Thầy giáo yêu cầu mỗi hàng cử ra 5 bạn bước ra khỏi hàng và tập trung vào vị trí khác để tập mẫu, khi đó số học sinh còn lại bằng số học sinh của 6 hàng ban đầu.. 3 điểm Cho hình chữ nhậ[r]
Trang 1ĐỀ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
MÔN : TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài : 60 phút
Họ và tên : Lớp :
******************************************************************** 1 ……… ………
2 : ………… …
1 ……… ………
2 : ………… …
Số phác h
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (8 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau : a) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 =… Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A 200 B 100 C 55 D 150 b) 8 giờ = ngày Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A 12 B 13 C 14 D 15 c) 14 km … 3 hm Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là : A < B > C = D Không có dấu nào d) Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là : A 20 phút B 30 phút C 40 phút D 50 phút đ) Hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài 9 dm Diện tích hình chữ nhật là : A 72cm2 B 720cm2 C 34cm2 D 340cm2 e) Chu vi hình vuông là 36cm Vậy cạnh hình vuông là : A 6cm B 9cm C 6cm2 D 9cm 2 g) Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ? A 9 C 10 B 11 D 12 h) Số liền lẻ liền trước của số 2011 l :à ỨNG HÒA – HÀ NỘI Số phách ……
Khóa ngày …./… /2011
Điểm Giám khảo
Giám thị
Trang 2A 2009 B 2010 C 2012 D 2013
Không viết vào khu vực này !
******************************************************************* II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1 (3 điểm) Tìm x :
a) 132 - x - 56 = 25 b) 248 : x = 128 : 8 : 4
Bài 2 (2 điểm) Tìm một số biết rằng sau khi chia số đó cho 6 rồi trừ đi 7 thì còn 67 Bài 3 (4 điểm) Trong buổi tập đội ngũ, học sinh khối 4 xếp đều thành 9 hàng Thầy
giáo yêu cầu mỗi hàng cử ra 5 bạn bước ra khỏi hàng và tập trung vào vị trí khác để tập mẫu, khi đó số học sinh còn lại bằng số học sinh của 6 hàng ban đầu Hỏi khối 4
có bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 (3 điểm) Cho hình chữ nhật có chu vi là 44m, sau khi giảm chiều dài hình chữ
nhật đi 4m thì trở thành hình vuông Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu
B i gi ià ả
Trang 4HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
TUYỂN HSG TOÁN 4
**********
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (8 điểm)
Khoanh v o m i ch trà ỗ ữ ước câu tr l i úng cho 0,5 i mả ờ đ đ ể
II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1 (3 điểm) Tìm x : M i ph n l m úng cho 1,5 i mỗ ầ à đ đ ể
a) 132 - x - 56 = 25
132 – x = 25 + 56
132 – x = 81
x = 132 – 81
x = 51
b) 248 : x = 128 : 8 : 4
248 : x = 4
x = 248 : 4
x = 62
Bài 2 (2 điểm) Tìm một số biết rằng sau khi chia số đó cho 6 rồi trừ đi 7 thì còn 67
Trước khi trừ đi 7 thì số đó là : 67 + 7 = 74 cho 0,75đ Trước khi chia 6 thì số đó là : 74 x 6 = 444 cho 0,75đ Vậy số phải tìm là 44 (Đáp số) cho 0,5đ
Bài 3 (4 điểm)
Bài 4 (3 điểm)
Chu vi hình vuông là : 44 – 4 x 2 = 36 (m) cho 0,75điểm Cạnh hình vuông (chiều rộng hình chữ nhật) là : 36 : 4 = 9 (m) cho 0,75điểm Chiều dài hình chữ nhật là : 9 + 4 = 13 (m) cho 0,5điểm
Diện tích hình chữ nhật : 9 x 13 = 117(m2) cho 0,75điểm Đáp số : cho 0,25điểm