt

0,25 0,25

0,25 0,25

4

a ⃗AB + ⃗MK = ⃗AK + ⃗MBAB −¿ ⃗AK =

MB −¿ ⃗MK

theo quy t c ắ trừ véc tơ

KB = ⃗KB đúng, suy ra đpcm

Chú ý: Học sinh có thể chứng minh theo cách khác đúng vẫn tính

điểm.

0,5 0,5

b

Ta có ⃗BI = ( ⃗BA + ⃗BM ) = ⃗BA +

1

4 ⃗BC (1) ⃗BK = ⃗BA + ⃗AK = ⃗BA +

1

3 ⃗AC = ⃗BA +

1

3 ⃗BC¿

−¿ ⃗BA )

=

2

3 ⃗BA +

1

3 ⃗BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra ⃗BI =⃗ BK hay ba điểm B, I, K thẳng hàng

0,25

0,25 0,5

5 Cho A(2; 3), B(4; −¿ 1) M là trung điểm của AB

a

Gọi tọa độ của M(x;y), ta có: { ¿ y= yA+ yB

2

x= xA xB

2

{ ¿ y= 3+(−1)

2 =1

x= 2+4

2 =3

vậy M(3;1)

0,75 0,25

b C thuộc trục Ox nên tọa độ C(x;0)

Tam giác ACB vuông tại C nên ⃗CACB =0 (1)

CA =(2 −¿ x; 3); ⃗CB =(4 −¿ x; −¿ 1) (2)

Từ (1) và (2) suy ra (2 −¿ x).(4 −¿ x)+3.( −¿ 1)=0 ❑

x2

0,25 0,25

Trang 5

−¿ 6x+5=0

x = 1 hoặc x = 5 vậy tọa độ của C là (1; 0) hoặc (5; 0)

0,5

Tổn

g

10

Ngày đăng: 24/09/2021, 16:37

w