1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

triển khai học tập trực tuyến môn toán các khối lớp 10 11 12 theo chủ đề ttgdnngdtx quận 4

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 70,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập về phương trình bậc nhất.  Hướng dẫn cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0 thông qua ví dụ[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn.

 Hiểu cách giải và biện luận các phương trình ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0.

Kĩ năng:

 Giải và biện luận thành thạo các phương trình ax+ b=0, ax2 + bx + c = 0.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Bảng tóm tắt cách giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc

hai.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về phương trình bậc nhất, bậc hai.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Thế nào là hai phương trình tương đương? Tập nghiệm và tập xác định của

phương trình khác nhau ở điểm nào?

Đ ((1)  (2))  S1 = S2; S  D.

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập về phương trình bậc nhất

 Hướng dẫn cách giải và biện

luận phương trình ax + b = 0

thông qua ví dụ.

VD1 Cho pt:

m(x – 4) = 5x – 2 (1)

a) Giải pt (1) khi m = 1

b) Giải và biện luận pt (1)

H1 Gọi 1 HS giải câu a)

H2 Biến đổi (1) đưa về dạng

ax + b = 0

Xác định a, b?

H3 Xét (2) với a ≠ 0; a = 0?

 HS theo dõi thực hiện lần lượt các yêu cầu.

Đ1 4x = – 2  x = –

1 2

Đ2 (m – 5)x + 2 – 4m = 0 (2)

a = m – 5; b = 2 – 4m

Đ3 m ≠ 5: (2)  x =

4m 2

m 5

m = 5: (2)  0x – 18 = 0

 (2) vô nghiệm

I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai

1 Phương trình bậc nhất

ax + b = 0 (1)

Hệ số Kết luận

a ≠ 0

(1) có nghiệm x

= –

b a

a = 0 b ≠ 0b = 0 (1) vô nghiệm(1) nghiệm

đúng với mọi x

 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương Khi Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươnga Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương≠ Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương0 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngpt Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương(1) Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngđgl Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngphương

trình Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngbậc Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngnhất Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngmột Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngẩn.

Hoạt động 2: Ôn tập về phương trình bậc hai

 HD cách giải và biện luận

phương trình ax2 bx   c 0

thông qua ví dụ.

VD2 Cho pt:

x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 (2)

a) Giải (2) khi m = 2

b) Giải và biện luận (2)

H1 Gọi 1 HS giải câu a)

 HS theo dõi thực hiện lần lượt các yêu cầu.

Đ1 (2)  x2 – 4x + 3 = 0

 x = 1; x = 3

2 Phương trình bậc hai

ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (2)

 = b 2 – 4ac Kết luận

 > 0

(2) có 2 nghiệm phân biệt

x 1,2 =

b 2a

  

Trang 2

H2 Tính ?

H3 Xét các trường hợp  > 0,

 = 0,  < 0?

Đ2  = 4(m – 1) Đ3 m > 1:  > 0  (2) có 2

nghiệm x1,2 = m  m 1

m = 1:  = 0  (2) có nghiệm kép x = m = 1

m < 1:  < 0  (2) vô nghiệm

 = 0

(2) có nghiệm kép x = –

b 2a

 < 0 (2) vô nghiệm

Hoạt động 3: Ôn tập về định lí Viet

 Luyện tập vận dụng định lí

Viet.

VD3 Chứng tỏ pt sau có 2

nghiệm x1, x2 và tính x1 + x2,

x1x2 : x2 – 3x + 1 = 0

VD4 Pt 2x2 – 3x – 1 = 0 có 2

nghiệm x1, x2 Tính x1 + x2 ?

Đ  = 5 > 0  pt có 2 nghiệm

phân biệt

x1 + x2 = 3, x1x2 = 1

Đ x1 + x2 =

3

2 , x1x2 = –

1 2

x1 + x2 = (x1 + x2)2 –2x1x2

=

7 4

3 Định lí Viet

Nếu Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngphương Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngtrình Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngbậc Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươnghai:

ax2 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương+ Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngbx Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương+ Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngc Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương= Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương0 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương(a≠0)

có Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươnghai Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngnghiệm Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngx1, Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngx2 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngthì:

x1 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương+ Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngx2 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương= Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương–

b

a , Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngx1x2 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương= Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương

c a

Ngược Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươnglại, Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngnếu Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươnghai Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngsố Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngu, Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngv Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngcó tổng Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngu Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương+ Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngv Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương= Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngS Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngvà Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngtích Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươnguv Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương= Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngP thì Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngu Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngvà Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngv Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươnglà Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngcác Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngnghiệm Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngcủa phương Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngtrình Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngx2 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương– Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngSx Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương+ Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phươngP Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương= Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương0

Hoạt động 4: Củng cố

 Nhấn mạnh các bước giải và

biện luận pt ax + b = 0, pt bậc

hai.

 Các tính chất về nghiệm số

của phương trình bậc hai:

– Cách nhẩm nghiệm

– Biểu thức đối xứng của các

nghiệm

– Dấu của nghiệm số

 HS tự ôn tập lại các vấn đề

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 2, 3, 5, 8 SGK.

 Đọc tiếp bài "Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 07/02/2021, 16:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w