I- Môc đích yêu cầu - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc yêu cầu nh T1 - Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn điền đúng nội dung và giấy mời cô thầy hiệu trởng đến dự liên hoan với lớp chào[r]
Trang 1Soạn: 9/12/2011
Giảng: Thứ hai ng y 12/12/2011 à
Tập đọc Tiết 52 Ôn tập - Kiểm tra CUỐI HỌC Kè I ( tiết1)
I- Mục đớch yờu cầu
- Đọc đỳng rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phỳt); trả lời được 1 cõu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đó học ở học
kỳ I
- Nghe – viết đỳng, trỡnh bày sạch sẽ, đỳng quy định bài chớnh tả (tốc độ khoảng
60 chữ/15 phỳt), khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài
* Đọc tương đối lưu loỏt đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trờn 60 tiếng/phỳt); viết đỳng
và tương đối đẹp bài chớnh tả (tốc độ trờn 60 chữ/15 phỳt)
II- Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong Sgk TV3 tập 1
III- Các hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra tập đọc : Khoảng 1/ 4 số HS trong lớp
- Gọi HS bốc thăm - Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Chuẩn bị bài khoảng 1 phút
- Gọi HS đọc bài - Đọc bài theo phiéu bốc thăm
- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - Trả lời
- Cho điểm theo hớng dẫn của vụ
giáo dục tiểu học
3- Bài tập 2 :
* HD HS chuẩn bị
- Đọc 1 lần đoạn văn “Rừng cây
trong nắng” - Theo dừi SGK.- 2 HS đọc lại
- Giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi,
tráng lệ …
* Giúp HS nắm ND bài chính tả
- Đoạn văn tả cảnh gì ? - Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- Đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng
lệ, vơn thẳng … - Luyện viét vào bảng con
- Quan sát, sửa sai cho HS
* Đọc cho HS viết bài
- Quan sát, uốn nắn cho HS - Viết vào vở chính tả
* Chấm - chữa bài
- Đọc lại bài cho HS soỏt lỗi - Dùng bút chì soát lỗi
- Thu vở chấm điểm (chấm 10 bài) - Chữa lỗi trong bài chớnh tả
- Nhận xét bài viết
3- Củng cố dặn dò
- Nhắc HS tiếp tục ụn tập chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Kể chuyện Tiết 53 Ôn tập - Kiểm tra CUỐI HỌC Kè I ( tiết 2)
I- Mục đớch yờu cầu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu nh tiết 1 )
- Tìm đợc những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
Trang 2II- Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (như tiết 1)
- Bảng phụ chép cỏc cõu văn trong BT 2 - 3
III- Các hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra tập đọc : ( 1
4 số HS trong lớp)
- Thực hiện nh tiết 1
2- Bài tập 2 - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yờu cầu HS gạch dới những từ
ngữ chỉ sự vật đợc so sánh với
nhau
- Thảo luận bài theo cặp Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
VD:
- Theo dừi, giỳp đỡ HS yếu a Những thân cây tràm nh những cây nến
khổng lồ
- Chốt lại lời giải đúng, gạch chõn
từ chỉ sự vật được so sỏnh trờn
bảng phụ
b Đớc mọc san sát, thẳng đuột nh hằng hà sa
số cây dù xanh cắm trên bói cát
- Lớp chữa bài vào vở
3- Bài tập 3 - 2 HS nêu yêu cầu
- Chốt lại lời giải đúng - Trao đổi cặp, phát biểu.
VD: Từ biển trong câu : " Từ trong biển lá xanh rờn " … không cũn có nghĩa là vùng nớc mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lợng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến
ta tởng nh đang đứng trớc một biển lá
4- Củng cố dặndò :
- Nhắc HS tiếp tục ụn tập chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán Tiết 86 Chu vi hình chữ nhật
I- Mục tiêu
- Nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng qui tắc tính chu vi HCN (biết chiều dài, chiều rộng) để giải các bài toán có liên quan đến chu vi hỡnh chữ nhật
II- Đồ dùng dạy học :
- Thớc thẳng, phấn
III- Các hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra bài cũ: - Nêu đặc điểm của HCN ? ( 2 HS )
2- Bài mới:
2.1- HD xây dựng công thức tính chu vi HCN
* Ôn tập về chu vi các hình
- Vẽ lên bảng 1 hình tứ giác MNPQ - Quan sát
có độ dài các cạnh lần lợt là
6 cm, 7 cm, 9 cm, 8 cm
+ Hãy tính chu vi hình này ? - Thực hiện bảng con VD:
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + Muốn tính chu vi của 1 hình ta
làm thế nào ? - Tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
* Tính chu vi HCN
- Vẽ lên bảng HCN ABCD có chiều
dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm - Quan sát nờu nhận xột.
+ Em hãy tính chu vi của HCn này? - Tính ra nhỏp, nờu kết quả:
4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm = 14 cm
Trang 3+ Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và
1 cạnh chiều rộng ? - Lớp tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm
+ 14 cm gấp mấy lần 7 cm ? - 14 cm gấp 2 lần 7 cm
+ Vậy chu vi của HCN ABCD gấp
mấy lần tổng của 1 cạnh chièu rộng
và 1 cạnh của chiều dài ?
- Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và 1 cạnh chiều dài
* Vậy khi tính chu vi của HCN
ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng
với chiều rộng sau đó nhân với 2
Ta viết là : ( 4 + 3 ) x 2 = 14
- 1 số HS nhắc lại
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- Tính lại chu vi HCN theo công thức
* Lu ý : Số đo chiều dài và chiều
rộng phải cùng 1 đơn vị đo
2.2- Bài tập
* Bài 1 : - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức
- Quan sỏt, giỳp đỡ HS yếu - Lớp làm bài trờn bảng con VD:
a Chu vi HCN là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )
- Chữa bài sau mỗi lần giơ bảng b Chu vi HCN là :
( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
* Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích
- Lớp làm vào vở + 1 HS làm bài trờn bảng phụ
Bài giải : Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m )
- Cựng HS chữa bài trờn bảng phụ Đáp số : 110 m
* Bài 3 :
- Phỏt phiếu BT cho cỏc nhúm
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- Làm bài trờn phiếu BT; 1 cặp trỡnh bày bài giải trờn bảng phụ Bài giải
- HD HS tính chu vi với nhau để
chọn câu trả lời đúng Chu vi HCN ABCD là : (63 + 31 ) x 2 = 188( m )
Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi hcnABCD = chu vi hcnMNPQ
3- Củng cố dặn dò :
- Nêu công thức tính chu vi hỡnh
chữ nhật
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hai em nhắc lại
Giỏo dục tập thể
Tiết 18 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Soạn:10/12/2011
Giảng: Thứ ba ngày 13/12/2011
Toán
I- Mục tiêu
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có lên quan đến chu
vi hỡnh vuụng
Trang 4II- Đồ dùng dạy học:
- Thớc thẳng, phấn mầu
III- Các hoạt động dạy học.
1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số của lớp
2- Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm của hình vuông? (2HS)
3- Bài mới
3.1- Hớng dẫn xây dựng công thức tính chu vi hình vuông
- Vẽ lên bảng 1 HV có cạnh dài 3dm - Quan sát, nờu nhận xột.
- Em hãy tính chu vi HV ANCD?
- Nờu cỏch tính khác?
- Tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
- 3 x 4 = 12 (dm)
- 3 là gì của HV? - 3 là độ dài cạnh của HV
- HV có mấy cạnh các cạnh nh thế
nào với nhau? - HV có 4 cạnh bằng nhau.
* Vì thế ta có cách tính chu vi HV
nh thế nào? - Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.- Nhiều HS nhắc lại quy tắc
3.2- Bài tập
* Bài 1: - 2 HS nêu yêu cầu BT + mẫu
- Yêu cầu làm bảng con - Làm bảng con VD:
- Sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng 12 x 4 = 48 (cm)31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
* Bài 2 (88) - 2 HS nêu yêu cầu
- Quan sát hình vẽ
- Gọi HS phân tích BT - Phân tích bài 1 em giải bài trờn bảng phụ.
- Yêu cầu HS làm vở
- Chữa bài trờn bảng phụ
- Chốt bài giải đỳng Đỏnh giỏ điểm
VD: Bài giải
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 cm
Đ/S: 40 cm
* Bài 3(88) - 1HS nêu yêu cầu
- Quan sát hình vẽ
- Gọi HS phân tích bài toán - nờu nhận xột về bài toỏn.
- Yêu cầu làm vở - Lớp làm vào vở VD:
- Chấm bài, chữa bài Bài giải
Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 cm Chu vi HCN là:
(60 + 20 ) x 2 = 160 (cm) Đ/S: 160 (cm)
* Bài 4: Củng cố cách đo + tính chu
vi hỡnh vuụng
- 2 HS nêu yêu cầu
- HD cỏch đo
- Tớnh chu vi hỡnh vuụng theo cặp
- Nối tiếp nhau nờu kết quả tớnh
- Nhận xét, chốt đỏp ỏn đỳng
- Đo, nờu số đo: Cạnh của HV:
MNPQ là 3 cm
Chu vi của HV: MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đ/S: 12 (cm) 4- Củng cố- dặn dò
- Nhắc lại cách tính chu vi HCN? - 2 HS
- Nhắc HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Chính tả
Tiết 35 Ôn tập - Kiểm tra CUỐI HỌC Kè I ( tiết 3)
Trang 5I- Mục đớch yờu cầu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu nh T1)
- Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn điền đúng nội dung và giấy mời cô (thầy) hiệu trởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng Nhà giáo Việt Nam 20 - 11
II- Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời (phụ tụ cho mỗi HS)
III- Các hoạt động dạy học.
1- Kiểm tra t ập đọc ( 1
4 số HS trong lớp)
- Thực hiện nh tiết 1
2- Bài tập 2 - 1 HS nờu yờu cầu của BT
- Nhắc HS: Mỗi em đều phải đóng
vai lớp trởng để viết giấy mời - Theo dừi SGK.
+ Khi viết phải viết những lời kính
trọng, ngắn gọn …
- Mời 1HS làm mẫu
- Phỏt mẫu Giấy mời cho mỗi HS
- Theo dừi, giỳp đỡ HS làm bài
- Chấm bài, chữa bài, lấy điểm
- 1HS nờu miệng
- Lớp nhận xột, bổ sung
- Làm vào mẫu giấy mời VD:
Giấy mời
Kính gửi: Cô hiệu trởng trờng TH Nguyễn Thị Tuyết Mai
Lớp 3A trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan với lớp 3A chỳng em chào mừng 20/11
Vào hồi: 15 giờ 0 phút, ngày 20 tháng 11 năm 2011
Tại: Phòng học lớp 3A
Chúng em rất mong đợc đón cô
Ngày 17/11/2011 T.M lớp Lớp trởng Nguyễn Thanh Sơn 3- Củng cố dặn dò
- Nhắc HS về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tập viết
Tiết 5 Ôn tập - Kiểm tra CUỐI HỌC Kè I (tiết 4)
I- Mục đớch yờu cầu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( Yêu cầu nh tiết 1 )
- Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào ụ trống trong đoạn văn (BT2)
II- Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- 3 Tờ phiếu viết đoạn văn trong bài tập 2
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra tập đọc ( số HS còn lại ) Thực hiện nh tiết 1
2- Bài tập:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- 1 HS đọc chú giải
- Nêu yêu cầu - Cả lớp đọc thầm đoạn văn
- Làm bài cá nhân
- Dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng thi làm bài
- Nhận xét, phân tích từng dấu câu - Lớp nhận xét, chữa bài
Trang 6trong đoạn văn, chốt lại lời giảng
đúng
VD:Cà Mau đất xốp, ma nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà rạn nứt, trên cái đất nhập phễu và lắm gió lắm giông nh thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng rễ phải dài, phải cắm sâu vào trong lòng đất
3- Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ụn tập
- Nhắc HS về nhà đọc lại đoạn văn trong bài tập 2; đọc lại những bài HTL và trả lời câu hỏi
* Nhận xét tiết học
Tự nhiên xã hội
Tiết 34 Ôn tập và kiểm tra học kì 1
I- Mục tiêu
- Kể tên một số hoạt động nông nghiệp , công nghiệp và thơng mại thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em
II- Đồ dùng dạy học :
- Sưu tầm cỏc hỡnh về hoạt động nụng nghiệp, cụng nghiệp, thương mại, thụng tin liờn lạc
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: - Kể tờn một cơ quan trong cơ thể người đó hoc và nờu chức năng của cơ quan đú?
2- Bài mới:
- Kể tên một số hoạt động nông nghiệp
ở tỉnh nơi các em đang sống?
- Nhận xét, chốt cõu trả lời đỳng
- Thảo luận nhúm 4;
- Nối tiếp nhau kể tên Lớp nhận xét
- Bạn đã đến nhà bu điện tỉnh cha ?
Hãy kể những hoạt động ở đó? - Kể tên trước lớp, lớp nhận xét; bổ sung. + Nêu ích lợi của hoạt động bu điện ? -Bu điện tỉnh giúp ta chuyển phát tin tức, th
tín, bu phẩm giữa các địa phơng trong nớc
và giữa trong nớc và nớc ngoài -Kể tên những hoạt động công nghiệp
ở tỉnh, nơi các em đang sống?
-Nêu ích lợi của hoạt động đó?
- Nhận xét
-Kể đợc tên một số chợ, siêu thị, siêu
thị, cửa hàng và một số mặt hàng đợc
mua bán ở đâu?
- Giới thiệu về gia đình tham gia vào
các hoạt động nông nghiệp , công
nghiệp , thuơng mại, thông tin liên
lạc?
- Bổ sung
- Nhận xét và két quả họctập của HS
để định đánh giá cuối kì 1 của HS thật
chính xác
- Thảo luận theo tổ; thi kể tên; lớp nhận xét
- Ở siêu thị bán : Bánh kẹo, hoa quả, đồ ăn sẵn, quần áo…
- Lần lợt học sinh giới thiệu về gia đình
3- Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị cho học kỡ II
Soạn:12/12/2011
Giảng: Thứ tư ng y14/12/2011 à
T
ậ p đọ c
Trang 7Tiết 54 Ôn tập - Kiểm tra CUỐI HỌC Kè I (tiết 5)
I- Mục đớch yờu cầu
- Mức độ, yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)
II- Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên cỏc bài TĐ- HTL
III- Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: - Ghi đầu bài
2- KT tập đọc: (1/4 số HS)
- Gọi HS bốc thăm chọn bài đọc - Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL.
- Chuẩn bị bài trong 2 phút
- Gọi HS đọc bài - Đọc thuộc lòng theo phiếu đã bốc thăm.
- Nhận xét ghi điểm
3- Bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- Nhắc HS: So với mẫu đơn, lá đơn
này cần thể hiện ND xin cấp lại thẻ
đọc sách đã mất
- Nghe
- Gọi HS làm miệng - 1 HS khỏ làm miệng.
- Nhắc HS chú ý:
+ Tên đơn có thể giữ nguyên
+ Mục ND, câu: Em làm đơn này xin
đề nghị th viện … cần đổi thành: Em
làm đơn này xin đề nghị th viện cấp
cho em thẻ đọc sách năm 2011 vì em
đã chót làm mất
- Nghe
- Làm bài vào vở
- Một số HS đọc đơn
- Nhận xét chấm điểm
4- Củng cố, dạn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Toán Tiết 88
Luyện tập I- Mục tiêu:
- Biết tính chu vi hỡnh chữ nhật và tính chu vi hỡnh vuụng qua việc giải toán có nội dung hình học
II- Đồ dựng dạy học: - Bảng phụ, phiếu BT.
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: - Nêu cách tính chu vi HCN ? (1HS)
- Nêu cách tính chu vi HV? (1HS) 2- Bài mới:
* Bài 1: Áp dụng các quy tắc tính chu
vi HCN - 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách tính - 1 HS nêu Lớp thực hiện tớnh trờn bảng
cọn VD:
- Theo dừi HS làm bài, giỳp đỡ HS
yếu
- Chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng
a) (30 + 20) x 2 = 100 (m) b) (15 + 18) x 2 = 46 (cm)
Trang 8* Bài 2: Áp dụng quy tắc tính đợc
chu vi HV - 2 HS nêu yêu cầu BT.
- Gọi HS nêu cách làm
- Chia nhúm (nhúm 4)
- Phỏt phiếu BT cho cỏc nhúm
- Theo dõi HS làm bài
- Chữa bài trờn bảng nhúm, nhận
xét
- Tính chu vi HV theo cm sau đó đổi thành mét (giải bài theo nhúm 4, trờn phiếu BT; 1 nhúm giải bài trờn bảng nhúm) VD:
Bài giải Chu vi khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m
Đ/S: 2m
* Bài 3: Tính đợc cạnh của HV - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Xõy dựng cỏch tớnh - a x 4 = CV hv a = CVhv : 4
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp; phỏt
bảng phụ cho 1 cặp làm bài
- Chữa bài trờn banmgr phụ, chốt bài
giải đỳng
- Trao đổi theo cặp làm bài vào vở VD:
Bài giải
Độ dài của cạnh HV là
24 : 4 = 6 cm
Đ/S: 6 cm
* Bài 4:HS tính đợc chiều dài HCN - 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích - Quan sỏt túm tắt SGK, phân tích bài toán.
- Yêu cầu làm vào vở
- Chấm điểm, chữa bài
- Nửa chu vi là tổng của 1 chiều dài và một chiều rộng
- Lớp giải bài vào vở, thu bài chấm điểm
Bài giải Chiều dài HCN là:
60 - 20 = 40 (m)
Đ/S: 40 cm 3- Củng cố- dặn dò
- Nêu lại ND bài luyện tập
- Nhắc HS ụn bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
Tự nhiên xã hội
I- Mục tiêu:
- Nêu đợc tác hại của rác rải đối với sức khoẻ con ngời
- Thực hiện đổ rác đỳng nơi quy định
II- Đồ dùng dạy- học: - Tranh ảnh trong SGK.
III- Cỏc hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ:
- Kể một số hoạt động nụng nghiệp, cụng nghiệp ở địa phương?
2- Bài mới:
2.1- Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết đợc sự ô nhiễm và tác hại của rác thải với sức khoẻ con ngời
* Tiến hành:
- Bớc 1 : Thảo luận nhóm:
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm
quan sát H1+2 sau đó trả lời câu hỏi - Thảo luận theo nhóm.- Nối tiếp nhau nờu cõu trả lời.
+ Hãy nói cảm giác của bạn khi đi
qua đống rác? Rác có hại nh thế
nào? …
- Mựi hụi khú chịu;
- ễ nhiễm mụi trường dề cú dịch bệnh lõy lan…
+ Bớc 2 : Gọi HS trình bày - 1 số nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ xung
- Hỏi thêm:
Trang 9+ Cần phải làm gì để giữ vệ sinh nơi
công cộng ? - Đổ rỏc đỳng nơi quy định.
+ Em đã làm gì để giữ vệ sinh nơi
công cộng ? - Khụng vứt rỏc bữa bói,….
- Giới thiệu 1 số cách sử lí rác hợp
vệ sinh - Chụn rỏc, đốt rỏc; phõn loại rỏc tỏi sản xuất; chế biến rỏc thải thành phõn bún hữu
cơ…
2.2 Hoạt động 2 : Tập sáng tác bài
hát theo nhạc có sẵn, hoặc những
hoạt cảnh ngắn để đóng vai
- Hoạt động theo nhúm 6
- Tập sỏng tỏc để đúng vai về chủ đề bảo vệ mụi trường
- Nêu yêu cầu và nêu VD về ND 1 số
câu hát - Tập đúng vai hoặc hỏt bài hỏt về bảo vệ mụi trường
- Nhận xét, tuyên dơng nhúm cú kết
quả tốt
- Từng nhúm trỡnh bày trước lớp
3- Củng cố- dặn dò :
- Nhắc HS thực hiện ý thức vệ sinh mụi trường; chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Soạn:13/12/2011
Giảng: Thứ năm ng y15/12/2011 à
Toán
Tiết 89 KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè I
I- Mục tiờu
- Biết nhõn, chia nhẩm trong bảng nhõn chia đó học
- Biết nhõn, chia số cú hai, ba chữ số với số cú một chữ số
- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức cú đến hai phộp tớnh
- Giải bài toỏn cú hai phộp tớnh
II- Chuẩn bị: - Đề kiểm tra của trường; vở kiểm tra cho mỗi HS
III- Tiến hành kiểm tra
1- Đề bài (Làm bài trong 40 phỳt)
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh (4 điểm)
310 + 40 422 - 114 25 x 3 48 : 2
Bài 2: Tớnh giỏ trị của biểu thức (2 điểm)
a) 56 + 24 : 6 = b) 21 : (10 - 7) =
Bài 3: 3 điểm
Một cửa hàng cú 40 một vải xanh và đó bỏn được 15 số vải đú Hỏi cửa hàng
đú cũn lại bao nhiờu một vải ?
Bài 4: (1điểm) Hỡnh bờn cú :
………hỡnh tam giỏc;
…… hỡnh tứ giac
2- Đỏp ỏn :
Bài1 : Đặt tớnh và tớnh đỳng mỗi phộp tớnh : 1đ
310 422 25 48 2
Trang 10+ 40 + 144 x 3 08 24
350 308 75 0
Bài 2 : Tớnh đỳng mỗi bài được 1đ
a) 56 + 24 : 6 = 56 + 4 b) 21 : (10 - 7) = 21 : 3
= 60 = 7
Bài 3 : Giải
Số m vải cửa hàng đú đó bỏn là:
40 : 5 = 8 ( m ) (1 đ)
Cửa hàng đố cũn lại số m vải là:
40 – 8 = 32 (m) (1đ )
Đỏp số : 32 m (1 đ )
Bài 4: Hỡnh bờn cú :
- 2 hỡnh tam giỏc ( 0 5đ )
- 4 hỡnh tứ giỏc ( 0 5đ )
Luyện từ và cõu Tiết 18 Ôn tập - Kiểm tra CUỐI HỌC Kè I (tiết 6)
I- Mục đớch yờu cầu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
- Bước đầu viết đợc một bức th thăm hỏi ngời thân hoặc một ngời mà em quý mến (BT 2)
II- Đồ dựng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài HTL
- Giấy rời để viết th
III- Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: - Ghi đầu bài
2- Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số HS ) thực hiện nh tiết 5
3- Bài tập 2: - 2 HS nêu yêu cầu
- Giúp HS xác định đúng
+ Đối tợng viết th - Một ngời thân hoặc một ngời mình quý mến + Nội dung th? - Thăm hỏi về sức khoẻ, về tình hình ăn ở, học
tập, làm việc … + Các em chọn viết th cho ai? - 3 - 4 HS nêu
+ Các em muốn hỏi thăm ngời đó
về những điều gì? - VD: Em viết th cho bà để hỏi thăm sức khoẻcủa bà và nghe tin bà bị ốm, vừa ở bệnh viện
ra, em muốn biết sức khoẻ của bà thế nào./
Em viết th cho bạn thân ở tỉnh khác để chia vui với bạn vì nghe tin bạn vừa đạt giải trong hội thi vẽ của thiếu nhi ở thành phố Hải Phòng…
- Yêu cầu HS mở SGK (81) - Mở sách + đọc lại bức th
- Viết th trờn giấy
- Theo dõi giúp đỡ thêm cho HS
- Nhận xột, đỏnh giỏ điểm cho bài
viết khỏ
- Một số HS đọc bài
- Lớp nhận xét, gúp ý cho bài bạn
4- Củng cố, dặn dò
- Nhawcss HS ụn tập chuẩn bị cho kiểm tra học kỡ I
* Đánh giá tiết học