quy tác cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống, trình bày quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau nhưi sau: Muốn cộng hai số nguyên khác
Trang 1B PHỐI PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN TOÁN 6
Cả năm: 37 tuần = 140 tiết
Học kì I : 19 tuần = 72 tiếtHọc kì II : 18 tuần = 68 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
5 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Học kì II
68 tiết
53 tiết
16 tuần đầu x 3 tiết = 48 tiết
1 tuần giữa x 2 tiết = 2 tiết
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết
15 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
3 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết
NỘI DUNG CHỈNH LÍ PHẦN LÍ THUYẾT
Chương II Số nguyên: §5 tiết 45 Cộng hai số nguyên khác dấu, sgk trang 76, mục 2 quy tác cộng hai số nguyên khác dấu không đối
nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống), trình bày quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau nhưi sau: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được
Ví dụ: Tìm (-273) + 55
Bước 1: |-273|=273; |55|=55 ; Bước 2: 273-55=218 ; Bước 3: Kết quả là -218
Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau: (-273)+55= -(273-55) = -218; 273+(-123) = +(273-123)=150 SỐ HỌC (111
tiết) Chương III:Phân số:
§4Rút gọn phân số:Trang 14 Chú ý: Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.
Trang 2§15Tìm một số biết giá trị phân số của nó: Trang 54 Quy tắc: Thay từ “ của nó” trong đầu bài và quy tắc ở mục 2 bằng từ “ của số
đó”
Trang 54: ?1 và bài tập 126, 127 thay từ “của nó” trong phần dẫn bằng từ “của số đó”
§17: Biểu đồ phân trăm: Trang 60, 61 Biểu đồ phân trăm dưới dạng hình quạt: Không dạy phần biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt.
20 §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
21 Luyện tập
Trang 331 §17 Ước chung lớn nhất (Dạy mục 1 và mục 2) 11 §9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
32 §17 Ước chung lớn nhất (tt)-Luyện tập
(Dạy mục 3 và luyện tập)
33 Luyện tập (tiếp)
12
34 §18 Bội chung nhỏ nhất (Dạy mục 1 và mục 2) 12 §10 Trung điểm của đoạn thẳng
35 §18 Bội chung nhỏ nhất(tt)-Luyện tập
(Dạy mục 3 và luyện tập)
36 Luyện tập (tiếp)
13
38 Ôn tập chương I (tiếp)
39 Kiểm tra chương I (1 tiết)
44 §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu
45 §5 Cộng hai số nguyên khác dấu
Trang 460 §10 Nhân hai số nguyên khác dấu
61 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
69 §1 Mở rộng khái niệm phân số
70 §2 Phân số bằng nhau
24
71 §3 Tính chất cơ bản của phân số 19 §4 Khi nào thì góc xOy yOz xOz· + · = ·
72 §4 Rút gọn phân số ( Chỉ nêu chú ý thứ ba)
73 Luyện tập
25
75 §5 Quy đồng mẫu nhiều phân số
Trang 591 Luyên tập các phép tính phân số và số thập phân (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay Casio )
31
tính bỏ túi
93 Kiểm tra (1 tiết)
94 §14.Tìm giá trị phân số của một số cho trước
105 Ôn tập chương III
106 Ôn tập cuối năm
107 Ôn tập cuối năm (tiếp)
108 Ôn tập cuối năm (tiếp)
109 Kiểm tra cuối năm 90’ (cả số học và hình học
Trang 6110 Kiểm tra cuối năm 90’ (cả số học và hình học
37 111 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học)
29 Trả bài kiểm tra cuối năm (hình học)
Trang 7MÔN TOÁN 7
Cả năm : 37 tuần = 140 tiết Học kì I : 15 tuần = 72 tiết Học kì II : 14 tuần = 68 tiết
13tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
10 tuần ×2tiết = 20 tiết
7 tuần × 1tiết= 7 tiết 1tuần ×3 tiết = 3 tiết
38 tiết
10 tuần đầu x 2 tiết = 20 tiết
5 tuần tiếp x 3 tiết = 15 tiết
3 tuần cuối x 1 tiết = 3 tiết
Chương I:
§11
tiết 17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai, trang 41, 2 Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên
xuống), trình bày như sau:
Bỏ dòng 11
Chương II:
§5 tiết 29 Hàm số, trang 62, 1 một số ví dụ về hàm số, giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ
thị trong tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS
Bài tập 39, sgk trang 71, vẽ 4 đồ thị trên cùng 1 hệ trục, bỏ câu b và câu d
Trang 84 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng , trừ ,
nhân , chia số thập phân
4
Luyện tập
3
6 §5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ 6 §4 Hai đường thẳng song song
4
7 §6 Luỹ thừa của một sốhữu tỉ ( tiếp ) 7 Luyện tập
8 Luyện tập 8 §5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
17 §11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17 §1 Tổng ba góc của một tam giác
10
20 Ôn tập chương I ( với sự trợ giúp của máy tính ) 20 §2 Hai tam giác bằng nhau
11
21 Ôn tập chương I ( với sự trợ giúp của máy tính ) 21 Luyện tập
22 Kiểm tra 45’ ( Chương I ) 22 §3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác ( c.c.c )
Trang 1141 §1 Thu nhập số liệu thống kê , tần số 33 Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
49 Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính … ) 41 Luyện tập
25
51 Chương IV: Biểu thức đại số
§1 Khái niệm về biểu thức đại số
43 Thực hành ngoài trời
52 §2 Giá trị của một biểu thức đại số 44 Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính )
27
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tg
56 §5 Đa thức ( ?1.sửa lại thành ?3 ) 48 Luyện tập
28
57 §6 Cộng , trừ đa thức 49 §2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên ,
đường xiên và hình chiếu
Trang 1257 §6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
65 Ôn tập chương III
66 Ôn tập chương III
67 Kiểm tra chương III
36 68 Kiểm tra cuối năm 90’ (Đại số và Hình học)
69
Trang 13MÔN TOÁN 8
Cả năm: 37 tuần = 140 tiết Học kỳ I: 19 tuần = 72 tiết Học kỳ II: 18 tuần = 68 tiết
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
2 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết
2 tuần tiếp x 2 tiết = 4 tiết 1tuần × 1 tiết =1 tiết
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
6 tuần tiếp x 1 tiết = 6 tiết
Học kì II
68 tiết
30 tiết
10 tuần đầu x 2 tiết = 20 tiết
7 tuần giữa x 1 tiết = 7 tiết
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết
38 tiết
10 tuần đầu x 2 tiết = 20 tiết
4 tuần giữa x 3 tiết =12tiết
2 tuần× 2 tiết = 4 tiết
2tuần cuối x 1 tiết = 2tiết
NỘI DUNG CHỈNH LÍ PHẦN LÍ THUYẾT
HỌC KÌ I
§6 Đối xứng trục : (mục 2 và mục 3 chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối xứng
qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh)
HỌC KÌ II
Trang 14§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Mục 2,? Hình c và hình d giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên
Bài tập 57 sgk trang 92 không yêu cầu học sinh làm
10 §7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng
Trang 1517 §12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp 17 §10 Đường thẳng song song với một đường
thẳng cho trước ( mục 3 không dạy)
10
11
12
13
26 §4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức 26 §1 Đa giác - Đa giác đều
33 §8 Phép chia các phân thức đại số 29 §3 Diện tích tam giác
Trang 1641 § 1.Mở đầu về phương trình 33 §4 Diện tích hình thang.
42 §2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 34 §5 Diện tích hình thoi
21
43 §3.Phương trình đưa về dạng ax+ b = 0 35 Luyện tập
22
23
47 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức 39 Luyện tập
48 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức 40 §3 Tính chất đường phân giác của tam giác
55 Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của MT Casio) 47 Luyện tập
Mục 2,? Hình c và hình d giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên
Bài tập 57 sgk trang 92 không yêu cầu học sinh làm
28
57 Chương IV:§1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 49 Luyện tập
58 §2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 50 §9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
29
60 §3 Bất phương trình một ẩn 52 Thực hành( đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất,
trong đó có một điểm không thể tới được)
Trang 1761 §4.Bất phương trình bậc nhất một ẩn 53 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi.)
54 Kiểm tra chương III
64 §8 Diện tích xung quanh hình chóp đều
66 Luyện tập
67 Ôn tập chương IV 35
36 68 Kiểm tra cuối năm 90’ ( Cả Đại số và Hình học)
69
37 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (Phần Đại số) 70 Trả bài cuối năm
Trang 18MÔN TOÁN 9
Cả năm: 37 tuần = 140 tiết Học kỳ I: 19 tuần = 72 tiết Học kỳ II: 18 tuần = 68 tiết
Học kì I: 19 tuần
72 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết = 6 tiết
2 tuần tiếp x 1 tiết =2 tiết
11 tuần tiếp x 2 tiết =22 tiết
3 tuần tiếp x 1 tiết =3 tiết
1 tuần cuối x 3 tiết =3 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết
13 tuần tiếp x 2 tiết =26 tiết
2 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết
Học kì II: 18 tuần
68 tiết
34 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần tiếp x 2 tiết = 4 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
34 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
NỘI DUNG CHỈNH LÍ PHẦN LÍ THUYẾT
HỌC KÌ I
ĐẠI SỐ : Tiết 27 : §5 : Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) không dạy VD 2.
Tiết 28 : Luyện tập Bài tập 28b, 31 không yêu cầu học sinh làm
Tiết 48 Tứ giác nội tiếp : Không yêu cầu chứng minh định lí đảo
Tiết 51 Độ dài đường tròn, cung tròn : Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn.
Trang 198 §6 : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 6 §2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn
7 §2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Kí hiệu, tang của góc α là tanα, cotang của góc
Trang 2016 Ôn tập chương I 16 §5 : Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc
nhọn Thực hành ngoài trời
9
10
19 Chương II §1 : Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số 19 Kiểm tra chương I
30 Chương III §1 : Phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài tập 2 sgk trang 25, (Kết luận của bài tập 2, đưa vào
cuối trang 10, không yêu cầu học sinh chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác.)
30 §7 : Vị trí tương đối của hai đường tròn
16
31 §2 : Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 31 §8 : Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp)
32 §3 : Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 32 Luyện tập
Trang 2119 36 Trả bài kiểm tra học kỳ I 36 Trả bài kiểm tra học kỳ I.
40 §5 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 40 §3 : Góc nội tiếp
22 41 §6 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp) 41 Luyện tập
45 Ôn tập chương III (có phần trợ giúp của MTCT) 45 Luyện tập
không yêu cầu chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c.)
25
(Không yêu cầu chứng minh định lí đảo.)
26 49 50 §2 : Đồ thị hàm số y = axLuyện tập 2 (a ≠ 0) 49 50 Luyện tập§8 : Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp.
27
51 §3 : Phương trình bậc hai một ẩn số 51 §9 : Độ dài đường tròn, cung tròn (Thay ?1 bằng
một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn )
28 53 54 §4 : Công thức nghiệm của phương trình bậc haiLuyện tập 53 54 §10 : Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.Luyện tập
Trang 2229 55 56 §5 : Công thức nghiệm thu gọn Luyện tập 55 56 Ôn tập chương III ( có sự trợ giúp của MTĐT ) Ôn tập chương III ( có sự trợ giúp của MTĐT )
30
57 §6 : Hệ thức Vi – ét và ứng dụng 57 Kiểm tra chương III
tích hình trụ
31
60 §7 : Phương trình quy về phương trình bậc hai 60 §2 : Hình nón – Hình nón cụt Diện tích xung quanh và
thể tích của hình nón, hình nón cụt
62 §8 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình 62 §3 : Hình cầu
33 63 64 Luyện tậpÔn tập chương IV(có sự trợ giúp của MTĐT) 63 64 §4 : Hình cầu diện tích mặt cầu và thể tích hình cầuLuyện tập
35
68 Ôn tập cuối năm (tiếp)
69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
36 68 69 Kiểm tra cuối năm 90’ (gồm cả Đại số và Hình học)
37 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 70 Trả bài cuối năm
TL CTHĐ PHÊ DUYỆT PHÓ CHỦ TỊCH