VẤN ĐỀ 1: Chứng minh BĐT dựa vào định nghia và tính chất cơ bản Để chứng minh một BĐT ta có thể sử dụng các cách sau: – Biến đổi BĐT cần chứng minh tương đương với một BĐT đã biết.. – [r]
Trang 11 Tính chất
2 Một số bất đẳng thức thông dụng
a2b22ab
b) Bất đẳng thức Cô–si:
+ Với a, b 0, ta có:
a b ab
2
Dấu "=" xảy ra a = b.
+ Với a, b, c 0, ta có:
a b c 3abc
3
Dấu "=" xảy ra a = b = c.
Hệ quả: – Nếu x, y > 0 có S = x + y không đổi thì P = xy lớn nhất x = y.
– Nếu x, y > 0 có P = x y không đổi thì S = x +
y nhỏ nhất x = y.
c) Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
d) Bất đẳng thức về các cạnh của tam giác
Với a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, ta có:
+ a, b, c > 0.
+ a b c a b ; b c a b c ;
c a b c a
e) Bất đẳng thức Bu–nhia–cốp–xki
CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I BẤT ĐẲNG THỨC
a < b a + c < b + c (1)
a < b và c < d a + c < b + d (3)
a > 0, c > 0 a < b và c < d ac < bd (4)
n nguyên dương a < b a 2n+1 < b 2n+1 (5a)
0 < a < b a 2n < b 2n (5b)
a < b 3a 3b (6b)
x 0, x x x , x
a > 0
x a a x a
x a
x a x a
a b a b a b
Trang 2Với a, b, x, y R, ta có: (ax by )2(a2b x2)( 2y2) Dấu "=" xảy ra ay = bx.
VẤN ĐỀ 1: Chứng minh BĐT dựa vào định nghia và tính chất cơ bản
Để chứng minh một BĐT ta có thể sử dụng các cách sau:
– Biến đổi BĐT cần chứng minh tương đương với một BĐT đã biết.
– Sử dụng một BĐT đã biết, biến đổi để dẫn đến BĐT cần chứng minh.
Một số BĐT thường dùng:
+ A B 0 với A, B 0 + A2B2 2AB
Chú ý:
– Trong quá trình biến đổi, ta thường chú ý đến các hằng đẳng thức.
– Khi chứng minh BĐT ta thường tìm điều kiện để dấu đẳng thức xảy ra Khi đó ta có thể tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
Bài 1 Cho a, b, c, d, e R Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) a2b2c2 ab bc ca b) a2b2 1 ab a b
c) a2b2c2 3 2(a b c ) d) a2b2c2 2(ab bc ca )
e) a4b4c2 1 2 (a ab2 a c 1) f)
a2 b2 c2 ab ac 2bc
g) a2(1b2)b2(1c2)c2(1a2) 6 abc h) a2b2c2d2e2a b c d e( )
i) a b c ab bc ca
với a, b, c > 0
k) a b c ab bc ca với a, b, c 0
HD: a) (a b )2(b c )2(c a )20 b) (a b )2(a1)2(b1)20
c) (a1)2(b1)2( 1)c 20 d) (a b c )2 0
e) (a2 b2 2) (a c )2(a1)2 0 f)
a (b c) 2 0
2
g) (a bc )2(b ca )2(c ab )2 0
h)
a b 2 a c 2 a d 2 a e 2 0
k) a b2 b c2 c a2 0
Bài 2 Cho a, b, c R Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Trang 3a)
a3 b3 a b 3
; với a, b 0 b) a4b4 a b ab3 3 c) a4 3 4a d) a3b3c3 3abc , với a, b, c > 0.
e)
a b
a b
b a
; với a, b 0. f) a2 b2 ab
1
1 1 ; với ab 1.
g)
a
a
2
2
2
h) (a5b a b5)( ) ( a4b a4)( 2b2); với ab > 0.
HD: a) 3 (a b a b)( )2 0
8 b) (a3 b a b3)( ) 0
c) (a 1) (2 a22a3) 0
d) Sử dụng hằng đẳng thức a3b3 (a b )3 3a b2 3ab2.
BĐT (a b c a ) 2b2c2 (ab bc ca ) 0
e) (a2 b2 2) (a4a b2 2b4) 0 f)
b a ab
2
g) (a21)20 h) ab a b a( )( 3 b3) 0 .
Bài 3 Cho a, b, c, d R Chứng minh rằng a2b22ab (1) Áp dụng chứng minh các bất
đảng thức sau:
a) a4b4c4d4 4abcd b) (a21)(b21)(c21) 8 abc
c) (a24)(b24)(c24)(d24) 256 abcd
HD: a) a4b4 2a b c2 2; 2d22c d2 2; a b2 2c d2 22abcd
b) a2 1 2 ;a b2 1 2 ;b c2 1 2c
c) a2 4 4 ;a b2 4 4 ;b c2 4 4 ;c d2 4 4d
Bài 4 Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng nếu
a
b 1 thì
a a c
b b c
(1) Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a)
a b b c c a 2 b)
a b c b c d c d a d a b
c)
a b c b c d c d a d a b
HD: BĐT (1) (a – b)c < 0.
a) Sử dụng (1), ta được:
a b a b c
b c a b c
c a a b c
Cộng các BĐT vế theo vế, ta được đpcm.
b) Sử dụng tính chất phân số, ta có:
a b c d a b c a c
Tương tự,
a b c d b c d b d
Trang 4c c c
a b c d c d a a c
a b c d d a b d b
Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm.
c) Chứng minh tương tự câu b) Ta có:
a b c d a b c a b c d
Cùng với 3 BĐT tương tự, ta suy ra đpcm
Bài 5 Cho a, b, c R Chứng minh bất đẳng thức: a2b2c2ab bc ca (1) Áp dụng
chứng minh các bất đảng thức sau:
a) (a b c )2 3(a2b2c2) b)
a2 b2 c2 a b c 2
c) (a b c )2 3(ab bc ca ) d) a4b4c4 abc a b c( )
e)
a b c ab bc ca
với a,b,c>0. f) a4b4c4 abc nếu a b c 1
HD: (a b )2(b c )2(c a )20.
a) Khai triển, rút gọn, đưa về (1) b, c) Vận dụng a)
d) Sử dụng (1) hai lần e) Bình phương 2 vế, sử dụng (1)
f) Sử dụng d)
Bài 6 Cho a, b 0 Chứng minh bất đẳng thức: a3b3 a b b a ab a b2 2 ( ) (1) Áp
dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) a3 b3 abc b3 c3 abc c3 a3 abc abc
b) a3 b3 b3 c3 c3 a3
; với a, b, c > 0 và abc = 1.
c) a b b c c a
; với a, b, c > 0 và abc = 1.
d) 34(a3b3)34(b3c3)34(c3a3) 2( a b c ); với a, b, c 0
e*)
; với ABC là một tam giác.
HD: (1) (a2 b a b2)( ) 0 .
a) Từ (1) a3b3abc ab a b c ( ) a3 b3 abc ab a b c
Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm.
b, c) Sử dụng a).
d) Từ (1) 3(a3b3) 3( a b ab2 2) 4(a3b3) ( a b )3 (2)
Từ đó: VT (a b ) ( b c ) ( c a ) 2( a b c ).
e) Ta có:
.
Sử dụng (2) ta được: a b 34(a3b3).
Trang 5
3sin 3sin 34(sin sin ) 34.2.cos 2 cos3
Tương tự,
A
3sin 3sin 2 cos3
2
,
B
C 3 A
3sin sin 2 cos3
2
Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm.
Bài 7 Cho a, b, x, y R Chứng minh bất đẳng thức sau (BĐT Min–cốp–xki):
a2x2 b2y2 (a b )2(x y )2 (1)
Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) Cho a, b 0 thoả a b 1 Chứng minh: 1a2 1b2 5
b) Tìm GTNN của biểu thức P =
c) Cho x, y, z > 0 thoả mãn x y z 1 Chứng minh:
d) Cho x, y, z > 0 thoả mãn x y z 3 Tìm GTNN của biểu thức:
P = 223x2 223y2 223z2
HD: Bình phương 2 vế ta được: (1) (a2b x2)( 2y2)ab xy (*)
Nếu ab xy 0 thì (*) hiển nhiên đúng.
Nếu ab xy 0 thì bình phương 2 vế ta được: (*) (bx ay )20 (đúng) a) Sử dụng (1) Ta có: 1a2 1b2 (1 1) 2(a b )2 5.
b) Sử dụng (1) P
( ) ( ) 17
Chú ý: a b a b
(với a, b > 0).
c) Áp dụng (1) liên tiếp hai lần ta được:
x y z
2
x y z
x y z
2
( ) 82
Chú ý: x y z x y z
(với x, y, z > 0).
d) Tương tự câu c) Ta có: P 3 2232(x y z )2 2010.
Bài 8 Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh:
a) ab bc ca a b 2+ 2c2<2(ab bc ca )
b) abc(a b c b c a a c b )( )( )
Trang 6c) 2a b2 22b c2 22c a2 2 a4 b4 c4 0
d) a b c( )2b c a( )2c a b( )2a3b3c3
HD: a) Sử dụng BĐT tam giác, ta có: a b c a2 b2 2bc c 2.
Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm.
b) Ta có: a2 a2 (b c )2 a2 (a b c a b c )( ).
Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm.
c) (a b c a b c b c a c a b )( )( )( ) 0 .
d) (a b c b c a c a b )( )( ) 0 .
Bài 9.
a)
VẤN ĐỀ 2: Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Cô–si
1 Bất đẳng thức Cô–si:
+ Với a, b 0, ta có:
a b ab
2
Dấu "=" xảy ra a = b.
+ Với a, b, c 0, ta có:
a b c 3abc
3
Dấu "=" xảy ra a = b = c.
a b 2 ab
2
+
a b c 3 abc
3
3 Ứng dụng tìm GTLN, GTNN:
+ Nếu x, y > 0 có S = x + y không đổi thì P = xy lớn nhất x = y.
+ Nếu x, y > 0 có P = x y không đổi thì S = x +
y nhỏ nhất x = y.
Bài 1 Cho a, b, c 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) (a b b c c a )( )( ) 8 abc b) (a b c a )( 2b2c2) 9 abc
c) (1a)(1b)(1 ) 1c 3abc3 d) bc ca ab a b c
a b c ; với a, b, c > 0.
e) a2(1b2)b2(1c2)c2(1a2) 6 abc
f)
ab bc ca a b c
a b b c c a 2
; với a, b, c > 0.
Trang 7g)
b c c a a b
3 2
; với a, b, c > 0.
HD: a) a b 2 ab b c; 2 bc c a; 2 ca đpcm.
b) a b c 33abc a; 2b2c2 33a b c2 2 2 đpcm.
c) (1a)(1b)(1 ) 1c a b c ab bc ca abc
a b c 33abc ab bc ca 33 2 2 2a b c
(1a)(1b)(1 ) 1 3c 3abc33 2 2 2a b c abc 1 3abc3
d)
bc ca abc c
2
,
ca ab a bc a
2
,
ab bc ab c b
2
đpcm
e) VT 2(a b b c c a2 2 2 ) 63 3 3 3a b c 6abc
f) Vì a b 2 ab nên
a b 2 ab 2 Tương tự:
bc bc ca ca
b c 2 ; c a 2 .
ab bc ca ab bc ca a b c
(vì ab bc ca a b c ) g) VT =
b c 1 c a 1 a b 1 3
= a b b c c a
b c c a a b
2
9 3 3
2 2.
Cách khác: Đặt x =b + c, y = c + a, z = a + b.
Khi đó, VT =
2
1(2 2 2 3) 3
2 2.
Bài 2 Cho a, b, c > 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a b c
( ) ( )
b) 3(a3b3c3) ( a b c a )( 2b2c2) c) 9(a3b3c3) ( a b c )3
HD: a) VT =
a b c
2 2 2
Chú ý:
b a
2 2
Cùng với 2 BĐT tương tự ta suy ra đpcm.
b) 2(a3b3c3)a b b a2 2 b c bc2 2 c a ca2 2.
Chú ý: a3b3ab a b( ) Cùng với 2 BĐT tương tự ta suy ra đpcm.
c) Áp dụng b) ta có: 9(a3b3c3) 3( a b c a )( 2b2c2).
Dễ chứng minh được: 3(a2b2c2) ( a b c )2 đpcm.
Bài 3 Cho a, b > 0 Chứng minh a b a b
(1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
Trang 8a) a b c a b b c c a
; với a, b, c > 0.
b) a b b c c a a b c a b c a b c
; với a, b, c > 0.
c) Cho a, b, c > 0 thoả a b c1 1 1 4
Chứng minh: a b c a b c a b c
2 2 2 d)
ab bc ca a b c
a b b c c a 2
; với a, b, c > 0.
e) Cho x, y, z > 0 thoả x2y4z12 Chứng minh:
x y y z z x
f) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi Chứng minh rằng:
p a p b p c a b c
HD: (1) a b
a b
1 1 ( ) 4
Hiển nhiển suy từ BĐT Cô–si.
a) Áp dụng (1) ba lần ta được: a b a b b c b c c a c a
Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm.
b) Tương tự câu a).
c) Áp dụng a) và b) ta được: a b c a b c a b c a b c
d) Theo (1): a b a b
4
ab a b
a b 1 ( )
4
Cùng với các BĐT tương tự, cộng vế theo vế ta được đpcm.
e) Áp dụng câu d) với a = x, b = 2y, c = 4z thì a b c 12 đpcm.
f) Nhận xét: (p –a) + (p – b) = 2p – (a + b) = c.
Áp dụng (1) ta được: p a p b p a p b c
Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta được đpcm.
Bài 4 Cho a, b, c > 0 Chứng minh a b c a b c
(1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a b b c c a
2
b) Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1 Tìm GTLN của biểu thức: P =
x1y1z1
c) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1 Tìm GTNN của biểu thức:
P = a2 bc b2 ac c2 ab
d) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1 Chứng minh: a2 b2 c2 ab bc ca
1 1 1 1 30
Trang 9e*) Cho tam giác ABC Chứng minh: A B C
2 cos2 2 cos2 2 cos2 5
HD: Ta có: (1) a b c
a b c
1 1 1 ( ) 9
Dễ dàng suy từ BĐT Cô–si.
a) Áp dụng (1) ta được: a b b c c a a b c
VT
Chú ý: (a b c )23(a2b2c2).
b) Để áp dụng (1), ta biến đổi P như sau:
P =
3
9 3 3
4 4
Chú ý: Bài toán trên có thể tổng quát như sau:
Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1 và k là hằng số dương cho trước Tìm GTLN của biểu thức: P =
kx1ky1kz1 c) Ta có: P a2 bc b2 ca c2 ab a b c 2
d) VT a2 b2 c2 ab bc ca
= a2 b2 c2 ab bc ca ab bc ca ab bc ca
ab bc ca
a b c 2
1 1
3
Chú ý: ab bc ca 1(a b c)2 1
.
2 cos2 2 cos2 2 cos2 6 cos2 cos2 cos2
3 5 6
2
Chú ý: cos2A cos2B cos2C 3
2
.
Bài 5 Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTNN của các biểu thức sau:
a)
x
x
18; 0 2
x
x2 ; 1
Trang 10c)
x
x
x
x
e)
x
x x5 ; 0 1 1
x
x
3
g)
x
24 4 ; 0
h)
x
2 3
2 ; 0
HD: a) Miny = 6 khi x = 6 b) Miny =
3
2 khi x = 3
c) Miny =
3 6 2
khi x = 6 1
3 d) Miny =
30 1 3
khi x =
30 1 2
e) Miny = 2 5 5 khi x 5 5
4
f) Miny = 3
3
4 khi x = 32
g) Miny = 8 khi x = 2 h) Miny = 5
5
27 khi x = 53
Bài 6 Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTLN của các biểu thức sau:
a) y(x3)(5 x); 3 x 5 b) y x (6 x); 0 x 6
c) y (x 3)(5 2 ); 3x x 5
2
d) y (2x 5)(5 x); 5 x 5
2
e) y (6x 3)(5 2 );x 1 x 5
f)
x
x2 2; 0
x y
x
2 3
HD: a) Maxy = 16 khi x = 1 b) Maxy = 9 khi x = 3
c) Maxy =
121
8 khi x =
1 4
d) Maxy =
625
8 khi x =
5 4
e) Maxy = 9 khi x = 1 f) Maxy =
1
2 2 khi x = 2 (2x2 2 2x )
g) Ta có: x2 2 x2 1 1 33 x2 (x22)327x2
x x
2
1 27 ( 2)
Maxy =
1
27 khi x = 1.
Bài 7.
a)
VẤN ĐỀ 3: Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bu–nhia–cốp–xki
1 Bất đẳng thức Bu–nhia–cốp–xki: (B)
Với a, b, x, y R, ta có: (ax by )2(a2b x2)( 2y2) Dấu "=" xảy ra ay = bx.
Với a, b, c, x, y, z R, ta có: (ax by cz )2(a2b2c x2)( 2y2z2)
Hệ quả:
Trang 11 (a b )22(a2b2) (a b c )23(a2b2c2)
Bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) 3a24b27, với 3a4b7 b) 3a2 5b2 735
47
, với 2a 3b7 c) 7a2 11b2 2464
137
, với 3a 5b8 d) a2 b2 4
5
, với a b2 e) 2a23b2 5, với 2a3b5 f) (x 2y 1)2 (2x 4y 5)2 9
5
HD: a) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 3, 4, 3 , 4a b .
b) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số
a b
2 , 3 , 3 , 5
c) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số
3 , 5 , 7 , 11
d) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 1,2, ,a b .
e) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 2, 3, 2 , 3a b .
f) Đặt a = x – 2y + 1, b = 2x – 4y + 5, ta có: 2a – b = –3 và BĐT a2 b2 9
5
.
Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 2; –1; a; b ta được đpcm.
Bài 2 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) a2 b2 1
2
, với a b 1 b) a3 b3 1
4
, với a b 1 c) a4 b4 1
8
, với a b 1 d) a4b4 2, với a b 2
HD: a) 1 (1 1 ) a b 2 (1 1 )(2 2 a2b2) đpcm.
b) a b 1 b 1 a b3 (1 a)3 1 3a3a2 a3
2
c) (1 1 )(2 2 a4 b4) (a2 b2 2) 1
4
đpcm.
d) (1 1 )(2 2 a2b2) ( a b )2 4 a2b22.
(1 1 )(2 2 a4b4) ( a2b2 2) 4 a4b4 2
Bài 3. Cho x, y, z là ba số dương và x y z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P 1 x 1 y 1 z
HD: Áp dụng BĐT (B), ta có: P 1 1 1 (1 x) (1 y) (1 ) z 6
Dấu "=" xảy ra 1 x 1 y 1 z x y z 1
3
Trang 12
Vậy Max P = 6 khi x y z 1
3
.
Bài 4. Cho x, y, z là ba số dương và x y z 1 Chứng minh rằng:
HD: Áp dụng BĐT (B), ta có:
x x
2
2
x x
2 2
82
Tương tự ta có:
y y
2 2
82
z z
2 2
82
Từ (1), (2), (3) suy ra:
P
x y z
x y z
82
x y z
82
x y z
82
Dấu "=" xảy ra x y z 1
3
.
Bài 5 Cho a, b, c
1 4
thoả a b c 1 Chứng minh:
7 4 1 4 1 4 1 21
HD: Áp dụng BĐT (B) cho 6 số: 1;1;1; 4a1; 4b1; 4 1c (2).
Chú ý: x y z x y z Dấu "=" xảy ra x = y = z = 0 Từ đó (1)
Bài 6 Cho x, y > 0 Tìm GTNN của các biểu thức sau:
a)
A
x y
4
, với x + y = 1 b) B x y , với 2 3 6x y
2
Áp dụng BĐT (B) với 4 số:
2 ta được:
x y
2
Dấu "=" xảy ra x 4;y 1
Vậy minA =
25
4 khi x y
4; 1
.
2 3 2 3
Áp dụng BĐT (B) với 4 số:
x y
x y
ta được:
Trang 13
2
2
( ) 2 3
x y
2
6
Dấu "=" xảy ra
x 2 3 3 2; y 2 3 3 2
Vậy minB =
2 32
6
.
Bài 7 Tìm GTLN của các biểu thức sau:
a) A x 1 y y 1x , với mọi x, y thoả x2y2 1
HD: a) Chú ý: x y 2(x2y2) 2.
A (x2y2)(1 y 1 x) x y 2
2 2 Dấu "=" xảy ra x y 2
2
.
Bài 8 Tìm GTLN, GTNN của các biểu thức sau:
a) A 7 x 2x , với –2 x 7 b) B6 x1 8 3 x , với 1 x 3
c) C y 2x5, với 36x216y2 9 d) D2x y 2, với
x2 y2 1
4 9 .
HD: a) A (1 1 )(72 2 x x 2) 3 2 Dấu "=" xảy ra x 5
2
A (7 x) ( x2) 3 Dấu "=" xảy ra x = –2 hoặc x = 7.
maxA = 3 2khi x 52; minA = 3 khi x = –2 hoặc x = 7.
b) B (628 )(2 x 1 3 x) 10 2 Dấu "=" xảy ra x =
43
25.
B 6 (x 1) (3 x) 2 3 x 6 2 Dấu "=" xảy ra x = 3.
maxB = 10 2khi x =
43
25; minB = 6 2khi x = 3.
c) Chú ý: 36x216y2 (6 )x 2(4 )y 2 Từ đó: y 2x 1.4y 1.6x
y 2x 1.4y 1.6x 1 1 16y2 36x2 5
5 y 2x 5
15 C y 2x 5 25
4 4 .
minC =
15
4 khi x y
25
d) Chú ý: x2 y2 1 (3 ) (2 ) x 2 y 2
2x y 2.3x 1.2y 4 1 9x2 4y2 5
5 2x y 5 7D2x y 2 3 .