Dưới đây là Đề thi chọn đội tuyển Quốc gia môn Sinh học năm 2022-2023 có đáp án (Vòng 1) - Sở GD&ĐT Quảng Bình dành cho các em học sinh lớp 12 và ôn thi khảo sát chất lượng môn Sinh học sắp tới, việc tham khảo đề thi này giúp các bạn củng cố kiến thức luyện thi một cách hiệu quả. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1S GD&ĐT QU NG BÌNHỞ Ả
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
K THI CH N Ỳ Ọ Đ I TUY N Ộ Ể
D THI Ự CH N H C SINH GI I QU C GIA Ọ Ọ Ỏ Ố
NĂM H C 2022 2023Ọ
Khóa ngày 20 tháng 9 năm 2022 Môn thi: SINH H CỌ
S BÁO DANH:………Ố
BÀI THI TH NH TỨ Ấ
Th i gian: 1ờ 80 phút (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
Đ g m có ề ồ 05 trang va 11̀ câu
Ph nầ 1. (3,5 đi m)ể SINH H C T BÀO.Ọ Ế
Câu 1. (1,5 đi m) ể
D i đây là m t s ph ng pháp đi u tr ung th đ c dùng ph bi n trong y t :ướ ộ ố ươ ề ị ư ượ ổ ế ế
(1) Thu c taxol: ngăn c n s gi i trùng h p vi ng.ố ả ự ả ợ ố
(2) Thu c viblastin: ngăn c n s t p h p vi ng.ố ả ự ậ ợ ố
(3) Thu c cytochalasin B: c ch ch c năng c a actin.ố ứ ế ứ ủ
(4) X tr nh b c x ion hóa.ạ ị ờ ứ ạ
a. Hãy gi i thích c ch tác đ ng c a m i phả ơ ế ộ ủ ỗ ương pháp trên
b. M i lo i thu c (1), (2), (3) làm t bào d ng l i k nào c a nguyên phân? Gi i thích.ỗ ạ ố ế ừ ạ ở ỳ ủ ả
c. Hãy gi i thích t i sao t t c phả ạ ấ ả ương pháp trên đ u gây tác d ng ph và các tri u ch ng phề ụ ụ ệ ứ ụ
thường g p nh t g m: r ng tóc, d nôn m a, nhi m trùng?ặ ấ ồ ụ ễ ử ễ
Câu 2. (2,0 đi m) ể
Quá trình phân gi i hi u khí phân t glucose đả ế ử ược chia thành ba giai đo n: đạ ường phân, chu trình Krebs và chu i chuy n ỗ ề electron. Hình 2.1 mô t chu i chuy n electron và t ng h p ATPả ỗ ề ổ ợ theo c chơ ế hóa th m và ẩ hình 2.2 mô t tác đ ng c a ch t c ch đ n chu i chuy n đi n t ả ộ ủ ấ ứ ế ế ỗ ề ệ ử
Hình 2.1
a. Hãy chú thích các kí hi u (1), (2), (3), (4), (5) hình 2.1.ệ ở
b. Hãy gi i thích quá trình t ng h p ATP theo c ch hóa th m trong hô h p.ả ổ ợ ơ ế ẩ ấ
c. M t s ch t có th c ch chu i chuy n đi n t và ATP synthase trong hô h p t bàoộ ố ấ ể ứ ế ỗ ề ệ ử ấ ế (Hình 2.2).
Dưới đây là tác đ ng c a m t s ch t đ c:ộ ủ ộ ố ấ ộ
Cyanide: ch t c ch c nh tranh v i Oấ ứ ế ạ ớ 2, bám vào trung tâm c a cytochrome c oxidase.ủ
Oligomycin: c ch ti u ph n Fứ ế ể ầ 0 c a ATP synthase.ủ
2,4 DNP: gi m chênh l ch n ng đ proton hai bên màng trong ti th ả ệ ồ ộ ể
Hãy cho bi t ế các kí hi uệ X, Y có th là nh ng ch t nào? Gi i thích.ể ữ ấ ả
Ph n 2ầ (3,0 đi m)ể SINH H C VI SINH V T.Ọ Ậ
Câu 3. (1,5 đi m) ể
a. Người ta cho vi khu n Clostrium tetani vào 4 ng nghi m, trong m i ng nghi m có các thànhẩ ố ệ ỗ ố ệ
ph n nh sau:ầ ư
Trang 1/5 Hình 2.2
Trang 2ng 1: môi tr ng c b n
ng 2: môi tr ng c b n + riboflavin (vit B12)
ng 3: môi tr ng c b n + riboflavin + axit lipoic
ng 4: môi tr ng c b n + riboflavin + axit lipoic + NaClO
Trong đi u ki n nhi t đ thích h p, sau m t th i gian th y ng 3 tr nên đ c, còn ng 1, 2, 4 thìề ệ ệ ộ ợ ộ ờ ấ ố ở ụ ố
v n trong su t.ẫ ố Hãy cho bi t:ế
(1) Vi khu n Clostrium tetani thu c lo i vi khu n gì?ẩ ộ ạ ẩ
(2) Vai trò c a riboflavin, axit lipoic và NaClO đ i v i vi khu n Clostrium tetani.ủ ố ớ ẩ
b. Đ nghiên c u ki u hô h p c a 3 lo i vi khu n A, B, Cể ứ ể ấ ủ ạ ẩ
ng i ta đ a chúng vào các ng nghi m không đ y n p v iườ ư ố ệ ậ ắ ớ
môi tr ng nuôi c y phù h p, vô trùng. Sau 48 gi , ng i taườ ấ ợ ờ ườ
quan sát th y s sinh tr ng c a vi sinh v t th hi n nh ấ ự ưở ủ ậ ể ệ ư ở
hình 3
(1) Hãy xác đ nh ki u hô h p c a m i lo i vi khu n A, B,ị ể ấ ủ ỗ ạ ẩ C (2) Gi i ả thích vì sao vi khu n C không phát tri n ph nẩ ể ở ầ
trên ng nghi m, trong khi vi khu n A và B l i phát tri n đó?ố ệ ẩ ạ ể ở
Câu 4. (1,5 đi m) ể
Virus Z gây h i ch ng viêm độ ứ ường hô
h p ngấ ở ườ có v t ch t di truy n là ARNi ậ ấ ề
(+). Đ ki m tra gi thuy t cho r ng s lâyể ể ả ế ằ ự
nhi m c a virus Z x y ra thông qua s bámễ ủ ả ự
đ c hi u vào th th X, ngặ ệ ụ ể ười ta ti n hànhế
thí nghi m trên m t s dòng t bào có ho cệ ộ ố ế ặ
không bi u hi n th th này, sau đó theo dõiể ệ ụ ể
s xâm nh p c a virus. S có m t c a thự ậ ủ ự ặ ủ ụ
th X và v ngoài c a virus để ỏ ủ ược phát hi nệ
l n l t qua kháng th g n hu nh quang ầ ượ ể ắ ỳ màu
xanh l c và đ K t qu thí nghi m đ c thụ ỏ ế ả ệ ượ ể
hi n b ngệ ở ả 4.
Hãy cho bi t:ế
a. Virus lây nhi m đễ ược vào nh ng dòng t bào nào? Gi i thích.ữ ế ả
b. K t qu thu đế ả ược có ng h gi thuy t X là th th c a virus không? Gi i thích.ủ ộ ả ế ụ ể ủ ả
c. G n đây, thu c rememdesivir có b n ch t tầ ố ả ấ ương t nucleotide nh ng không có đ u 3’OH đangự ư ầ
được phát tri n và th nghi m trong đi u tr virus Z cũng nh nhi u lo i virus ể ử ệ ề ị ư ề ạ ARN khác
(1) Hãy gi i thích c ch tác đ ng c a thu c.ả ơ ế ộ ủ ố
(2) Đ c đi m nào các virus ặ ể ở ARN nói chung làm thu c có hi u qu cao? Đ c đi m đó đem l i uố ệ ả ặ ể ạ ư
th gì cho virus? Gi i thích.ế ả
Ph n 3ầ (5,5 đi m)ể SINH H C TH C V T.Ọ Ự Ậ
Câu 5. (1,5 đi m) ể
a. Hình 5A minh h a m t giai đo nọ ộ ạ
c a quá trình quang h p th c v t. Hãyủ ợ ở ự ậ
cho bi t đây là giai đo n nào và vai tròế ạ
c a nó?ủ
b S d ng thu c di t c là vi c kháử ụ ố ệ ỏ ệ
ph bi n trong n n nông nghi p hi n đ i.ổ ế ề ệ ệ ạ
Ch t DCMU (diuron) và ch t Paraquatấ ấ
(Hình 5B) là hai thu c di t c l n lố ệ ỏ ầ ượt tác
Trang 2/5 Hình 5
B ngả 4 Hình 3
Trang 3Hình 8.1
đ ng c ch lên quá trình quang h p t i v trí (1) và (2). Hãy cho bi t ộ ứ ế ợ ạ ị ế các s n ph m c a giai đo n này bả ẩ ủ ạ ị thay đ i nh th nào dổ ư ế ưới tác đ ng c a DCMU và Paraquat?ộ ủ
Câu 6. (2,0 đi m) ể
a. M i quan h gi a c ng đ quang h p, c ng đ ánh sáng và nhi t đ đ c minh h a hình ố ệ ữ ườ ộ ợ ườ ộ ệ ộ ượ ọ ở 6 (A
và B). Trong đó, cường đ quang h p độ ợ ược tính theo hàm lượng CO2 cây h p th (đo t i th i đi m h pấ ụ ạ ờ ể ấ
th ). ụ
Hãy cho bi t: ế
(1) Trong gi i h n nhi t đ t 15ớ ạ ệ ộ ừ oC đ n 25ế oC, I0 có th trùng v i đi m 0 không? Gi i thích.ể ớ ể ả
(2) Đường cong (1), (2) và (3) tương ng v i cứ ớ ường đ quang h p c a nhóm th c v t nào trong cácộ ợ ủ ự ậ
th c v t Cự ậ 3, C4 và CAM? Gi i thích.ả
b. Khi nghiên c u v hô h p sáng th c v t, hãy cho bi t: ứ ề ấ ở ự ậ ế
(1) Trong đi u ki n nào và lo i th c v t nào thì hô h p sáng có th x y ra? Gi i thích. ề ệ ở ạ ự ậ ấ ể ả ả
(2) N u khí h u trong m t vùng đ a lí ti p t c tr nên nóng và khô h n thì thành ph n c a các lo iế ậ ộ ị ế ụ ở ơ ầ ủ ạ
th c v t (Cự ậ 3 , C4 và CAM) vùng đó s thay đ i nh th nào? ở ẽ ổ ư ế
Câu 7. (2,0 đi m) ể
Đ i cát ven bi n là m t trong nh ng n i n ng nóngồ ể ộ ữ ơ ắ
và khô h n, không thu n l i cho nhi u loài sinh v tạ ậ ợ ề ậ
sinh s ng. M t thí nghi m đố ộ ệ ược ti n hành nh m tìmế ằ
hi u đáp ng c a hai loài c (D và E) trong đi u ki nể ứ ủ ỏ ề ệ
khô h n nhân t o, trong đó m i cây đạ ạ ỗ ược tr ng riêngồ
r trong các ng cao ch a cát v i đi u ki n thíẽ ố ứ ớ ề ệ
nghi m nh nhau. Theo dõi kh i lệ ư ố ượng trung bình c aủ
r (Hình 7A) và th nễ ế ướ ởc lá (Hình 7B) c a hai loàiủ
trong 20 ngày không tướ ưới n c. K t qu cho th y l pế ả ấ ớ
cát sâu nh t trong các ng thí nghi m ch tìm th y r c aấ ố ệ ỉ ấ ễ ủ
loài D
a. Hãy phân tích s bi n đ i kh i lự ế ổ ố ượng r và thễ ế
nướ ởc lá c a hai loài c D và E khi không tủ ỏ ướ ướ i n c
S thay đ i th nự ổ ế ướ ởc lá cây có liên quan nh thư ế
nào t i s sinh trớ ự ưởng c a r hai loài này?ủ ễ ở
b. Loài nào thích nghi t t h n v i đi u ki n s ng ố ơ ớ ề ệ ố ở
đ i cát ven bi n? R c a loài đó có đ c đi m sinh trồ ể ễ ủ ặ ể ưở ng
gì đ thích nghi v i đi u ki n s ng nh v y?ể ớ ề ệ ố ư ậ
Ph n 4ầ (8,0 đi m)ể SINH H C Đ NG V T.Ọ Ộ Ậ
Câu 8. (2,5 đi m) ể
Trang 3/5 Hình 3.3 B
Hình 7B Hình 7A
Trang 4M i quan h gi a th tích và áp l c máu c a tâm th t trái trong m t chu k tim ngố ệ ữ ể ự ủ ấ ộ ỳ ở ười trườ ng thành bình thường được th hi n hình 8ể ệ ở 1 (các giai đo n đạ ược gi i h n b i d u ch m “ ”).ớ ạ ở ấ ấ ● Hãy trả
l i các câu h i sau: ờ ỏ
a. M i đi m A, B, C, D là tỗ ể ương ng v i m i mô t nào sau đây: (1) van bán nguy t m , (2) vanứ ớ ỗ ả ệ ở nhĩ th t đóng, (3) van bán nguy t đóng, (4) van nhĩ th t m ? Gi i thích.ấ ệ ấ ở ả
b. Đi m nào th hi n th tích cu i tâm trể ể ệ ể ố ương và th tích cu i tâm thu? Gi i thích.ể ố ả
c. So v i ngớ ười bình thườ :ng
Khi máu v tim nhi u h n, kho ng cách ng n nh tề ề ơ ả ắ ấ (đ ng th ng n i hai đi m) t A’ đ n B thayườ ẳ ố ể ừ ế
đ i nh th nào? Gi i thích.ổ ư ế ả
ngỞ ườ ị ẹi b h p van hai lá thì đ cao đo n BC thay đ i nh th nào? Gi i thích.ộ ạ ổ ư ế ả
d. Cho 4 d ng d t t tim b m sinh (1ạ ị ậ ẩ 4) hình 8.2ở :
Hãy nêu tên g i t ng ng v i 4 d ng d t tọ ươ ứ ớ ạ ị ậ đó.
Trong các d ng d t t tim b m sinh nêu trên, d ng nào có bi u hi n tim đ p nhanh, huy t áp tăng,ạ ị ậ ẩ ạ ể ệ ậ ế
th g p? Gi i thích.ở ấ ả
Câu 9. (2,5 đi m) ể
a. Khi nghiên c u đánh giá m c nh h ng theo l a tu i c a 3 lo i hoocmon X, Y, Z đ n sinhứ ứ ả ưở ứ ổ ủ ạ ế
trưởng c a tr ủ ẻ em nam, k t qu cho th y m i hoocmon có m c nh hế ả ấ ỗ ứ ả ưởng đ n sinh trế ưởng khác nhau
và ph thu c vào đ tu i c a tr S li u trong b ng sau ụ ộ ộ ổ ủ ẻ ố ệ ả th hi nể ệ tỉ l % m c nh hệ ứ ả ưởng đ n sinhế
trưởng c a m i lo i hoocmon đ tu i nh t đ nh so v i m c nh hủ ỗ ạ ở ộ ổ ấ ị ớ ứ ả ưởng c c đ i (100%) c a chínhự ạ ủ hoocmon đó đ i v i tr em nam t đ tu i 1 đ n 20.ố ớ ẻ ừ ộ ổ ế
Hãy tr l i các câu h i sau:ả ờ ỏ
(1) X, Y, Z tương ng v i hoocmon nào sau đây: GH, tiroxin, testosteron. Gi i thích?ứ ớ ả
(2) So v i ngớ ười bình thường kho m nh, tr nam 15ẻ ạ ẻ tu i b nhổ ị ược năng tuy nế yên (gi m kh năng ti t các hoocmon tuy n yên) có hàmả ả ế ế lượng c a hoocmon X,ủ
Y, Z tăng, gi m hay không đ i? Gi i thích.ả ổ ả
b. Hình 9 bi u th s bi n đ i hoocmon và phát tri n c aể ị ự ế ổ ể ủ nang tr ng trong m t chuứ ộ
k sinh d c ph n Bi t r ng P, Q là 2 trong 3 lo iỳ ụ ở ụ ữ ế ằ ạ hoocmon: LH, strogen,ơ progesteron
Hãy cho bi t: ế
(1) N ng đ trung bình c a hoocmon Q ngồ ộ ủ ở ười ph nụ ữ t i th i đi m sau mãnạ ờ ể
Trang 4/5 Hình 9
Trang 5kinh cao h n hay th p h n so v i th i đi m ngơ ấ ơ ớ ờ ể ười đó đang trong đ tu i sinh s n? Gi i thích.ộ ổ ả ả
(2) N ng đ trung bình c a hoocmon P ngồ ộ ủ ở ười ph n b u năng tuy n trên th n (d n d n cóụ ữ ị ư ế ậ ẫ ế
n ng đ testosteron cao) cao h n hay th p h n so v i ngồ ộ ơ ấ ơ ớ ười ph n kho m nh bình thụ ữ ẻ ạ ường có cùng
đ tu i? Gi i thích.ộ ổ ả
Câu 10. (1,0 đi m) ể
Phù n là hi n tề ệ ượng tích t nhi u d ch k (d ch gian bào) bên ngoài t bào. ngụ ề ị ẽ ị ở ế Ở ười, nh ngữ
trường h p nào sau đây gây ra phù n ho c không gây ra phù n ? Gi i thích.ợ ề ặ ề ả
a. N ng đ prôtêin trong máu th p. ồ ộ ấ
b. Tính th m c a mao m ch đ i v i prôtêin huy t tấ ủ ạ ố ớ ế ương tăng, prôtêin huy t tế ương đi t mao m chừ ạ vào d ch k ị ẽ
c. N ng đ glucôz trong máu th p.ồ ộ ơ ấ
d. T c m ch b ch huy t.ắ ạ ạ ế
Câu 11. (2,0 đi m) ể
a. Hãy phân bi t s lan truy n xung th n kinh trên s i tr c có bao miêlin và s i tr c không có baoệ ự ề ầ ợ ụ ợ ụ miêlin.
b. M t ộ n ronơ khi được đ t trong dung d ch sinh lý bình thặ ị ường có đi n th ngh 70 mV, đi n thệ ế ỉ ệ ế
đ o c c t i đa khi đả ự ố ược kích thích là +40 mV. Người ta ti n hành đo đi n th ho t đ ng c a ế ệ ế ạ ộ ủ n ronơ trong m t s đi u ki n khác nhau, k t qu ộ ố ề ệ ế ả thu đượ nh hình c ư ở 11.1. Hãy cho bi t m i k t qu thuế ỗ ế ả
đượ ởc hình A đ nế C là tương ng v i mô t nào sau đây? Gi i thích.ứ ớ ả ả
(1) Dung d ch sinh lý có b sung ch t làm tăng tính th m c a màng v i Clị ổ ấ ấ ủ ớ
(2) Dung d ch sinh lý có b sung ch t c ch ho t đ ng b m NaK và có n ng đ Naị ổ ấ ứ ế ạ ộ ơ ồ ộ + ngo i bào tăng.ạ (3) Dung d ch sinh lý có n ng đ Kị ồ ộ + ngo i bào tăng.ạ
c. Khi nghiên c u truy n tin qua xináp, k t qu cho th y đi n th c p đ màng sau xináp có m cứ ề ế ả ấ ệ ế ấ ộ ở ứ
đ và th i gian kh c c thay đ i tộ ờ ử ự ổ ương ng l n lứ ầ ượ ớ ố ượt v i s l ng và th i gian m kênh Naờ ở + màngở sau xináp. Người ta ti n hành kích thích n ron hình thành đi n th ho t đ ng đ i axon c a s i tr cế ơ ệ ế ạ ộ ở ồ ủ ợ ụ màng trước xináp ghi được đi n th c p đ màng sau xináp bình thệ ế ấ ộ ường (BT) và khi s d ng cùngử ụ kích thích n ron đó trong môi trơ ường có b sung riêng l m i ch t A, B, C thì ghi đổ ẻ ỗ ấ ược đi n th (I),ệ ế (II), (III) (Hình 11.2). Trong đó, A làm thay đ i th i gian b t ho t kênh Naổ ờ ấ ạ + c a đi n th ho t đ ng s iủ ệ ế ạ ộ ợ
tr c trụ ước xináp, B bám và kích thích th th c a ch t trung gian hóa h c màng sau xináp, C làmụ ể ủ ấ ọ ở thay đ i th i gian m kênh Naổ ờ ở + màng sau xináp.ở
Trang 5/5 Hình 11.2
Hình 11.1
Trang 6Hãy cho bi t tác đ ng riêng l c a m i ch t A, B, C là tế ộ ẻ ủ ỗ ấ ương ng v i m i đi n th ghi đứ ớ ỗ ệ ế ược (I), (II), (III) nào? Gi i thích.ả
H tế
S GD&ĐT QU NG BÌNHỞ Ả
HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
K THI CH N Ỳ Ọ Đ I TUY N D THI Ộ Ể Ự
H C SINH GI I QU C GIA NĂM H C 20222023Ọ Ỏ Ố Ọ
Khóa ngày 20 tháng 9 năm 2022 Môn thi: SINH H CỌ
BÀI THI TH NH TỨ Ấ
Đap an nay g m có 10 tranǵ ́ ̀ ồ
YÊU C U CHUNGẦ
Thí sinh có th di n đ t (gi i) theo cách khác, đúng n i dung yêu c u v n đ t đi m t i ể ễ ạ ả ộ ầ ẫ ạ ể ố
đa.
Thí sinh di n đ t ch a tr n ý ho c ý ch a hoàn ch nh có th cho m t ph n đi m trong ễ ạ ư ọ ặ ư ỉ ể ộ ầ ể
t ng đi m t i đa dành cho ý đó; đi m chi t ph i đ ổ ể ố ể ế ả ượ ổ c t ch m th ng nh t ấ ố ấ
Đi m toàn bài làm tròn đ n 0,25 đi m. ể ế ể
Ph nầ 1. (3,5 đi m)ể SINH H C T BÀO.Ọ Ế
Câu 1. (1,5 đi m) ể
D i đây là m t s ph ng pháp đi u tr ung th đ c dùng ph bi n trong y t :ướ ộ ố ươ ề ị ư ượ ổ ế ế
(5) Thu c taxol: ngăn c n s gi i trùng h p vi ng.ố ả ự ả ợ ố
(6) Thu c viblastin: ngăn c n s t p h p vi ng.ố ả ự ậ ợ ố
(7) Thu c cytochalasin B: c ch ch c năng c a actin.ố ứ ế ứ ủ
(8) X tr nh b c x ion hóa.ạ ị ờ ứ ạ
a. Hãy gi i thích c ch tác đ ng c a m i phả ơ ế ộ ủ ỗ ương pháp trên
b. M i lo i thu c (1), (2), (3) làm t bào d ng l i k nào c a nguyên phân? Gi i thích.ỗ ạ ố ế ừ ạ ở ỳ ủ ả
c. Hãy gi i thích t i sao t t c phả ạ ấ ả ương pháp trên đ u gây tác d ng ph và các tri u ch ng phề ụ ụ ệ ứ ụ
thường g p nh t g m: r ng tóc, d nôn m a, nhi m trùng?ặ ấ ồ ụ ễ ử ễ
Câu
1 (1,5
đi m ể
)
a
Taxol: c ch phân li nhi m s c th v hai c c c a t bào c ch nguyên phânứ ế ễ ắ ể ề ự ủ ế →Ứ ế
(và d n t i s ch t theo chẫ ớ ự ế ương trình)
Viblastin: c ch hình thành thoi phân bào c ch phân chia t bào ch t (và d nứ ế →Ứ ế ế ấ ẫ
t i s t ch t theo chớ ự ự ế ương trình)
Cytochalastin B: c ch ho t đ ng c a vi s i c ch hình thành rãnh phân c t ứ ế ạ ộ ủ ợ →Ứ ế ắ →
c ch phân chia t bào ch t (và d n đ n s t ch t theo ch ng trình)
B c x ion hóaứ ạ : gây t n thổ ương ADN T bào t ch t theo ch→ ế ự ế ương trình
0,125 0,125 0,125 0,125
Trang 6/5
Trang 7 Taxol: làm t bào d ng l i k gi a vì gi i trùng h p vi ng di n ra k sau.ế ừ ạ ở ỳ ữ ả ợ ố ễ ở ỳ
Viblastin: làm t bào d ng l i k đ u vì s hình thành thoi vô s c di n ra trongế ừ ạ ở ỳ ầ ự ắ ễ
giai đo n này, có liên quan đ n s t p h p và l p ráp vi ng.ạ ế ự ậ ợ ắ ố
(HS có th gi i thích cách khác: Hai lo i thu c trên làm t bào không v ể ả ạ ố ế ượ t qua đ ượ c
đi m ki m soát M Ki m tra s s p x p c a nhi m s c th trên m t ph ng xích đ o ể ể ể ự ắ ế ủ ễ ắ ể ặ ẳ ạ ,
sự ch u l c ị ự c a NST có ủ phù h p v i thoi vô s c, do đó s d ng l i k tr ợ ớ ắ ẽ ừ ạ ở ỳ ướ ỳ c k sau)
Cytochalastin B: c ch phân chia t bào ch t làm t bào d ng l i cu i k sau ho c kứ ế ế ấ ế ừ ạ ở ố ỳ ặ ỳ
cu i.ố
0,125 0,125
0,25
c
Vì chúng tác đ ng không đ c hi u trên t bào ung th ộ ặ ệ ế ư nên sẽ tác đ ng lên ộ t t c cácấ ả
t bàoế khác trong c th , các t bào c a c thơ ể ế ủ ơ ể đ u phân chia và t ch t theo chề ự ế ươ ng
trình v i c ch gi ng nhau.ớ ơ ế ố
S dĩ các tri u ch ng ph thở ệ ứ ụ ường g p nh r ng tóc, nôn m a, nhi m trùng là doặ ư ụ ử ễ các
t bào liên quan đ n các mô này (nang lôngế ế , t bào bi u mô ru t và mi n d ch)ế ể ộ ễ ị có t nầ
su t phân chia thấ ường xuyên nên d ch u tác đ ng c a các lo i thu c đi u tr ung th ễ ị ộ ủ ạ ố ề ị ư
0,25 0,25
Câu 2. (2,0 đi m) ể
Quá trình phân gi i hi u khí phân t glucose đả ế ử ược chia thành ba giai đo n: đạ ường phân, chu trình Krebs và chu i chuy n ỗ ề electron. Hình 2.1 mô t chu i chuy n electron và t ng h p ATPả ỗ ề ổ ợ theo c chơ ế hóa th m và ẩ hình 2.2 mô t tác đ ng c a ch t c ch đ n chu i chuy n đi n t ả ộ ủ ấ ứ ế ế ỗ ề ệ ử
Hình 2.1
a. Hãy chú thích các kí hi u (1), (2), (3), (4), (5) hình 2.1.ệ ở
b. Hãy gi i thích quá trình t ng h p ATP theo c ch hóa th m trong hô h p.ả ổ ợ ơ ế ẩ ấ
c. M t s ch t có th c ch chu i chuy n đi n t và ATP synthase trong hô h p t bàoộ ố ấ ể ứ ế ỗ ề ệ ử ấ ế (Hình 2.2).
Dưới đây là tác đ ng c a m t s ch t đ c:ộ ủ ộ ố ấ ộ
Cyanide: ch t c ch c nh tranh v i Oấ ứ ế ạ ớ 2, bám vào trung tâm c a cytochrome c oxidase.ủ
Oligomycin: c ch ti u ph n Fứ ế ể ầ 0 c a ATP synthase.ủ
2,4 DNP: gi m chênh l ch n ng đ proton hai bên màng trong ti th ả ệ ồ ộ ể
Hãy cho bi t ế các kí hi uệ X, Y có th là nh ng ch t nào? Gi i thích.ể ữ ấ ả
Câu
2 (2,0
đi m ể
)
a.
(1) t bào ch tế ấ
(2) màng ngoài ti thể
(3) kho ng không gian gi a 2 màngả ữ
(4) màng trong ti thể
(5) ch t n n ti th ấ ề ể (m i ý 0,1 đi m) ỗ ể
0,5
b. Quá trình t ng h p ATP theo c ch hóa th m trong hô h p:ổ ợ ơ ế ẩ ấ
Chu i chuy n e trên màng trong t o đ ng l c v n chuy n H+ t ch t n n ỗ ề ạ ộ ự ậ ể ừ ấ ề ti th ể sang
xoang gian màng > tăng H+ xoang gian màng > đ gi i t a s chênh l nh H+,ở ể ả ỏ ự ệ 0,5
Trang 7/5 Hình 2.2
Trang 8đi n th > H+ đệ ế ược v n chuy n t xoang gian màng vào ch t n n qua ATPậ ể ừ ấ ề
Synthase > t ng h p ATP t ADP và Pi.ổ ợ ừ
c.
Sau khi b sung ch t X, s t ng h p ATP và tiêu th Oổ ấ ự ổ ợ ụ 2 b d ng l i, ch ng t X cóị ừ ạ ứ ỏ
th là Cyanide ho c Oligomycin:ể ặ
+ Cyanide là ch t c nh tranh v i oxi, nên gây nh hấ ạ ớ ả ưởng âm tính đ n chu i truy nế ỗ ề
đi n t , qua đó nh hệ ử ả ưởng gián ti p đ n ATP synthase.ế ế
+ Oligomycin c ch ATP synthase qua đó khi n chu i truy n đi n t b d ng l i.ứ ế ế ỗ ề ệ ử ị ừ ạ
Sau khi b sung ch t Y, s tiêu th Oổ ấ ự ụ 2 ti p t c di n ra bình thế ụ ễ ường, ch ng t protonứ ỏ
được v n chuy n qua màng trong ti th Tuy nhiên, s t ng h p ATP v n không ph cậ ể ể ự ổ ợ ẫ ụ
h i, ch ng t gradient proton gi m d n theo th i gian. ồ ứ ỏ ả ầ ờ
Vì th , Y là 2,4 DNP.ế
N u ch t X là Cyanide thì sau khi b sung Y, s tiêu th Oế ấ ổ ự ụ 2 v n không h i ph c vìẫ ồ ụ
c nh tranh v n x y ra. Ch ng t , X ch có th là Oligomycin.ạ ẫ ả ứ ỏ ỉ ể
0,25 0,125
0,125 0,25
0,25
Ph n 2ầ (3,0 đi m)ể SINH H C VI SINH V T.Ọ Ậ
Câu 3. (1,5 đi m) ể
a. Người ta cho vi khu n Clostrium tetani vào 4 ng nghi m, trong m i ng nghi m có các thànhẩ ố ệ ỗ ố ệ
ph n nh sau:ầ ư
ng 1: môi tr ng c b n
ng 2: môi tr ng c b n + riboflavin (vit B12)
ng 3: môi tr ng c b n + riboflavin + axit lipoic
ng 4: môi tr ng c b n + riboflavin + axit lipoic + NaClO
Trong đi u ki n nhi t đ thích h p, sau m t th i gian th y ng 3 tr nên đ c, còn ng 1, 2, 4 thìề ệ ệ ộ ợ ộ ờ ấ ố ở ụ ố
v n trong su t.ẫ ố Hãy cho bi t:ế
(1) Vi khu n Clostrium tetani thu c lo i vi khu n gì?ẩ ộ ạ ẩ
(2) Vai trò c a riboflavin, axit lipoic và NaClO đ i v i vi khu n Clostrium tetani.ủ ố ớ ẩ
b. Đ nghiên c u ki u hô h p c a 3 lo i vi khu n A, B, Cể ứ ể ấ ủ ạ ẩ
ng i ta đ a chúng vào các ng nghi m không đ y n p v iườ ư ố ệ ậ ắ ớ
môi tr ng nuôi c y phù h p, vô trùng. Sau 48 gi , ng i taườ ấ ợ ờ ườ
quan sát th y s sinh tr ng c a vi sinh v t th hi n nh ấ ự ưở ủ ậ ể ệ ư ở
hình 3
(1) Hãy xác đ nh ki u hô h p c a m i lo i vi khu n A, B,ị ể ấ ủ ỗ ạ ẩ C (2) Gi i ả thích vì sao vi khu n C không phát tri n ph nẩ ể ở ầ
trên ng nghi m, trong khi vi khu n A và B l i phát tri n đó?ố ệ ẩ ạ ể ở
Câu
3 (1,5
đi m ể
)
a. (1) Vi khu n ẩ Clostrium tetani thu c lo i vi khu n khuy t dộ ạ ẩ ế ưỡng, ch sinh trỉ ưởng và
phát tri n khi có nhân t sinh trể ố ưởng là riboflavin và axit lipoic
(2) Vai trò c a riboflavin, axit lipoic và NaClO đ i v i vi khu n Clostrium tetani.ủ ố ớ ẩ
Riboflavin và axit lipoic là nh ng nhân t sinh trữ ố ưởng c n thi t cho s sinh trầ ế ự ưở ng
c a vi khu n Clostrium tetani.ủ ẩ
NaClO là ch t c ch sinh trấ ứ ế ưởng. Khi có m t NaClO làm cho vi khu n Clostriumặ ẩ
tetani không th sinh trể ưởng và phát tri n dù có đ môi trể ủ ường dinh dưỡng
0,25
0,25 0,25
b. (1) Ki u hô h p:ể ấ
Vi khu n A: Hi u khí b t bu c.ẩ ế ắ ộ
Vi khu n B: Hi u khí không b t bu c.ẩ ế ắ ộ
Vi khu n C: K khí b t bu c.ẩ ị ắ ộ
(2) Gi i thích: ả
Ch t đ c c a quá trình oxi hóa là Hấ ộ ủ 2O2, SOD, đ c t o ra trong quá trình hô h p hi uượ ạ ấ ế
0,25
0,25
Trang 8/5 Hình 3
Trang 9 Vi khu n C không có các enzim phân gi i Hẩ ả 2O2 nh catalaza, peroxidaza nên chúngư
không s ng ph n trên ng nghi m n i có nhi u Oố ở ầ ố ệ ơ ề 2. Vi khu n A và B thì ngẩ ượ c
l i.ạ
0,25
Câu 4. (1,5 đi m) ể
Virus Z gây h i ch ng viêm độ ứ ường hô
h p ngấ ở ườ có v t ch t di truy n là ARNi ậ ấ ề
(+). Đ ki m tra gi thuy t cho r ng s lâyể ể ả ế ằ ự
nhi m c a virus Z x y ra thông qua s bámễ ủ ả ự
đ c hi u vào th th X, ngặ ệ ụ ể ười ta ti n hànhế
thí nghi m trên m t s dòng t bào có ho cệ ộ ố ế ặ
không bi u hi n th th này, sau đó theo dõiể ệ ụ ể
s xâm nh p c a virus ự ậ ủ S có m t c a thự ặ ủ ụ
th X và v ngoài c a virus đ c phát hi nể ỏ ủ ượ ệ
l n l t qua kháng th g n hu nh quang ầ ượ ể ắ ỳ màu
xanh l c và đ K t qu thí nghi m đ c thụ ỏ ế ả ệ ượ ể
hi n b ngệ ở ả 4. Hãy cho bi t:ế
a. Virus lây nhi m đễ ược vào nh ng dòng t bào nào? Gi i thích.ữ ế ả
b. K t qu thu đế ả ược có ng h gi thuy t X là th th c a virus không? Gi i thích.ủ ộ ả ế ụ ể ủ ả
c. G n đây, thu c rememdesivir có b n ch t tầ ố ả ấ ương t nucleotide nh ng không có đ u 3’OH đangự ư ầ
được phát tri n và th nghi m trong đi u tr virus Z cũng nh nhi u lo i virus ể ử ệ ề ị ư ề ạ ARN khác
(1) Hãy gi i thích c ch tác đ ng c a thu c.ả ơ ế ộ ủ ố
(2) Đ c đi m nào các virus ặ ể ở ARN nói chung làm thu c có hi u qu cao? Đ c đi m đó đem l i uố ệ ả ặ ể ạ ư
th gì cho virus? Gi i thích.ế ả
Câu
4 (1,5
đi m ể
)
a. Virus lây nhi m đễ ược vào t bào hela chuy n gene, d i và c y hế ể ơ ầ ương.
Gi i thích: các t bào này cho k t qu hu nh quang vàng sau khi b sung virus là k tả ế ế ả ỳ ổ ế
qu tr n c a ả ộ ủ màu xanh l c và đ (ụ ỏ Dòng t bào hela g c, l n gà và chu t sau khi lây ế ố ợ ộ
nhi m không ễ có tín hi u hu nh quang đ ch ng t virus không lây nhi m đ c vào các ệ ỳ ỏ ứ ỏ ễ ượ
dòng t bào này ế )
0,25 0,25
b. Có. Vì virus không th lây nhi m vào t bào không bi u hi n X nh ng có th xâmể ễ ế ể ệ ư ể
nh p vào h u h t các t bào bi u hi n X.ậ ầ ế ế ể ệ 0,25
c
(1) Vì có b n ch t tả ấ ương t nucleotide nên remedesivir có th d dàng g n vào chu iự ể ễ ắ ỗ
polynucleotide trong quá trình t ng h p Aổ ợ RN d n đ n ng ng t ng h p Aẫ ế ừ ổ ợ RN (do không
th b sung thêm nucleotide m i vì thi u đ u 3’OH) c ch tái b n b gene c aể ổ ớ ế ầ → Ứ ế ả ộ ủ
virus
(Thí sinh ch c n nêu c ch quá trình t ng h p ỉ ầ ứ ế ổ ợ ARN h gene virus là đ ệ ượ c
đi m) ể
(2) Đ c đi m chung c a các virus ặ ể ủ ARN (bao g m c virus Z) này là enzyme ồ ả ARN
polymerase ph thu c ụ ộ ARN virus không có ho t tính s a sai.ạ ử
Đ c đi m này đem l i l i th cho virus chặ ể ạ ợ ế ở ổ vì không có ho t tính s a sai nên tạ ử ầ n
s đ t bi n cao D dàng ti n hóa thành các ch ng ố ộ ế → ễ ế ủ virus m i kháng thu c ho c vôớ ố ặ
hi u hóa vaccine cũ.ệ
0,25
0,25 0,25
Ph n 3ầ (5,5 đi m)ể SINH H C TH CỌ Ự
V T.Ậ
Câu 5. (1,5 đi m) ể
a. Hình 5A minh h a m t giai đo nọ ộ ạ
c a quá trình quang h p th c v t. Hãyủ ợ ở ự ậ
Trang 9/5
B ngả 4
Hình 5
Trang 10cho bi t đây là giai đo n nào và vai trò c a nó?ế ạ ủ
b. S d ng thu c di t c là vi c khá ph bi n trong n n nông nghi p hi n đ i. Ch t DCMU (diuron)ử ụ ố ệ ỏ ệ ổ ế ề ệ ệ ạ ấ
và ch t Paraquat (Hình ấ 5B) là hai thu c di t c l n lố ệ ỏ ầ ượt tác đ ng c ch lên quá trình quang h p t i vộ ứ ế ợ ạ ị trí (1) và (2). Hãy cho bi t ế các s n ph m c a giai đo n này b thay đ i nh th nào dả ẩ ủ ạ ị ổ ư ế ưới tác đ ng c aộ ủ DCMU và Paraquat?
Câu
5 (1,5
đi m ể
)
a.
Hình A minh h a dòng v n chuy n electron và photphorin hóa không vòng trong phaọ ậ ể
sáng c a quang h p.ủ ợ
Dòng v n chuy n electron không vòng t o ra ATP và NADPHHậ ể ạ + và O2
0,25
0,25
b. Tác đ ng c a DCMU:ộ ủ
+ DCMU c nh tranh v i ạ ớ PQB đ l y đi n t cao năng ể ấ ệ ử (HS có th vi t: DCMU ngăn ể ế
ch n v n chuy n electron t PQ ặ ậ ể ừ A sang PQB trong con đ ườ ng truy n đi n t và ề ệ ử
phôtphôrin hóa không vòng v n cho đi m) ẫ ể > không có đi n t cao năng t P680ệ ử ừ
truy n đ n ph c h cytochrome b6f ề ế ứ ệ > ATP không đượ ạc t o ra theo con đường vòng
h Tuy nhiên, ATP v n đở ẫ ượ ạc t o ra theo con đường vòng kín
+ M t s phân t NADPH độ ố ử ượ ạc t o ra, sau đó d ng h n vì nhánh truy n đi n t caoừ ẳ ề ệ ử
năng c a con đủ ường vòng h t P700 đ n NADPở ừ ế + (ho c enzim FNR) ho t đ ngặ ạ ộ
thêm m t th i gian ng n.ộ ờ ắ
Tác đ ng c a Paraquatộ ủ :
+ Paraquat c nh tranh v i Fd đ l y đi n t cao năng ạ ớ ể ấ ệ ử không có đi n t cao năng tệ ử ừ
P700 truy n đ n NADPề ế + (enzyme FNR) NADPH không đượ ạc t o ra.
+ Nhánh truy n đi n t cao năng c a con đề ệ ử ủ ường vòng kín b d ng l i do không cònị ừ ạ
đi n t cao năng t Fd chuy n t i ph c h cytochromệ ử ừ ể ớ ứ ệ e ATP không đượ ạc t o ra
theo con đường vòng kín. Tuy nhiên, m t lộ ượng nh ATP v n đỏ ẫ ượ ạc t o ra theo con
đường vòng h vì chu i truy n đi n t cao năng c a con đở ỗ ề ệ ử ủ ường vòng h t P680 đ nở ừ ế
Pc (plastocyanin) ho t đ ng thêm m t th i gian ng n.ạ ộ ộ ờ ắ
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu 6. (2,0 đi m) ể
a. M i quan h gi a c ng đ quang h p, c ng đ ánh sáng và nhi t đ đ c minh h a hình ố ệ ữ ườ ộ ợ ườ ộ ệ ộ ượ ọ ở 6 (A
và B). Trong đó, cường đ quang h p độ ợ ược tính theo hàm lượng CO2 cây h p th (đo t i th i đi m h pấ ụ ạ ờ ể ấ
th ). ụ
Hãy cho bi t: ế
(1) Trong gi i h n nhi t đ t 15ớ ạ ệ ộ ừ oC đ n 25ế oC, I0 có th trùng v i đi m 0 không? Gi i thích.ể ớ ể ả
(2) Đường cong (1), (2) và (3) tương ng v i cứ ớ ường đ quang h p c a nhóm th c v t nào trong cácộ ợ ủ ự ậ
th c v t Cự ậ 3, C4 và CAM? Gi i thích.ả
Trang 10/5