1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DA de thi chon doi tuyen quoc gia mon Toan vong 2

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O’ là điểm đối xứng với O qua G.[r]

Trang 1

Đáp án toán vòng 2

Từ (a2 + b2) ⋮ (ab – 1) (1)  a  b vì nếu a = b thì 2a2 ⋮ (a2 – 1)  2 ⋮ (a2 – 1)  a2 – 1 = 1 hoặc a2 – 1 = 2 (vô lý) Giả sử a >b

* Trờng hợp 1: Nếu b = 1 thì (1)  (a2 + 1) ⋮ (a –1)  2 ⋮ (a – 1)  a= 2 hoặc a = 3 khi đó:

a2+b2

ab −1=

a2+1

a −1=5.

* Trờng hợp 1: Xét b >1, từ (1)  b2(a2 + b2) ⋮ (ab –1)  (b4 + 1) ⋮ (ab –1)

Đặt k = b4+1

ab −1 ta có kab – k = b

4 + 1  k + 1 ⋮ b

  c N*: k = bc – 1

Ta có b4 + 1 = (ab – 1)(bc – 1)

Khi đó

b2(b2+c2)

bc − 1 =k+1+

b4+ 1

bc − 1=bc+ab

b2

(a2

+b2

)

ab −1 =ab+1+

b4 +1

ab −1=ab+bc

¿ {

¿

¿

a2+b2

ab −1=

b2+c2

bc −1.

Rõ ràng b  c Vì a > b > 1  ab – 1 = b2 + 1 + b(a-b) > b2 + 1  (b2 + 1)2

> b4 + 1 = (ab – 1)(bc – 1)  (b2 + 1)(bc – 1)  b2 + 1 > bc – 1  2 > b(c - b)  b > c

Nếu c = 1 thì tơng tự trờng hợp 1 ta có a2+b2

ab −1=

b2+1

b −1=5

Nếu c > 1 thì lập luận nh trên: d, d < c để a2+b2

ab −1=

b2+c2

bc −1=

c2+d2

cd − 1.

Tiếp tục nh vậy quá trình này phải kết thúc, tức là tồn tại dãy các số hữu hạn

a > b > c > d > u > 1 sao cho a2

+b2

ab −1=

b2

+c2

bc −1=

c2

+d2

cd − 1= =

u2

+ 1

u− 1.

Khi đó: u2

+ 1

u− 1=5 (TH1)  (đpcm).).

Bài 2: Ta có P = (x + y + z)( x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx)

= (x + y + z)(2 – xy – yz – zx)

Đặt t = x + y + z

(*) t2 = (x + y + z)2  3(x2 + y2 + z2) = 6  √6 ≤ t ≤√6

(*) xy + yz + zx = t2−2

2

Khi đó : P = t(2 − t2−2

2 )=3t −t3

2.

Xét f(t) = t(2 − t

2

−2

2 )=3t −t

3

2 với t  [√6 ;√6]

f’(t) = 2

3

3

2

t

; f’(t) = 0  t = ±√2

Bảng biến thiên của f(t):

Trang 2

t -  -√6 -√2 √2 √6 +

f'(t) - 0 + 0 -

f(t)

2√2

0 0

-2√2

Từ bảng biến thiên  -2√2  P  2√2

P = -2√2 khi

x= y =0

¿ {

¿

¿ Vậy PMax = 2√2

P = 2√2 khi

x= y =0

z =√2

¿ {

¿

¿

Vậy PMin = -2√2

Bài 3:

 x = y = 1: f2(1) = f(1)  f(1) = 1 vì f(1) > 0

 x = y = -1: f2(-1) = f(1)  f(-1) = 1

 f(-x) = f(-1).f(x) = f(x)  f là hàm) số chẵn Ta chỉ cần xét với x>0; y>0

Giả sử n N*: f(n) > 1 Đặt f(n) = ,  >1 Khi đó k N* sao cho

k>2006  f(nk) = fk(n) = k > 2006 m).âu thuẫn

Vậy f(n)  1 với n N*

Trờng hợp 1: Nếu n  N*, n > 1 sao cho f(n) < 1 tức là f(n) = 1 n  N* Vì

f chẵn  f(n) =1:  n  Z*

Với x = p

q; p, q Z* ta có 1 = f(p) = f(q.x) = f(q).f(x) = f(x).

Vậy f(x) = 1, x Q* và f(0) = 0 Thử lại f(x) thỏa m).ãn các điều kiện

Trờng hợp 2: Nếu tồn tại n N*, n > 1 sao cho f(n) < 1 Khi đó tồn tại số nguyên tố p sao cho f(p) < 1 Xét q là số nguyên tố bất kỳ, q  p, ta chứng m).inh f(q) = 1

Thật vậy giả sử tồn tại q nguyên tố q  p sao cho f(q) < 1 Ta chọn k, l N*

sao cho fk (q) < 1

2, fl (q) <

1

2  f (qk) <

1

2; f (ql) <

1

2.

Do (p,q) =1  (pk, ql) =1   u,v  Z: pk.u+ ql.v = 1

Khi đó 1 = f(1) = f(pk.u+ ql.v) = f(pk.u)+ f(ql.v)

 f(pk).f(u)+ f(ql).f(v) < 1

2+

1

2= 1 (m).âu thuẫn).

Vậy tồn tại duy nhất số nguyên tố p sao cho f(p) < 1 Đặt f(p) = , 0 <  <1 Với a N*, (a,p) = 1 ta có f(a) = 1

Với x  Q* : x = a

bpm). trong đó a,b  Z* , m)  Z và (ab,p) = 1.

Trang 3

Ta có f(x) = f (a)

f (b).f(pm).) = fm).(p) = m). Do đó f(0) = 0; f(x) = m). với x  0, x = a

bpm)., ở đây a,b  Z*, m)  Z và (ab,p) = 1 Thử lại f thỏa m).ãn.

Tóm) lại: f(0) = 0, f(x) = 1 với x  0

Hoặc f(0) = 0, f(x) = m). với 0 <  = f(p) < 1, x = a

bpm). trong đó a,b  Z*, m)

 Z và (ab,p) = 1

Bài 4: Gọi I, J, G lần lợt là trung điểm) AB, CD và trọng tâm) tứ diện ABCD

Ta có G là trung điểm) IJ Gọi O’ là điểm) đối xứng với O qua G

Xét m).ặt phẳng () qua I và vuông góc với CD

Ta có:

OJ⊥ CD

O ' I // OJ

¿ {

¿

¿

 IO'  CD

Vì ()  CD nên IO'  ()  O' () Tơng tự O' nằm) trên 5 m).ặt phẳng còn lại suy ra đpcm)

Bài 1 5 điểm)

Từ (a2

Bài 1: (5điểm).)

Từ (a2 + b2)

Ngày đăng: 18/06/2021, 06:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w