1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn đội tuyển Quốc gia môn Sinh học năm 2022-2023 có đáp án (Vòng 1) - Sở GD&ĐT Quảng Bình

17 398 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn đội tuyển Quốc gia môn Sinh học năm 2022-2023 có đáp án (Vòng 1)
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 837,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là Đề thi chọn đội tuyển Quốc gia môn Sinh học năm 2022-2023 có đáp án (Vòng 1) - Sở GD&ĐT Quảng Bình dành cho các em học sinh lớp 12 và ôn thi khảo sát chất lượng môn Sinh học sắp tới, việc tham khảo đề thi này giúp các bạn củng cố kiến thức luyện thi một cách hiệu quả. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

S  GD&ĐT QU NG BÌNHỞ Ả

Đ  CHÍNH TH CỀ Ứ

K  THI CH N Ỳ Ọ Đ I TUY N Ộ Ể

D  THI  CH N H C SINH GI I QU C GIA Ọ Ọ Ỏ Ố

NĂM H C 2022 ­ 2023

Khóa ngày 20 tháng 9 năm 2022 Môn thi: SINH H C

S  BÁO DANH:………Ố

BÀI THI TH  NH TỨ Ấ

Th i gian: 1ờ 80 phút (không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

Đ  g m có  ề ồ 05 trang va 11̀  câu 

Ph n  1. (3,5 đi m)  SINH H C T  BÀO.Ọ Ế

Câu 1. (1,5 đi m) ể  

D i đây là m t s  ph ng pháp đi u tr  ung th  đ c dùng ph  bi n trong y t :ướ ộ ố ươ ề ị ư ượ ổ ế ế

(1) Thu c taxol: ngăn c n s  gi i trùng h p vi  ng.ố ả ự ả ợ ố

(2) Thu c viblastin: ngăn c n s  t p h p vi  ng.ố ả ự ậ ợ ố

(3) Thu c cytochalasin B:  c ch  ch c năng c a actin.ố ứ ế ứ ủ

(4) X  tr  nh  b c x  ion hóa.ạ ị ờ ứ ạ

a. Hãy gi i thích c  ch  tác đ ng c a m i phả ơ ế ộ ủ ỗ ương pháp trên

b. M i lo i thu c (1), (2), (3) làm t  bào d ng l i   k  nào c a nguyên phân? Gi i thích.ỗ ạ ố ế ừ ạ ở ỳ ủ ả

c. Hãy gi i thích t i sao t t c  phả ạ ấ ả ương pháp trên đ u gây tác d ng ph  và các tri u ch ng phề ụ ụ ệ ứ ụ 

thường g p nh t g m: r ng tóc, d  nôn m a, nhi m trùng?ặ ấ ồ ụ ễ ử ễ

Câu 2. (2,0 đi m) ể  

Quá trình phân gi i hi u khí phân t  glucose đả ế ử ược chia thành ba giai đo n: đạ ường phân, chu trình  Krebs và chu i chuy n ỗ ề electron. Hình 2.1 mô t  chu i chuy n electron và t ng h p ATPả ỗ ề ổ ợ  theo c  chơ ế  hóa th m và ẩ hình 2.2 mô t  tác đ ng c a ch t  c ch  đ n chu i chuy n đi n t ả ộ ủ ấ ứ ế ế ỗ ề ệ ử

      

       Hình 2.1

a. Hãy chú thích các kí hi u (1), (2), (3), (4), (5)   hình 2.1.ệ ở

b. Hãy gi i thích quá trình t ng h p ATP theo c  ch  hóa th m trong hô h p.ả ổ ợ ơ ế ẩ ấ

c. M t s  ch t có th   c ch  chu i chuy n đi n t  và ATP synthase trong hô h p t  bàoộ ố ấ ể ứ ế ỗ ề ệ ử ấ ế  (Hình 2.2). 

Dưới đây là tác đ ng c a m t s  ch t đ c:ộ ủ ộ ố ấ ộ

­ Cyanide: ch t  c ch  c nh tranh v i Oấ ứ ế ạ ớ 2, bám vào trung tâm c a cytochrome c oxidase.ủ

­ Oligomycin:  c ch  ti u ph n Fứ ế ể ầ 0 c a ATP synthase.ủ

­ 2,4 ­ DNP: gi m chênh l ch n ng đ  proton hai bên màng trong ti th       ả ệ ồ ộ ể

Hãy cho bi t ế các kí hi uệ  X, Y có th  là nh ng ch t nào? Gi i thích.ể ữ ấ ả

Ph n 2  (3,0 đi m)  SINH H C VI SINH V T.Ọ Ậ

Câu 3. (1,5 đi m) ể  

a. Người ta cho vi khu n Clostrium tetani vào 4  ng nghi m, trong m i  ng nghi m có các thànhẩ ố ệ ỗ ố ệ  

ph n nh  sau:ầ ư  

Trang 1/5 Hình 2.2

Trang 2

ng 1: môi tr ng c  b n

ng 2: môi tr ng c  b n + riboflavin (vit B12)

ng 3: môi tr ng c  b n + riboflavin + axit lipoic

ng 4: môi tr ng c  b n + riboflavin + axit lipoic + NaClO

Trong đi u ki n nhi t đ  thích h p, sau m t th i gian th y  ng 3 tr  nên đ c, còn  ng 1, 2, 4 thìề ệ ệ ộ ợ ộ ờ ấ ố ở ụ ố  

v n trong su t.ẫ ố  Hãy cho bi t:ế

(1) Vi khu n Clostrium tetani thu c lo i vi khu n gì?ẩ ộ ạ ẩ

(2) Vai trò c a riboflavin, axit lipoic và NaClO đ i v i vi khu n Clostrium tetani.ủ ố ớ ẩ

b. Đ  nghiên c u ki u hô h p c a 3 lo i vi khu n A, B, Cể ứ ể ấ ủ ạ ẩ  

ng i ta đ a chúng vào các  ng nghi m không đ y n p v iườ ư ố ệ ậ ắ ớ  

môi tr ng nuôi c y phù h p, vô trùng. Sau 48 gi , ng i taườ ấ ợ ờ ườ  

quan sát th y s  sinh tr ng c a vi sinh v t th  hi n nh  ấ ự ưở ủ ậ ể ệ ư ở 

hình 3

(1) Hãy xác đ nh ki u hô h p c a m i lo i vi khu n A, B,ị ể ấ ủ ỗ ạ ẩ   C (2) Gi i ả thích vì sao vi khu n C không phát tri n   ph nẩ ể ở ầ  

trên  ng nghi m, trong khi vi khu n A và B l i phát tri n   đó?ố ệ ẩ ạ ể ở  

Câu 4. (1,5 đi m) ể  

Virus Z  gây h i  ch ng viêm  độ ứ ường  hô 

h p   ngấ ở ườ  có v t ch t di truy n là ARNi ậ ấ ề  

(+). Đ  ki m tra gi  thuy t cho r ng s  lâyể ể ả ế ằ ự  

nhi m c a virus Z x y ra thông qua s  bámễ ủ ả ự  

đ c hi u vào th  th  X, ngặ ệ ụ ể ười ta ti n hànhế  

thí nghi m trên m t s  dòng t  bào có ho cệ ộ ố ế ặ  

không bi u hi n th  th  này, sau đó theo dõiể ệ ụ ể  

s  xâm nh p c a virus. S  có m t c a thự ậ ủ ự ặ ủ ụ 

th  X và v  ngoài c a virus để ỏ ủ ược phát hi nệ  

l n l t qua kháng th  g n hu nh quang ầ ượ ể ắ ỳ màu 

xanh l c và đ  K t qu  thí nghi m đ c thụ ỏ ế ả ệ ượ ể 

hi n   b ngệ ở ả  4. 

Hãy cho bi t:ế

a. Virus lây nhi m đễ ược vào nh ng dòng t  bào nào? Gi i thích.ữ ế ả

b. K t qu  thu đế ả ược có  ng h  gi  thuy t X là th  th  c a virus không? Gi i thích.ủ ộ ả ế ụ ể ủ ả

c. G n đây, thu c rememdesivir ­ có b n ch t tầ ố ả ấ ương t  nucleotide nh ng không có đ u 3’­OH đangự ư ầ  

được phát tri n và th  nghi m trong đi u tr  virus Z cũng nh  nhi u lo i virus ể ử ệ ề ị ư ề ạ ARN khác

(1) Hãy gi i thích c  ch  tác đ ng c a thu c.ả ơ ế ộ ủ ố

(2) Đ c đi m nào   các virus ặ ể ở ARN nói chung làm thu c có hi u qu  cao? Đ c đi m đó đem l i  uố ệ ả ặ ể ạ ư  

th  gì cho virus? Gi i thích.ế ả

Ph n 3  (5,5 đi m)  SINH H C TH C V T.Ọ Ự Ậ

 Câu 5. (1,5 đi m) ể  

a.  Hình  5A  minh h a m t giai  đo nọ ộ ạ  

c a quá trình quang h p   th c v t. Hãyủ ợ ở ự ậ  

cho bi t đây là giai đo n nào và vai tròế ạ  

c a nó?ủ          

b  S  d ng thu c di t c  là vi c kháử ụ ố ệ ỏ ệ  

ph  bi n trong n n nông nghi p hi n đ i.ổ ế ề ệ ệ ạ  

Ch t   DCMU   (diuron)   và   ch t   Paraquatấ ấ  

(Hình 5B) là hai thu c di t c  l n lố ệ ỏ ầ ượt tác 

Trang 2/5 Hình 5

B ng  4 Hình 3

Trang 3

Hình 8.1

đ ng  c ch  lên quá trình quang h p t i v  trí (1) và (2). Hãy cho bi t ộ ứ ế ợ ạ ị ế các s n ph m c a giai đo n này bả ẩ ủ ạ ị  thay đ i nh  th  nào dổ ư ế ưới tác đ ng c a DCMU và Paraquat?ộ ủ  

Câu 6. (2,0 đi m) ể  

a. M i quan h  gi a c ng đ  quang h p, c ng đ  ánh sáng và nhi t đ  đ c minh h a   hình ố ệ ữ ườ ộ ợ ườ ộ ệ ộ ượ ọ ở 6 (A 

và B). Trong đó, cường đ  quang h p độ ợ ược tính theo hàm lượng CO2 cây h p th  (đo t i th i đi m h pấ ụ ạ ờ ể ấ  

th ). ụ

Hãy cho bi t: ế

(1) Trong gi i h n nhi t đ  t  15ớ ạ ệ ộ ừ oC đ n 25ế oC, I0 có th  trùng v i đi m 0 không? Gi i thích.ể ớ ể ả

(2) Đường cong (1), (2) và (3) tương  ng v i cứ ớ ường đ  quang h p c a nhóm th c v t nào trong cácộ ợ ủ ự ậ  

th c v t Cự ậ 3, C4 và CAM? Gi i thích.ả

b. Khi nghiên c u v  hô h p sáng   th c v t, hãy cho bi t: ứ ề ấ ở ự ậ ế

(1) Trong đi u ki n nào và   lo i th c v t nào thì hô h p sáng có th  x y ra? Gi i thích. ề ệ ở ạ ự ậ ấ ể ả ả

(2) N u khí h u trong m t vùng đ a lí ti p t c tr  nên nóng và khô h n thì thành ph n c a các lo iế ậ ộ ị ế ụ ở ơ ầ ủ ạ  

th c v t (Cự ậ 3 , C4 và CAM)   vùng đó s  thay đ i nh  th  nào? ở ẽ ổ ư ế

Câu 7. (2,0 đi m) ể  

Đ i cát ven bi n là m t trong nh ng n i n ng nóngồ ể ộ ữ ơ ắ  

và khô h n, không thu n l i cho nhi u loài sinh v tạ ậ ợ ề ậ  

sinh s ng. M t thí nghi m đố ộ ệ ược ti n hành nh m tìmế ằ  

hi u đáp  ng c a hai loài c  (D và E) trong đi u ki nể ứ ủ ỏ ề ệ  

khô h n nhân t o, trong đó m i cây đạ ạ ỗ ược tr ng riêngồ  

r   trong   các   ng   cao   ch a   cát   v i   đi u   ki n   thíẽ ố ứ ớ ề ệ  

nghi m nh  nhau. Theo dõi kh i lệ ư ố ượng trung bình c aủ  

r  (Hình 7A) và th  nễ ế ướ ởc   lá (Hình 7B) c a hai loàiủ  

trong 20  ngày không tướ ưới n c. K t qu  cho th y l pế ả ấ ớ  

cát sâu nh t trong các  ng thí nghi m ch  tìm th y r  c aấ ố ệ ỉ ấ ễ ủ  

loài D

a. Hãy phân tích s  bi n đ i kh i lự ế ổ ố ượng r  và thễ ế 

nướ ởc   lá c a hai loài c  D và E khi không tủ ỏ ướ ướ  i n c

S  thay đ i th  nự ổ ế ướ ởc   lá cây có liên quan nh  thư ế 

nào t i s  sinh trớ ự ưởng c a r    hai loài này?ủ ễ ở

b. Loài nào thích nghi t t h n v i đi u ki n s ng ố ơ ớ ề ệ ố ở 

đ i cát ven bi n? R  c a loài đó có đ c đi m sinh trồ ể ễ ủ ặ ể ưở  ng

gì đ  thích nghi v i đi u ki n s ng nh  v y?ể ớ ề ệ ố ư ậ

Ph n 4  (8,0 đi m)  SINH H C Đ NG V T.Ọ Ộ Ậ

Câu 8. (2,5 đi m) ể

Trang 3/5 Hình 3.3 B

Hình 7B Hình 7A

Trang 4

M i quan h  gi a th  tích và áp l c máu c a tâm th t trái trong m t chu k  tim   ngố ệ ữ ể ự ủ ấ ộ ỳ ở ười trườ  ng thành bình thường được th  hi n   hình 8ể ệ ở 1 (các giai đo n đạ ược gi i h n b i d u ch m “ ”).ớ ạ ở ấ ấ ●  Hãy trả 

l i các câu h i sau: ờ ỏ

a. M i đi m A, B, C, D là tỗ ể ương  ng v i m i mô t  nào sau đây: (1) van bán nguy t m , (2) vanứ ớ ỗ ả ệ ở   nhĩ th t đóng, (3) van bán nguy t đóng, (4) van nhĩ th t m ? Gi i thích.ấ ệ ấ ở ả

b. Đi m nào th  hi n th  tích cu i tâm trể ể ệ ể ố ương và th  tích cu i tâm thu? Gi i thích.ể ố ả

c. So v i ngớ ười bình thườ :ng

­ Khi máu v  tim nhi u h n, kho ng cách ng n nh tề ề ơ ả ắ ấ (đ ng th ng n i hai đi m) t  A’ đ n B thayườ ẳ ố ể ừ ế  

đ i nh  th  nào? Gi i thích.ổ ư ế ả       

­   ngỞ ườ ị ẹi b  h p van hai lá thì đ  cao đo n BC thay đ i nh  th  nào? Gi i thích.ộ ạ ổ ư ế ả

d. Cho 4 d ng d  t t tim b m sinh (1ạ ị ậ ẩ  ­ 4)   hình 8.2ở :

­ Hãy nêu tên g i t ng  ng v i 4 d ng d  t tọ ươ ứ ớ ạ ị ậ  đó. 

­ Trong các d ng d  t t tim b m sinh nêu trên, d ng nào có bi u hi n tim đ p nhanh, huy t áp tăng,ạ ị ậ ẩ ạ ể ệ ậ ế  

th  g p? Gi i thích.ở ấ ả

Câu 9. (2,5 đi m) ể  

a. Khi nghiên c u đánh giá m c  nh h ng theo l a tu i c a 3 lo i hoocmon X, Y, Z đ n sinhứ ứ ả ưở ứ ổ ủ ạ ế  

trưởng c a tr  ủ ẻ em nam, k t qu  cho th y m i hoocmon có m c  nh hế ả ấ ỗ ứ ả ưởng đ n sinh trế ưởng khác nhau 

và ph  thu c vào đ  tu i c a tr  S  li u trong b ng sau ụ ộ ộ ổ ủ ẻ ố ệ ả th  hi nể ệ  tỉ l  % m c  nh hệ ứ ả ưởng đ n sinhế  

trưởng c a m i lo i hoocmon   đ  tu i nh t đ nh so v i m c  nh hủ ỗ ạ ở ộ ổ ấ ị ớ ứ ả ưởng c c đ i (100%) c a chínhự ạ ủ   hoocmon đó đ i v i tr  em nam t  đ  tu i 1 đ n 20.ố ớ ẻ ừ ộ ổ ế

Hãy tr  l i các câu h i sau:ả ờ ỏ

(1) X, Y, Z tương  ng v i hoocmon nào sau đây: GH, tiroxin, testosteron. Gi i thích?ứ ớ ả

(2) So v i ngớ ười bình thường kho  m nh, tr  nam 15ẻ ạ ẻ   tu i b  nhổ ị ược năng tuy nế   yên (gi m kh  năng ti t các hoocmon tuy n yên) có hàmả ả ế ế   lượng   c a     hoocmon   X,ủ  

Y, Z tăng, gi m hay không đ i? Gi i thích.ả ổ ả

b. Hình 9 bi u th  s  bi n đ i hoocmon và phát tri n c aể ị ự ế ổ ể ủ   nang tr ng trong m t chuứ ộ  

k  sinh d c   ph  n  Bi t r ng P, Q là 2 trong 3 lo iỳ ụ ở ụ ữ ế ằ ạ   hoocmon:   LH,   strogen,ơ   progesteron

Hãy cho bi t: ế

(1) N ng đ  trung bình c a hoocmon Q   ngồ ộ ủ ở ười ph  nụ ữ  t i   th i   đi m   sau   mãnạ ờ ể  

Trang 4/5 Hình 9

Trang 5

kinh cao h n hay th p h n so v i th i đi m ngơ ấ ơ ớ ờ ể ười đó đang trong đ  tu i sinh s n? Gi i thích.ộ ổ ả ả

(2) N ng đ  trung bình c a hoocmon P   ngồ ộ ủ ở ười ph  n  b   u năng tuy n trên th n (d n d n cóụ ữ ị ư ế ậ ẫ ế  

n ng đ  testosteron cao) cao h n hay th p h n so v i ngồ ộ ơ ấ ơ ớ ười ph  n  kho  m nh bình thụ ữ ẻ ạ ường có cùng 

đ  tu i? Gi i thích.ộ ổ ả  

Câu 10. (1,0 đi m) ể

Phù n  là hi n tề ệ ượng tích t  nhi u d ch k  (d ch gian bào)   bên ngoài t  bào.   ngụ ề ị ẽ ị ở ế Ở ười, nh ngữ  

trường h p nào sau đây gây ra phù n  ho c không gây ra phù n ? Gi i thích.ợ ề ặ ề ả

a. N ng đ  prôtêin trong máu th p. ồ ộ ấ

b. Tính th m c a mao m ch đ i v i prôtêin huy t tấ ủ ạ ố ớ ế ương tăng, prôtêin huy t tế ương đi t  mao m chừ ạ   vào d ch k  ị ẽ

c. N ng đ  glucôz  trong máu th p.ồ ộ ơ ấ

d. T c m ch b ch huy t.ắ ạ ạ ế

Câu 11. (2,0 đi m) ể

a. Hãy phân bi t s  lan truy n xung th n kinh trên s i tr c có bao miêlin và s i tr c không có baoệ ự ề ầ ợ ụ ợ ụ   miêlin. 

b. M t ộ n ronơ  khi được đ t trong dung d ch sinh lý bình thặ ị ường có đi n th  ngh  ­70 mV, đi n thệ ế ỉ ệ ế 

đ o c c t i đa khi đả ự ố ược kích thích là +40 mV. Người ta ti n hành đo đi n th  ho t đ ng c a ế ệ ế ạ ộ ủ n ronơ   trong m t s  đi u ki n khác nhau, k t qu  ộ ố ề ệ ế ả thu đượ nh    hình c  ư ở 11.1. Hãy cho bi t m i k t qu  thuế ỗ ế ả  

đượ ởc   hình A đ nế  C là tương  ng v i mô t  nào sau đây? Gi i thích.ứ ớ ả ả

(1) Dung d ch sinh lý có b  sung ch t làm tăng tính th m c a màng v i Clị ổ ấ ấ ủ ớ ­

(2) Dung d ch sinh lý có b  sung ch t  c ch  ho t đ ng b m Na­K và có n ng đ  Naị ổ ấ ứ ế ạ ộ ơ ồ ộ + ngo i bào tăng.ạ (3) Dung d ch sinh lý có n ng đ  Kị ồ ộ + ngo i bào tăng.ạ

c. Khi nghiên c u truy n tin qua xináp, k t qu  cho th y đi n th  c p đ    màng sau xináp có m cứ ề ế ả ấ ệ ế ấ ộ ở ứ  

đ  và th i gian kh  c c thay đ i tộ ờ ử ự ổ ương  ng l n lứ ầ ượ ớ ố ượt v i s  l ng và th i gian m  kênh Naờ ở +   màngở   sau xináp. Người ta ti n hành kích thích n ron hình thành đi n th  ho t đ ng   đ i axon c a s i tr cế ơ ệ ế ạ ộ ở ồ ủ ợ ụ   màng trước xináp ghi được đi n th  c p đ  màng sau xináp bình thệ ế ấ ộ ường (BT) và khi s  d ng cùngử ụ   kích thích n ron đó trong môi trơ ường có b  sung riêng l  m i ch t A, B, C thì ghi đổ ẻ ỗ ấ ược đi n th  (I),ệ ế   (II), (III) (Hình 11.2). Trong đó, A làm thay đ i th i gian b t ho t kênh Naổ ờ ấ ạ + c a đi n th  ho t đ ng s iủ ệ ế ạ ộ ợ  

tr c trụ ước xináp, B bám và kích thích th  th  c a ch t trung gian hóa h c   màng sau xináp, C làmụ ể ủ ấ ọ ở   thay đ i th i gian m  kênh Naổ ờ ở +   màng sau xináp.ở

Trang 5/5        Hình 11.2

Hình 11.1

Trang 6

Hãy cho bi t tác đ ng riêng l  c a m i ch t A, B, C là tế ộ ẻ ủ ỗ ấ ương  ng v i m i đi n th  ghi đứ ớ ỗ ệ ế ược (I),  (II), (III) nào? Gi i thích.ả

­­­H t­­­ế

S  GD&ĐT QU NG BÌNHỞ Ả

HƯỚNG D N CH MẪ Ấ

K  THI CH N Ỳ Ọ Đ I TUY N D  THI Ộ Ể Ự

H C SINH GI I QU C GIA NĂM H C 2022­2023Ọ Ỏ Ố Ọ

Khóa ngày 20 tháng 9 năm 2022 Môn thi: SINH H C

BÀI THI TH  NH TỨ Ấ

Đap an nay g m có 10 tranǵ ́ ̀

YÊU C U CHUNG

­ Thí sinh có th  di n đ t (gi i) theo cách khác, đúng n i dung yêu c u v n đ t đi m t i ể ễ ạ ả ộ ầ ẫ ạ ể ố  

đa. 

­ Thí sinh di n đ t ch a tr n ý ho c ý ch a hoàn ch nh có th  cho m t ph n đi m trong ễ ạ ư ọ ặ ư ỉ ể ộ ầ ể  

t ng đi m t i đa dành cho ý đó; đi m chi t ph i đ ổ ể ố ể ế ả ượ ổ c t  ch m th ng nh t ấ ố ấ

­ Đi m toàn bài làm tròn đ n 0,25 đi m.  ể ế ể

Ph n  1. (3,5 đi m)  SINH H C T  BÀO.Ọ Ế

Câu 1. (1,5 đi m) ể

D i đây là m t s  ph ng pháp đi u tr  ung th  đ c dùng ph  bi n trong y t :ướ ộ ố ươ ề ị ư ượ ổ ế ế

(5) Thu c taxol: ngăn c n s  gi i trùng h p vi  ng.ố ả ự ả ợ ố

(6) Thu c viblastin: ngăn c n s  t p h p vi  ng.ố ả ự ậ ợ ố

(7) Thu c cytochalasin B:  c ch  ch c năng c a actin.ố ứ ế ứ ủ

(8) X  tr  nh  b c x  ion hóa.ạ ị ờ ứ ạ

a. Hãy gi i thích c  ch  tác đ ng c a m i phả ơ ế ộ ủ ỗ ương pháp trên

b. M i lo i thu c (1), (2), (3) làm t  bào d ng l i   k  nào c a nguyên phân? Gi i thích.ỗ ạ ố ế ừ ạ ở ỳ ủ ả

c. Hãy gi i thích t i sao t t c  phả ạ ấ ả ương pháp trên đ u gây tác d ng ph  và các tri u ch ng phề ụ ụ ệ ứ ụ 

thường g p nh t g m: r ng tóc, d  nôn m a, nhi m trùng?ặ ấ ồ ụ ễ ử ễ

Câu 

1 (1,5 

đi m

)

a

 ­ Taxol:  c ch  phân li nhi m s c th  v  hai c c c a t  bào    c ch  nguyên phânứ ế ễ ắ ể ề ự ủ ế →Ứ ế  

(và d n t i s  ch t theo chẫ ớ ự ế ương trình)

­ Viblastin:  c ch  hình thành thoi phân bào    c ch  phân chia t  bào ch t (và d nứ ế →Ứ ế ế ấ ẫ  

t i s  t  ch t theo chớ ự ự ế ương trình)

­ Cytochalastin B:  c ch  ho t đ ng c a vi s i    c ch  hình thành rãnh phân c t ứ ế ạ ộ ủ ợ →Ứ ế ắ → 

c ch  phân chia t  bào ch t (và d n đ n s  t  ch t theo ch ng trình)

­ B c x  ion hóaứ ạ : gây t n thổ ương ADN   T  bào t  ch t theo ch→ ế ự ế ương trình

0,125 0,125 0,125 0,125

Trang 6/5

Trang 7

­ Taxol: làm t  bào d ng l i   k  gi a vì gi i trùng h p vi  ng di n ra   k  sau.ế ừ ạ ở ỳ ữ ả ợ ố ễ ở ỳ

­ Viblastin: làm t  bào d ng l i   k  đ u vì s  hình thành thoi vô s c di n ra trongế ừ ạ ở ỳ ầ ự ắ ễ  

giai đo n này, có liên quan đ n s  t p h p và l p ráp vi  ng.ạ ế ự ậ ợ ắ ố

(HS có th  gi i thích cách khác: Hai lo i thu c trên làm t  bào không v ể ả ạ ố ế ượ t qua đ ượ   c

đi m ki m soát M ­ Ki m tra s  s p x p c a nhi m s c th  trên m t ph ng xích đ o ể ể ể ự ắ ế ủ ễ ắ ể ặ ẳ ạ , 

sự ch u l c  ị ự c a NST có ủ  phù h p v i thoi vô s c, do đó s  d ng l i   k  tr ợ ớ ắ ẽ ừ ạ ở ỳ ướ ỳ c k  sau)

­ Cytochalastin B:  c ch  phân chia t  bào ch t làm t  bào d ng l i   cu i k  sau ho c kứ ế ế ấ ế ừ ạ ở ố ỳ ặ ỳ 

cu i.ố

0,125 0,125

0,25

c

 ­ Vì chúng tác đ ng không đ c hi u trên t  bào ung th  ộ ặ ệ ế ư nên sẽ tác đ ng lên ộ t t c  cácấ ả  

t  bàoế  khác trong c  th , các t  bào c a c  thơ ể ế ủ ơ ể đ u phân chia và t  ch t theo chề ự ế ươ  ng

trình v i c  ch  gi ng nhau.ớ ơ ế ố

­ S  dĩ các tri u ch ng ph  thở ệ ứ ụ ường g p nh  r ng tóc, nôn m a, nhi m trùng là doặ ư ụ ử ễ  các 

t  bào liên quan đ n các mô này (nang lôngế ế , t  bào bi u mô ru t và mi n d ch)ế ể ộ ễ ị  có t nầ  

su t phân chia thấ ường xuyên nên d  ch u tác đ ng c a các lo i thu c đi u tr  ung th ễ ị ộ ủ ạ ố ề ị ư

0,25 0,25

Câu 2. (2,0 đi m) ể  

Quá trình phân gi i hi u khí phân t  glucose đả ế ử ược chia thành ba giai đo n: đạ ường phân, chu trình  Krebs và chu i chuy n ỗ ề electron. Hình 2.1 mô t  chu i chuy n electron và t ng h p ATPả ỗ ề ổ ợ  theo c  chơ ế  hóa th m và ẩ hình 2.2 mô t  tác đ ng c a ch t  c ch  đ n chu i chuy n đi n t ả ộ ủ ấ ứ ế ế ỗ ề ệ ử

      

       Hình 2.1

a. Hãy chú thích các kí hi u (1), (2), (3), (4), (5)   hình 2.1.ệ ở

b. Hãy gi i thích quá trình t ng h p ATP theo c  ch  hóa th m trong hô h p.ả ổ ợ ơ ế ẩ ấ

c. M t s  ch t có th   c ch  chu i chuy n đi n t  và ATP synthase trong hô h p t  bàoộ ố ấ ể ứ ế ỗ ề ệ ử ấ ế  (Hình 2.2). 

Dưới đây là tác đ ng c a m t s  ch t đ c:ộ ủ ộ ố ấ ộ

­ Cyanide: ch t  c ch  c nh tranh v i Oấ ứ ế ạ ớ 2, bám vào trung tâm c a cytochrome c oxidase.ủ

­ Oligomycin:  c ch  ti u ph n Fứ ế ể ầ 0 c a ATP synthase.ủ

­ 2,4 ­ DNP: gi m chênh l ch n ng đ  proton hai bên màng trong ti th       ả ệ ồ ộ ể

Hãy cho bi t ế các kí hi uệ  X, Y có th  là nh ng ch t nào? Gi i thích.ể ữ ấ ả

Câu 

2 (2,0 

đi m

)

a. 

(1)  t  bào ch tế ấ

(2)  màng ngoài ti thể

(3)  kho ng không gian gi a 2 màngả ữ

(4)  màng trong ti thể

(5)  ch t n n ti th ấ ề ể  (m i ý 0,1 đi m) ỗ ể

0,5

b. Quá trình t ng h p ATP theo c  ch  hóa th m trong hô h p:ổ ợ ơ ế ẩ ấ

Chu i chuy n e trên màng trong t o đ ng l c v n chuy n H+ t  ch t n n ỗ ề ạ ộ ự ậ ể ừ ấ ề ti th  ể sang 

xoang gian màng ­­> tăng H+   xoang gian màng ­­> đ  gi i t a s  chênh l nh H+,ở ể ả ỏ ự ệ   0,5

Trang 7/5 Hình 2.2

Trang 8

đi n  th  ­­>  H+   đệ ế ược   v n  chuy n  t   xoang  gian   màng  vào   ch t   n n  qua   ATPậ ể ừ ấ ề  

Synthase ­­> t ng h p ATP t  ADP và Pi.ổ ợ ừ

c. 

­ Sau khi b  sung ch t X, s  t ng h p ATP và tiêu th  Oổ ấ ự ổ ợ ụ 2 b  d ng l i, ch ng t  X cóị ừ ạ ứ ỏ  

th  là Cyanide ho c Oligomycin:ể ặ

     + Cyanide là ch t c nh tranh v i oxi, nên gây  nh hấ ạ ớ ả ưởng âm tính đ n chu i truy nế ỗ ề  

đi n t , qua đó  nh hệ ử ả ưởng gián ti p đ n ATP synthase.ế ế

     + Oligomycin  c ch  ATP synthase qua đó khi n chu i truy n đi n t  b  d ng l i.ứ ế ế ỗ ề ệ ử ị ừ ạ

­ Sau khi b  sung ch t Y, s  tiêu th  Oổ ấ ự ụ 2 ti p t c di n ra bình thế ụ ễ ường, ch ng t  protonứ ỏ  

được v n chuy n qua màng trong ti th  Tuy nhiên, s  t ng h p ATP v n không ph cậ ể ể ự ổ ợ ẫ ụ  

h i, ch ng t  gradient proton gi m d n theo th i gian. ồ ứ ỏ ả ầ ờ

Vì th , Y là 2,4 ­ DNP.ế

­ N u ch t X là Cyanide thì sau khi b  sung Y, s  tiêu th  Oế ấ ổ ự ụ 2 v n không h i ph c vìẫ ồ ụ  

c nh tranh v n x y ra. Ch ng t , X ch  có th  là Oligomycin.ạ ẫ ả ứ ỏ ỉ ể

0,25 0,125

0,125 0,25

0,25

Ph n 2  (3,0 đi m)  SINH H C VI SINH V T.Ọ Ậ

Câu 3. (1,5 đi m) ể  

a. Người ta cho vi khu n Clostrium tetani vào 4  ng nghi m, trong m i  ng nghi m có các thànhẩ ố ệ ỗ ố ệ  

ph n nh  sau:ầ ư  

ng 1: môi tr ng c  b n

ng 2: môi tr ng c  b n + riboflavin (vit B12)

ng 3: môi tr ng c  b n + riboflavin + axit lipoic

ng 4: môi tr ng c  b n + riboflavin + axit lipoic + NaClO

Trong đi u ki n nhi t đ  thích h p, sau m t th i gian th y  ng 3 tr  nên đ c, còn  ng 1, 2, 4 thìề ệ ệ ộ ợ ộ ờ ấ ố ở ụ ố  

v n trong su t.ẫ ố  Hãy cho bi t:ế

(1) Vi khu n Clostrium tetani thu c lo i vi khu n gì?ẩ ộ ạ ẩ

(2) Vai trò c a riboflavin, axit lipoic và NaClO đ i v i vi khu n Clostrium tetani.ủ ố ớ ẩ

b. Đ  nghiên c u ki u hô h p c a 3 lo i vi khu n A, B, Cể ứ ể ấ ủ ạ ẩ  

ng i ta đ a chúng vào các  ng nghi m không đ y n p v iườ ư ố ệ ậ ắ ớ  

môi tr ng nuôi c y phù h p, vô trùng. Sau 48 gi , ng i taườ ấ ợ ờ ườ  

quan sát th y s  sinh tr ng c a vi sinh v t th  hi n nh  ấ ự ưở ủ ậ ể ệ ư ở 

hình 3

(1) Hãy xác đ nh ki u hô h p c a m i lo i vi khu n A, B,ị ể ấ ủ ỗ ạ ẩ   C (2) Gi i ả thích vì sao vi khu n C không phát tri n   ph nẩ ể ở ầ  

trên  ng nghi m, trong khi vi khu n A và B l i phát tri n   đó?ố ệ ẩ ạ ể ở  

Câu 

3 (1,5 

đi m

)

a. (1) Vi khu n ẩ Clostrium tetani thu c lo i vi khu n khuy t dộ ạ ẩ ế ưỡng, ch  sinh trỉ ưởng và 

phát tri n khi có nhân t  sinh trể ố ưởng là riboflavin và axit lipoic

(2) Vai trò c a riboflavin, axit lipoic và NaClO đ i v i vi khu n Clostrium tetani.ủ ố ớ ẩ

­ Riboflavin và axit lipoic là nh ng nhân t  sinh trữ ố ưởng c n thi t cho s  sinh trầ ế ự ưở  ng

c a vi khu n Clostrium tetani.ủ ẩ

­ NaClO là ch t  c ch  sinh trấ ứ ế ưởng. Khi có m t NaClO làm cho vi khu n Clostriumặ ẩ  

tetani không th  sinh trể ưởng và phát tri n dù có đ  môi trể ủ ường dinh dưỡng

0,25

0,25 0,25

b. (1) Ki u hô h p:ể ấ

­ Vi khu n A: Hi u khí b t bu c.ẩ ế ắ ộ

­ Vi khu n B: Hi u khí không b t bu c.ẩ ế ắ ộ

­ Vi khu n C: K  khí b t bu c.ẩ ị ắ ộ

(2) Gi i thích: ả

­ Ch t đ c c a quá trình oxi hóa là Hấ ộ ủ 2O2, SOD,  đ c t o ra trong quá trình hô h p hi uượ ạ ấ ế  

0,25

0,25

Trang 8/5 Hình 3

Trang 9

­ Vi khu n C không có các enzim phân gi i Hẩ ả 2O2 nh  catalaza, peroxidaza nên chúngư  

không s ng   ph n trên  ng nghi m ­ n i có nhi u Oố ở ầ ố ệ ơ ề 2. Vi khu n A và B thì ngẩ ượ  c

l i.ạ

0,25

Câu 4. (1,5 đi m) ể  

Virus   Z   gây   h i   ch ng   viêm   độ ứ ường   hô 

h p   ngấ ở ườ   có v t ch t di truy n là ARNi ậ ấ ề  

(+). Đ  ki m tra gi  thuy t cho r ng s  lâyể ể ả ế ằ ự  

nhi m c a virus Z x y ra thông qua s  bámễ ủ ả ự  

đ c hi u vào th  th  X, ngặ ệ ụ ể ười ta ti n hànhế  

thí nghi m trên m t s  dòng t  bào có ho cệ ộ ố ế ặ  

không bi u hi n th  th  này, sau đó theo dõiể ệ ụ ể  

s  xâm nh p c a virus  ự ậ ủ S  có m t c a thự ặ ủ ụ 

th  X và v  ngoài c a virus đ c phát hi nể ỏ ủ ượ ệ  

l n l t qua kháng th  g n hu nh quang ầ ượ ể ắ ỳ màu 

xanh l c và đ  K t qu  thí nghi m đ c thụ ỏ ế ả ệ ượ ể 

hi n   b ngệ ở ả  4. Hãy cho bi t:ế

a. Virus lây nhi m đễ ược vào nh ng dòng t  bào nào? Gi i thích.ữ ế ả

b. K t qu  thu đế ả ược có  ng h  gi  thuy t X là th  th  c a virus không? Gi i thích.ủ ộ ả ế ụ ể ủ ả

c. G n đây, thu c rememdesivir ­ có b n ch t tầ ố ả ấ ương t  nucleotide nh ng không có đ u 3’­OH đangự ư ầ  

được phát tri n và th  nghi m trong đi u tr  virus Z cũng nh  nhi u lo i virus ể ử ệ ề ị ư ề ạ ARN khác

(1) Hãy gi i thích c  ch  tác đ ng c a thu c.ả ơ ế ộ ủ ố

(2) Đ c đi m nào   các virus ặ ể ở ARN nói chung làm thu c có hi u qu  cao? Đ c đi m đó đem l i  uố ệ ả ặ ể ạ ư  

th  gì cho virus? Gi i thích.ế ả

Câu 

4 (1,5 

đi m

)

a. Virus lây nhi m đễ ược vào t  bào hela chuy n gene, d i và c y hế ể ơ ầ ương. 

Gi i thích: các t  bào này cho k t qu  hu nh quang vàng sau khi b  sung virus là k tả ế ế ả ỳ ổ ế  

qu  tr n c a ả ộ ủ màu xanh l c và đ  (ụ ỏ Dòng t  bào hela g c, l n gà và chu t sau khi lây ế ố ợ ộ  

nhi m không  ễ có tín hi u hu nh quang đ  ch ng t  virus không lây nhi m đ c vào các ệ ỳ ỏ ứ ỏ ễ ượ  

dòng t  bào này ế )

0,25 0,25

b. Có. Vì virus không th  lây nhi m vào t  bào không bi u hi n X nh ng có th  xâmể ễ ế ể ệ ư ể  

nh p vào h u h t các t  bào bi u hi n X.ậ ầ ế ế ể ệ 0,25

c

 (1) Vì có b n ch t tả ấ ương t  nucleotide nên remedesivir có th  d  dàng g n vào chu iự ể ễ ắ ỗ  

polynucleotide trong quá trình t ng h p Aổ ợ RN d n đ n ng ng t ng h p Aẫ ế ừ ổ ợ RN (do không 

th  b  sung thêm nucleotide m i vì thi u đ u 3’­OH)    c ch  tái b n b  gene c aể ổ ớ ế ầ → Ứ ế ả ộ ủ  

virus

          (Thí sinh ch  c n nêu  c ch  quá trình t ng h p  ỉ ầ ứ ế ổ ợ ARN h  gene virus là đ ệ ượ   c

đi m) ể

(2) ­ Đ c đi m chung c a các virus ặ ể ủ ARN (bao g m c  virus Z) này là enzyme ồ ả ARN­ 

polymerase ph  thu c ụ ộ ARN virus không có ho t tính s a sai.ạ ử

­ Đ c đi m này đem l i l i th  cho virus   chặ ể ạ ợ ế ở ổ vì không có ho t tính s a sai nên tạ ử ầ  n

s  đ t bi n cao   D  dàng ti n hóa thành các ch ng ố ộ ế → ễ ế ủ virus m i kháng thu c ho c vôớ ố ặ  

hi u hóa vaccine cũ.ệ

0,25

0,25 0,25

Ph n 3  (5,5 đi m)  SINH H C TH CỌ Ự  

V T.

 Câu 5. (1,5 đi m) ể  

a.  Hình  5A  minh h a m t giai  đo nọ ộ ạ  

c a quá trình quang h p   th c v t. Hãyủ ợ ở ự ậ  

Trang 9/5

B ng  4

Hình 5

Trang 10

cho bi t đây là giai đo n nào và vai trò c a nó?ế ạ ủ          

b. S  d ng thu c di t c  là vi c khá ph  bi n trong n n nông nghi p hi n đ i. Ch t DCMU (diuron)ử ụ ố ệ ỏ ệ ổ ế ề ệ ệ ạ ấ  

và ch t Paraquat (Hình ấ 5B) là hai thu c di t c  l n lố ệ ỏ ầ ượt tác đ ng  c ch  lên quá trình quang h p t i vộ ứ ế ợ ạ ị  trí (1) và (2). Hãy cho bi t ế các s n ph m c a giai đo n này b  thay đ i nh  th  nào dả ẩ ủ ạ ị ổ ư ế ưới tác đ ng c aộ ủ   DCMU và Paraquat?       

Câu 

5 (1,5 

đi m

)

a. 

­ Hình A minh h a dòng v n chuy n electron và photphorin hóa không vòng trong phaọ ậ ể  

sáng c a quang h p.ủ ợ

­ Dòng v n chuy n electron không vòng t o ra ATP và NADPHHậ ể ạ + và O2

0,25

0,25

b. ­ Tác đ ng c a DCMU:ộ ủ   

+ DCMU c nh tranh v i ạ ớ PQB đ  l y đi n t  cao năng ể ấ ệ ử (HS có th  vi t: DCMU ngăn ể ế  

ch n v n chuy n  electron  t  PQ ặ ậ ể ừ A  sang PQB  trong con  đ ườ ng truy n  đi n t  và ề ệ ử  

phôtphôrin hóa không vòng v n cho đi m) ẫ ể   ­­>  không có đi n t  cao năng t  P680ệ ử ừ  

truy n đ n ph c h  cytochrome b6f ề ế ứ ệ ­­> ATP không đượ ạc t o ra theo con đường vòng 

h  Tuy nhiên, ATP v n đở ẫ ượ ạc t o ra theo con đường vòng kín

+ M t s  phân t  NADPH độ ố ử ượ ạc t o ra, sau đó d ng h n vì nhánh truy n đi n t  caoừ ẳ ề ệ ử  

năng c a con đủ ường vòng h  t  P700 đ n NADPở ừ ế +  (ho c enzim FNR) ho t đ ngặ ạ ộ  

thêm m t th i gian ng n.ộ ờ ắ

­ Tác đ ng c a Paraquatộ ủ

+ Paraquat c nh tranh v i Fd đ  l y đi n t  cao năng ạ ớ ể ấ ệ ử  không có đi n t  cao năng tệ ử ừ 

P700 truy n đ n NADPề ế + (enzyme FNR)   NADPH không đượ ạc t o ra. 

+ Nhánh truy n đi n t  cao năng c a con đề ệ ử ủ ường vòng kín b  d ng l i do không cònị ừ ạ  

đi n t  cao năng t  Fd chuy n t i ph c h  cytochromệ ử ừ ể ớ ứ ệ e   ATP không đượ ạc t o ra 

theo con đường vòng kín. Tuy nhiên, m t lộ ượng nh  ATP v n đỏ ẫ ượ ạc t o ra theo con 

đường vòng h  vì chu i truy n đi n t  cao năng c a con đở ỗ ề ệ ử ủ ường vòng h  t  P680 đ nở ừ ế  

Pc (plastocyanin) ho t đ ng thêm m t th i gian ng n.ạ ộ ộ ờ ắ

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 6. (2,0 đi m) ể  

a. M i quan h  gi a c ng đ  quang h p, c ng đ  ánh sáng và nhi t đ  đ c minh h a   hình ố ệ ữ ườ ộ ợ ườ ộ ệ ộ ượ ọ ở 6 (A 

và B). Trong đó, cường đ  quang h p độ ợ ược tính theo hàm lượng CO2 cây h p th  (đo t i th i đi m h pấ ụ ạ ờ ể ấ  

th ). ụ

Hãy cho bi t: ế

(1) Trong gi i h n nhi t đ  t  15ớ ạ ệ ộ ừ oC đ n 25ế oC, I0 có th  trùng v i đi m 0 không? Gi i thích.ể ớ ể ả

(2) Đường cong (1), (2) và (3) tương  ng v i cứ ớ ường đ  quang h p c a nhóm th c v t nào trong cácộ ợ ủ ự ậ  

th c v t Cự ậ 3, C4 và CAM? Gi i thích.ả

Trang 10/5

Ngày đăng: 25/11/2022, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm