1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DE THI HOC KI 1 TOAN 10 CB

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường phân giác của góc ABC cắt đường trung trực của đoạn AC tại D.. Gọi M là trung điểm của AC.Tính diện tích tứ giác AEDM..[r]

Trang 1

Đề số 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8

Thời gian làm bài 90 phút

A Trắc nghiệm (3 điểm) Đánh dấu X vào ô trống trước câu đúng.

Câu 1: ( – ) M N 3

 a) ( – )(M N M2 MN N 2)  b) (M N M )( 2–MN N 2)

 c) M3–3N M NM2  3 2–M3  d) M3–3M N MN2  3 2–N3

Câu 2: Với giá trị nào của a thì đa thức x3 x3 2 x a5  chia hếtcho đa thức x 3 :

 a) a = 15  b) a = –15  c) a = 30  d) a = –30

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 x 2  2 là:

Câu 4: Hình thang cân ABCD có 2 đáy là AB và CD thì:

 a) AC = AD  b) CA = CB  c) BD = AC  d) DA = BD

Câu 5: MN là đường trung bình của hình thang ABCD (BC // AD) thì:

 a)

AB+CD MN=

2  b)

AC+BD MN=

2  c)

AD+BC MN=

2  d)

AD- BC MN=

2

Câu 6: Hình thoi có:

 a) Giao điểm của 2 đường chéo là tâm đối xứng của hình thoi  c) Cả a và b đều đúng  b) Hai đường chéo là hai trục đối xứng của hình thoi  d) Cả a và b đều sai

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

Cho đa thức: P n (n n 2  1)  2 2 n2

a) Phân tích P thành nhân tử

b) Tính giá trị của P tại n 18

c) Chứng tỏ P luôn luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

d) Tìm n Z để P chia hết cho n –1.

Bài 2 (2 điểm)

Cho 2 phân thức:

x A

2 2

B

x

2 3

8

a) Rút gọn các phân thức A và B

b) Tính tổng A + B

c) Tính hiệu A – B

Bài 3 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B có AB < BC Đường phân giác của góc ABC cắt đường trung trực của đoạn AC tại D Kẻ DE  AB và DF  BC

a) Chứng minh tư giác BEDF là hình vuông

b) Chứng minh AE = FC

c) Biết AB = 6cm, BC = 8cm Gọi M là trung điểm của AC.Tính diện tích tứ giác AEDM

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 1

A Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: d) Câu 2: b) Câu 3: a) Câu 4: c) Câu 5: c) Câu 6: c)

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1: (2 đ)

a) (0,5 điểm)

P = n2 (n + 1) + 2n (n + 1) (0,25 đ) P = n (n + 1) (n + 2) (0,25 đ) b) (0,25 đ) Tại n = 18 thì P = 18.19.20 = 6840

c) (0,5 đ)

P là tích của ba số nguyên liên tiếp nên luôn chia hết cho 2 và 3 với mọi số nguyên n

Mà ƯCLN (2;3) = 1 do đó P chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

d) (0,75 đ)

P = n3 + 3n2 + 2n

Thực hiện phép chia P cho n – 1 ta có thương là n2 + 4n + 6 và dư là 6 (0,25 đ)

Để có phép chia hết thì 6  (n – 1) do đó n – 1 là ước của 6

Ư(6) = 1;1; 2;2; 3;3; 6;6   

(0,25 đ) Khi đó, ta có n = 0 ; n = 2 ; n = –1 ; n = 3 ; n = –2 ; n = 4 ; n = –5 ; n = 7 (0,25 đ)

Bài 2 (2 điểm)

a) (1 đ)

A

x

2

B

x

2 2

2

b) (0,5 đ)

A B

2

c) (0,5 đ)

A B

2 2

Bài 3 (3 điểm)

Hình vẽ chính xác (0,25 đ) a) (1 đ) Tứ giác BEDF có EBF = BED = BFD = 90  0 Nên là hình chữ nhật (0,5 đ)

Đường chéo BD là phân giác của góc EBF do đó DEBF là hình vuông (0,5 đ)

b) (0,75 đ)  AED (E = 900) và  CFD (F =900) có: DA =

DC (tính chất đường trung trực)

DE = DF (cạnh hình vuông)

Do đó  AED =  CFD Suy ra AE =CF c) (1 đ) Ta có BE = BF hay 6 + AE = 8 – CF

AE = CF =

8 6 2

= 1 (cm)

Do đó DE = DF = BE = BF = 7 cm

AC = AB + BC = 10cm (0,5 đ)

Chứng tỏ  ADC vuông cân tại D

Suy ra AM=DM=

1

2 AC=5cm

Do đó SADM =

1

2AM MD = 12,5 cm2; SAED =

1

2AE ED = 3,5 cm2 (0,25 đ)

F

E

D

M

B

Trang 3

AMD và AED không có điểm trong chung nên:

SAEDM = SAED + SAMD = 16cm2

(0,25 đ)

=========================

Ngày đăng: 18/06/2021, 08:14

w